1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuyên đề lựa chọn nhà thầu

95 446 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề lựa chọn nhà thầu
Tác giả Biên soạn & giảng: GV.NCS.ThS. Đặng Xuân Trường
Người hướng dẫn GV.NCS.ThS. Đặng Xuân Trường
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chuyên đề lựa chọn nhà thầu
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề lựa chọn nhà thầu

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Trang 2

3 Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/06/2009 sửa

đổi bổ sung một số điều các luật liên quan đến đầu tư xây dựng

4 Nghị định 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009

hướng dẫn thi hành luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu theo luật Xây dựng.

Trang 3

VĂN BẢN PHÁP LÝ (2) MẪU HỒ SƠ:

Trang 4

GV.NCS.ThS

KHÁI NIỆM VỀ ĐẤU THẦU

LĨNH VỰC ÁP DỤNG

A Dịch vụ tư vấn

B Hàng hoá

C Xây lắp

Trang 5

A DỊCH VỤ TƯ VẤN

I Chuẩn bị Dự án, lập, đánh giá:

1 Báo cáo quy hoạch

2 Tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc

3 Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi

(Báo cáo đầu tư và dự án đầu tư)

Trang 6

5 Lập hồ sơ mời thầu

6 Đánh giá hồ sơ dự thầu

7 Giám sát thi công xây lắp

8 Giám sát thi công lắm đặt thiết bị

A DỊCH VỤ TƯ VẤN (2)

Trang 7

III Điều hành QLDA:

Trang 11

CHỦ ĐẦU TƯ – NGƯỜI QĐĐT

I Chủ đầu tư:

1 Người sở hữu vốn

2 Người vay vốn

3 Người được giao vốn

4 Đại diện thẩm quyền của các bên góp vốn

Trang 12

GV.NCS.ThS

CHỦ ĐẦU TƯ – NGƯỜI QĐĐT (2)

II Người quyết định đầu tư:

1 Người được quyền quyết định dự án

2 Hội đồng quản trị

3 Đại diện thẩm quyền của các bên góp vốn

Trang 13

BÊN MỜI THẦU

I Tổ chuyên gia:

Chịu trách nhiệm đánh giá hồ sơ dự thầu

II Bên mời thầu:

Chịu trách nhiệm tổ chức đấu thầu, gồm:

1 Chủ đầu tư

2 Tổ chức chuyên môn có đủ năng lực

Trang 15

CÁC QUY ĐỊNH (2)

II Năng lực cá nhân của bên mời thầu:

1 Có kiến thức về quản lý dự án;

2 Có ngoại ngữ theo yêu cầu nguồn vốn (ODA )

III Năng lực thành viên tổ chuyên gia:

1 Am hiểu nội dung cụ thể của gói thầu;

2 Có từ 3 năm công tác trở lên.

(Các lĩnh vực: Tài chính, kỹ thuật, thương mại, hành

Trang 16

GV.NCS.ThS

GIÁ CỦA GÓI THẦU

ĐIỀU 10 – NĐ 85:

 Gói thầu có chia lô: Ước tính từng lô

 Các loai giá:

 Giá ghi trong đơn dự thầu: Thuộc HSDT

 Thư giảm giá: Trước khi đóng thầu

 Giá của gói thầu căn cứ vào:

 Tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư

 Dự toán được duyệt (nếu có)

Trang 18

GV.NCS.ThS

TRÌNH TỰ THỰC HiỆN

Trang 19

I CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU

1 Lập kế hoạch;

2 Lập hồ sơ mời thầu;

3 Sơ tuyển;

4 Mời thầu

Trang 20

GV.NCS.ThS

Kế hoạch đấu thầu

 Tên gói thầu (nội dung cơ bản của gói

thầu);

 Giá gói thầu (bao gồm cả dự phòng);

 Nguồn vốn (phương thức thu xếp, cơ cấu);

 Hình thức chọn nhà thầu;

 Thời gian lựa chọn nhà thầu;

 Hình thức hợp đồng;

 Thời gian thực hiện hợp đồng

Trang 21

Tổng hợp Kế hoạch đấu thầu

Trang 22

GV.NCS.ThS

Hồ sơ mời thầu

 Thư mời thầu;

 Chỉ dẫn đối với nhà thầu:

 Chỉ dẫn chung

 Bảng dữ liệu đấu thầu

 Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

 Phạm vi cung cấp, yêu cầu kĩ thuật ;

 Dự thảo hợp đồng;

Trang 23

Làm rõ hồ sơ mời thầu

 Trách nhiệm của bên mời thầu;

 Văn bản làm rõ:

 Gửi cho tất cả các nhà thầu đã mua

HSMT, kể cả các nhà thầu không có văn bản yêu cầu làm rõ

 Tổ chức hội nghị tiền đấu thầu:

 Trao đổi về những nội dung trong HSMT

mà các nhà thầu chưa rõ.

Trang 24

GV.NCS.ThS

Làm rõ hồ sơ mời thầu (2)

 Chỉ có nhà thầu và bên mời thầu có biên

bản làm rõ;

 Nguyên tắc làm rõ HSMT:

 Không làm thay đổi giá dự thầu

 Nội dung cơ bản của HSDT

Trang 25

Vi phạm pháp luật trong đấu thầu

1 Hành vi không thực hiện hoặc thực hiện không

đầy đủ các quy định của Pháp luật về hoạt động đấu thầu được xem là vi phạm;

2 Xử lý vi phạm:

 Cấm tham gia HĐDT đến 5 năm

 Xử lý vi phạm hành chính (phạt tiền)

 Cảnh cáo

 Đăng tải thông tin vi phạm trên các phương

tiện thông tin đại chúng.

Trang 26

GV.NCS.ThS

ĐẤU THẦU

Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp

ứng yêu cầu của bên mời thầu;

Cạnh tranh, công bằng, minh bạch và

hiệu quả kinh tế.

Trang 27

Đảm bảo tính cạnh tranh (NĐ 85)

1 Nhà thầu tham gia đấu thầu phải độc lập

với nhà thầu TV lập HSMT, nhà thầu TV đánh giá HSDT;

2 Nhà thầu thực hiện hợp đồng phải độc lập

với nhà thầu TVGS:

Các yêu cầu:

Tổ chức: Không cùng một cơ quan, đơn vị

trực tiếp ra quyết định thành lập.

Trang 28

Tài chính: Nhà thầu là DNNN thành lập theo

quy định của Luật DNNN năm 2003 thuộc diện phải chuyển đổi theo luật DN có cổ phần hay góp vốn ≥ 30%.

Trang 29

Đảm bảo tính cạnh tranh (NĐ 85)

Các yêu cầu (2) :

 Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp không cùng

thuộc một cơ quan, đơn vị trực tiếp ra quyết định thành lập.

 Khi tham gia cung cấp dịch vụ, hàng hóa phải

là đơn vị tự chủ, tự chịu trách nhiệm về mặt tài chính.

 Đối với DNNN thuộc lĩnh vực đặc thù, chuyên

ngành đặc biệt mà nhà nước cần nắm giữ

Trang 30

GV.NCS.ThS

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU

I Đấu thầu rộng rãi:

1 Phải áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi;

2 Trường hợp có lý do đặc biệt mới dùng các hình

thức khác.

3 Nếu áp dụng hình thức sơ tuyển thì HSMT không

cần yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm.

4 HSMT không được nêu các điều kiện:

 Hạn chế sự tham gia của Nhà thầu

 Tạo lợi thế cho Nhà thầu

Trang 31

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (2)

II Đấu thầu hạn chế:

1 Khi gói thầu có :

 Yêu cầu cao về kỹ thuật

 Kỹ thuật có tính đặc thù, thử nghiệm, nghiên

cứu, chỉ có một số NT có khả năng đáp ứng.

 Các trường hợp theo QĐ 02/2008/QĐ-BXD

2 Theo yêu cầu của Nhà tài trợ nước ngoài.

Trang 32

2 Gói thầu mang tính chất bí mật Quốc gia:

 Để đảm bảo yêu cầu về bí mật thông tin theo

quy định của pháp luật về bảo mật.

Trang 33

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (3)

III Chỉ định thầu:

3 Gói thầu thuộc DA cấp bách vì lợi ích Quốc gia:

 Gói thầu cần triển khai ngay lập tức;

 Theo quy định tại công văn 229/TTg ngày

16/2/2009 của TTCP.

Mức vốn ≤ 5 tỉ, TTCP ủy quyền quyết định

cho Bộ trưởng, CT UBND Tỉnh/TP trực thuộc TW.

Trang 35

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (5)

III Chỉ định thầu:

6 Gói thầu trong trường hợp độc quyền:

 Do phải bảo đảm tính tương thích của TB, CN

(về mặt bằng công nghệ).

 Không thể mua từ các NT khác.

 Mua sắm vật tư thiết bị để phục hồi, duy tu,

mở rộng công suất của TB, dây chuyền CN SX.

 Tư vấn về công nghệ thông tin để nâng cấp

Trang 36

GV.NCS.ThS

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (6)

III Chỉ định thầu:

6 Gói thầu trong trường hợp độc quyền:

 Gói thầu chỉ có 1 Nhà thầu đủ năng lực, KN.

 Di dời các công trình công cộng (do yêu cầu

đặc biệt chuyên ngành).

Dịch vụ tư vấn (điều 40.c NĐ 85): Lập, báo

cáo đánh giá chiến lược quy hoạch; Lập báo cao đầu tư; Lập dự án đầu tư.

Trang 37

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (7)

III Chỉ định thầu:

7 Gói thầu lập DADT và Thiết kế trường hợp DA có

thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc:

 Nhà thầu trúng tuyển hoặc được tuyển chọn

có thể liên danh với các tổ chức tư vấn thiết kế

có đủ điều kiện theo quy định.

Trang 38

9 Gói thầu thi công:

 Tượng đài, phù điêu;

 Tranh hoành tráng;

 Tác phẩm nghệ thuật gắn liền với quyền tác

giả từ khâu sáng tác đến thi công công trình.

Trang 39

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (9)

III Chỉ định thầu:

10 Các gói thầu thuộc chương trình:

 Mục tiêu quốc gia;

 Hỗ trợ giảm nghèo cho các miền núi, vùng

sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn:

 Giao cho địa phương đảm nhiệm (nếu có

thể đảm nhiệm)

 Lựa chọn tổ chức đoàn thể (tại địa phương)

Trang 40

GV.NCS.ThS

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (10)

III Chỉ định thầu:

11 Theo yêu cầu của nhà tài trợ nước ngoài.

12 Tu bổ, tôn tạo, phục hồi các công trình di sản

văn hóa, di tích lịch sử VH (điều 101 Luật XD).

13 Công trình tạm (điều 101 Luật XD)

14 Công trình có tính chất nghiên cứu thử nghiệm.

Trang 41

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (11)

Điều kiện áp dụng Chỉ định thầu:

 Hợp đồng có thời gian thực hiện ≤ 18 tháng;

 Có dự toán được duyệt;

 Thời gian tổ chức ≤ 45 ngày (gói thầu lớn, phức

tạp ≤ 90 ngày (kể từ ngày phê duyệt HSYC đến ngày kí hợp đồng);

 Trong các điều kiện để chỉ định thầu không quy

định nhà thầu ứng vốn để thực hiện gói thầu (trừ

Trang 42

GV.NCS.ThS

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (12)

Chỉ định thầu có giá trị gói thầu nhỏ:

Điều 41.2 NĐ 85: Gói thầu ≤ 500 triệu (Bên mời

thầu căn cứ và mục tiêu, phạm vi công việc và giá gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu

để :

 Chuẩn bị và gửi dự thảo HĐ cho 1 nhà thầu

 Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng

 Bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả

chỉ định thầu và kí kết hợp đồng.

Trang 43

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (13)

IV Chào hàng cạnh tranh:

Mua sắm hàng hóa:

1 Thông dụng, sẵn có trên thị trường

2 Đặc tính kĩ thuật được tiêu chuẩn hóa

3 Tương đương nhau về mặt chất lượng

4 Giá gói thầu < 2 tỷ

5 Có tham gia ≥ 3 báo giá của các nhà thầu khác

Trang 44

 Được mời nhà thầu của HĐ tương tự

 Đơn giá kí HĐ ≤ đơn giá HĐ tương tự đã kí

Trang 45

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (15)

VI Tự thực hiện:

Điều kiện áp dụng:

1 Chủ đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm

2 Vừa là chủ đầu tư vừa là chủ sử dụng công trình

Khi đó:

 Dự toán phải phê duyệt

 Chọn thầu TVGS độc lập

Trang 46

GV.NCS.ThS

CÁC HÌNH THỨC CHỌN THẦU (16)

VII Hình thức chọn thầu đặc biệt:

Hai trường hợp đặc biệt (điều 45 - NĐ 85):

1 Không áp dụng được 1 trong 6 hình thức trên

 Trình TTCP

 Gửi Bộ KHĐT, Bộ quản lí nghành có ý kiến

trình TTCP xem xét quyết định (đảm bảo mục tiêu cạnh tranh và hiệu quả kinh tế)

2 Có đặc thù đấu thầu quy định ở luật khác

 Theo quy định của văn bản QPPL của luật đó

Trang 47

PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU

Túi HSDT: Túi kỹ thuật & túi giá

I Đấu thầu 1 túi:

Trang 48

GV.NCS.ThS

CHỦ ĐẦU TƯ PHÊ DUYỆT

1 HS mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển

2 Hồ sơ yêu cầu, Hồ sơ mời thầu

3 Danh sách NT tham gia ĐT

4 Danh sách NT đạt yêu cầu về KT

5 Danh sách xếp hạng NT

6 Kết quả chọn thầu

Trang 49

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT

1 Quyết định hình thức lựa chọn nhà thầu

(kể cả chỉ định thầu)

2 Kế hoạch đấu thầu

3 Hủy, đình chỉ cuộc thầu hoặc không công

nhận kết quả lựa chọn nhà thầu.

Trang 50

GV.NCS.ThS

NGUỒN GỐC, XUẤT XỨ CỦA HH

Các hành vi bị cấm trong đấu thầu

1 Nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa cụ

thể trong HSMT.

2 Trường hợp đặc biệt cần thiết (điều 23.2 – NĐ

85): hàng hóa phải có đặc tính kĩ thuật tương tự,

có tính năng sử dụng là tương đương.

→ Được minh họa cho yêu cầu về mặt KT của HH

phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương“

sau nhãn hiệu, ca ta lô hoặc xuất xứ nêu ra và quy định rõ khái niệm tương đương.

Trang 51

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ Với sự tham gia của các nhà thầu:

1 Nhà thầu nước ngoài.

2 Nhà thầu trong nước.

→ Nhà thầu được thành lập và hoạt động theo pháp luật của nước mà nhà thầu mang quốc tịch.

Trang 52

GV.NCS.ThS

THÔNG TIN ĐẤU THẦU

Trang 53

THỜI HẠN CUNG CẤP THÔNG TIN

Quy định tại điều 7 – NĐ 85:

Trang 54

GV.NCS.ThS

ĐỒNG TIỀN DỰ THẦU

Trang 55

NGÔN NGỮ TRONG ĐẤU THẦU

Quy định tại điều 16 – Luật đấu thầu:

Trang 57

NHÀ THẦU HỢP LỆ (1)

Trang 58

GV.NCS.ThS

Tư cách hợp lệ của nhà thầu là tổ chức:

NHÀ THẦU HỢP LỆ (2)

Trang 59

Nhà thầu CÁ NHÂN:

NHÀ THẦU HỢP LỆ (3)

Trang 60

GV.NCS.ThS

Tư cách hợp lệ của nhà thầu là cá nhân:

NHÀ THẦU HỢP LỆ (4)

Trang 61

Tư cách hợp lệ của nhà thầu LIÊN DANH:

NHÀ THẦU HỢP LỆ (5)

Trang 62

GV.NCS.ThS

CÁC ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT

Trang 63

BẢO ĐẢM DỰ THẦU (1)

Trang 64

GV.NCS.ThS

Trường hợp không trả lại BĐDT:

BẢO ĐẢM DỰ THẦU (2)

Trang 65

Trường hợp TRẢ LẠI BĐDT:

BẢO ĐẢM DỰ THẦU (3)

Trang 66

GV.NCS.ThS

LOẠI BỎ HỒ SƠ DỰ THẦU

Trang 67

Lỗi số học

Trang 68

GV.NCS.ThS

Sai lệch

Trang 69

Một vài lỗi khác

Trang 70

GV.NCS.ThS

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

HỒ SƠ DỰ THẦU

Trang 71

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT (1)

Đánh giá xếp hạng HSDT HH và XL :

Trang 72

GV.NCS.ThS

Đánh giá điểm về mặt kỹ thuật:

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT (2)

Trang 73

Quy về một mặt bằng:

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT (3)

Trang 74

GV.NCS.ThS

Các ĐK về kĩ thuật của gói thầu CCHH :

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT (4)

Trang 75

Các ĐK về kĩ thuật của gói thầu XL :

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT (5)

Trang 76

GV.NCS.ThS

ƯU ĐÃI TRONG ĐẤU THẦU QUỐC TẾ (1)

Quy định tại điều 14 – Luật đấu thầu:

Trang 77

Quy định ưu đãi trong đấu thầu quốc tế

theo điều 4 – NĐ 85:

ƯU ĐÃI TRONG ĐẤU THẦU QUỐC TẾ (2)

Trang 78

GV.NCS.ThS

ĐÁNH GIÁ HSDT – DVTV (1)

Trang 79

Điểm giá:

ĐÁNH GIÁ HSDT – DVTV (2)

Trang 80

GV.NCS.ThS

Điểm tổng hợp:

ĐÁNH GIÁ HSDT – DVTV (3)

Trang 81

CÁC KIẾN NGHỊ (1)

Hình thức kiến nghị

Trang 82

GV.NCS.ThS

Điều kiện kiến nghị

CÁC KIẾN NGHỊ (2)

Trang 83

Quy định tại điều 6 – NĐ 85

CHI PHÍ ĐẤU THẦU (1)

Trang 84

GV.NCS.ThS

Quy định tại điều 6 – NĐ 85

CHI PHÍ ĐẤU THẦU (2)

Trang 85

QUY CÁCH VÀ CHỮ KÍ HSDT (1)

Trang 86

GV.NCS.ThS

QUY CÁCH VÀ CHỮ KÍ HSDT (1)

Trang 87

KHÔNG MỞ HSDT

Quy định tại điều 17.3 & 28 – NĐ 85

Trang 88

GV.NCS.ThS

TRÌNH TỰ MỞ THẦU

Trang 89

HỦY ĐẤU THẦU

Quy định tại điều 43 LĐT & đ.66 – NĐ 85

Trang 91

XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU

Trang 92

GV.NCS.ThS

GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ (1)

Trang 93

Thủ tục:

Thời gian:

GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ (2)

Trang 94

GV.NCS.ThS

TÀI LiỆU THAM KHẢO

1 Bài giảng “Lựa chọn thầu” của Lê Trung

Trang 95

Chân thành cảm ơn

Ngày đăng: 23/03/2014, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức kiến nghị - Chuyên đề lựa chọn nhà thầu
Hình th ức kiến nghị (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w