1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TestPro template

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán lớp 8 (Đề 2)
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo ĐƠN DƯƠNG
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Thành phố Đơn Dương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TestPro template Së gi¸o dôc & ®µo t¹o ĐƠN DƯƠNG §Ò thi Trêng THCS KA ĐƠN Khèi Thêi gian thi (§Ò 2) C©u 1 Hệ phương trình 7 2 2 x y x y      có nghiệm là A (3; 4) B ( 5;12) C (11; 4) D (3;4) C©[.]

Trang 1

Sở giáo dục & đào tạo ĐƠN DƯƠNG Đề thi ……….

Thời gian thi : …………

(Đề 2)

Câu 1 :

Hệ phương trỡnh 7

x y

x y

 

 

 cú nghiệm là :

A. (3;-4) B (-5;12) C. (11;-4) D (3;4)

Câu 2 : Trờn hỡnh vẽ sau số đo cung nhỏ MN bằng :

Câu 3 : Quay hỡnh chữ nhật ABCD với AB = 4 cm; BD = 5 cm quanh cạnh AD cố định thỡ diện

tớch xung quanh hỡnh trụ được tao ra bằng:

A. 40 (cm2) B 25 (cm2) C. 9 (cm2) D 24 (cm2)

Câu 4 : Tam giỏc ABC nội tiếp đường trũn đương trũn tõm O bỏn kớnh R biết  0

30

C  ;  0

70

B 

số đo gúc ở tõm BOC bằng

Câu 5 : Cho tam giỏc ABC cú A 460 ;B 520 ngoại tiếp đương trũn

(O ;R) như hỡnh vẽ Số đo COD bằng

Câu 6 : Phương trỡnh bậc hai ax2 + bx + c =0 cú nghiệm khi biệt số 2

4

b ac

   cú giỏ trị:

A.  0 B.  0 C.  0 D. .>0

Câu 7 : Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn 2x – y = 1 cú nghiệm tổng quỏt là:

; 2

y

x

Câu 8 : Trong hỡnh vẽ sau số đo của CAD bằng

Câu 9 : Đường thẳng y = (2m – 3)x + 1 đi qua A(1 ;-3)thỡ biểu thức 3 – 2m cú giỏ trị là :

A. 1

Câu 10 : Đồ thị hàm số y = -2x2 đi qua điểm :

A. (1; 2) B (-1; -2) C. (2; 8) D (-3; -12)

Câu 11 : Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào sai ?

Phương trỡnh bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)

Trang 2

Phương trình có hai nghiệm x1; x2 thì x1 + x2 = ;b

a 1. 2

c

x x

a

B Phương trình có nghiệm khi  0

C Phương trình có ac< o thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

D.

Có a + b + c = 0 phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 =c

a

C©u 12 : Độ dài các cạnh của một tam giác là 7 cm ; 24 cm ; 25 cm Nếu quay tam giác đó một

vòng quanh cạnh 7 cm thì diện tích mặt ngoài hình tạo thành là

A. 168 cm2 B Một kết quả khác C. 175 cm2 D 600 cm2

C©u 13 : Phương trình 2x2 + mx + 1 = 0 có nghiệm kép khi m bằng

C©u 14 : Phương trình bậc hai 2x2 – m2x – 11 = 0 có nghiệm x1 = - 1 thì m bằng:

C©u 15 : Hình khai triển của một hình nón cụt cắt theo một đương sinh là

một hình quạt có kích thước như hình vẽ Bán kính đáy hình

nón là :

C©u 16 : Hình nón có đường sinh l = 13 cm, chiều cao h = 12 cm thì bán kính đường tròn đáy

bằng :

C©u 17 : Hình vuông cạnh 4cm nội tiếp (O ;R) độ dài đường tròn bằng :

A. 4 2 (cm) B. 2 2 (cm) C. 16 (cm) D. 8 (cm)

C©u 18 :

Cho hệ phương trình

' ' ' x b y c a

c by

ax

vô nghiệm khi:

A.

' '

a b

a b

abc

C©u 19 : Nếu Phương trình : ax2 -(a + 1)x + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì tổng hai nghiệm bằng :

A. 2

1

1 1

a

C©u 20 : Tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

bằng

2 3

3 cm

C©u 21 : Trên hình vẽ sau :  0

30

BCO  số đo cung nhỏ AC bằng

C©u 22 : Đường tròn có chu vi 72,5 cm thì diện tích hình tròn băng :

A. 837 cm2 B 145cm2 C. 36,25cm2 D 418,5cm2

C©u 23 : Hình cầu có diện tích mặt cầu là 36  cm2 khi đó thể tích hình cầu bằng

Trang 3

A. 36  cm3 B 12  cm3 C. 24  cm3 D 48 cm3

C©u 24 : Phương trình 3x2 – 2x – 5 có nghiệm là

C©u 25 : Đương thăng y = 2x + 3 cắt (p) y = x2 tại :

A (- 1;1) và (3; 9) B (- 1; 1) và (-3; 9)

C (1; - 1) và (-3; 9) D (1; - 1) và (3; 9)

C©u 26 : Hai đường thằng y = ax + b và y = -x + 1 song song với nhau khi

A. a 1 B a = - 1; b 1 C. A = - 1; b = 1 D a = -1

C©u 27 : Đồ thị y = ax2 (a 0) đi qua A(-3 ; 18)thì a bằng

C©u 28 : Trong các hàm số sau hàm số đồng biến trên R là :

A. Y = (3 2 - 4)x B Y =4 – 3x C. y =( 3- 2)x + 1 D Y = - 2x + 1 C©u 29 : Cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường tròn tâm O thì BOC bằng

C©u 30 : Hình nón cụt có các bán kính đáy R1 ; R2 chiều cao h công thức tính thể tích là :

A.

V = 2 2

1

3h R RRR

B.

1 1 2 2

1

3h RR RR

C.

V = 2 2

1

3h RR

D.

1 1 2 2

1

3h RR RR

C©u 31 : Cho (O ;9cm) độ dài cung AB5, 21cm số đo độ cung AB băng bao nhiêu

C©u 32 : Hàm số y= ( 2 -1) x2 nghịch biến khi

C©u 33 :

Hình cầu có thể tích 500 3

3

V   cm thì bàn kính R của hình cầu là

C©u 34 : Tứ giác không thể nội tiếp trong một đường tron:

A. Hình thang cân B Hình chữ nhật C. Hình vuông D Hình thoi

C©u 35 : Tam gi vuông ABC (A 900) Nội tiếp (O;R) ; AB = 15 cm; AC = 20cm bán kính R của

đường tròn bằng

C©u 36 : Đương thằng (d) y = 2x +1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ :

A. ( 1

1

1

2;0)

C©u 37 : Phương trình 2x2 + ( m – 1)x – 3 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 x2 2 thì m

bằng:

C©u 38 : Phương trình bậc hai x2 – 5x + 4 = 0 có nghiệm là:

A. - 1 và 4 B 1 và 4 C. -1 và – 4 D 1 và -4

C©u 39 : Một hình trụ và một hình nón có cùng chiều cao và đáy Tỉ số thể tích giữa hình nón

và thể tích phần hình trụ còn lại là

A. 1

2

1 3

C©u 40 :

Cho hệ phương trình : 2 3 1

3

x y

x my

 

 

 vô nghiệm khi :

2

2

2

2

m 

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:03

w