§Ò kiÓm tra mét tiÕt §Ò kiÓm tra mét tiÕt Sinh 12 c¬ b¶n Hä vµ tªn Líp PhÇn I Tr¾c nghiÖm(4§) C©u 1 Nh©n tè nµo quyÕt ®Þnh chiÒu híng tiÕn ho¸ cña sinh giíi a/§ét biÕn b/CLTN c/Du nhËp gen d/Giao phèi[.]
Trang 1Đề kiểm tra một tiết Sinh 12 cơ bản
Họ và tên: Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm(4Đ) Câu 1: Nhân tố nào quyết định chiều hớng tiến hoá của sinh giới: a/Đột biến b/CLTN c/Du nhập gen d/Giao phối không ngẫu nhiên Câu 2: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tơng đồng: a/Ngà voi- Sừng tê giác b/Vòi voi-Vòi bạch tuộc c/Đuôi cá mập-Đuôi cá voi d/Tay ngời-Cánh dơi Câu 3: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại,nhân tố nào làm cho sâu ăn lá đa số có màu xanh lục: a/Đột biến và giao phối b/Cách li sinh sản c/CLTN d/Thức ăn là lá màu xanh Câu 4: Điều kiện cơ bản nhất để ĐV di c từ nớc lên cạn sống là gì a/Thực vật trên cạn phát triển b/Không khí chứa nhiều ôxi c/Môi trờng nớc có quá nhiều sinh vật chung sống d/Trái đất đã xuất hiện tầng ôzôn Câu 5: Đơn vị tiến hoá cơ sở của loài giao phối là: a/Quần thể b/Loài c/Cá thể d/Nòi địa lí,nòi sinh thái Câu 6: Hiện tợng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần cách li địa lí: a/Tự đa bội b/Dị đa bội c/Lai xa,lai khác loài d/Đột biến Câu 7: Điều cơ bản nhất phân biệt giữa ngời và vợn ngời là a/Gen b/Dáng đứng c/Ngôn ngữ d/T duy trừu tợng Câu 8 : Chọn lọc t nhiên xuất hiện vào giai đoạn nào trong qua trình hình thành và phát triển của trái đất a/Tiến hoá hoá học b/Tiến hoá tiền sinh học c/Tiến hoá sinh học d/Tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học Phần II: Tự luận(6Đ) Câu 9:(3 đ) Hãy trình bày quá trình hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật theo quan điểm hiện đại,lấy ví dụ chứng minh quá trình đó Câu 10:(3 đ) Một quần thể A dạt trạng thái cân bằng di truyền,số cá thể có sừng chiếm tỷ lệ 16% còn lại là số cá thể không sừng,biết tính trạng không sừng là trội hoàn toàn so với tính trạng có sừng 1/Xác định tần số của mỗi alen ( A và a) 2/Xác định tỷ lệ kiểu gen trong quần thể(AA,Aa,aa) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………