BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 1,404 gam một hiđro cacbon thu được 4,752 gam CO2 và 0,972 gam H2O Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của hiđro cacbon B[.]
Trang 1Bài 1
Đốt cháy hoàn toàn 1,404 gam một hiđro cacbon thu được 4,752 gam CO2 và 0,972 gam H2O Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của hiđro cacbon Biết tỉ khối hơi của hiđro cacbon so với oxi là 2,4375
Bài 2
Để đốt cháy hết một lượng hợp chất hữu cơ (X) cần vừa đủ 7,056 lít O2 thì thu được 4,032 lít CO2 và 4,86 gam H2O Xác định công thức nguyên của X (thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Bài 3
Oxi hóa 1,5 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được hai sản phẩm.Dẫn sản phẩm qua bình đựng H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 1,8 gam.Dẫn sản phẩm còn lại qua dd Ca(OH)2 dư thì xuất hiện 7,5 gam kết tủa Tìm công thức phân tử A biết tỉ khối của A so với H2
là 30
Bài 4
Hỗn hợp gồm rượu metylic, axit fomic và phenol có khối lượng 31,84 gam phản ứng với natri vừa đủ thì thu được 7,392 lít khí H2
(đktc) Sau khi cô cạn sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan ?
Bài 5
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4 CH3Cl
Bài 6
Người ta lên men 4,5 kg glucozơ thấy thoát ra 784 lít CO2(đktc) a/Tính hiệu suất quá trình lên men
b/Với lượng rượu thu được ở trên có thể pha bao nhiêu lít rượu etylic 50o Biết khối lượng riêng của rượu etylic D= 0,8 gam/ml
Bài 7
2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí C2H4 và C2H6 nặng 2,86 gam
a/Trình bày phương pháp tách C2H6 ra khỏi hỗn hợp
b/Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
c/Đốt cháy hỗn hợp,dẫn toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào 200ml
dd NaOH 1,5M.Tính khối lượng muối tạo thành
Trang 2Bài 8
Đốt cháy 0,592 gam chất hữu cơ Q bằng oxi thì nhận được 1,056 gam CO2 và 0,432 gam H2O Biết tỉ khối hơi của Q so với H2 là 37 a/Tìm công thức phân tử của Q
b/ 14,8 gam Q tác dụng vừa đủ với 50ml dd NaOH 4M,sau khi cô cạn thì thu được 16,4 gam chất rắn P khan Xác định công thức phân tử của P và viết công thức cấu tạo của Q
Bài 9
Hỗn hợp gồm HCOOH và C2H5OH nặng 45,54 gam, chia hỗn hợp làm ba phần bằng nhau:
-Phần 1:Cho tác dụng với Kali dư thu được 3,696 lít H2(đktc)
-Phần 2:Cho tác dụng với NaHCO3 dư thu được 3,584 lít
CO2(đktc)
-Phần 3:Đun nóng hỗn hợp với H2SO4 đặc
a/Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b/Tính khối lượng este tạo thành biết hiệu suất phản ứng là 80%
Bài 10
Trộn 73 gam dd HCl 12% với 60 gam dd NaOH 15% được dd A Thêm dd AgNO3 vào dd A đến khi khối lượng đạt 200 gam (dd B) Lọc kết tủa, sấy khô đem ra ngoài ánh sáng thu được chất rắn C a/Dung dịch B gồm những chất nào?
b/Tính khối lượng chất rắn C
c/Tính C% dd AgNO3
Bài 11
Cho 73 gam dd HCl 15% vào 228 gam dd Ba(OH)2 9% được dd X Thêm dd K2CO3 vào dd X đến khi khối lượng đạt 400 gam Tính nồng độ phần trăm dd K2CO3
Bài 12
Rót 64 gam dd CuSO4 6% vào 28,5 gam dd Ba(OH)2 18%.Lọc kết tủa, sấy khô, cân nặng được m1 gam Dung dịch còn lại nặng m2
gam Nung kết tủa ở nhiệt độ cao rồi cho vào cốc chứa 350ml dd HCl 0,1M thấy khối lượng chất rắn giảm đi m3 gam.Tính
m1,m2,m3
Trang 3Một nguyên tố X tạo hợp chất cao nhất với hiđro là XH4 Trong oxit, nguyên tố X chiếm 46,67% về khối lượng.Tìm X
Bài 14
Nguyên tố A tạo oxit cao nhất là A2O5 Trong hợp chất với hiđro nó chiếm 91,17% về khối lượng.Tìm nguyên tố A
Bài 15
Một muối sunfua kim loại hóa trị n trong đó S chiếm 29,09% về khối lượng Cho 70 gam dd muối sunfua trên nồng độ 11% tác dụng với 73,2 gam dd CdCl2 20% Thu được kết tủa màu vàng và
dd trong suốt A
a/Tìm công thức muối sunfua
b/Tính khối lượng kết tủa và C% các chất trong dd A
c/Dung dịch A có thể tác dụng tối đa với bao nhiêu ml dd AgNO3
1,5M
Bài 16
Đốt cháy một kim loại R hóa trị không đổi trong oxi dư Nhận được một chất rắn trong đó oxi chiếm 19,75% về khối lượng Tìm kim loại R và viết phương trình hóa học
Bài 17
Phân hủy hoàn toàn 1,53 gam muối nitrat một kim loại kiềm thì
thu được 1,242 gam muối nitrit của kim loại kiềm đó Tìm công thức hóa học hai muối
Bài 18
Muối nitrat kim loại M (II) phân hủy theo phương trình sau:
M(NO3)2 MO + NO2 + O2
Lấy 37,6 gam muối nitrat của kim loại đó phân hủy thì thấy khối lượng giảm 21,6 gam Tìm kim loại M và tính thể tích khí NO2,O2
ở điều kiện tiêu chuẩn
Bài 19
Xecpentin là một loại hợp chất của SiO2 có thành phần về khối lượng như sau: 43,478% MgO ; 43,478% SiO2 ; 13,044% H2O Hãy viết công thức của loại hợp chất này dưới dạng các oxit
Trang 4Muối hiđro cacbonat A tác dụng với dd HCl sinh ra khí C và dd B,
dd B tác dụng với dd AgNO3 tạo kết tủa D và dd E, dd E tác dụng với KOH sinh ra khí F Khí F làm quỳ tím hóa xanh(pH>7)
Tìm công thức của A,B,C,D,E,F và viết phương trình phản ứng
Bài 21
Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp Z gồm K2Ovà Na2O vào nước được dd
J Thêm dd HCl 0,64M cho đến khi giấy pH thể hiện môi trường trung tính thì tiêu tốn hết 125ml Tìm % m mỗi oxit ban đầu
Bài 22
Cho một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd H2SO4
8,575% , sau khi phản ứng kết thúc thì thu được dd muối sunfat có nồng độ 13,084% Tìm tên muối cacbonat đó
Bài 23
3,44 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS phản ứng với dd HCl dư, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối trung bình so với metan là 0,925 (đktc) Đốt cháy hết hỗn hợp Y trong bình chứa oxi dư Làm lạnh bình,cho thêm 18 ml nước cất vào bình nhận được dd axit Z
a/Tính %m mỗi chất trong X
b/Z là axit gì ? Xác định C% axit Z
Bài 24
Cần thêm bao nhiêu gam Na2O vào 200 gam dd NaOH 15% để được dd NaOH 35% ?
Bài 25
Hòa tan 7,1 gam P2O5 vào 200 gam dd H3PO4 5% thì thu được dd axit bao nhiêu phần trăm?
Bài 26
Nhúng một thanh kẽm sạch khối lượng 10 gam vào 250ml dd
AgNO3 0,3M (D=1,13gam/ml) đến khi lượng muối bạc phản ứng hết
a/Lấy thanh kẽm ra rửa nhẹ, làm khô cân nặng được bao nhiêu gam b/Tính nồng độ phần trăm dd muối thu được sau phản ứng
Trang 5Người ta đun nóng 5 lít dd CuSO4 6% Sau một thời gian thấy lượng nước trong dd bay hơi hết 3,5 lít.Xác định nồng độ phần trăm dd CuSO4 sau khi đun
Bài 28
Đổ 450 gam nước cất vào 550 gam dd HNO3 68% thì nhận được
dd axit bao nhiêu phần trăm
Bài 29
Hòa tan 8,68 gam hỗn hợp ba muối BaCl2, KCl và MgCl2 vào nước được 500ml dd A Nếu lấy dd NaOH dư cho vào 100ml dd A, lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao thì còn lại 0,08 gam chất rắn Nếu cho 200ml dd A trên vào dd H2SO4 dư thì thu được 2,796 gam kết tủa trắng
a/Tính nồng độ mol mỗi muối trong dd A
b/300ml dd A có thể tác dụng tối đa với bao nhiêu gam dd AgNO3
15%
Bài 30
Hòa tan hoàn toàn 55,95 gam hỗn hợp F gồm CuCO3 và muối cacbonat của kim loại H hóa trị không đổi vào dd HCl 14,6% vừa đủ được dd J và 10,08 lít CO2(đktc) Nồng độ C% của muối CuCl2
trong dd J là 15,508%
a/Xác định công thức của muối cacbonat và %m mỗi muối trong hỗn hợp F
b/Cho dd J tác dụng với 500ml dd KOH 1,8M.Lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Bài 31
Một hợp chất muối được tạo thành từ kim loại hóa trị II và phi kim hóa trị I.Hòa tan hết 76,2 gam muối này vào nước được một dd, chia dd này làm hai phần bằng nhau:
-Phần 1: Cho tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa -Phần 2: Cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 27 gam kết tủa Xác định công thức hóa học của muối
Trang 6Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp Fe và kim loại R hóa trị n bằng dd HCl dư thu được 1,064 lít khí H2 (đktc).Nếu cũng hòa tan l,805 gam hỗn hợp trên vào dd HNO3 loãng,dư thì thu được 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc).Tìm kim loại R
Bài 33
Thả một mẩu Mg có khối lượng 5 gam vào 152 gam dd muối
sunfat kim loại hóa trị II, nồng độ 20% Sau khi lượng muối sunfat tham gia phản ứng hết lấy mẩu kim loại ra rửa nhẹ,làm khô, kiểm tra lại thấy nặng 12,6 gam.Tìm công thức muối sunfat
Bài 34
Khử hoàn toàn 7,12 gam oxit kim loại bằng khí hiđro dư,sau khi phản ứng kết thúc thu được 1,602 gam nước.Nếu hòa tan hết lượng oxit trên vào dd HCl thì nhận được 0,089 mol muối clorua
a/Tìm công thức oxit
b/Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi khử
c/Tính thể tích dd HCl 1,2M cần dùng
Bài 35
Dùng 500ml khí O2 để đốt cháy hỗn hợp gồm một hiđro cacbon và khí cacbonic có thể tích 300ml.Sau khi phản ứng xong thì thấy có:
- Một chất có thể tích 200ml bị H2SO4 đặc hấp thụ
- 500ml khí bị KOH dư hấp thụ
- 100ml khí không bị hấp thụ bởi hai chất trên
Tìm công thức phân tử của hiđrocacbon biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Bài 36
Thủy phân hoàn toàn 24,18 gam một chất béo có công thức
(CnH2n+1COO)3C3H5 cần dùng vừa đủ 45ml dd NaOH 2M
a/Xác định công thức của chất béo trên
b/Để thủy phân 4,03 kg chất béo trên cần bao nhiêu kg dd NaOH 15%
Bài 37
24,6 gam rượu etylic a độ tác dụng với natri dư thoát ra 10,08 lít
H2 (đktc).Xác định a biết Drượu=0,8 gam/ml
Trang 7Lấy 10,72 gam hỗn hợp K gồm Al,Fe,Cu cho vào dd KOH dư thấy thoát ra 2,688 lít H2 (đktc).Nếu cũng lấy lượng hỗn hợp trên cho vào dd H2SO4 đặc,dư rồi đun nóng thì thu được 6,384 lít SO2(đktc) a/Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp K
b/Lượng SO2 sinh ra phải tác dụng với bao nhiêu ml dd NaOH 1,425M để nhận được muối NaHSO3
Bài 39
Trong công nghiệp người ta điều chế C6H6 bằng cách:
CaC2 + H2O Ca(OH)2 + C2H2 Hiệu suất 90%
C2H2 to C6H6 Hiệu suất 80%
Để điều chế được 3,9 lít benzen (D=0,88 gam/cm3) cần dùng bao nhiêu kg canxi cacbua
Bài 40
Trộn 5 lít khí oxi với 2 lít hỗn hợp gồm CxHy và khí N2.Đốt cháy hỗn hợp thu được: 2,4 lít CO2 ; 3,6 lít H2O và 1,6 lít hỗn hơp khí còn lại.Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của CxHy
biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Bài 41
Tính nồng độ phần trăm dd axit axetic thu được khi lên men 3 lít rượu etylic 23o.Hiệu suất phản ứng đạt 100%,các chất không bị thất thoát trong quá trình phản ứng
Bài 42
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a/
FeSO4 FeCl2 Fe(OH)2
Fe Fe2O3
Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3
b/ Ca CaO CaCl2 Ca(NO3)2 HNO3 Cu(NO3)2
c/ Mg Cu Ag AgNO3 Ag2CO3 CH3COOAg
d/ SO2 S H2S SO2 SO3 H2SO4 CO2
Trang 8Oxi hóa 8 gam anhiđric sulfurơ rồi dẫn sản phẩm qua cốc đựng 50ml dd H2SO4 30% (D= 1,2gam/ml).Tính nồng độ dd axit sau phản ứng
Bài 44
Xác định độ rượu của các dd rượu etylic sau (D=0,8gam/ml):
a/ 25 gam dd rượu etylic A tác dụng vừa đủ với 80 gam dd axit axetic 20%
b/ 20 gam dd rượu etylic B tác dụng với Natri kim loại dư thu được 5,6 lít H2 (đktc)
Bài 45
Hòa tan 6,72 lít khí hiđro clorua(đktc) vào 89,05ml nước thu được
dd HCl.Giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch, tính nồng độ mol,nồng độ % và khối lượng riêng của dung dịch
Bài 46
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CH3Cl CH2Cl2 CHCl3 CCl4
Al4C3 CH4 C2H2 C6H6 HBr
CH3COONa CH3COOH C2H5OH
Bài 47
Nhiệt phân hết 7,35 gam KClO3 có xúc tác thu được khí A.Cho 2,88 gam bột Al vào dung dịch NaOH dư thu được khí B.Cho 1,74 gam MnO2 phản ứng với HCl đặc dư thu được khí C.Dẫn ba khí vào bình kín ,cho nổ ở nhiệt độ cao ,thu được dung dịch D.Tính C
% dung dịch D,biết Clo phản ứng hết
Bài 48
Hòa tan 8,74 gam hỗn hợp NaHCO3,Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2
vào nước thu được 110ml dd A có D=1,08gam/ml.Cho dd HCl vừa đủ vào dd A thấy thoát ra 2,464 lít CO2(đktc) và dd B.Kết tủa hoàn toàn dd B bằng dd K2CO3 dư,lọc kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao thì còn lại 1,36 gam chất rắn.Tính CM,C% mỗi muối trong dd A
Trang 9Dẫn 10,05 gam hỗn hợp C2H2 và một ankin E có số mol gấp 2 lần số mol C2H2 trên qua bình chứa 200 gam dd brom thấy lượng brom giảm 36%.Tìm công thức phân tử của E
Bài 50
Thả 2 gam kẽm hạt vào 50 gam dd C2H4Br2 11,28% thu được một dung dịch và một chất khí
a/Tính nồng độ % của dd sau khi loại bỏ kẽm dư
b/Để thu được lượng khí như ở trên thì cần dùng bao nhiêu ml dd rượu etylic 92o để tác dụng với H2SO4 đặc
Bài 51
Thủy phân 152 gam dd saccarozơ 9% thu được 2 sản phẩm
a/Tính C% mỗi chất trong dd thu được
b/Với lượng glucozơ thu được ở trên có thể thu được bao nhiêu lít rượu etylic 5o
Bài 52
Một miếng bạc có khối lượng 4 gam phản ứng với dd HNO3 33,6% chỉ sinh ra khí NO duy nhất Đổ dd HCl 36% dư 20% so với lượng cần thiết thì tách ra 5,166 gam kết tủa Tính tỉ lệ bạc bị hòa tan và khối lượng 2 dd axit nói trên
Bài 53
Một axit trong dãy đồng đẳng của axit axetic tác dụng vừa đủ với 1,15 gam Natri kim loại,sau phản ứng thu được 4,8 gam muối khan Tìm công thức phân tử axit đó
Bài 54
Để thu được kết tủa lưu huỳnh người ta thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Dẫn 7 lít khí H2S(đktc) vào 400ml dd SO2 1,625M
- Dẫn 7 lít khí SO2(đktc) vào 400ml dd H2S 1,625M
Hãy so sánh lượng kết tủa lưu huỳnh thu được ở hai thí nghiệm
Bài 55
Đốt cháy 4,44 gam hợp chất hữu cơ W rồi dẫn sản phẩm vào bình chứa Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 47,28 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 15,96 gam.Tìm công thức phân tử của W biết W có tỉ khối hơi so với C3H4 là 1,85
Trang 10Cho biết khí A chứa 2 hoặc 3 nguyên tố
a/Trộn 5,376 lít CH4(đktc) với 10,752 lít A(đktc) thu được hỗn hợp khí B có khối lượng 18,24 gam.Tính khối lượng phân tử của A b/Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B cho sản phẩm cháy hấp thụ bởi dd có chứa 0,6 mol Ba(OH)2 tách ra 94,56 gam kết tủa.Xác định
CTPT và CTCT của A
Bài 57
Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra khỏi dd thì thấy lượng bạc nitrat giảm đi 34% Hãy xác định khối lượng vật khi lấy ra và nồng độ phần trăm các muối trong dd sau phản ứng
Bài 58
Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hợp chất hữu cơ Q,toàn bộ sản phẩm cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 66 gam kết tủa, phần
dd giảm 21,12 gam
a/Tìm CTPT của Q
b/Q tác dụng được với natri.Viết CTCT của Q
Bài 59
Hỗn hợp khí C gồm CO và một hiđro cacbon Để đốt cháy hết 6,72 lít C cần vừa đủ 39,2 lít không khí Phản ứng tạo 8,96 lít CO2 và 1,8 gam nước
Xác định CTPT của hiđro cacbon và phần trăm về thể tích trong hỗn hợp C Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và oxi chiếm 20% thể tích không khí
Bài 60
Một axit có thành phần về khối lượng như sau: 2,56 % hiđro ; 61,54 % oxi và còn lại một nguyên tố khác Tìm công thức hóa học của axit đó
Bài 61
Clo hóa hỗn hợp gồm Fe và kim loại R hóa trị r có khối lượng 2,89 gam cần dùng vừa đủ 1,568 lít khí Cl2 (đktc).Xác định kim loại R biết số mol Fe gấp 4 lần số mol R trong hỗn hợp