Së GD & §T NghÖ An Së GD & §T NghÖ An Trêng THPT B¸n C«ng Thanh Ch ¬ng §Ò kiÓm tra vËt lý líp 10 lÇn 1 ( Thêi gian 45 phót ) M ®Ò 101 C©u 1 TËp hîp tÊt c¶ c¸c vÞ trÝ cña mét chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng t¹o[.]
Trang 1Sở GD & ĐT Nghệ An
Trờng THPT Bán Công Thanh
Ch-ơng
Đề kiểm tra vật lý lớp 10 lần 1
( Thời gian 45 phút )
Mã đề: 101 Câu 1: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đờng nhất
định Đờng đó gọi là
A Đồ thị toạ độ - thời gian B Quỹ đạo của chuyển động
C Đồ thị vận tốc - thời gian D Tất cả A, B, C đều sai
Câu 2: Trong sự rơi tự do của các vật
A Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian rơi B Đờng đi tỷ lệ thuận với thời gian
rơi
C Độ cao tỷ lệ thuận với thời gian rơi D Đờng đi tỷ lệ nghịch với thời gian
rơi
Câu 3: Nếu lấy vật làm mốc là ô tô đang chạy thì vật nào sau đây đợc coi là chuyển
động
A Ngời lái xe ngồi trên ô tô B Cột đèn bên đờng
Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động
A Gia tốc có hớng vào tâm quỹ đạo B Vận tốc có độ lớn không
đổi
C Hớng chuyển động luôn luôn thay đổi D Tất cả A, B và C đều
đúng
Câu 5: Trờng hợp nào sau đây chuyển động của vật là chuyển động thẳng
A Một vật nặng ném theo phơng ngang B Một ô tô đang chạy theo hớng
Vinh – Hà Nội
C Một viên bi rơi tự do D Một con chim bay về tổ
Câu 6: Trong những đại lợng sau, đại lợng nào có đơn vị là rađian trên giây (rad/s)
A Vận tốc v B Chu kỳ T C Tần số f D Vận tốc góc
Câu 7: Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy
A Mặt Trời sẽ đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái
Đất
B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái đất
Câu 8: Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đờng tròn bán kính 100 m Xe
chạy một vòng hết 2 phút
Tốc độ dài của xe là
Trang 2Câu 9: "Lúc 15h 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1A, cách Vinh
10km" Việc xác định vị trí của ô tô nh trên còn thiếu yếu tố gì?
A Vật làm mốc B Mốc thời gian c Thớc đo và đồng hồ D Chiều dơng trên
đ-ờng đi
Câu 10: Một xe đạp đi nửa đoạn đờng đầu với tốc độ trung bình v1 = 20 km/h và nửa
đoạn đờng còn lại với tốc độ trung bình v2 = 12 km/h Tốc độ trung bình củ ngời đi xe
đạp trên cả đoạn đờng là
A 14 km/h B 15 km/h C 16 km/h D 17,5 km/h
Câu 11: Tìm câu sai
a Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc
giảm theo thời gian
b Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
c Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đờng đi đợc trong những
khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau
d Véctơ gia tốc của c/động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngợc
chiều với véc tơ vận tốc
Câu 12: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10 s, vận tốc của ô tô tăng
từ 4 m/s đến 6 m/s Quãng đờng mà ô tô đi đợc trong khoảng thời gian này là
Câu 13: Chuyển động thẳng có véctơ gia tốc không đổi và luôn luôn cùng chiều với
các véctơ vận tốc là
A Chuyển động thẳng nhanh dần đều B Chuyển động thẳng chậm
dần đều
đổi đều
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai
A Chuyển động rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều
B Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dới tác dụng của trọng lực
C ở cùng một nơi, ở cùng một độ cao thì vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật
nhẹ
D Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật rơi tự do với cùng
một gia tốc
Câu 15: Tìm câu nói đúng về tốc độ trung bình
A Là trung bình của vận tốc trên các đoạn đờng khác nhau
B Là thơng số giữa quãng đờng đi đợc và khoảng thời gian chuyển động
C Là tốc độ trong một khoảng thời gian rất nhỏ
D Là trung bình cộng của tốc độ đầu và tốc độ cuối
Câu 16: Tìm câu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều
A Chiều của véctơ gia tốc không thay đổi
Trang 3B Vận tốc không thay đổi theo thời gian
C Gia tốc có độ lớn không thay đổi
D Véctơ gia tốc cùng phơng, cùng chiều với véctơ vận tốc thì chuyển động nhanh
dần đều
Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 17, câu 18, câu 19 và câu 20.
Một vật thả rơi tự do từ độ cao 45 m Lấy g = 10 m/s
Câu 17: Thời gian để vật chạm đất là
Câu 18: Vận tốc của vật lúc chạm đất là
A 20 m/s B 30 m/s C 40 m/s D 50 m/s
Câu 19: Vận tốc trung bình của vật trong suốt quá trình rơi là
A 10 m/s B 15 m/s C 20 m/s D 25 m/s
Câu 20: Quãng đờng vật rơi đợc trong giây thứ ba là
Sở GD & ĐT Nghệ An
Trờng THPT Bán Công Thanh
Ch-ơng
Đề kiểm tra vật lý lớp 10 lần 1
( Thời gian 45 phút )
Mã đề: 201 Câu 1: Véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều là một véc tơ có đặc điểm
A Hớng và độ lớn đều thay đổi B Hớng không đổi còn độ lớn thay
đổi
C Hớng và độ lớn đều không thay đổi D Hớng thay đổi còn độ lớn không
đổi
Câu 2: Trong những trờng hợp sau đây có thể xem vật chuyển động nh một chất
điểm?
A Quả bóng sau khi chạm vào chân một cầu thủ lăn một đoạn nhỏ
B Một đoàn xe lửa chạy trong sân ga
C Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
D Chiếc xe ô tô đang vào bến
Câu 3: Chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều giống nhau ở
đặc điểm
A Vận tốc có độ lớn không đổi B Vận tốc có hớng không đổi
C Cả hai chuyển động đều D Cả hai đều chuyển động có gia
tốc
Câu 4: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật rơi
tự do từ độ cao h = 20m xuống mặt đất là?
Câu 5: Một ô tô chuyển động tròn đều theo một đờng tròn bán kính 100m với vận tốc v =
54km/h Độ lớn của gia tốc hớng tâm của ô tô là?
Trang 4a 22,5 m/s2 B 2,255 m/s2 C 2255 m/s2 D Một giá trị khác Câu 6: Một con thuyền chạy ngợc dòng sông đi đợc 10 km trong 30 phút Nớc chảy với vận
tốc 4 km/h
Vận tốc của thuyền đối với nớc là
A 10 km/h B 14 km/h C 16 km/h D 24 km/h
Câu 7: Một vật đợc gọi là chất điểm khi
A Kích thớc của vật quá nhỏ không thể quan sát đợc
B Trên vật có một điểm ta chọn làm mốc
C Kích thớc của vật rất nhỏ so với độ dài đờng đi (hoặc so với những khoảng cách
mà ta đề cập đến)
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8: Đại lợng Vật lý đặc trng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động là
A Đờng đi B Toạ độ C Vận tốc D Gia tốc
Câu 9: Tìm câu đúng khi nói về phơng trình chuyển động của chuyển động thẳng
đều dọc theo trục Ox, trong trờng hợp vật không xuất phát từ O?
a x = x0 - v.t b x= x0 + vt c x = vt d Một phơng trình khác
Câu 10: Tìm câu sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều
A Luôn luôn hớng vào tâm quỹ đạo B Luôn luôn nhận giá trị dơng
C Có độ lớn a = /r D Cả A và B đều đúng
Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu11, câu 12, và câu 13
Lúc 7 giờ sáng, một ngời đi mô tô từ tỉnh A về tỉnh B cách A 60 km với vận tốc không đổi 40 km/h Nếu chọn gốc toạ độ là điểm A, chiều dơng là chiều từ A đến B và gốc thời gian là 7 giờ
Câu 11: Phơng trình chuyển động của mô tô là
A x = 60 + 40t B x = 60 – 40t C x = 40t D x = - 40t
Câu 12: Lúc 8 giờ sáng ngời đi xe mô tô cách tỉnh A
Câu 13: Thời điểm mô tô đến tỉnh B là
A Đúng 7 giờ sáng B 8 giờ rỡi sáng C 9 giờ rỡi sáng D Đúng 10 giờ sáng Câu 14: Trong thực tế, hãy xem trờng hợp nào dới đây, quỹ đạo chuyển động là đờng
thẳng:
a Một hòn đá đợc ném theo phơng ngang b Một viên bi rơi từ độ cao
2m
c Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m d Một ô tô chạy từ Hà nội vào TP Hồ
Chí Minh
Câu 15: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
C Phơng chuyển động thay đổi D Cả A, B, C đều đúng
Trang 5Câu 16: Véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều là một véc tơ có đặc điểm
A Có phơng không đổi B Có phơng tiếp tuyến với đờng
tròn quỹ đạo
C Có hớng vào tâm đờng tròn quỹ đạo D Có độ lớn thay đổi theo thời gian Câu 17: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phơng trình chuyển động x = -
2t + 6 (với t tính bằng giây,
x tính bằng mét) Kết luận nào sau đây là đúng
A Chất điểm chuyển động theo chiều dơng khi t > 3s
B Chất điểm chuyển động theo chiều âm khi t < 3s
C Chất điểm ngừng chuyển động khi t = 3s
D Chất điểm chuyển động thẳng đều ngợc chiều dơng với vận tốc vận tốc 2 m/s Câu 18: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính vận tốc của vật
khi chạm đất là
Câu 19: Hai vật đợc thả rơi từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Thời gian rơi của vật thứ
nhất gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai (bỏ qua lực cản của không khí ) Tỷ số là
Câu 20: Chọn câu đúng
A Toạ độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc toạ độ
B Toạ độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc toạ độ và gốc thời gian
C Toạ độ của vật chuyển động không phụ thuộc gốc toạ độ
Sở GD & ĐT Nghệ An
Trờng THPT Bán Công Thanh
Ch-ơng
Đề kiểm tra vật lý lớp 10 lần 1
( Thời gian 45 phút )
Mã đề: 301
Từ đồ thị toạ độ – thời gian nh hình vẽ, Trả lời các câu 1, câu 2 và câu 3 Câu 1: Toạ độ ban đầu của vật là
A x0 = 2 m B x0 = 5 m
C x0 = 10 m D x0 = 15 m
Câu 2: Vật chuyển động với vận tốc
A v = 2 m/s B v = 5 m/s
C v = 10 m/s D v = 15 m/s
Câu 3: Phơng trình chuyển động của chất điểm là
A x = 5 +2t B x = 5 + 5t C x = 10t D x = 10 – 2t
15 x(m)
5
Trang 6Câu 4: Véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều là một véc tơ có đặc điểm
A Có phơng không đổi B Có phơng tiếp tuyến với đờng
tròn quỹ đạo
C Có hớng vào tâm đờng tròn quỹ đạo D Có độ lớn thay đổi theo thời gian Câu 5: Tìm biểu thức đúng trong những biểu thức sau đây
A 1km/h = 3,6 m/s B 1m/s = km/h C.1km/h = 1000m/s D 1m/s =
3,6km/h
Câu 6: Tìm câu sai trong các câu sau
a Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đờng thẳng
b Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đờng là nh
nhau
c Chuyển động đi lại của pít tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
d Trong chuyển động thẳng đều quãng đờng mà vật đi đợc tỷ lệ thuận với
khoảng thời gian chuyển động
Câu 7: Phơng trình chuyển động của một chất điểm trên trục Ox có dạng x= 3t - 12
(km,h)
Quãng đờng mà chất điểm đi đợc sau 2h là:
Câu 8: Một chất điểm chuyển động thẳng đều ở thời điểm t = 1s thì có toạ độ x =
5m, ở thời điểm t = 4s thì có toạ độ x = 14m.Phơng trình chuyển động của chất
điểm là
A x = 2t + 3 B x = 3t + 2 C x = 3t +5 D x = 5t
+14
Câu 9: Tốc độ của những trờng hợp sau đây trờng hợp nào là tốc độ trung bình
A Tốc độ của viên đạn khi ra khỏi nòng súng là 600m/s
B Tốc độ của xe lửa chạy từ Vinh ra Hà Nội là 40km/h
C Tốc độ của hòn bi khi chạm đất là 72km/h
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 10: Đặc điểm nào dới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do
của các vật?
A Chuyển động theo phơng thẳng đứng chiều từ trên xuống
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều
C Vật chuyển động rất nhanh vì vật có vận tốc ban đầu khác không
D Tại một nơi và ở gần mặt đất các vật rơi tự do nh nhau
Câu 11: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đờng thẳng thì ngời lái xe hãm
phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều Cho đến khi ô tô dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm đợc 100m Gia tốc của ô tô là?
Trang 7A a = - 0,5 m/s2 b a = 0,2 m/s2 c a = - 0,2 m/s2 d a = 0,5 m/s2
Câu 12: Một con thuyền chạy ngợc dòng sông đi đợc 10 km trong 30 phút Nớc chảy với
vận tốc 4 km/h
Vận tốc của thuyền đối với nớc là
A 10 km/h B 14 km/h C 16 km/h D 24 km/h
Câu 13: Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc và chu kỳ của chuyển động liên hệ
với nhau bằng công thức
Câu 14: Trong sự rơi tự do của các vật
A Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian rơi B Đờng đi tỷ lệ thuận với thời gian
rơi
C Độ cao tỷ lệ thuận với thời gian rơi D Đờng đi tỷ lệ nghịch với thời gian
rơi
Câu 15: Chuyển động tròn đều là chuyển động
A Gia tốc có hớng vào tâm quỹ đạo B Vận tốc có độ lớn không
đổi
C Hớng chuyển động luôn luôn thay đổi D Tất cả A, B và C đều đúng Câu 16: Trong những đại lợng sau, đại lợng nào có đơn vị là rađian trên giây (rad/s)
A Vận tốc v B Chu kỳ T C Tần số f D Vận tốc góc
Câu 17: Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy
A Mặt Trời sẽ đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái
Đất
B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái đất
Câu 18: Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đờng tròn bán kính 100 m Xe
chạy một vòng hết 2 phút
Tốc độ dài của xe là
A /6 m/s B 5 /3 m/s C 100 m/s D 3 /5 m/s
Câu19: "Lúc 15h 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1A, cách Vinh
10km" Việc xác định vị trí của ô tô nh trên còn thiếu yếu tố gì?
A Vật làm mốc B Mốc thời gian c Thớc đo và đồng hồ D Chiều dơng trên
đ-ờng đi
Câu 20: Một xe đạp đi nửa đoạn đờng đầu với tốc độ trung bình v1 = 20km/h và nửa
đoạn đờng còn lại với tốc độ trung bình v2 = 12km/h Tốc độ trung bình củ ngời đi xe
đạp trên cả đoạn đờng là
A 14 km/h B 15 km/h C 16 km/h D 17,5 km/h
Sở GD & ĐT Nghệ An Đề kiểm tra vật lý lớp 10 lần 1( Thời gian 45 phút )
Trang 8Trờng THPT Bán Công Thanh
Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu1, câu2 và câu3
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phơng trình chuyển động là: x =
- t + 2t + 4
( x tính bằng mét, t tính bằng giây)
Câu 1: Công thức vận tốc của vật là
A v = - t (m/s)B v = 2t + 4 C v = - t + 2 D v = 2t +2
Câu 2: Vật dừng lại sau một khoảng thời gian
Câu 3 Khi dừng lại, vật ở vị trí cách gốc toạ độ
Câu 4: Một vật chuyển động tròn đều trên một đờng tròn bán kính R, tốc độ góc thì
gia tốc hớng tâm đợc tính bằng công thức
A a = r B a = r C a = r/ D a = r
Câu 5: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đờng nhất
định Đờng đó gọi là
A Đồ thị toạ độ - thời gian B Quỹ đạo của chuyển động
C Đồ thị vận tốc - thời gian D Tất cả A, B, C đều sai
Câu 6: Đại lợng Vật lý đặc trng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc là
A Đờng đi B Toạ độ C Thời gian D Gia tốc
Câu 7: Một con thuyền chạy ngợc dòng sông đi đợc 10 km trong 30 phút Nớc chảy với vận
tốc 4 km/h
Vận tốc của thuyền đối với nớc là
A 10km/h B 14km/h C 16 km/h C 24 km/h
Câu 8: Trong những trờng hợp nào sau đây, chuyển động của vật không xem nh một
chất điểm?
A Trái Đất quay quanh Mặt Trời B Trái Đất quay quanh trục
của nó
C Một đoàn xe lửâ chạy từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh D Chiếc xe ô tô đang vào bến
Câu 9: Chọn câu đúng
A Toạ độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc toạ độ
B Toạ độ của vật chuyển động chỉ phụ thuộc gốc toạ độ và gốc thời gian
C Toạ độ của vật chuyển động không phụ thuộc gốc toạ độ
D Toạ độ của vật chuyển động phụ thuộc hệ toạ độ
Trang 9Câu 10: Véctơ vận tốc của chuyển động tròn đều là một véc tơ có đặc điểm
A Hớng và độ lớn đều thay đổi B Hớng không đổi còn độ lớn
thay đổi
C Hớng và độ lớn đều không thay đổi D Hớng thay đổi còn độ lớn
không đổi
Câu 11: Tìm câu đúng khi nói về tần số ,chu kỳ của vật chuyển động tròn đều ?
A Chu kỳ là khoảng thời gian vật quay đợc một vòng
B Tần số cho biết số vòng mà chất điểm chuyển động đợc trong một giây
C Mối liên hệ giữa chu kỳ và tần số là n =
D Cả a, b, c đều đúng
Câu 12: Trong những trờng hợp sau đây có thể xem vật chuyển động nh một chất
điểm?
A Quả bóng sau khi chạm vào chân một cầu thủ lăn một đoạn nhỏ
B Một đoàn xe lửa chạy trong sân ga
C Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
D Chiếc xe ô tô đang vào bến
Câu 13: Quãng đờng đi đợc trong chuyển động thẳng đều
A Tỷ lệ nghịch với vận tốc của vật B Tỷ lệ thuận với thời gian chuyển
động
C Tỷ lệ nghịch với thời gian chuyển động D Phụ thuộc vào gốc thời gian Câu 14: Một ô tô chuyển động theo một cung tròn bán kính 100m, với gia tốc hớng tâm
a = 2,25 m/s
Tốc độ dài của ô tô có giá trị
A 36 km/h B 54 km/h C 81 km/h D 100 km/h
Câu 15: Véctơ vận tốc của chuyển động thẳng đều là một véc tơ có đặc điểm
A Hớng và độ lớn đều thay đổi B Hớng không đổi còn độ lớn thay
đổi
C Hớng và độ lớn đều không thay đổi D Hớng thay đổi còn độ lớn không
đổi
Câu 16: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngợc dòng nớc với vận tốc 6,5km/h đối với
dòng nớc Vận tốc chảy của dòng nớc đối với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc của thuyền đối với
bờ sông
A – 5 km/ h B 5 km/h C 8 km/h D Một giá trị khác
Câu 17: Tìm phát biểu đúng khi nói về chuyển động tròn đều?
A Trong chuyển động tròn đều, véc tơ vận tốc có độ lớn không đổi nhng có
ph-ơng luôn biến đổi
B Quãng đờng đi đợc tính bằng công thức s = v.t
C Chuyển động tròn đều là chuyển động trên quỹ đạo tròn với vận tốc không đổi
theo thời gian
Trang 10D Các câu a, b, c đều đúng
Câu 18: Để biết phép đo chính xác hay không, ta dựa vào
A Sai số tuyệt đối của phép đo B Sai số ngẫu nhiên
Câu 19: Gia tốc của chuyển động thẳng đều luôn luôn
A Cùng chiều chuyển động B Ngợc chiều chuyển động
Câu 20: Chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động tròn đều giống nhau ở
đặc điểm
A Vận tốc có độ lớn không đổi B Vận tốc có hớng không đổi
C Cả hai chuyển động đều D. Cả hai đều chuyển động có gia tốc
Sở GD & ĐT Nghệ An
Trờng THPT Bán Công Thanh
Ch-ơng
Đề kiểm tra vật lý lớp 10 lần 1
( Thời gian 45 phút )
Mã đề: 502 Câu 1: Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đờng nhất
định Đờng đó gọi là
A Đồ thị vận tốc - thời gian B Quỹ đạo của chuyển động
C Đồ thị toạ độ - thời gian D Tất cả A, B, C đều sai
Câu 2: Trong sự rơi tự do của các vật
A Đờng đi tỷ lệ thuận với thời gian rơi B Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian
rơi
C Độ cao tỷ lệ thuận với thời gian rơi D Đờng đi tỷ lệ nghịch với thời gian
rơi
Câu 3: Nếu lấy vật làm mốc là ô tô đang chạy thì vật nào sau đây đợc coi là chuyển
động
A Cột đèn bên đờng B Ngời lái xe ngồi trên ô tô
Câu 4: Chuyển động tròn đều là chuyển động
A Hớng chuyển động luôn luôn thay đổi B Vận tốc có độ lớn không
đổi
C Gia tốc có hớng vào tâm quỹ đạo D Tất cả A, B và C đều đúng Câu 5: Trờng hợp nào sau đây chuyển động của vật là chuyển động thẳng
A Một con chim bay về tổ B Một ô tô đang chạy theo hớng
Vinh – Hà Nội
C Một viên bi rơi tự do D Một vật nặng ném theo phơng ngang Câu 6: Trong những đại lợng sau, đại lợng nào có đơn vị là giây(s)
A Vận tốc v B Chu kỳ T C Tần số f D Vận tốc góc