Trêng THCS Hïng TiÕn Bµi kiÓm tra häc k× I M«n sinh 7 I Ma trËn ®Ò ho¸ 9 Néi dung C¸c møc ®é nhËn thøc Träng sè BiÕt HiÓu VËn dông TN TL TN TL TN TL PhÇn 1 V« c¬ Kim lo¹i Oxit Axit Muèi 1(0,5 ) 2(1)[.]
Trang 1I Ma trận đề hoá 9
số
dụng
Phần 1: Vô cơ
- Kim loại
- Oxit
- Axit
- Muối
1(0,5 ) 2(1) 1(0,5 ) 1(0,5 )
1(0,
1(0,5) 1(0,5)
Phần 2: Hữu cơ
- Hiđro cac bon
- Dẫn xuất của hiđro
cacbon
1(0,5
1(0,5) 4(6,5)
) 11(10)
Trang 2ờng thcs hùng tiến
đề kiểm tra học kì II
Môn: Hoá học 9 (Thời gian 45 phút)
Số báo danh:
……….
Đề bài
A Trắc nghiệm(4đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các
câu sau:
Câu 1: a) Một kim loại có các tính chất:
- Tác dụng với oxi tạo thành oxit
- Không tác dụng với axit HNO3, H2SO4 đặc, nguội
- Tác dụng với dung dịch muối đồng
- Tác dụng với dung dịch bazơ
* Kim loại đó là:
A Sắt B Magie C Nhôm D
Đồng
b) Một oxit tác dụng với nớc, bazơ, oxit bazơ
* Oxit đó là:
A CO2 B Na2O C MgO D CO c) Một oxit tác dụng với nớc, axit, oxit axit
* Oxit đó là:
A CO2 B Na2O C MgO D CO
Câu 2 Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K, Mg, Ag
a) Cặp kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng:
A Na, Al B Al, Cu C Na, K D Mg, K
b) Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là:
A Na, Al, Cu B Zn, Ag, Na, Al C Al, Fe, Mg, Cu D Al, Fe, Mg
c) Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng:
A Na, Al, Fe B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, K D K, Mg, Ag
Câu 3:a) Chỉ dùng dung dịch iot nhận đợc chất naò trong các chất
sau đây
A dd Sacacrozơ B Hồ tinh bột C Dd Glucozơ
b) Dãy các chất làm mất màu dung dịch brom là:
A Metan, etilen, axetilen B Etilen, axetilen, butan C Axetilen, etilen
B: Tự luận( 6đ)
Trang 3Câu 3 Hãy viết các phơng trình hoá học thực hiện sự chuyển hoá
sau
C12H22O11 C6H12O6 C2H5OH CH3COOH
CH3COONa
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 2,3g một hợp chất hữu cơ A thu đợc 2,24
lít khí CO2 ở (ĐKTC) và 2,7g H2O
a.Xác định công thức phân tử của chất A Biết khối lợng phân tử là 46(đvC)
b Viết công thức cấu tạo của A Biết A tác dụng với Na giải phóng H2 Hãy chỉ ra công thức cấu tạo đúng của A và viết PTHH xảy ra khi cho
A tác dụng với Na
Trang 4II Đáp án
Phần I: Trắc nhgiệm 4(đ)
Câu 1(1,5đ)
Đáp án a – C; b – A; c
-B a – C; b – D; c -A a – B; b -C Biểu
Phần II Tự luận (6đ)
Câu 3 (2đ)
Viết đúng PTHH- mỗi PT cho 0,5đ
Câu 4(4đ)
a -Tính đúng số mol CO2= 0,1 mol mC = 1,2(g) ( 0,5đ) -Tính đúng số mol H2O = 0,15 mol mH = 0,3g ( 0,5đ)
- Chỉ ra trong A còn có oxi mO = 0,8g ( 0,5đ)
- Tìm đúng CTPT là C2H6O ( 0,5đ)
b Viết đúng 2 công thức cấu tạo của A (1đ) - chỉ ra A là rợu etilic và viết PT(1đ)