1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sở GD & ĐT TT Huế

8 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết - Khối 12 Trường THPT Hương Thủy
Trường học Sở GD & ĐT TT Huế
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD & ĐT TT Huế Sở GD & ĐT TT Huế Kiểm Tra 1 Tiết Khối 12 Trường THPT Hương Thủy Môn Tin Học Đ ề 01 Họ Tên Lớp 1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~ 5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~ 9 ; / =[.]

Trang 1

Sở GD & ĐT TT Huế Kiểm Tra 1 Tiết - Khối 12

Trường THPT Hương Thủy Môn: Tin Học - Đ ề 01

Họ Tên:……… …Lớp:…….

1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~

5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~

9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~

17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~

21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~

25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~

29 ; / = ~ 30 ; / = ~

CÂU 01 : Chọn phát biểu đúng :

A CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau B CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ trong

C Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính D Trường khóa chính không cần nhập DL

CÂU 02 : Để tạo lập và khai thác một CSDL ta cần phải có :

A CSDL và hệ QTCSDL B Các thiết bị vật lí C a đúng và b sai D a , b đều đúng

CÂU 03 : Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:

A Tính cấu trúc, toàn vẹn và không dư thừa B Tính Nhất quán, an toàn bảo mật thông tin và tính độc lập

CÂU 04 : Một ngân hàng thực hiện chuyển 2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B Giả sử tài khoản

A bị trừ 2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thêm , thì đây vi phạm:

A Tính toàn vẹn B Tính nhất quán C Tính độc lập D Tính không dư thừa

CÂU 05 : Mỗi thư viện đều có quy định về số sách nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đó là :

A.Tính cấu trúc B Tính toàn vẹn C.Tính nhất quán D Tính không dư thừa

CÂU 06 : Xem CSDL DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng không được

sửa Điều này đảm bảo yêu cầu nào của CSDL:

A Tính cấu trúc B Tính toàn vẹn C Tính nhất quán D Tính an toàn và bảo mật

CÂU 07 : Bảng SANPHAM có cột Dongia, bảng HOADON có cột Soluong mà không có cột Thanhtien

Các bảng này thỏa mãn yêu cầu nào của CSDL:

A Tính toàn vẹn B Tính không dư thừa C Tính cấu trúc D Cả 3 câu trên đều đúng

CÂU 08: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách, Số

Trang Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:

CÂU 09: Một người hay một nhóm người điều hành hệ CSDL gọi là:

A Người quản trị CSDL B.Người dùng C Người lập trình ứng dụng D.Cả 3 đều đúng

CÂU 10: Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:

CÂU 11: Để hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc ta dùng đối tượng:

A Table B Query C Form D Report

CÂU 12: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:

A Data View B Datasheet view C Form View D Design View

CÂU 13: Các chức năng chính của Access là:

C Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thông tin D.Tất cả các câu a, b, c đều đúng

CÂU 14: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được

trình bày dưới dạng mẫu), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:

C Record/Filter/Filter By Form D Edit/Filter/Filter By Selection

CÂU 15: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo 1 bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh

nào sau đây là đúng:

Trang 2

A Create Table by entering data B File/New/Blank Access Database

C Create Table Design D Create Table in Design View

CÂU 16: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở 1 bảng đó cú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

A Create Table in Design View B Tables/Nhắp đỳp <Tờn tệp>

C Create Table by entering data D File/New/Blank Access Database

CÂU 17: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xúa trường đó được chọn, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Insert/Rows B File/New/Blank Database C Edit/Delete Rows D File/Delete

CÂU 18: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn thờm 1 bản ghi, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau

đõy là đỳng:

A Edit/Delete Rows B Insert/New Record C Insert/Column D Delete

CÂU 19: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xúa bản ghi hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Edit/Delete Record B Insert/New Record C Insert/Column D.Edit/Delete

CÂU 20: Hóy chọn phương ỏn sắp xếp cỏc bước sau để được một thao tỏc đỳng:

1) Chọn nỳt Create (2) Nhập tờn cơ sở dữ liệu (3) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (4)  (3)  (2)  (1) B (3)  (4)  (2)  (1)

C (2)  (4)  (3)  (1) D (3)  (2)  (4)  (1)

Cõu 21: Khai bỏo cấu trỳc cho một bảng khụng bao gồm cụng việc nào?

C.Nhập dữ liệu cho bảng D Khai bỏo kớch thước của trường

Cõu 22: Để lọc theo ụ dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đõy

A B C D

Cõu 23 Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, khụng được bỏ trống khoỏ chớnh vỡ:

A Đảm bảo tớnh sẵn sàng của dữ liệu B Nhận diện cỏc đối tượng

C Đảm bảo tớnh bảo mật của dữ liệu D Đảm bảo tớnh nhất quỏn của dữ liệu

Cõu 24 Tệp CSDL trong Access cú phần mở rộng là:

Cõu 25 Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trỡnh tự nào?

A Mức vật lớ - mức khung nhỡn - mức khỏi niệm; B Mức khỏi niệm - mức khung nhỡn - mức vật lớ;

C Mức vật lớ - mức khỏi niệm - mức khung nhỡn; D Mức khung nhỡn - mức khỏi niệm - mức vật lớ ;

Cõu 26: Cõu nào đỳng trong cỏc cõu dưới đõy đối với khoỏ chớnh?

A Cỏc giỏ trị của nú phải là duy nhất C Nú phải là trường đầu tiờn của bảng

B Nú phải được xỏc định như một trường văn bản D Cỏc giỏ trị của nú cú thể trựng lặp

Cõu 27: Hóy sắp xếp cỏc bước sau để đợc một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết

(3) Chọn nút Create (4) Chọn trờng liên quan từ các bảng liên kết

A (1)  (3)  (4)  (2) B (1)  (2)  (4)  (3)

C (2)  (1)  (3)  (4) D (2)  (3)  (4)  (1)

Cõu 28 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

A Field Type B Description C Field Properties D Data Type

Cõu 29: Để sửa cấu trỳc bảng, sau khi chọn tờn bảng ta nhấn nỳt:

A, B, C, D, Cả 3 nỳt đều sai

Cõu 30 :Giả sử, trờng Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trờng Email có kiểu dữ liệu gì ?

A Text B Currency C Number D AutoNumber

Sở GD & ĐT TT Huế Kiểm Tra 1 Tiết - Khối 12

Trường THPT Hương Thủy Mụn: Tin Học - Đ ề 02

Họ Tờn:……… …Lớp:…….

Trang 3

1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~

5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~

9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~

17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~

21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~

25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~

29 ; / = ~ 30 ; / = ~

CÂU 01 : Cỏc yờu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:

A Tớnh cấu trỳc, toàn vẹn và khụng dư thừa B Tớnh Nhất quỏn, an toàn bảo mật thụng tin và tớnh độc lập

CÂU 02 : Xem CSDL DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng khụng được

sửa Điều này đảm bảo yờu cầu nào của CSDL:

A Tớnh cấu trỳc B Tớnh toàn vẹn C Tớnh nhất quỏn D Tớnh an toàn và bảo mật

CÂU 03: Một người hay một nhúm người điều hành hệ CSDL gọi là:

A Người quản trị CSDL B.Người dựng C Người lập trỡnh ứng dụng D.Cả 3 đều đỳng

CÂU 04: Muốn cập nhật dữ liệu thỡ phải mở bảng ở chế độ:

A Data View B Datasheet view C Form View D Design View

CÂU 05: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo 1 bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tỏc thực hiện lệnh

nào sau đõy là đỳng:

A Create Table by entering data B File/New/Blank Access Database

C Create Table Design D Create Table in Design View

CÂU 06: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn thờm 1 bản ghi, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau

đõy là đỳng:

A Edit/Delete Rows B Insert/New Record C Insert/Column D Delete

Cõu 07: Khai bỏo cấu trỳc cho một bảng khụng bao gồm cụng việc nào?

C.Nhập dữ liệu cho bảng D Khai bỏo kớch thước của trường

Cõu 08 Tệp CSDL trong Access cú phần mở rộng là:

Cõu 09 :Giả sử, trờng Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trờng Email có kiểu dữ liệu gì ?

A Text B Currency C Number D AutoNumber

Cõu 10: Hóy sắp xếp cỏc bước sau để đợc một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết

(3) Chọn nút Create (4) Chọn trờng liên quan từ các bảng liên kết

A (1)  (3)  (4)  (2) B (1)  (2)  (4)  (3)

C (2)  (1)  (3)  (4) D (2)  (3)  (4)  (1)

CÂU 11 : Một ngõn hàng thực hiện chuyển 2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B Giả sử tài khoản

A bị trừ 2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thờm , thỡ đõy vi phạm:

A Tớnh toàn vẹn B Tớnh nhất quỏn C Tớnh độc lập D Tớnh khụng dư thừa

CÂU 12: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với cỏc trường như: Tờn sỏch, Tờn tỏc giả, Mó Sỏch, Số

Trang Hóy chọn Tờn trường cú khả năng nhất đúng vai trũ là khúa chớnh của bảng:

CÂU 13: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở 1 bảng đó cú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

A Create Table in Design View B Tables/Nhắp đỳp <Tờn tệp>

C Create Table by entering data D File/New/Blank Access Database

CÂU 14: Hóy chọn phương ỏn sắp xếp cỏc bước sau để được một thao tỏc đỳng:

1) Chọn nỳt Create (2) Nhập tờn cơ sở dữ liệu (3) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (4)  (3)  (2)  (1) B (3)  (4)  (2)  (1)

C (2)  (4)  (3)  (1) D (3)  (2)  (4)  (1)

Trang 4

Cõu 15 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

A Field Type B Description C Field Properties D Data Type

CÂU 16 : Để tạo lập và khai thỏc một CSDL ta cần phải cú :

A CSDL và hệ QTCSDL B Cỏc thiết bị vật lớ C a đỳng và b sai D a , b đều đỳng

CÂU 17: Giỳp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:

CÂU 18: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được

trỡnh bày dưới dạng mẫu), thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

C Record/Filter/Filter By Form D Edit/Filter/Filter By Selection

Cõu 19: Cõu nào đỳng trong cỏc cõu dưới đõy đối với khoỏ chớnh?

A Cỏc giỏ trị của nú phải là duy nhất C Nú phải là trường đầu tiờn của bảng

B Nú phải được xỏc định như một trường văn bản D Cỏc giỏ trị của nú cú thể trựng lặp

Cõu 20: Để lọc theo ụ dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đõy

A B C D

CÂU 21 : Chọn phỏt biểu đỳng :

A CSDL là tập hợp cỏc dữ liệu khụng liờn quan với nhau B CSDL được lưu trữ trờn bộ nhớ trong

C Mỗi bảng cú ớt nhất 1 khúa chớnh D Trường khúa chớnh khụng cần nhập DL

CÂU 22 : Mỗi thư viện đều cú quy định về số sỏch nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đú là :

A.Tớnh cấu trỳc B Tớnh toàn vẹn C.Tớnh nhất quỏn D Tớnh khụng dư thừa

CÂU 23 : Bảng SANPHAM cú cột Dongia, bảng HOADON cú cột Soluong mà khụng cú cột Thanhtien

Cỏc bảng này thỏa món yờu cầu nào của CSDL:

A Tớnh toàn vẹn B Tớnh khụng dư thừa C Tớnh cấu trỳc D Cả 3 cõu trờn đều đỳng

CÂU 24: Để hiển thị nhiều bản ghi cựng một lỳc ta dựng đối tượng:

A Table B Query C Form D Report

CÂU 25: Cỏc chức năng chớnh của Access là:

C Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thụng tin D.Tất cả cỏc cõu a, b, c đều đỳng

CÂU 26: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xúa trường đó được chọn, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Insert/Rows B File/New/Blank Database C Edit/Delete Rows D File/Delete

CÂU 27: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xúa bản ghi hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Edit/Delete Record B Insert/New Record C Insert/Column D.Edit/Delete

Cõu 28: Để sửa cấu trỳc bảng, sau khi chọn tờn bảng ta nhấn nỳt:

A, B, C, D, Cả 3 nỳt đều sai

Cõu 29 Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trỡnh tự nào?

A Mức vật lớ - mức khung nhỡn - mức khỏi niệm; B Mức khỏi niệm - mức khung nhỡn - mức vật lớ;

C Mức vật lớ - mức khỏi niệm - mức khung nhỡn; D Mức khung nhỡn - mức khỏi niệm - mức vật lớ ;

Cõu 30 Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, khụng được bỏ trống khoỏ chớnh vỡ:

A Đảm bảo tớnh sẵn sàng của dữ liệu B Nhận diện cỏc đối tượng

C Đảm bảo tớnh bảo mật của dữ liệu D Đảm bảo tớnh nhất quỏn của dữ liệu

Sở GD & ĐT TT Huế Kiểm Tra 1 Tiết - Khối 12

Trường THPT Hương Thủy Mụn: Tin Học - Đ ề 03

Họ Tờn:……… …Lớp:…….

1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~

5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~

9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

Trang 5

13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~

17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~

21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~

25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~

29 ; / = ~ 30 ; / = ~

CÂU 01 : Chọn phỏt biểu đỳng :

A CSDL là tập hợp cỏc dữ liệu khụng liờn quan với nhau B CSDL được lưu trữ trờn bộ nhớ trong

C Mỗi bảng cú ớt nhất 1 khúa chớnh D Trường khúa chớnh khụng cần nhập DL

CÂU 02 : Cỏc yờu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:

A Tớnh cấu trỳc, toàn vẹn và khụng dư thừa B Tớnh Nhất quỏn, an toàn bảo mật thụng tin và tớnh độc lập

CÂU 03 : Mỗi thư viện đều cú quy định về số sỏch nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đú là :

A.Tớnh cấu trỳc B Tớnh toàn vẹn C.Tớnh nhất quỏn D Tớnh khụng dư thừa

CÂU 04 : Bảng SANPHAM cú cột Dongia, bảng HOADON cú cột Soluong mà khụng cú cột Thanhtien

Cỏc bảng này thỏa món yờu cầu nào của CSDL:

A Tớnh toàn vẹn B Tớnh khụng dư thừa C Tớnh cấu trỳc D Cả 3 cõu trờn đều đỳng

CÂU 05: Một người hay một nhúm người điều hành hệ CSDL gọi là:

A Người quản trị CSDL B.Người dựng C Người lập trỡnh ứng dụng D.Cả 3 đều đỳng

CÂU 06: Để hiển thị nhiều bản ghi cựng một lỳc ta dựng đối tượng:

A Table B Query C Form D Report

CÂU 07: Cỏc chức năng chớnh của Access là:

C Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thụng tin D.Tất cả cỏc cõu a, b, c đều đỳng

CÂU 08: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo 1 bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tỏc thực hiện lệnh

nào sau đõy là đỳng:

A Create Table by entering data B File/New/Blank Access Database

C Create Table Design D Create Table in Design View

CÂU 09: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xúa trường đó được chọn, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Insert/Rows B File/New/Blank Database C Edit/Delete Rows D File/Delete

CÂU 10: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xúa bản ghi hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Edit/Delete Record B Insert/New Record C Insert/Column D.Edit/Delete

Cõu 11: Khai bỏo cấu trỳc cho một bảng khụng bao gồm cụng việc nào?

C.Nhập dữ liệu cho bảng D Khai bỏo kớch thước của trường

Cõu 12: Để sửa cấu trỳc bảng, sau khi chọn tờn bảng ta nhấn nỳt:

A, B, C, D, Cả 3 nỳt đều sai

Cõu 13 Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trỡnh tự nào?

A Mức vật lớ - mức khung nhỡn - mức khỏi niệm; B Mức khỏi niệm - mức khung nhỡn - mức vật lớ;

C Mức vật lớ - mức khỏi niệm - mức khung nhỡn; D Mức khung nhỡn - mức khỏi niệm - mức vật lớ ;

Cõu 14: Hóy sắp xếp cỏc bước sau để đợc một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết

(3) Chọn nút Create (4) Chọn trờng liên quan từ các bảng liên kết

A (1)  (3)  (4)  (2) B (1)  (2)  (4)  (3)

C (2)  (1)  (3)  (4) D (2)  (3)  (4)  (1)

Cõu 15 Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, khụng được bỏ trống khoỏ chớnh vỡ:

A Đảm bảo tớnh sẵn sàng của dữ liệu B Nhận diện cỏc đối tượng

C Đảm bảo tớnh bảo mật của dữ liệu D Đảm bảo tớnh nhất quỏn của dữ liệu

CÂU 16 : Để tạo lập và khai thỏc một CSDL ta cần phải cú :

Trang 6

A CSDL và hệ QTCSDL B Cỏc thiết bị vật lớ C a đỳng và b sai D a , b đều đỳng

CÂU 17 : Một ngõn hàng thực hiện chuyển 2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B Giả sử tài khoản

A bị trừ 2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thờm , thỡ đõy vi phạm:

A Tớnh toàn vẹn B Tớnh nhất quỏn C Tớnh độc lập D Tớnh khụng dư thừa

CÂU 18 : Xem CSDL DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng khụng được

sửa Điều này đảm bảo yờu cầu nào của CSDL:

A Tớnh cấu trỳc B Tớnh toàn vẹn C Tớnh nhất quỏn D Tớnh an toàn và bảo mật

CÂU 19: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với cỏc trường như: Tờn sỏch, Tờn tỏc giả, Mó Sỏch, Số

Trang Hóy chọn Tờn trường cú khả năng nhất đúng vai trũ là khúa chớnh của bảng:

CÂU 20: Giỳp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:

CÂU 21: Muốn cập nhật dữ liệu thỡ phải mở bảng ở chế độ:

A Data View B Datasheet view C Form View D Design View

CÂU 22: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được

trỡnh bày dưới dạng mẫu), thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

C Record/Filter/Filter By Form D Edit/Filter/Filter By Selection

CÂU 23: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở 1 bảng đó cú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

A Create Table in Design View B Tables/Nhắp đỳp <Tờn tệp>

C Create Table by entering data D File/New/Blank Access Database

CÂU 24: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn thờm 1 bản ghi, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau

đõy là đỳng:

A Edit/Delete Rows B Insert/New Record C Insert/Column D Delete

CÂU 25: Hóy chọn phương ỏn sắp xếp cỏc bước sau để được một thao tỏc đỳng:

1) Chọn nỳt Create (2) Nhập tờn cơ sở dữ liệu (3) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (4)  (3)  (2)  (1) B (3)  (4)  (2)  (1)

C (2)  (4)  (3)  (1) D (3)  (2)  (4)  (1)

Cõu 26: Để lọc theo ụ dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đõy

A B C D

Cõu 27 :Giả sử, trờng Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trờng Email có kiểu dữ liệu gì ?

A Text B Currency C Number D AutoNumber

Cõu 28: Cõu nào đỳng trong cỏc cõu dưới đõy đối với khoỏ chớnh?

A Cỏc giỏ trị của nú phải là duy nhất C Nú phải là trường đầu tiờn của bảng

B Nú phải được xỏc định như một trường văn bản D Cỏc giỏ trị của nú cú thể trựng lặp

Cõu 29 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

A Field Type B Description C Field Properties D Data Type

Cõu 30 Tệp CSDL trong Access cú phần mở rộng là:

Sở GD & ĐT TT Huế Kiểm Tra 1 Tiết - Khối 12

Trường THPT Hương Thủy Mụn: Tin Học - Đ ề 04

Họ Tờn:……… …Lớp:…….

1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~

5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~

9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~

13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~

17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~

21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~

25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~

Trang 7

29 ; / = ~ 30 ; / = ~

CÂU 01 : Xem CSDL DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng khụng được

sửa Điều này đảm bảo yờu cầu nào của CSDL:

A Tớnh cấu trỳc B Tớnh toàn vẹn C Tớnh nhất quỏn D Tớnh an toàn và bảo mật

CÂU 02: Muốn cập nhật dữ liệu thỡ phải mở bảng ở chế độ:

A Data View B Datasheet view C Form View D Design View

CÂU 03: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn thờm 1 bản ghi, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau

đõy là đỳng:

A Edit/Delete Rows B Insert/New Record C Insert/Column D Delete

Cõu 04 Tệp CSDL trong Access cú phần mở rộng là:

Cõu 05: Hóy sắp xếp cỏc bước sau để đợc một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết

(3) Chọn nút Create (4) Chọn trờng liên quan từ các bảng liên kết

A (1)  (3)  (4)  (2) B (1)  (2)  (4)  (3)

C (2)  (1)  (3)  (4) D (2)  (3)  (4)  (1)

CÂU 06: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với cỏc trường như: Tờn sỏch, Tờn tỏc giả, Mó Sỏch, Số

Trang Hóy chọn Tờn trường cú khả năng nhất đúng vai trũ là khúa chớnh của bảng:

CÂU 07: Hóy chọn phương ỏn sắp xếp cỏc bước sau để được một thao tỏc đỳng:

1) Chọn nỳt Create (2) Nhập tờn cơ sở dữ liệu (3) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database

A (4)  (3)  (2)  (1) B (3)  (4)  (2)  (1)

C (2)  (4)  (3)  (1) D (3)  (2)  (4)  (1)

CÂU 08 : Để tạo lập và khai thỏc một CSDL ta cần phải cú :

A CSDL và hệ QTCSDL B Cỏc thiết bị vật lớ C a đỳng và b sai D a , b đều đỳng

CÂU 09: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được

trỡnh bày dưới dạng mẫu), thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

C Record/Filter/Filter By Form D Edit/Filter/Filter By Selection

Cõu 10: Để lọc theo ụ dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đõy

A B C D

CÂU 11 : Mỗi thư viện đều cú quy định về số sỏch nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đú là :

A.Tớnh cấu trỳc B Tớnh toàn vẹn C.Tớnh nhất quỏn D Tớnh khụng dư thừa

CÂU 12: Để hiển thị nhiều bản ghi cựng một lỳc ta dựng đối tượng:

A Table B Query C Form D Report

Cõu 13 Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, khụng được bỏ trống khoỏ chớnh vỡ:

A Đảm bảo tớnh sẵn sàng của dữ liệu B Nhận diện cỏc đối tượng

C Đảm bảo tớnh bảo mật của dữ liệu D Đảm bảo tớnh nhất quỏn của dữ liệu

Cõu 14: Để sửa cấu trỳc bảng, sau khi chọn tờn bảng ta nhấn nỳt:

A, B, C, D, Cả 3 nỳt đều sai

CÂU 15: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xúa trường đó được chọn, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Insert/Rows B File/New/Blank Database C Edit/Delete Rows D File/Delete

CÂU 16 : Cỏc yờu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:

A Tớnh cấu trỳc, toàn vẹn và khụng dư thừa B Tớnh Nhất quỏn, an toàn bảo mật thụng tin và tớnh độc lập

CÂU 17: Một người hay một nhúm người điều hành hệ CSDL gọi là:

A Người quản trị CSDL B.Người dựng C Người lập trỡnh ứng dụng D.Cả 3 đều đỳng

Trang 8

CÂU 18: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo 1 bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tỏc thực hiện lệnh

nào sau đõy là đỳng:

A Create Table by entering data B File/New/Blank Access Database

C Create Table Design D Create Table in Design View

Cõu 19: Khai bỏo cấu trỳc cho một bảng khụng bao gồm cụng việc nào?

C.Nhập dữ liệu cho bảng D Khai bỏo kớch thước của trường

Cõu 20 :Giả sử, trờng Email có giá trị là : 1234@yahoo.com Hãy cho biết trờng Email có kiểu dữ liệu gì ?

A Text B Currency C Number D AutoNumber

C (2)  (1)  (3)  (4) D (2)  (3)  (4)  (1)

CÂU 21 : Một ngõn hàng thực hiện chuyển 2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B Giả sử tài khoản

A bị trừ 2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thờm , thỡ đõy vi phạm:

A Tớnh toàn vẹn B Tớnh nhất quỏn C Tớnh độc lập D Tớnh khụng dư thừa

CÂU 22: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở 1 bảng đó cú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:

A Create Table in Design View B Tables/Nhắp đỳp <Tờn tệp>

C Create Table by entering data D File/New/Blank Access Database

Cõu 23 : Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

A Field Type B Description C Field Properties D Data Type

CÂU 24: Giỳp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:

Cõu 25: Cõu nào đỳng trong cỏc cõu dưới đõy đối với khoỏ chớnh?

A Cỏc giỏ trị của nú phải là duy nhất C Nú phải là trường đầu tiờn của bảng

B Nú phải được xỏc định như một trường văn bản D Cỏc giỏ trị của nú cú thể trựng lặp

CÂU 26 : Chọn phỏt biểu đỳng :

A CSDL là tập hợp cỏc dữ liệu khụng liờn quan với nhau B CSDL được lưu trữ trờn bộ nhớ trong

C Mỗi bảng cú ớt nhất 1 khúa chớnh D Trường khúa chớnh khụng cần nhập DL

CÂU 27 : Bảng SANPHAM cú cột Dongia, bảng HOADON cú cột Soluong mà khụng cú cột Thanhtien

Cỏc bảng này thỏa món yờu cầu nào của CSDL:

A Tớnh toàn vẹn B Tớnh khụng dư thừa C Tớnh cấu trỳc D Cả 3 cõu trờn đều đỳng

CÂU 28: Cỏc chức năng chớnh của Access là:

C Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thụng tin D.Tất cả cỏc cõu a, b, c đều đỳng

Cõu 29 Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trỡnh tự nào?

A Mức vật lớ - mức khung nhỡn - mức khỏi niệm; B Mức khỏi niệm - mức khung nhỡn - mức vật lớ;

C Mức vật lớ - mức khỏi niệm - mức khung nhỡn; D Mức khung nhỡn - mức khỏi niệm - mức vật lớ ;

CÂU 30: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xúa bản ghi hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào

sau đõy là đỳng:

A Edit/Delete Record B Insert/New Record C Insert/Column D.Edit/Delete

Ngày đăng: 31/12/2022, 17:23

w