1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tr­êng THCS Bµi kiÓm tra häc k× I

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra học kỳ I lớp 8 năm học 2008-2009
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng THCS Bµi kiÓm tra häc k× I Bµi kiÓm tra HS Giái Líp 8 N¨m häc 2008 2009 C©u1 Mét hîp chÊt gåm 3 nguyªn tè ho¸ häc Mg, C,O cã PTK lµ 84 ®vC, vµ cã tû lÖ khèi lîng gi÷a c¸c nguyªn tè thµnh phÇn l[.]

Trang 1

Bài kiểm tra HS Giỏi -Lớp 8

Năm học: 2008- 2009 Câu1:

Một hợp chất gồm 3 nguyên tố hoá học: Mg, C,O có PTK là 84 đvC, và có

tỷ lệ khối lợng giữa các nguyên tố thành phần là Mg: C : O = 2: 1 : 4 Hãy lập công thức hoá học của hợp chất?

Câu2:

Khử 23,2 gam một oxit sắt nung nóng bằng khí H2 thu đợc 7,2 gam nớc Hãy xác định công thức của oxit sắt trên?

Câu3: Cân bằng các PTHH:

1- Fe3O4 + Al -> Fe + Al2O3

2- Cu(NO3)2 -> CuO + NO2 + O2

3- Fe2O3 + CO -> Fe3O4 + CO2

4- FexOy + Al -> Fe + Al2O3

5- FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2

6- M + HCl -> MClx + H2

7 - NxOy + Cu -> CuO + N2

8- FexOy + H2 -> Fe + H2O

Câu4:

Tính khối lợng 1 mol trung bình của hỗn hợp gồm 6,4 gam khí O2 và 13,2 gam khí CO2

Câu5:

Đốt cháy 7 gam chất X, thu đợc 11,2 lít khí CO2(đktc) và 9 gam hơi n-ớc( đktc) Biết tỷ khối của X so với H2 là 14 Tìm công thức phân tử của X ?

Câu6:

Đốt cháy 42 gam hỗn hợp gồm C và S

a) Tính thể tích hỗn hợp khí thu đợc ở đktc Biết rằng C chiếm 42,85% khối lợng hỗn hợp

b) Tính thể tích Oxi cần dùng (đktc) để đốt cháy hết hỗn hợp trên? (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu7:

Đem nhiệt phân hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3, sau phản ứng thu đợc 13,2 gam khí CO2 Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

Câu8: Hãy tính:

a) khối lợng của 15.1023 nguyên tử Cu

b) Số mol của 2,7.1023 phân tử khí SO2

Cho biết: NTK C = 12, O =16, Mg = 24, Fe = 56, H = 1, S = 32, Ca = 40,

Cu = 64, K = 39, Na = 23, N = 14, P = 31, ………

HD chấm bài kiểm tra HS giỏi -Lớp 8

Năm học: 2008- 2009 Câu1:

Một hợp chất gồm 3 nguyên tố hoá học: Mg, C,O có PTK là 84 đvC, và có

tỷ lệ khối lợng giữa các nguyên tố thành phần là Mg: C : O = 2: 1 : 4 Hãy lập công thức hoá học của hợp chất?

HD: CTTQ: MgxCyOz => x : y: z =

16

4 : 12

1 : 24

2

<=>12: 12: 4 = 1: 1 : 3

CT đúng: MgCO3

Câu2:

Trang 2

Khử 23,2 gam một oxit sắt nung nóng bằng khí H2 thu đợc 7,2 gam nớc Hãy xác định công thức của oxit sắt trên?

HD: CTTQ: FexOy + yH2 -> xFe + yH2O

Theo pt: ( 56x + 16y) g 18y g

Theo bài: 23,2 g 7,2 g

=> 18.y.23,2 = ( 56x + 16y).7,2 => 43

y x

CT hợp chất: Fe3O4

Câu3: Cân bằng các PTHH:

1- 3Fe3O4 + 8Al -> 9Fe + 4Al2O3

2- 2Cu(NO3)2 -> 2CuO + 4NO2 + O2

3- 4Al + 3O2-> 2Al2O3

4- 3FexOy + 2yAl -> 3xFe + yAl2O3

5- 4FeS2 + 11O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2

6- M + HCl -> MClx + H2

7 - 2NxOy + 2y Cu -> 2y CuO + xN2

8- FexOy + yH2 -> xFe + yH2O

Câu4:

a) Tính khối lợng 1 mol trung bình của hỗn hợp gồm 6,4 gam khí O2 và 13,2 gam khí CO2

b) Có 4 chất khí đựng trong 4 lọ riêng biệt là Oxi, Hidrô, Nitơ và không khí Bằng phơng pháp nào để nhân ra mỗi khí? Viết PTHH nếu có

HD:

a) – Số mol CO2 = 0,3 mol Số mol O2 = 0,2 mol

2 , 0 3 , 0

2 , 13 4 , 6

b) Dùng que đóm đang cháy:

- Lọ đựng Nitơ -> que đóm vụt tắt

- Lọ đựng không khí -> que đóm cháy bình thờng

- Lọ đựng H2 -> Que đóm cháy với ngọn lửa xanh mờ

- Lọ đựng oxi -> Que đóm cháy mạnh hơn

Câu5:

Đốt cháy 7 gam chất X, thu đợc 11,2 lít khí CO2(đktc) và 9 gam hơi n-ớc( đktc) Biết tỷ khối của X so với H2 là 14 Tìm công thức phân tử của X ?

CT : CS2

Câu6:

Đốt cháy 42 gam hỗn hợp gồm C và S

a) Tính thể tích hỗn hợp khí thu đợc ở đktc Biết rằng C chiếm 42,85% khối lợng hỗn hợp

b) Tính thể tích Oxi cần dùng (đktc) để đốt cháy hết hỗn hợp trên? (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

HD:

Câu7:

Đem nhiệt phân hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3, sau phản ứng thu đợc 13,2 gam khí CO2 Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

Câu8: Hãy tính:

a) khối lợng của 15.1023 nguyên tử Cu

b) Số mol của 2,7.1023 phân tử khí SO2

Cho biết: NTK C = 12, O =16, Mg = 24, Fe = 56, H = 1, S = 32, Ca = 40,

Cu = 64, K = 39, Na = 23, N = 14, P = 31, ………

Trang 3

Bài kiểm tra HS giỏi -Lớp 8

Năm học: 2008- 2009

Câu 1: Một nguyên tố hoá học đợc đặc trng bởi:

Trang 4

A Khối lợng nguyên tử

B Số electron ở lớp ngoài cùng

C.Tổng số proton và nơtron

D Số p trong hạt nhân

E Số lớp e

Câu 2: Cho biết số p trong hạt nhân của O 2 là 8, Na là 11, Al là 13, S là 16, Cl 2

là 17, Ca là 20, Fe là 26 Phân tử nào có số e nhiều nhất.

Câu 3: Cho biết tổng số hạt p, e, n bằng 52, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 16 hạt Tìm X.

Câu 4: Cho biết số hạt p, e, n trong ntử của 1số ntố nh sau:

Ntố Số p Số n Số e

Oxi

Natri

Magiê

Nhôm

Silic

Lu huỳnh

Clo

8 11 12 13 14 16 17

8 12 12 14 14 16 18

8 11 12 13 14 16 17

Phân tử nào có tổng số hạt bằng 140

Câu 5 11 Oxit nào giàu oxi nhất:

A Al2O3 B N2O3 C P2O5 D Cl2O7 E.Fe2O3

Câu 7: Quặng nào giàu sắt nhất:

A.Hematit chứa 60% Fe2O3

B Hematit chứa 62% Fe2O3 H2O

C Xiđerit chứa 50% FeCO3

D Manhetit chứa 69,6% Fe3O4

E Khoáng vật pirit chứa 80% FeS2

Câu 8:Xođa Na2CO3.nH2O chứa 72,72%khối lợng là Oxi Tìm n

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn các chất sau, chất nào cho nhiều oxi nhất:

Trang 5

A 0,1 mol KMnO4 B 0,05 molKClO3 C 40g KMnO4 D.15gKClO3

Trang 6

Câu 10: Trong các chất cho dới đây, chất nào tan tốt trong nớc: NaOH, PbSO4, Al(OH)3, CuO, CaO, ZnCl2, BaSO4, Fe(OH)3, Cu(OH)2, Ca(OH)2

Câu 11: Những kim loại nào sau đây tác dụng đợc với nớc: Fe, Na, Ba, Cu, Mg,

K, Ca , Ag, Pb

Câu 12: Cho biết các hệ số trong phơng trình đúng :

FeS2 + 18HNO3 Fe(NO)3 +2H2SO4 + 15X + 7H2O

Vậy X là chất nào

Trang 7

A- SO2 B- SO3 C- NO D- NO2

Trang 8

Câu 13: OXH hoàn toàn 5 g đơn chất R cần vừa đủ 3,5 lít Oxi (đktc) Vậy đơn

chất R là: A- C B- Cu C- S D- Al

Câu14: OXH hoàn toàn m gam KL R thu đợc 1,25m gam oxit.Xác định KL R?

Câu15: Cho luồng CO đi qua ống đựng 40 gam CuO đốt nóng Sau phản ứng

còn lại 38 gam trong ống Tính % CuO bị khử thành Cu?

Câu16: Cho luồng khí CO đi qua ống đựng 36 (g) FeO đốt nóng Sau p/ ứ thu

đợc chất rắn trong ống có chứa 43,75 % Fe Tính %m FeO bị khử thành Fe?

Câu17 : ở nhiệt độ cao CO, H2 khử đợc mấy oxit trong các oxit sau:

Na2O, CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO, FeO

Câu18: a)Tính khối lợng của 1,68(l) CO2( đktc)

b) Tính số nguyên tử hoặc số phân tử có trong: 1cm3 không khí(đktc); 1cm3 nớc(4oC , D = 1g/cm3 ) ; 1cm3 nhôm( D = 2,7 g/cm3)

Câu 19 : Tính % khối lợng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:

H2O, H2SO4, C2H5OH, CH3-COOH, CnH2n+2, FexOy

Câu 20: a) Sắt tạo đợc3oxit:FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Nếu hàm lợng của Fe trong oxit là 70% thì đó là oxit nào của sắt?

Nếu hàm lợng phần trăm của KL trong muối cacbonat là 40% thì hàm lợng phần trăm của KL đó trong muối phốt phát là bao nhiêu?

Câu21:

1- A là một loại quặng sắt chứa 60% Fe2O3; B là một loại quặng khác chứa chứa 69,6% Fe3O4 Hỏi trong 1 tấn quặng A, hoặc B có chứa bao nhiêu gam Fe? 2- Trộn quặng A với quặng B theo tỷ lệ khối lợng mA : mB = 2 : 5 ta đợc quặng

C Hỏi trong 1 tấn quặng C có bao nhiêu gam Fe?

Câu22: Để đốt cháy m gam chất A cần dùng 4,48 lít khí O2 thu đợc 2,24 lít CO2

và 3,6 g nớc.Tính m? (Các thể tích đo ở đktc)

Câu23: Đốt cháy 16 gam chất X cần dùng 44,8lít O2 thu đợc khí CO2 và hơi

n-ớc theo tỷ lệ số mol 1:2 Tính khối lợng khí CO2 và H2O tạo thành?

Câu24:Hoà tan 20 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị I và II bằng

d.d HCl d thu đợc d.dA và 4,48 lít CO2 (đktc).Tính khối lợng muối tạo thành trong d.d A?

Câu25: Cho 0,53 gam muối cacbonat kim loại hoá trị I tác dụng hết với d.d HCl

thấy thoát ra 112ml khí CO2 đktc Hỏi đó là muối của kim loại gì?

Câu26: Hoà tan 30 gam hỗn hợp 2 muối cacbonnat kim loại hoá trị I và II bằng

d.d HCl d thu đợc d.d A và 8,96 lít khí CO2 (đktc) Tính khối lợng muối Clorua tạo thành trong d.d A?

Câu27: Một chất A có khối lợng là 8 gam, khi hoá hơi A thì có tỷ khối của A so

với H2 là 32 Xác định thể tích khí A ở đktc?

Câu28: Hãy tính:

a) khối lợng của 15.1023 nguyên tử Cu

b) Số mol của 2,7.1023 phân tử khí SO2

c) Khối lợng của 6.1023 phân tử mỗi chấy sau: Fe2O3, H3PO4, C6H12 , P2O5 Biết

số Avôgađrô đợc lấy tròn: N = 6.1023

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w