1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 2: CHUYÊN CHỞ HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU BẰNG ĐƯỜNG BIỂN pdf

70 689 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Chuyên chở hàng hóa xuất nhập khẩu bằng đường biển
Tác giả Ngô Quang Mỹ, Trần Văn Nghiệp
Trường học Trường Đại học Giao thông vận tải
Chuyên ngành Vận tải đường biển, Chuyên chở hàng hóa xuất nhập khẩu
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU Nghiệp vụ thuê tàu chợ  Tàu chợ Liner: • Khái niệm: là tàu kinh doanh thường xuyên trên một tuyến đường nhất định, ghé các cảng nhất định theo lịch trình định trước

Trang 1

CHUYÊN CHỞ HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU BẰNG

ĐƯỜNG BIỂN

Biên soạn: Ngô Quang Mỹ-Trần Văn Nghiệp

Chương

2

Trang 2

Chương 2: CHUYÊN CHỞ HÀNG HOÁ XNK

BẰNG ĐƯỜNG BIỂN

Giới thiệu chương 2:

1 Đặc điểm và vai trò của vận tải đường biển

3 Thị trường thuê tàu thế giới

3.1 Khái niệm và các yếu tố của thị trường thuê tàu

3.2 Nghiên cứu thị trường thuê tàu

4 Nghiệp vụ thuê tàu

4.1 Khái quát về nghiệp vụ thuê tàu

4.2 Nghiệp vụ thuê tàu chợ

4.3 Nghiệp vụ thuê tàu chuyến

Trang 3

NGƯỜI XUẤT

KHẨU

NGƯỜI NHẬP KHẨU

(1) HĐ mua bán

NGƯỜI CHUYÊN CHỞ

(2) T

huê t àu

NGÂN HÀNH PHÁT HÀNH

(5) TTHQ XK (4) C/O

(6a) H H (6b) B /L

CTY BẢO HIỂM

(7) hông báo giao hàng

H

Trang 4

ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ CỦA VTĐB

- Tốc độ chậm, thời gian vận chuyển dài

- Rủi ro cao do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, chính trị Vì vậy đi đôi với nghiệp vụ vận tải là nghiệp vụ mua bảo hiểm cho hàng hoá XNK bằng đường biển

Trang 5

đường biển thích hợp với chuyên chở hàng hóa có khối lượng lớn

và chuyên chở trên cự ly dài

Đối với hoạt động thương mại quốc tế

- Là phương thức vận tải quan trọng nhất

- Đảm nhận 80% khối lượng hàng hoá mua bán qtế

Đối với từng quốc gia:

- Các quốc gia có biển

- Các quốc gia không có biển

- Đối với Việt Nam

Trang 6

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Tàu buôn

 Khái niệm tàu và tàu buôn:

Luật hàng hải Việt Nam: Tàu là cấu trúc nổi, có / không

có động cơ chuyên dùng để hoạt động trên biển và các

vùng nước liên quan đến biển

Qui tắc Hague, điều 1 khoản d: "Tàu" dùng để chỉ bất

kỳ một loại tàu nào dùng trong việc chuyên chở hàng hóa bằng đường biển

Tàu buôn: tàu chuyên chở hàng hoá, hành khách, tàu

thăm dò tài nguyên, đánh bắt cá…

 Phân loại:

Tàu quân sự

Tàu buôn: tàu hoạt động vì mục đích kinh tế

Trang 7

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Tàu buôn

 Các đặc trưng của tàu buôn:

Tên tàu buôn,

Tuổi tàu (Built in), được tính từ khi đóng đến thời điểm xem xét Nó là đặc trưng quan trọng nói lên chất lượng kỹ thuật của con tàu là điều quan tâm của người thuê tàu và cả người bảo hiểm

Cờ tàu (Flag), cờ con tàu cắm Về nguyên tắc tàu cắm cờ nước nào thì thuộc quốc tịch nước đó và trở thành 1 phần lênh thổ nổi trên biển của nước đó Có 2 loại cờ tàu:

- Treo cờ thông thường

- Treo cờ phương tiện

Trang 8

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Tàu buôn

 Các đặc trưng của tàu buôn:

Cảng đăng ký (Port of registry), là cảng mà con tàu cắm cờ, cảng lưu trữ hồ sơ lý lịch của con tàu Có sự phân cấp trong đàng ký tàu biển

Kích thước của tàu (Dimensions of ship), gồm chiều dài

(length overall) và chiều rộng của tàu (Breadth extreme)

Mớn nước của tàu (Draft or Draught), là chiều cao thẳng góc

từ đáy tàu lên đến mặt nước, gồm mớn nước tối đa và mớn

nước tối thiểu Liên quan có đường nổi (Plinmsoll’s mark) để chỉ mớn nước cho phép của tàu trong các mùa và vùng biển kinh doanh

Trang 9

- Trọng lượng nhẹ (LD): khi không chở hàng

- Trọng lượng nặng (HD): Khi tàu chở đầy hàng

Trọng tải của tàu

- Trọng tải toàn phần của tàu: DWAT = HD – LD

- Trọng tải tịnh (DWC): Khối lượng hàng hoá thương mại tàu chuyên chở

DWC = DWAT – Qnước ngọt, nhiên liệu… dự trữ cho chuyến đi

Trang 10

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Tàu buôn

 Các đặc trưng của tàu buôn:

Dung tích đăng ký của tàu: Sức chứa được tính bằng tấn đàng

Các chứng từ liên quan đến tàu: Giấy chứng nhận quốc tịch,

cấp hạng, quyền sở hữu, trọng tải tàu

Trang 11

+ Tàu chở hàng khối lượng lớn

- Nhóm tàu chở hàng lỏng

- Nhóm tàu chở hàng đặc biệt

Càn cứ vào tuổi tàu:

- Tàu trẻ: < 15 tuổi

- Tàu già: 15 - 25 tuổi

- Tàu cực già: > 25 tuổi

Trang 12

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Trang 13

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Cảng biển

 Khái niệm Cảng biển:

Là nơi ra vào, neo đậu của tàu, nơi phục vụ tàu và hàng

Trang 14

- Cảng buôn (Merchant Port)

- Cảng quân sự (Military Port)

- Cảng cá (Fishing Port)

- Cảng trú ẩn (Port of Refuge)

Càn cứ vào phạm vi hoạt động

- Cảng quốc tế (International Port)

- Cảng nội địa (Domestic/ Inland Port)

Căn cứ đặc điểm tự nhiên:

- Cảng biển (Ocean/Sea Port)

- Cảng sông (River Port)

- Cảng biển - sông(River-Sea Port)

Trang 15

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Cảng biển

 Trang thiết bị của cảng biển: gồm 5 nhóm chính

Thiết bị phục vụ ra vào, neo đậu cho tàu: luồng

lạch, cầu tàu, tàu hoa tiêu, phao tín hiệu…

Trang 16

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Cảng biển

 Trang thiết bị của cảng biển: gồm 5 nhóm chính

Thiết bị bốc xếp dỡ hàng hoá: cần cẩu, cần trục, xe

nâng… Quyết định năng suất xếp dỡ, khả nàng thông qua của cảng

Trang 17

• Hệ thống thông tin liên lạc, điện, nước, câu lạc bộ…

• Hệ thống giao thông nội cảng và nối cảng với bên ngoài

Trang 18

CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT CỦA VTĐB

Cảng biển

 Các chỉ tiêu đánh giá năng lực cảng:

Số lượng tàu ra vào cảng trong 1 đơn

vị thời gian

Tổng khối lượng hàng hoá xếp dỡ / t

(tấn, TEU/năm)

Mức bốc dỡ: số lượng hàng hoá bốc dỡ /

t (tấn, khối…/ngày hoặc giờ)

Sức chứa, tốc độ quay vòng của kho

bãi

Ngoài ra, còn phụ thuộc vào: Qui trình

kỹ thuật, năng suất xếp dỡ, Giá cả các

dịch vụ, Luật lệ, tập quán thương mại

của cảng, ….

Trang 19

THỊ TRƯỜNG THUÊ TÀU

Khái niệm và các yếu tố của TT thuê tàu

 Khái niệm:

Thị trường thuê tàu: là nơi tập trung cung cầu dịch vụ

chuyên chở hàng hoá bằng đường biển, nơi diễn ra các giao dịch

về việc chuyên chở, giao nhận hàng hoá, thuê và cho thuê tàu chuyên chở hàng hoá

 Các yếu tố của thị trường thuê tàu:

Cung: Khả năng chuyên chở của đội tàu buôn

Cầu: Nhu cầu chuyên chở hàng hoá

Giá cước thuê tàu

Trang 20

THỊ TRƯỜNG THUÊ TÀU

Khái niệm và các yếu tố của TT thuê tàu

 Giá cước thuê tàu:

Giá cước của sản phẩm vận tải đường biển là gía trị của sản

phẩm vận tải đường biển biểu hiện bằng tiền

Các loại giá cước

- Cước thuê tàu chợ (Liner freight rate): Do công hội tàu chợ hoặ các cty KD chuyên chở độc lập ban hành

- Cước thuê tàu chuyến (Freight Rate): Do chủ tàu và người thuê tàu tự thỏa thuận

- Giá cước thuê tàu định hạn

Giới hạn biến động của giá cước

Trang 21

THỊ TRƯỜNG THUÊ TÀU

Khái niệm và các yếu tố của TT thuê tàu

 Giá cước thuê tàu:

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức giá cước

- Loại hàng hóa chuyên chở

- Điều kiện chuyên chở và xếp dỡ

- Phương pháp kinh doanh tàu

- Đặc điểm cụ thể của tình hình thuê tàu

Max: Chủ hàng không thể XK min: Chủ tàu dừng KD c.chở

Trang 22

THỊ TRƯỜNG THUÊ TÀU

Các nhân tố ảnh hưởng TT thuê tàu thế giới

 Sự biến động giá cước:

- Biến động cá biệt

- Biến động theo mùa

- Biến động chu kỳ

- Biến động ngẫu nhiên

Các nhân tố ảnh hưởng đến biến động của giá cước

Trang 23

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Khái quát về nghiệp vụ thuê tàu

 Khái niệm về nghiệp vụ thuê tàu: đó là việc chủ hàng trực

tiếp hoặc thông qua người thứ ba (môi giới) để thuê tàu chuyên chở hàng hoá

Các phương thức thuê tàu:

- Phương thức thuê tàu chợ

- Phương thức thuê tàu chuyến

- Phương thức thuê tàu định hạn

Trang 24

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Nghiệp vụ thuê tàu chợ

 Tàu chợ (Liner):

Khái niệm: là tàu kinh doanh thường xuyên trên một tuyến

đường nhất định, ghé các cảng nhất định theo lịch trình định trước

Đặc điểm:

 Mức cước đã định sẵn trong biểu cước tàu chợ nên chủ hàng có thể dự tính chi phí vận tải,

Lịch trình định trước

Tàu kinh doanh tổng hợp

Thủ tục thuê tàu rất đơn giản, nhanh chóng

Trang 25

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Nghiệp vụ thuê tàu chợ

 Tàu chợ:

Đặc điểm (tt):

 Chứng từ điều chỉnh: vận đơn đường biển (OB/L-Ocean Bill of Lading) Tất cả các điều kiện chuyên chở được in sẵn trong vận đơn, chủ hàng khi thuê tàu bắt buộc phải chấp nhận

 Giá cước tuy ổn định, nhưng luôn luôn ở mức cao

 Chủ hàng (người thuê tàu) không được tự do thõa thuận các

điều kiện chuyên chở mà thông thường phải chấp nhận các điều kiện quy định sẵn trong vận đơn và biểu cước của chủ tàu

 Không linh hoạt trong tổ chức chuyên chở hàng hóa nếu như cảng xếp dỡ nằm ngoài hành trình quy định của tàu

Trang 26

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Nghiệp vụ thuê tàu chợ

 Nghiệp vụ thuê tàu chợ:

Là việc chủ hàng trực tiếp hoặc thông qua môi giới liên

hệ người chuyên chở để thuê một phần con tàu chuyên chở hàng hoá giữa các cảng.

Trường hợp áp dụng:

- Số lượng hàng chuyên chở không lớn

- Có tuyến tàu chợ kinh doanh

Trang 27

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Nghiệp vụ thuê tàu chợ

Sơ đồ tiến hành thuê tàu chợ thông qua môi giới

Trang 28

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Nghiệp vụ thuê tàu chợ

 Các bước tiến hành:

(1) Người thuê tàu uỷ thác cho môi giới

(2) Môi giới liên hệ người chuyên chở

(3) Môi giới thông báo cho người thuê tàu để người thuê

tàu ký hợp đồng thuê tàu sơ bộ (Booking Note)(4) Người gửi hàng giao hàng cho người chuyên chở

(5) Người chuyên chở cấp vận đơn đường biển (B/L: Bill

of Lading) cho người gửi hàng

Trang 29

• Khái niệm

Vận đơn đường biển (B/L-Bill of Lading) là một chứng

từ chuyên chở hàng hóa bằng đường biển do người

chuyên chở hoặc đại diện của họ cấp cho người gửi hàng sau khi đã xếp hàng lên tàu hoặc sau khi đã nhận hàng để xếp

• Chức năng của vận đơn

- Là biên lai nhận hàng để chở

- Là chứng từ sở hữu hàng hóa ghi trên vận đơn

- Là bằng chứng của hợp đồng vận tải giữa các bên

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đuờng biển

Trang 30

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đuờng biển

 Tác dụng của B/L:

- Làm căn cứ kê khai hải quan, làm thủ tục XNK

- Chứng từ kèm theo hóa đơn thương mại để đòi tiền

- Chứng từ để cầm cố mua bán, chuyển nhượng hàng hóa

- Xác định số lượng hàng người bán gửi cho người mua, căn

cứ cơ bản để nhận hàng

- Bằng chứng để khiếu nại, giải quyết các tranh chấp

- Chứng từ để theo dõi việc thực hiện hợp đồng

Trang 31

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đuờng biển

 Hình thức và nội dung của B/L:

Hình thức:

Cho đến nay vẫn chưa có mẫu vận đơn đường biển

thống nhất trong chuyên chở quốc tế Mỗi chủ tàu, mỗi người kinh doanh chuyên chở đều soạn thảo và cấp phát một loại vận đơn riêng

Nội dung:

Một bản vận đơn chính thường gồm nhiều mục, nhiều điều khoản được in sẵn

Trang 32

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đường biển

 Phân loại B/L:

Căn cứ vào cách chuyển nhượng hàng hoá ghi trên B/L: (thể hiện ở mục người nhận hàng- Consignee trên B/L)

- Vận đơn đích danh (Straight B/L):

- Vận đơn theo lệnh (to order B/L):

- Vận đơn vô danh (Bearer B/L):

 Chuyển nhượng hàng hoá bằng trao tay B/L

Chuyển nhượng hàng hoá bằng cách ký hậu B/L

Trang 33

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đường biển

 Phân loại B/L:

Căn cứ vào cách phê chú trên vận đơn

- Vận đơn hoàn hảo/sạch/tinh khiết (Clean B/L): vận đơn

được thuyền trưởng cấp khi hàng hóa đã xếp lên tàu trông bề

ngoài có vẻ tốt và ở trong điều kiện tốt, là vận đơn không có

những ghi chú rằng hàng hóa hay bao bì có tỳ tích, khiếm khuyết

- Vận đơn không hoàn hảo (Unclear B/L): vận đơn có

ghi phê chú xấu của người chuyên chở về tình trạng xấu của hàng hóa và bao bì như: thùng chảy (case leaking), bao bì ướt (bag wet), bao rỗng (bag empty)

Phê chú xấu: những phê chú chỉ ra hàng hoá / bao bì không tốt

Trang 34

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đường biển

 Phân loại B/L:

Căn cứ vào cách thức chuyên chở

- Vận đơn đi thẳng (Direct B/L)

- Vận đơn chở suốt (Through B/L)

- Vận đơn vận tải đa phương thức (Multimodal B/L)

Căn cứ vào thời gian cấp B/L

- Vận đơn nhận hàng để xếp (Received for shipment B/L)

- Vận đơn đã xếp hàng (Shipped on board B/L; Shipped B/L;

On board B/L )

Trang 35

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đường biển

 Phân loại B/L:

Căn cứ vào sự đơn giản hay phức tạp của vận đơn

- Vận đơn rút gọn (Short form B/L hay Blank Back B/L)

- Vận đơn đầy đủ (Long form B/L)

Căn cứ vào nghiệp vụ thuê tàu

- Vận đơn tàu chợ (Liner B/L)

- Vận đơn tàu chuyến (Charter Party B/L )

Vận đơn gốc vận đơn copy (UCP 600)

- Vận đơn gốc

- Vận đơn copy

Trang 36

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Vận đơn đường biển

Trang 37

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Chế độ trách nhiệm hiện hành trong CCHHBĐB

Sơ lược các chế độ:

Chế độ trách nhiệm: Cơ sở pháp lý qui định trách nhiệm của

người chuyên chở đối với hàng hoá

 Nội dung qui định:

Phạm vi điều chỉnh

Thời hạn trách nhiệm: phạm vi trách nhiệm của người

chuyên chở về mặt thời gian và không gian

Cơ sở trách nhiệm: trách nhiệm và miễn trách

Giới hạn trách nhiệm: mức bồi thường tối đa

Thông báo tổn thất và thời hiệu khởi kiện

Trang 38

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Chế độ trách nhiệm hiện hành trong CCHHBĐB

 Các chế độ trách nhiệm hiện hành:

Các công ước quốc tế:

Rules) và các Nghị định thư sửa đổi năm 1968 (Hague Visby Rules-qui tắc Hague Visby) và Nghị định thư sửa đổi năm 1979

2) Chế độ trách nhiệm theo công ước của LHQ về chuyên chở

lực từ ngày 1/11/1992

3) Luật pháp các quốc gia: Luật chuyên chở hàng hoá bằng

đường biển của Anh 1924, của Mỹ 1936, Luật hàng hải 1990 (sửa đổi 2005) của Việt Nam …

Trang 39

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

 Phạm vi điều chỉnh: Việc chuyên chở hàng hoá theo

vận đơn đường biển

Hàng hoá: tất cả, trừ súc vật sống, hàng hoá kê khai và thực

tế đã xếp trên boong (Hague 1924), Container (Hague –

Visby 1968)

Thời hạn trách nhiệm: Từ cần cẩu - cần cẩu

Cơ sở trách nhiệm của người chuyên chở:

Nguyên tắc xây dựng: Liệt kê 3 trách nhiệm tối thiểu và các miễn trách của người chuyên chở.

Nghĩa vụ chứng minh lỗi: Chủ hàng

Chế độ trách nhiệm theo quy tắc Hague - Hague Visby

Trang 40

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Cơ sở trách nhiệm của người chuyên chở (tt):

3 trách nhiệm tối thiểu được xác định trước và lúc bắt đầu hành trình:

- Cung cấp tàu có đủ khả năng đi biển:

+ Làm cho tàu có đủ khả năng đi biển

+ Chuẩn bị đầy đủ nhân lực, nhiên liệu, thực phẩm

+ Chuẩn bị điều kiện để tiếp nhận, chuyên chở và bảo quản hàng hoá

- Tiến hành môt cách thích hợp và cẩn thận việc bốc

hàng, khuân vác, san cào và xếp hàng, vận chuyển coi giữ, chăm sóc và dỡ hàng

- Cấp vận đơn đường biển cho người gửi hàng

Chế độ trách nhiệm theo quy tắc Hague - Hague Visby

Trang 41

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Cơ sở trâch nhiệm của người chuyín chở (tt)

Tău không đủ khả năng đi biển

17 miễn trâch:

(1) Lỗi hàng vận: Hành vi sơ suất hay khuyết điểm của thuyền trưởng, thủy thủ, hoa tiêu hoặc người làm công cho người chuyên chở trong việc điều khiển và quản trị tàu

(2) cháy trừ khi do lỗi của người chuyên chở hay người chuyên chở cố

(5) Hành vi chiến tranh

(6) Hành vi của kẻ thù công khai

Chế độ trách nhiệm theo quy tắc Hague - Hague Visby

Trang 42

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Chế độ trách nhiệm theo qui tắc Hague-Hague Visby

Cơ sở trách nhiệm của người chuyên chở:

17 miễn trách (tt):

(7) Bị cầm giữ hay câu thúc do lệnh của vua chúa, chính quyền hay nhân dân hoặc bị tịch thu theo lệnh của tòa án

lý hoặc đại diện của chủ hàng

(10) Đình công (Strikes) hay cấm xưởng (Lockouts), đình chỉ hay cản trở (Restraint) của lao động.

(11) Bạo động hay rối loạn quân sự

(12) Cứu hoặc cố ý cứu sinh mạng hoặc tài sản ngoài biển

(13) Hao hụt về khối lượng, trọng lượng hoặc bất kỳ thiệt hại hay tổn thất nào khác do nội tỳ hay bản chất của hàng hóa

Trang 43

NGHIỆP VỤ THUÊ TÀU

Chế độ trách nhiệm theo qui tắc Hague-Hague Visby

Cơ sở trách nhiệm của người chuyên chở:

17 miễn trách (tt):

(14) Bao bì không đầy đủ (Insufficiency of Packing).

(15) Ký mã hiệu không đầy đủ hoặc sai

(16) Ẩn tỳ của tàu chở hàng không phát hiện được mặc dầu đã

có cần mẫn hợp lý

(17) Các nguyên nhân khác phát sinh không phải là lỗi lầm thực

sự (the actual fault) hay trách nhiệm (Privity) của người chuyên chở hoặc phải là lỗi hay sự cẩu thả, lơ đễnh của đại lý hay người làm công của người chuyên chở; nhưng người chuyên chở

phải chứng minh được họ và đại lý, người làm công không gây

ra tổn thất hay mất mát cho hàng hóa

Ngày đăng: 24/03/2014, 04:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tiến hành thuê tàu chợ thông qua môi giới - Chương 2: CHUYÊN CHỞ HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU BẰNG ĐƯỜNG BIỂN pdf
Sơ đồ ti ến hành thuê tàu chợ thông qua môi giới (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w