RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 I Lưu ý chung Đọc thành tiếng 40 tiếng/phút Viết 40 chữ/phút Bài đọc thầm có độ dài khoảng 120 – 150 chữ[.]
Trang 1RA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
I Lưu ý chung:
- Đọc thành tiếng: 40 tiếng/phút
- Viết: 40 chữ/phút
- Bài đọc thầm có độ dài: khoảng 120 – 150 chữ
- Viết: biết viết đoạn văn kể, tả đơn giản có độ dài: 3 – 5 câu (bằng cách trả lời câu hỏi)
II. Nội dung:
1 Tập đọc:
- Ông bà (2 tuần)
- Cha mẹ (2 tuần)
- Anh em (2 tuần)
- Bạn trong nhà (2 tuần)
2 Luyện từ và câu:
- Câu kiểu Ai thế nào? (3 tiết)
- Câu kiểu Ai làm gì? (2 tiết)
- Dấu chấm, dấu chấm hỏi (2 tiết)
- MRVT: Từ ngữ về vật nuôi (2 tiết)
- MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà (1 tiết)
- MRVT: Từ ngữ về tình cảm (1 tiết)
- MRVT: Từ ngữ về công việc gia đình (1 tiết)
- MRVT: Từ ngữ về tình cảm gia đình (1 tiết)
- Từ chỉ đặc điểm (1 tiết)
- Từ chỉ tính chất (1 tiết)
- Dấu phẩy (1 tiết)
3 Tập làm văn:
Kể về người thân
- Kể về người thân (3 tiết) Kể về gia đình
Kể về anh, chị em
- Lập thời gian biểu (2 tiết)
- Kể ngắn về con vật (1 tiết)
- Chia buồn, an ủi (1 tiết)
- Quan sát tranh, TLCH Viết nhắn tin (1 tiết)
Trang 2- Chia vui (1 tiết).
- Khen ngợi (1 tiết)
- Ngạc nhiên, thích thú (1 tiết)
4 Chính tả:
- Phân biệt dấu hỏi, dấu ngã (7 tiết)
- Phân biệt iê / yê / ya (5 tiết)
- Phân biệt r / d / gi (5 tiết)
- Phân biệt l / n (4 tiết)
- Phân biệt s / x (4 tiết)
- Phân biệt tr / ch (3 tiết)
- Phân biệt g / gh (3 tiết)
- Phân biệt c / k (2 tiết)
- Phân biệt ươn / ương (2 tiết)
- Phân biệt ăt / ăc (2 tiết)
- Phân biệt ai / ay (2 tiết)
- Phân biệt ât / âc (2 tiết)
- Phân biệt ao / au (2 tiết)
- Phân biệt ui / uy (2 tiết)
- Phân biệt et / ec (2 tiết)
- Phân biệt ng / ngh (1 tiết)
- Phân biệt at / ac (1 tiết)