1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phßng GD & §T Tam §¶o

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phòng GD & ĐT T Đ Đề khảo sát Học Sinh Giỏi Lớp 9 Năm Học 2008 – 2009
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi khảo sát cuối năm
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 622 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng GD & §T Tam §¶o Phßng GD & §T T § §Ò kh¶o s¸t Häc Sinh Giái Líp 9 (vßng 1) n¨m häc 2008 – 2009 M«n VËt lý 9 (Thêi gian lµm bµi 150 phót kh«ng kÓ giao ®Ò ) PhÇn I H y chän ®¸p ¸n ®óng (2,5 ®iÓm)[.]

Trang 1

Phòng GD & ĐT T Đ Đề khảo sát Học Sinh Giỏi Lớp 9 (vòng 1)

năm học 2008 – 2009.

Môn : Vật lý 9.

(Thời gian làm bài 150 phút không kể giao đề )

Phần I: Hãy chọn đáp án đúng (2,5 điểm)

1 Hai chiếc xe A và B cùng chuyển động thẳng đều Xe A trong 30 phút

đi đợc quãng đờng dài 5 400 m Xe B trong 2 giờ đi đợc quãng đờng dài 36

km Vậy:

A Xe A đi nhanh hơn B Xe B đi nhanh hơn.

C Hai xe đi nhanh nh nhau D Không có cách gì để so sánh.

2 Câu nói nào sau đây là chính xác khi nói về quan hệ giữa lực và

chuyển động:

A Vật chỉ chuyển động dới tác dụng của lực.

B Khi vật ở trạng thái cân bằng, nhất định nó chịu tác dụng của hai lực

cân bằng.

C Lực chính là nguyên nhân làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.

D Khi vật không chịu tác dụng của lực, nhất định nó giữ nguyên trạng thái

đứng yên.

3 Câu nào dới đây là không chính xác khi nói về quán tính của vật?

A Chỉ có vật đứng yên mới có quán

tính. B Chỉ có vật chuyển động mới có quán tính.

C Tốc độ của vật càng nhanh, thì quán

tính của nó càng lớn. D Tất cả mọi vật đều có quán tính.

4 Trong các trờng hợp mô tả trong hình 1, các vật ở trạng thái cân bằng là:

5 Cuốn sách vật lý đặt trên bàn năm ngang, cuốn sách đang ở trạng thái

đ-ớng yên, nó chịu tác dụng của các lực cân bằng là:

A Trọng lợng của cuốn sách và áp lực của cuốn sách lên mặt bàn.

B Trọng lợng của cuốn sách và phản lực của mặt bàn lên cuốn sách.

C áp lực của cuốn sách lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn lên sách.

D Mặt bàn chịu tác dụng của trọng lực và áp lực của cuốn sách lên mặt

bàn.

6 Cho R 1 = 20 Ω, R 2 = 30 Ω, hai điện trở này mắc nối tiếp với nhau Điện trở R1 chịu đợc dòng tối đa là 0,25A; điện trở R2 chịu đợc dòng tối đa là 400mA Hiệu điện thế tối đa đặt vào hai đầu đoạn mạch là:

7 Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đờng dây tải điện dài gấp

đôi thì công suất hao phí vì toả nhiệt sẽ ?

A Tăng hai lần B Giảm hai lần.

C Tăng 4 lần D Không tăng, không giảm

Trang 2

8 Nếu tăng chiều dài lên gấp ba và giảm đờng kính đi một nửa thì điện

trở này sẽ:

C Tăng gấp 12 lần D Giảm đi 5 lần.

9 Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở 2Ω thì sau 2phút, nhiệt lợng

toả ra trên điện trở đó là:

10 Một dây đồng (ρ = 1,7 10-8 Ωm) dài 628m, đờng kính 2mm thì có

điện trở là:

Phần II: Hãy giải các bài tập sau (7,5 điểm).

Câu 1 (2đ) Hai quả cầu đặc có thể tích mỗi quả

là V=100cm3, đợc nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ

không co dãn thả trong nớc(hình vẽ) Khối lợng quả

cầu bên dới gấp 4 lần quả cầu bên trên Khi cân

bằng thì 21 thể tích quả cầu bên trên bị ngập

trong nớc

a) Tính khối lợng riêng của các quả cầu

b) Lực căng của sợi dây

Cho khối lợng riêng của nớc là D=1000 kg/m3

.

Câu 2 (2đ) Hai bến sông A và B cách nhau 36km, dòng nớc chảy theo

hớng từ A đến B với vận tốc 4km/h Một ca nô chuyển động đều từ Avề B hết 1,5h Hỏi ca nô đi ngợc từ B về A trong bao lâu? Vẽ đồ thị toạ độ của ca nô trong chuyển động trên Biết rằng khi tới B ca nô nghỉ 30 phút (Vận tốc ca nô so với nớc không thay đổi)

Câu 3 (1,5đ) Một khối sắt có khối lợng m ở 1500C khi thả vào một bình nớc thì làm nhiệt độ của nớc tăng từ 200 C đến 600C Tiếp tục thả vào nớc một khối sắt thứ hai cùng khối lợng m ở 1000C thì nhiệt độ cân bằng lúc này là bao nhiêu? (coi nh chỉ có sự trao đổi nhiệt giữa các khối sắt và nớc)

Câu 4 (2đ)

Cho mạch điện nh hình vẽ , trong

đó U= 24V; R1=12Ω; R2=9Ω; R3 là biến

trở R4=6Ω Ampe kế có điện trở không

đáng kể

a) Cho R3=6Ω, tìm cờng độ dòng điện

qua các điện trở R1 , R2và số chỉ của

Ampe kế

b) Thay Ampe kế bằng vôn kế có điện

trở vô cùng lớn.Tìm R3 để số chỉ của

vôn kế là 16V

- Ω Ω Ω

Ngày đăng: 31/12/2022, 23:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w