1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tr­êng THPT Ch­ Sª KiÓm tra häc k× I, n¨m 2007 - 2008

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I, năm 2008 - 2009
Trường học Trường THPT Chợ Sài Gòn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr­êng THPT Ch­ Sª KiÓm tra häc k× I, n¨m 2007 2008 KiÓm tra häc k× I, n¨m 2008 2009 Tæ To¸n M«n to¸n líp 10 Ch¬ng tr×nh chuÈn Thêi gian 20 phót (kh«ng kÓ thêi gian ph¸t ®Ò) M ®Ò 101 PhÇn I Tr¾c nghiÖ[.]

Trang 1

Kiểm tra học kì I, năm 2008 - 2009

Tổ Toán Môn: toán - lớp 10 Chơng trình chuẩn Thời gian: 20 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 101

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh làm bài trực tiếp trên phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Cho hai vectơ a = ( - 1 ; 2 ) và b = ( - 2 ; - 1 ) Tích vô h ớng a.b bằng:                 

A 4 B - 4 C 0 D -3

Câu 2: Parabol yx + 2x2  3 có đỉnh là:

A ( - 1 ; 0 ) B ( 1 ; 0 ) C ( 0 ; - 1 ) D ( - 1 ; - 4 )

Câu 3: Cho hai mệnh đề P : “ – 1 < 2 “ và Q : “ – 3 < 6 “ Khẳng định nào sau đây sai ?

A Mệnh đề P Q đúng B Mệnh đề P Q sai

C P t ơng đ ơng Q D Mệnh đề Q P đúng

Câu 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 Độ dài của vectơ AB AD là:  

A 2 B 3 C 4 D Một kết quả khác

Câu 5: Phơng trình đờng thẳng đi qua A ( 0 ; -3 ) và song song với đờng thẳng y = 2x + 1 là:

A y = 2x - 3 B y = x - 3 C y = 2x - 1 D Phơng trình khác

Câu 6: Cho M= x  x 2 0 và N= x     x 5 0 Ta có: :

A MN= -5;2  B MN= -2;5  C MN= -2;+  D  MN= -2;5 

Câu 7: Tập xác định của hàm số y = 3x + 9 + 1

6 - x là:

A D  3;  \ 6 B D  3; C D  D  D    ; 3 \ 6

Câu 8: Nghiệm của hệ phơng trình x 4y 6

3x y 7

  

 

là:

A ( - 6 ; 0 ) B ( 6 ; 0 ) C ( 2 ; - 1 ) D ( -2 ; 1 )

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng ? Hàm số y = - x + 2

A Đồng biến trên  B Có đồ thị đi qua điểm S( 1 ; - 1 )

C Nghịch biến trên  D Có đồ thị là một Parabol

Câu 10: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là điểm bất kì Khi đó MA MB MC bằng: 

  

A 3MG B 0 C 3MG

D 3GM

Câu 11: Tập nghiệm của phơng trình 2

x - x +12 = 0

A 0 12;  B 3 4;  C 3 4;  D 3 4; 

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông cân tại B Khẳng định nào sau đây sai ?

A sin B = 1 B cos A = 2

2

C sin C = 2

2

D.sin A = 3

2

Kiểm tra học kì I, năm 2008 - 2009

Tổ Toán Môn: toán - lớp 10 Chơng trình chuẩn

Thời gian: 70 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần II: tự luận (7,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm)

Trang 2

a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = x + 2 x - 5.

b) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2

y = x + 2x + 1

Bài 2: (2,5 điểm)

1) Giải các phơng trình sau:

a) x+5 2x 1

b) 2

x - x - 1 = x - 1

2) Cho phơng trình 2

x + x - m = 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thoả x + x = 2007.x x 1 2 1 2

Bài 3: (2,0 điểm)

1) Cho bốn điểm bất kì A, B, C, D Chứng minh rằng AB + BC AD = DC.    

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A( 1 ; -2 ), B( 4 ; 2 ) và C( 0 ; 1 ) a) Tìm toạ độ vectơ AB và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tìm toạ độ điểm M sao cho: MA + 4MB + MC 0.

   

Bài 4: (0,5 điểm) Chứng minh bất đẳng thức: ab + a + b 3, a, b > 0.

ab  

Hết

Đáp án đề Kiểm tra học kì I, năm 2008 - 2009

Tổ Toán Môn: toán - lớp 10 Chơng trình chuẩn

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,25đ

Đề 101 Đề 102 Đề 103

Phần II: tự luận (7,0 điểm)

Trang 3

Bài đáp án Điểm Bài 1

a

Xét tính chẵn lẻ của hàm số 2

y = x + 2 x - 5

+TXĐ: D=

+Với mọi x - x    2 và f - x = - x + 2 - x - 5

2  

= x + 2 x - 5 = f x

+Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ

0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b 1đ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 y = x + 2x + 1 Đỉnh I ( - 1 ; 0 )

+TXĐ: D =  + Sự biến thiên a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên - ; - 1  và đồng biến trên - 1 ; +  +BBT x -  - 1 + 

y +  + 

0

( Đúng sự biến thiên hoặc BBT thì cho tối đa 0,25đ ) + Đồ thị Cho x=0  y=1, có điểm A(0;1)

Cho x=-2  y=1, có điểm B(-2;1) -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 x y 0 A(0;1) B(-2;1) I(-1;0) 0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 2 2.1a 1đ 1) Giải các phơng trình sau: a) x+5 2x 1 Cách 1

2x 1 0 x+5 2x 1 x+5 = 2x 1 x+5 = - 2x 1               (Thiếu mỗi ý trừ ,25đ)

1 x 2 x = 6 - 4 x = 3             (Đúng hai trong 3 ý)

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Trang 4

 x = 6

Cách 2 x 5  2x 1(1)

+Nếux 5 thì phơng trình (1) trở thành x + 5 = 2x - 1

 x = 6 thỏa mãn điều kiệnx 5

 x = 6 là nghiệm của phơng trình

+Nếux  5 thì phơng trình (1) trở thành - x - 5 = 2x - 1

 x = 4

3

 không thỏa mãn điều kiệnx  5

3

 không là nghiệm của phơng trình

Vậy nghiệm của phơng trình là x=6

Cách 3

(1)  x 52 2x 12

6

3

 

x

Thử lại ta thấy phơng trình (1) chỉ có nghiệm x = 6

Vậy nghiệm của phơng trình là x = 6

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2.1b

b) 2

x - x - 1 = x - 1

2

2

x - 1 0

x - x - 1 = x - 1

x - x - 1 = x - 1

 

(Mỗi ý đ ợc 0,25đ )

2

x 1

x 1

x = 0

x - 2x = 0

x = 2

x = 2

Vậy phơng trình có một nghiệm x = 2

0,5đ

0,25đ 0,25đ

2.2

0,5đ

2) Cho phơng trình 2

x + x - m = 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thoả x + x = 2007.x x 1 2 1 2

0 1 + 4m 0 m (*)

4

      

+Khi đó

1

x + x = 2007.x x - 1 = 2007(- m) m =

2007

0,25đ 0,25đ

Bài 3

3.1

0,75đ

1) Cho bốn điểm bất kì A, B, C, D Cmr AB + BC AD = DC    

VT = AC  AD

 

= DC = VP

0,5 đ 0,25 đ

3.2a

0,75đ

2)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có

A( 1 ; -2 ), B( 4 ; 2 ) và C( 0 ; 1 ).

a) Tìm toạ độ vectơ AB và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.

+ AB = 3 ; 4  

(Hoành độ đ ợc 0,25đ, tung độ đ ợc 0,25đ )

+

G

G

1 + 4 + 0 5

5 1

3 3

- 2 + 2 + 1 1

 

0,5 đ

0,25 đ

3.2b b) Tìm toạ độ điểm M sao cho: MA + 4MB + MC 0.    

MA + 4MB + MC  0 MA + MB + MC +3MB0

        

Trang 5

0,5đ  3MG+3MB    0              3 MG+MB    0 M là trung điểm đoạn GB.

G B M G B M x +x 17 x = = 17 7 2 6 M ; 6 6 y +y 7 y = = 2 6             

0,25 đ 0,25 đ Bài 4 0,5đ Chứng minh bất đẳng thức: ab + a + b 3, a, b > 0. ab   1 1 ab + + 3, a, b > 0 b a  

áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho ba số dơng ab, 1 và , ta có:1 b a 1 1 ab + + 3, a, b > 0 b a   (đpcm)

0,25 đ 0,25 đ L u ý: Học sinh có thể làm cách khác có lý luận chặt chẽ vẫn tính điểm tối đa.

Ngày đăng: 31/12/2022, 16:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w