1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT:

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kỳ I – Môn Tiếng Việt
Trường học Trường TH Thị Trấn Một Ngàn A
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thị Trấn Một Ngàn A
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT Trường TH thị trấn Một Ngàn A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII II Lớp MÔN TIẾNG VIỆT (KHỐI I) Họ và tên Năm học 2010 2011 Giám thị 1 Giám khảo1 Điểm bằng số Điểm bằng chữ G[.]

Trang 1

Trường TH thị trấn Một Ngàn A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII II

Lớp : MÔN: TIẾNG VIỆT (KHỐI I)

Họ và tên: Năm học : 2010-2011

Giám thị 1:

Giám khảo1:

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

Giám thị 2:

Giám khảo 2:

A/ Phần đọc:

I Đọc thành tiếng ( 6đ)

Giáo viên gọi từng HS lên bốc thăm đọc thành tiếng một trong các bài tập đọc sau:

- Trường em (trang 46)

- Bàn tay mẹ (trang 55)

- Cái nhãn vở (trang 52)

II Đọc thầm: (4đ)

1/ Đánh dấu X vào các ô trống trước ý trả lời đúng:

a/ Trong bài trường em học được gọi là gì?

□ Dạy em những điều tốt, điều hay

□ Ngôi nhà thứ hai

□ Nơi em sinh ra

b/ Bố khen Giang thế nào?

□ Tự viết được nhãn vở

□ Viết chữ đẹp

□ Ngoan, viết chữ ngay ngắn

2 / Chọn vần thích hợp điền vào chổ trống:

a/ Điền vần oanh hay oach?

Kh…… tay ; kế h………

b/ Điền vần oang hay oan

Giàn kh……… , vở h………

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐTT)

KHỐI I

- Đọc trơn trôi trãi đạt (6 đ)

Lưu ý khi HS đọc xong GV phải chỉ bất cứ một tiếng nào trong bài văn đó cho HS đọc trơn lại, nếu HS đọc ngay thì ghi (6đ), nếu HS phải đánh vần thì trừ ( 1đ)

- Đọc trơn nhưng còn phải đánh vần một vài tiếng thì đạt 4-5 đ

- Đọc còn đánh vần nhiều thì đạt từ 1-2 đ

- Đọc phải đánh vần đạt 1đ

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐT) Câu 1: đánh dấu X đúng 1 câu đạt 1 điểm( ô đúng là ngôi nhà thứ 2, khen con gái

tự viết được nhãn vở)

Câu 2 : Chọn vần thích hợp điền vào chổ trống( 2đ)

Điền đúng 0,5 đ/ vần( các vần điền đúng: Khoanh tay, kế hoạch, vở hoang, giàn khoan

………

B/ Phần viết: Bài bàn tay mẹ ( từ Bình……….lót đầy)

………

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bắt buộc viết mẫu chữ 1 li

- Viết đúng thẳng lưng, đúng cở chữ, sạch đạt 9-10 đ

- Viết không đều nét, không đúng cở chữ trừ 0,25 đ/ tiếng

- Viết không thẳng lưng trừ phân nữa số điểm toàn bài ( 5đ)

Trang 3

Trường TH thị trấn Một Ngàn A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII II

Lớp : MÔN: TOÁN (KHỐI I)

Họ và tên: Năm học : 2010-2011

Giám thị 1:

Giám khảo1:

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

Giám thị 2:

Giám khảo 2:

1/ Đặt tính rồi tính (2đ)

12+3 16-3 16-2 13+6

…… …… ……… ………

…… …… ……… ………

…… …… ……… ………

70-30 40+10 60+20 80-60

…… …… ……… ………

…… …… ……… ………

…… …… ……… ………

2/ Tính nhẩm: (1đ)

3/ Trả lời câu hỏi ( 1đ)

-Số liền trước của số 1 là số nào?

-Số liền sau của số 19 là số nào? ………

4/ ( 2 điểm)

a/ Khoanh vào sô số lớn nhất 14, 16, 11, 12

b/ Khoanh vào số bé nhất 17, 13, 19, 10

5/ Điền >,< , = ( 1 đ)

60 - 20………70 - 30

20 + 40………40 + 10

Trang 4

6/ Viết số ( 1đ)

Ba mươi sáu………

Bảy mươi chín…………

Hai mươi tư………

Bốn mươi hai………

7/ Nhà Mai có 30 con vịt, mẹ mua thêm bốn mươi con nữa Hỏi nhà Mai có tất cả bao nhiêu con vịt?

Bài giải:

……….………

……….………

……….………

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (KHỐI 1)

Câu 1 (2đ)

Thực hiện đúng mổi bài được 0,25 đ( Kết quả đúng là 15, 13,14,19,40,50,80,20) Lưu ý đặt không thẳng cột không ghi điểm

Câu 2: (1đ)

Đúng mỗi bài được 0,25 đ ( kết quả đúng là 14,12,70,60)

Câu 3: ( 1đ)

Đúng mỗi bài được 0,3 đ ( Kết quả đúng là: 0,20)

Câu 4: ( 2đ) mổi câu đúng 1 điểm

a/ 16

b/ 10

Câu 5: ( 1đ) mỗi câu đúng 0,5 điểm

60- 20 =70- 30

20+ 40 >40+ 10

Câu 6: ( 1đ) mỗi câu đúng 0,25đ: 36,79,24,42

Câu 7: ( 2đ)

Lời giải: (0,5đ)

Phép tính 30+ 40 = 70 ( Con vịt) : (1đ)

Đáp số: (0,5đ)

HẾT

Ngày đăng: 31/12/2022, 18:40

w