1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiệm triết học có đáp án Hufi

143 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm triết học có đáp án Hufi
Trường học Học viện Đại học Huế
Chuyên ngành Triết Học
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 345,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuộc ngân hàng câu hỏi đai học công nghiệp thưc phẩm CHƯƠNG 3 CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ I. HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ XÃ HỘI Câu 1. Nhận xét của V.I.Lênin về một tác phẩm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tác phẩm này trình bày một cách hết sức sáng tạo và rõ ràng thế giới quan mới chủ nghĩa duy vật triệt để” (tức chủ nghĩa duy vật lịch sử). Đó là tác phẩm: A. Tư bản B. Lutvích Phoiơbắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản D. Luận cương về Phoiơbắc Câu 2. Biểu hiện vĩ đại nhất trong bước ngoặt cách mạng do C. Mác và Ph.Ăngghen thực hiện: A. Làm thay đổi tính chất của triết học B. Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật về lịch sử C. Thống nhất chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng sau khi cải tạo, phát triển cho ra đời chủ nghĩa duy vật biện chứng. D. Phát hiện ra quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản Câu 3. Phương thức sản xuất là gì? A. Cách thức con người quan hệ với tự nhiên B. Cách thức tái sản xuất giống loài C. Cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất D. Cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử Câu 4. Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành: A. Hình thái kinh tế xã hội B. Phương thức sản xuất C. Cơ sở hạ tầng D. Kiến trúc thượng tầng Câu 5. Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào? A. QHSX và KTTT B. QHSX và LLSX C. CSHT và KTTT D. LLSX và CSHT Câu 6. Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì? A. Quan hệ sản xuất B. Cơ sở hạ tầng C. Kiến trúc thượng tầng D. Lực lượng sản xuất Câu 7. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất? A. Phương thức sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Lực lượng sản xuất D. Tư liệu sản xuất Câu 8. Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là: A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Của cải vật chất D. Phương thức sản xuất Câu 9. Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất B. Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất C. Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất D. Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất Câu 10. Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ: A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất C. Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật Câu 11. Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ: A. Xã hội tư bản chủ nghĩa B. Xã hội xã hội chủ nghĩa C. Xã hội phong kiến D. Xã hội chiếm hữu nô lệ. Câu 12. Yếu tố nào không thuộc lực lượng sản xuất: A. Trình độ thành thạo của người lao động D. Kinh nghiệm C. Năng lực tổ chức, quản lý người lao động D. Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp Câu 13. “ Sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại” theo C Mác là: A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Đấu tranh giai cấp D. Phương thức sản xuất Câu 14. Đối tượng lao động là: A. Công cụ lao động B. Cơ sở hạ tầng C. Khao học, công nghệ D. Những cái trong tự nhiên và nguyên liệu Câu 15. Tính chất của lực lượng sản xuất là: A. Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân B. Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá C. Tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại D. Tính chất xã hội và tính chất hiện đại Câu 16. Tư liệu sản xuất là: A. Những cái có sẵn trong tự nhiên B. Nguyên liệu C. Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khác D. Tất cả những yếu tố trên Câu 17. Lực lượng sản xuất gồm: A. Các hình thức tổ chức kinh tế B. Phương thức quản lý C. Hệ thống phân phối D. Các yếu tố trên đều sai Câu 18. Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm: A. Người lao động và tư liệu sản xuất B. Người lao động và công cụ lao động C. Người lao động và đối tượng lao động D. Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động Câu 19. Tư liệu sản xuất bao gồm: A. Con người và công cụ lao động B. Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động D. Công cụ lao động và tư liệu lao động Câu 20. Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là: A. Hầm mỏ B. Đất đai C. Máy móc cơ khí D. Xí nghiệp, nhà xưởng Câu 21. Yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là: A. Người lao động B. Tư liệu sản xuất C. Đối tượng lao động D. Công cụ lao động Câu 22. Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất: A. Người lao động B. Công cụ lao động C. Phương tiện lao động D. Tư liệu lao động Câu 23. Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là: A. Năng suất lao động B. Sức mạnh của luật pháp C. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị D. Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước Câu 24. Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì? A. Cơ sở hạ tầng B. Quan hệ sản xuất C. Kiến trúc thượng tầng D. Lực lượng sản xuất Câu 25. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử? A. Quan hệ sản xuất đặc trưng B. Chính trị tư tưởng C. Lực lượng sản xuất D. Phương thức sản xuất Câu 26. Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất B. Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất C. Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm D. Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển Câu 27. Quan hệ sản xuất bao gồm: A. Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người B. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá C. Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất D. Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội Câu 28. Quan hệ sản xuất bao gồm các mối quan hệ (các mặt) về: A. Sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng B. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm C. Sở hữu, quản lý, phân phối sản phẩm D. Sở hữu, trao đổi, phân phối, tiêu dùng Câu 29. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định: A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất B. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất C. Quan hệ phân phối sản phẩm D. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất Câu 30. Những yếu tố nào trong đó các yếu tố sau không thuộc QHSX? A. Quan hệ giữa người đối với việc góp vốn vào công ty B. Quan hệ giữa người tổ chức và quản lý của công ty C. Quan hệ giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi D. Quan hệ giữa người và tự nhiên Câu 31. Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác B. Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác C. Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm D. Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc sản xuất phát triển Câu 32. Thực chất của lịch sử xã hội loài người là: A. Lịch sử đấu tranh giai cấp B. Lịch sử của văn hoá C. Lịch sử của sản xuất vật chất D. Lịch sử của tôn giáo Câu 33. Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C. Mác, Ph.Ăngghen là: A. Con người hiện thực B. Sản xuất vật chất C. Các quan hệ xã hội D. Đời sống xã hội Câu 34. Sản xuất vật chất là? A. Quá trình con người cải tạo thế giới tự nhiên B. Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội C. Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người D. Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất nhằm thỏa mãn như cầu của con người Câu 35. Nhân tố quyết định sự tồn tại của xã hội là? A. Sản xuất tinh thần B. Sản xuất ra bản thân con người C. Sản xuất vật chất D. Tái sản xuất vật chất Câu 36. Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng? A. Sản xuất vật chất B. Sản xuất ra bản thân con người C. Sản xuất tinh thần D. Cả a, b, c Câu 37. Hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con người? A. Sản xuất vật chất B. Nghiên cứu khoa học C. Sáng tác âm nhạc D. Cả a, b, c Câu 38. Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp: A. TLSX và sức lao động B. Người với người C. Người với tự nhiên D. Tất cả đều sai Câu 39. Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng: A. Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên B. Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra của cải vật chất C. Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội D. Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất Câu 40. Biển hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội: A. Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội B. Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội C. Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội D. Tất cả các câu đều đúng Câu 41. Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là: A. Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên. B. Không phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên. C. Vận dụng sáng tạo của Đảng ta. D. Cả a và c Câu 42. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử? A. Quan hệ sản xuất đặc trưng B. Chính trị tư tưởng C. Lực lượng sản xuất D Phương thức sản xuất Câu 43. Nội dung của quá trình sản xuất vật chất là: A. Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất B. Tư liệu sản xuất và người lao động với kỹ năng lao động tương ứng với công cụ lao động C. Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất. D. Tư liệu sản xuất và con người. Câu 44. Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội nào? A. Cộng sản nguyên thuỷ B. Tư bản chủ nghĩa C. Xã hội chủ nghĩa D. Phong kiến Câu 45. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội? A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng D. Quy luật đấu tranh giai cấp Câu 46. Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở? A. Trình độ công cụ lao động và con người lao động B. Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội. C. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất. D. Cả a, b, c Câu 47. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất: A. Là mục đích tự thân của chủ nghĩa xã hội B. Là kết quả của trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất C. Là mục tiêu của lý tưởng cộng sản D. Cả a và c Câu 48. Bản chất chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa là: A. Đa hình thức sở hữu B. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất C. Sở hữu hỗn hợp D. Cả c và c Câu 49. Tiêu chuẩn cơ bản nhất của tiến bộ xã hội là: A. Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật B. Trình độ dân trí và mức sống cao của xã hội C. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất D. Trình độ phát triển của đạo đức, luật pháp, tôn giáo Câu 50. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất? A. Sự phong phú của đối tượng lao động B. Do công cụ hiện đại C. Trình độ của người lao động D. Trình độ của lực lượng sản xuất Câu 51. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào: A. Trình độ của công cụ sản xuất B. Trình độ kỹ thuật sản xuất C. Trình độ phân công lao động xã hội D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất Câu 52. Quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất? A. Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể B. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất C. Không cái nào quyết định cái nào D. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất Câu 53. Chọn câu sai trong các câu sau đây: A. Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất B. Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử C. Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất D. Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất Câu 54. Theo quan điểm MácLênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì: A. Thay đổi lực lượng sản xuất B. Tạo ra nhiều của cải C. Thay đổi quan hệ sản xuất D. Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất Câu 55. Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là: A. Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại B. Lực lượng sản xuất chưa phát triển C. Năng xuất lao động thấp D. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa. Câu 56. LLSX quyết định QHSX trên các mặt: A. Hình thức QHSX B. Sự biến đổi C. Trình độ QHSX D. Tất cả các yếu tố trên Câu 57. QHSX tác động thúc đẩy sự phát triển LLSX khi: A. QHSX phù hợp LLSX B. QHSX lạc hậu hơn so với LLSX C. QHSX tiến bộ hơn so với LLSX D. Khi đó là QHSX ưu việt Câu 58. Theo quan điểm mácxit thì mọi xung đột trong lịch sử xét đến cùng đều bắt nguồn từ: A. Mâu thuẫn về lợi ích giữa những tập đoàn người, giữa các cá nhân B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất C. Mâu thuẫn về hệ tư tưởng D. Mâu thuẫn giai cấp Câu 59. Trong sự nghiệp xây dựng CNXH ở nước ta, chúng ta cần phải tiến hành: A. Phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới. B. Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới để tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển C. Kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp. D. Củng cố xây dựng kiến trúc thượng tầng mới cho phù hợp với cơ sở hạ tầng Câu 60. Trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta, chúng ta phải. A. Chủ động xây dựng quan hệ sản xuất trước, sau đó xây dựng lực lượng sản xuất phù hợp. B. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó xây dựng quan hệ sản xuất phù hợp. C. Kết hợp đồng thời xây dựng lực lượng sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất phù hợp. Câu 61. Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào? A. Quy luật và mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng. B. Quy luật đấu tranh giai cấp. C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội. D. Cả a, b và c Câu 62. Cơ sở hạ tầng của xã hội là: A. Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện… B. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội C. Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã hội D. Đời sống vật chất Câu 63. Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm: A. Toàn bộ các quan hệ xã hội B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,… và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, … được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định. D. Toàn bộ ý thức xã hội Câu 64. Quan điểm, tư tưởng của xã hội là chủ yếu thuộc phạm trù nào? A. Kiến trúc thượng tầng B. Quan hệ sản xuất C. Cơ sở hạ tầng D. Tồn tại xã hội Câu 65. Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, chính trị… là các yếu tố thuộc phạm trù nào? A. Cơ sở hạ tầng B. Quan hệ sản xuất C. Kiến trúc thượng tầng D. Lưc lượng sản xuất Câu 66. Cơ sở hạ tầng là? A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định C. Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội D. Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội Câu 67. Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do? A. Thay đổi chính quyền nhà nước B. Thay đổi của lực lượng sản xuất C. Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị D. Sự thống trị của cơ sở hạ tầng Câu 68. Cơ sở hạ tầng của xã hội bao gồm các yếu tố nào? A. Quan hệ sản xuất thống trị B. Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ C. Quan hệ sản xuất mầm mống của xã hội tương lai . D. Tất cả các đáp án đều đúng Câu 69. Kiến trúc thượng tầng là gì? A. Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội B. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị C. Cơ sở kinh tế của xã hội D. Những quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của xã hội được hình thànhtrên cơ sở hạ tầng Câu 70. Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng? A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng. B. Vai trò quyết định thuộc về kiến trúc thượng tầng hay cơ sở hạ tầng là tuỳ thuộc vào thời đại khác nhau C. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng D. Không cái nào quyết định cái nào Câu 71. Cấu trúc của Kiến trúc thượng tầng? A. Đảng phái, nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định. B. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật… C. Những thiết chế xã hội như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội… D.Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…Những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giaó hội, các đoàn thể… Câu 72. Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng: A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần. D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội Câu 73. Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là: A. Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất. B. Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới C. Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế D. Tất cả các đáp án đều đúng Câu 74. Câu nói sau của V.I.Lênin là trong tác phẩm nào: “Chỉ có đem qui những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất thì người ta mới có được cơ sở vững chắc để quan niệm sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”. A. Nhà nước và cách mạng B. Chủ nghĩa tư bản ở Nga C. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao D. Làm gì? Câu 75. Cách viết nào sau đây là đúng: A. Hình thái kinh tế – xã hội B. Hình thái kinh tế của xã hội C. Hình thái xã hội D. Hình thái kinh tế, xã hội Câu 76. Lý luận hình thái kinh tế – xã hội của C. Mác được V.I.Lênin trình bày khái quát trong tác phẩm nào sau đây: A. Nhà nước và cách mạng B. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao. C. Chủ nghĩa tư bản ở Nga D. Bút ký triết học Câu 77. Việc phát hiện ra chủ nghĩa duy vật lịch sử, C. Mác đã bước đầu đặt cơ sở lý luận cho: A. Kinh tế chính trị học. B. Chủ nghĩa cộng sản khoa học. C. Đạo đức học. D. Chủ nghĩa xã hội khoa học Câu 78. Hình thái kinh tế xã hội là gì? A. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ một xã hội ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định. B. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội xã hội chủ nghĩa C. Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội phong kiến D. Phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản Câu 79. Các yếu tố cơ bản tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội: A. Lực lượng sản xuất B. Quan hệ sản xuất C. Kiến trúc thượng tầng D. Cả a, b và c. Câu 80. Nguồn gốc kinh tế của sự vận động và phát triển của hình thái kinh tế xã hội? A. Sự tăng lên không ngừng của năng xuất lao động B. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội có giai cấp C. Ý muốn của các vĩ nhân, lãnh tụ D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất. Câu 81. Cuộc cách mạng xã hội thứ 2 trong lịch sử đã thực hiện bước chuyển xã hội từ: A. Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế – xã hội phong kiến. B. Hình thái kinh tế xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế xã hội tư bản tư bản chủ nghĩa. C. Hình thái kinh tế – xã hội tư bản lên hình thái kinh tếxã hội cộng sản chủ nghĩa D. Cả a, b và c Câu 82. Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội: A. Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản nguyên thuỷ B. Hình thái kinh tế – xã hội phong kiến C. Hình thái kinh tế – xã hội chiếm hữu nô lệ D. Hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa Câu 83. Thời đại” Đồ sắt” tương ứng với hình thái kinh tế – xã hội: A. Cộng sản nguyên thuỷ B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến D. Tư bản chủ nghĩa Câu 84. Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế xã hội? A. Nga và Ucraina B. Hoa Kỳ, Ôtxtrâylia và Việt Nam C. Việt Nam và Nga D. Đức và Italia Câu 85. Lịch sử diễn ra một cách phức tạp là do: A. Bị tác động bởi quy luật lợi ích B. Bị chi phối với quy luật chung của xã hội C. Bị chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc. D. Cả a và c Câu 86. Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng ta là: A. Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của triết học MácLênin B. Phép biện chứng duy vật C. Học thuyết về hình thái kinh tế – xã hội D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử Câu 87. Tư tưởng về hai giai đoạn của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa được C.Mác và Ph.Ăngghen trình bày rõ ràng trong tác phẩm nào: A. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản B. Hệ tư tưởng Đức C. Phê phán cương lĩnh Gôta D. Luận cương về Phoiơbắc Câu 88. Yêu cầu cơ bản của tính khoa học khi xem xét lịch sử xã hội là: A. Phải mô tả được lịch sử xã hội cụ thể B. Phải nghiên cứu các quá trình hiện thực, các quy luật chi phối sự vận động phát triển của lịch sử xã hội C. Phải tìm ra tính phức tạp của quá trình lịch sử. D. Phải mang tính hệ thống Câu 89. Phạm trù hình thái kinh tế – xã hội là phạm trù được áp dụng: A. Cho mọi xã hội trong lịch sử B. Cho một xã hội cụ thể C. Cho xã hội tư bản chủ nghĩa D. Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa Câu 90. Luận điểm: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên” được C. Mác nêu trong tác phẩm nào? A. Tư bản B. Hệ tư tưởng Đức C. Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị D. Tuyên ngôn Đảng cộng sản Câu 91. C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”, theo nghĩa: A. Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người. B. Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội. C. Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc. D. Cả a,b,c. Câu 92. Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế – xã hội? A. Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử. B. Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể. C. Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội. D. Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới. Câu 93. Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là: A. Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên B. Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên C. Vận dụng sáng tạo của Đảng ta D. Cả b,c. Câu94. Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng: A. Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa B. Là “bỏ qua” sự phát triển lực lượng sản xuất C. Là sự phát triển tuần tự D. Cả a, b và c Câu 95. Hình thức cộng đồng người đầu tiên trong lịch sử là gì? A. Bộ tộc B. Thị tộc C. Dân tộc D. Bộ lạc Câu 96. Đặc trưng chủ yếu nhất của thị tộc bộ lạc là: A. Có tài sản chung B. Mọi người bình đẳng C. Có huyết thống chung D. Có tôn giáo chung Câu 97. Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất đặc trưng của thị tộc bộ lạc là: A. Không có sở hữu B. Sở hữu theo từng nhóm gia đình C. Tư hữu D. Công hữu Câu 98. Trong xã hội nguyên thuỷ A. Thị tộc chỉ là một hình thức là thị tộc mẫu quyền B. Thị tộc chỉ là một hình thức là thị tộc phụ quyền C. Thị tộc phụ quyền thay thế thị tộc mẫu quyền D. Cả a, b, c đều sai Câu 99. Bộ lạc ra đời là: A. Sự liên kết của các thị tộc một cách ngẫu nhiên B. Kết quả tan rã của thị tộc C. Tập hợp của nhiều thị tộc có cùng huyết thống D. Cộng đồng người có trước thị tộc Câu 100. Bộ tộc chính là kết quả của sự..... A. Liên kết giữa các bộ lạc B. Tan rã của các bộ lạc C. Bộ lạc này thôn tính các bộ lạc khác D. Cả a, b, c đều sai Câu 101. Lãnh thổ của bộ tộc có tính..... A. Biến đổi liên tục B. Luôn luôn mở rộng C. Tương đối ổn định D. Tất cả các ý trên đều sai Câu 102. Bộ tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện khi : A. Xã hội có sự phân chia thành giai cấp B. Xã hội chưa có sự phân chia thành giai cấp C. Nhà nước ra đời D. Không có đáp án nào đúng Câu 103. Hãy xác định quan niệm đúng nhất ? A. Ở thời kỳ có Bộ tộc thì chưa có Nhà nước B. Bộ tộc xuất hiện ở thời kỳ manh nha hình thành giai cấp C. Nhà nước đã xuất hiện ở thời kỳ bộ tộc D. Nhà nước ra đời khi bộ tộc tan rã Câu 104. Một trong những đặc trưng của dân tộc là: A. Có lãnh thổ chung cho cả cộng đồng dân tộc B. Có đặc điểm nhân chủng chung C. Chỉ có một chủng tộc D. Có các quy định về quan hệ huyết thống Câu 105. Về mặt kinh tế, dân tộc..... A. Các ngành nghề chung B. Có cơ cấu kinh tế ổn định C. Là một cộng đồng về mặt kinh tế D. Có những khu vực kinh tế hoàn toàn biệt lập với nhau Câu 106. Tính chất là một cộng đồng về văn hoá tâm lý của dân tộc được hình thành từ: A. Quá trình tan rã của các cộng đồng nhỏ hơn dân tộc B. Quá trình lâu dài của sự giao lưu chung trên quy mô toàn dân tộc và các mối quan hệ xã hội C. Quá trình thống trị chính trị của Nhà nước D. Quá trình đấu tranh giai cấp Câu 107. Về mặt ngôn ngữ mỗi dân tộc luôn luôn có.... a. Một ngôn ngữ chung cho cả dân tộc, tồn tại song song cùng các phương ngữ, thổ ngữ hay ngôn ngữ của những tộc người thiểu số B. Có rất nhiều ngôn ngữ, có vai trò ngang nhau trong đời sống xã hội C. Chỉ duy nhất một ngôn ngữ D. Cả a, b, c đều sai Câu 108. Cơ sở để xác định các giai cấp theo quan điểm của triết học Mác – Lênin? A. Quan hệ sản xuất B. Lực lượng sản xuất C. Phương thức sản xuất D. Cơ sở hạ tầng Câu 109. Sự khác nhau giữa giai cấp này với giai cấp khác được nhận ra từ: A. Sự khác nhau về bản chất chính trị B. Sự khác nhau về quan hệ của mỗi giai cấp với việc sở hữu tư liệu sản xuất C. Tỷ lệ của mỗi giai cấp trên tổng số dân cư D. Bảng giá trị đạo đức của mỗi giai cấp Hãy lựa chọn quan niệm chính xác nhất Câu 110. Giai cấp này khác với giai cấp khác là khác nhau ở: A. Địa vị kinh tế xã hội của mỗi bên B. Đóng góp của mỗi bên trong sự phát triển dân tộc C. Vai trò của mỗi bên trong đời sống văn hoá D. Cả a, b, c đều không đúng Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất Câu 111. Những người thuộc cùng một giai cấp là những người A. Gắn bó với nhau về tình cảm, tâm lý B. Sống cùng với nhau trong một khu vực hành chính C. Có lợi ích cơ bản giống nhau D. Có trình độ nhận thức như nhau Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất Câu 112. Những người không cùng giai cấp với nhau là những người: A. Khác nhau về lợi ích cơ bản B. Khác nhau về sở thích C. Khác nhau về xu hướng thẩm mỹ D. Thể hiện các thái độ khác nhau trước cùng một hiện tượng xã hội Câu 113. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất A. Các giai cấp bị bóc lột trong một xã hội là các giai cấp có chung lợi ích cơ bản B. Quan hệ giai cấp chủ đạo trong kết cấu giai cấp của xã hội tư bản là quan hệ tư bản công nhân C. Không có xã hội nào mà lại không có giai cấp D. Khi giai cấp mất đi thì xã hội không còn mâu thuẫn Câu 114. Quan điểm nào sau đây là quan niệm đúng nhất A. Trong xã hội XHCN không có mâu thuẫn giai cấp B. Trong lịch sử có lúc giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị C. Giai cấp là một hiện tượng lịch sử D. Đấu tranh giai cấp đã từng có ở xã hội nguyên thuỷ ngay trong thời cực thịnh của nó. Câu 115. Quan hệ giai cấp là: A. Quan hệ huyết thống B. Quan hệ lợi ích C. Quan hệ tinh thần D. Quan hệ đạo đức Câu 116. Quan hệ giai cấp là biểu hiện của: A. Quan hệ giữa các thành phần kinh tế trong một nền kinh tế quốc dân B. Quan hệ kinh tế trong đời sống xã hội C. Quan hệ đạo đức giữa các bộ phận dân cư D. Quan hệ tâm lý giữa các thành phần dân cư Câu 117. Suy cho cùng nguyên nhân của sự phân chia xã hội thành các giai cấp là: A. Mưu đồ chia để trị của giai cấp thống trị B. Sự khác biệt về đặc điểm văn hoá giữa các tầng lớp dân cư C. Sự xuất hiện của thừa D. Chiến tranh Câu 118. Giai cấp sẽ mất đi khi A. Cách mạng xã hội thành công B. Nhà nước phản động bị lật đổ C. Các giai cấp bị áp bức đoàn kết lại D. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất bị xóa bỏ Câu 119. Trong xã hội có giai cấp, giai cấp thống trị chính là đại diện của A. Quan hệ sản xuất thống trị B. Lợi ích của các giai cấp bị bóc lột C. Lợi ích sản xuất D. Lợi ích của quốc gia Câu 120. Nguyên nhân tan rã của xã hội nguyên thuỷ là do : A. Chiến tranh giữa các bộ lạc B. Chiến tranh giữa các quốc gia C. Sự xuất hiện của thừa D. Chiến tranh tôn giáo Câu 121. Xã hội nguyên thuỷ bị tan rã và giai cấp xuất hiện, suy cho cùng là bắt nguồn từ: A. Sự khác biệt về văn hóa giữa các cộng đồng B. Sự phát triển của lực lượng sản xuất C. Sự ra đời của Nhà nước D. Mưu đồ thống trị của các thủ lĩnh thị tộc bộ lạc Câu 122. Quan hệ giai cấp căn bản của kết cấu giai cấp trong một xã hội nhất định là biểu hiện về mặt xã hội của: A. Những mâu thuẫn trong kinh tế B. Quan hệ sản xuất đặc trưng C. Những khác biệt về lợi ích trong xã hội D. Các xu hướng chính trị khác nhau Câu 123 b: Hãy lựa chọn quan điểm đúng nhất A. Có những kết cấu giai cấp của cả một xã hội chỉ chứa đựng một quan hệ xã hội. B. Bất cứ xã hội có giai cấp nào cũng có giai cấp trung gian. C. Giai cấp trung gian là giai cấp có lợi ích căn bản không đối lập với bất kì giai cấp nào. D. Không có xã hội nào không hàm chứa lợi ích đối kháng. Câu 124. Đấu tranh giai cấp đích thực chính là: A. Quan hệ giữa giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột. B. Đấu tranh giữa các giai cấp có lợi ích không giống nhau C. Đấu tranh vì những giá trị đạo đức chung. D. Đấu tranh giữa các khu vực dân cư trong xã hội Câu 125. Đấu tranh giai cấp thực chất là: A. Đấu tranh tư tưởng B. Đấu tranh vũ trang C. Đấu tranh vì các giá trị đạo đức D. Đấu tranh lợi ích Hãy lựa chọn quan điểm đúng nhất Câu 126. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất A. Đấu tranh giai cấp luôn luôn là đấu tranh vũ trang B. Đấu tranh giai cấp có thể được thể hiện qua tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội C. Suy cho cùng đấu tranh giai cấp là đấu tranh tư tưởng D. Không có xã hội nào không có đấu tranh giai cấp Câu 127. Đấu tranh giai cấp chính là: A. Một trong những hiện tượng xã hội phổ biến nhất B. Một trong những hiện tượng bất thường của xã hội C. Một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp D. Cả a, b, c đều không đúng Câu 128. Đấu tranh giai cấp là : A. Biểu hiện của sự bất ổn trong các xã hội có giai cấp B. Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất C. Biểu hiện về sự thụt lùi của một xã hội D. Biểu hiện về sự thiếu đồng nhất trong chính trị Câu 129. Trong đấu tranh giai cấp, giai cấp thống trị có thể là: A. Đại biểu của những giá trị nhân bản tốt đẹp B. Đại biểu của những phương thức sản xuất mới C. Đại biểu của khát vọng giải phóng D. Đại biểu của công lý Câu 130. C. Mác khẳng định rằng đấu tranh giai cấp tất yếu dẫn đến: A. Xã hội rơi vào trạng thái hỗn loạn B. Tiến bộ xã hội C. Chuyên chính vô sản D. Công lý Câu 131. Một trong những nội dung căn bản của đấu tranh giai cấp ở nước ta trong giai đoạn hiện nay là: A. Tiêu diệt bọn phản động trong nước B. Xây dựng những nền văn hoá mới. C. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa D Công nghiệp hoá, hiện đại hoá Câu 132. Nguyên nhân sâu xa của áp bức dân tộc là: A. Tham vọng của kẻ xâm lược B. Áp bức giai cấp C. Sự mất đoàn kết của dân tộc bị áp bức D. Trạng thái bị cô lập của dân tộc bị áp bức Câu 133. Thực chất của hiện tượng dân tộc này áp bức dân tộc khác là: A. Mâu thuẫn giữa hai dân tộc B. Sự khác nhau về lợi ích giữa hai dân tộc C. Những thù hằn lịch sử giữa hai dân tộc D. Giai cấp thống trị của dân tộc này áp bức dân tộc kia Câu 134. Bản chất xã hội của dân tộc được quy định chủ yếu ở: A. Bản chất giai cấp đang thống trị dân tộc đó B. Các truyền thống văn hoá, đạo đức của dân tộc đó C. Phương thức sản xuất thống trị trong dân tộc đó D. Cơ cấu thành phần tộc người Câu 135. Tính quốc tế của cuộc đấu tranh giai cấp, của giai cấp công nhân được quy định bởi: A. Bản chất của giai cấp công nhân B. Vai trò của giai cấp công nhân trong vận mệnh dân tộc C. Sức mạnh của giai cấp công nhân D. Liên minh công nông Câu 136. Bản chất của giai cấp được quy định bởi: A. Các thành phần cư dân của giai cấp đó B. Vai trò của giai cấp đó trong dân tộc C. Địa vị của giai cấp đó trong hệ thống sản xuất xã hội D. Truyền thống dân tộc mà giai cấp đó kế thừa Câu 137. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất A. Trong lịch sử giai cấp và dân tộc xuất hiện đồng thời B. Giai cấp và dân tộc sinh ra và mất đi không đồng thời C. Dân tộc ra đời đến việc giai cấp xuất hiện D. Giai cấp mất đi làm cơ sở cho sự ra đời của dân tộc Câu 138. Trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc thì: A. Phải yêu tiên lợi ích giai cấp trước B. Lợi ích dân tộc và lợi ích giai cấp được ưu tiên như nhau C. Phải đặt lợi ịch dân tộc lên ưu tiên hàng đầu D. Cả a, b, c đều sai Câu 139. Sự lựa chọn lịch sử của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc vì con đường giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện qua luận điểm nổi tiếng đó là luận điểm: ‘Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường.....’ A. Đấu tranh chống lại Thực dân Pháp và tay sai B. Đoàn kết với Cách mạng quốc tế C. Cách mạng vô sản D. Cách mạng nhân Câu 140. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất: A. Xã hội nào cũng có giai cấp, trong đó có giai cấp bóc lột và các giai cấp bị bóc lột B. Giai cấp là một hiện tượng lịch sử C. Có những giai cấp khác nhau lại có lợi ích hoàn toàn giống nhau D. Địa vị của một giai cấp được quyết định bởi số lượng thành viên và tỷ lệ của số lượng này với tổng dân số. Câu 141. Đấu tranh giai cấp đóng vai trò là một trong những động lực phát triển xã hội ở chỗ: A. Nó làm cho xã hội trở nên năng động, bớt tù đọng B. Nó giải phóng triệt để người lao động C. Nó giải phóng sức sản xuất D. Nó đem lại ổn định cho xã hội Câu 145. Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế xã hội nào? A. Cộng sản nguyên thuỷ B. Chiếm hữu nô lệ C. Phong kiến. D. Tư bản chủ nghĩa Câu 146. Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội? A. Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện “của dư” tương đối B. Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người C. Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất D. Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội Câu 147. Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm: A. Phát triển sản xuất B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp C. Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột D. Giành lấy chính quyền Nhà nước Câu 148. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do: A. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản lợi ích kinh tế C. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo D. Sự khác nhau về mức thu nhập Câu 149. Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất? A. Đấu tranh chính trị B. Đấu tranh kinh tế C. Đấu tranh tư tưởng D. Đấu tranh quân sự Câu 150. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại? A. Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội. B. Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp C. Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao. D. Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị Câu 151. Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất của cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ: A. Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ B. Giai cấp vô sản đã giành được chính quyền C. Sự ủng hộ giúp đà của giai cấp vô sản quốc tế D. Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Câu 152. Trong hai nhiệm vụ của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội sau đây, nhiệm vụ nào là cơ bản quyết định? A. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới B. Bảo vệ thành quả cách mạng đã giành được C. Củng cố, bảo vệ chính quyền D. Phát triển lực lượng sản xuất Câu 153. Trong các nội dung chủ yếu sau của đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm Đại hội IX của Đảng, nội dung nào là chủ yếu nhất? A. Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch B. Chống áp bức bất công, thực hiện công bằng xã hội C. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước D. Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí. Câu 154. Luận điểm sau của C.Mác: “Sự tồn tại của các giai cấp chỉ gắn liền với những giai đoạn phát triển lịch sử nhất định của sản xuất” được hiểu theo nghĩa: A. Giai cấp chỉ là một phạm trù lịch sử B. Sự tồn tại của giai cấp gắn liền với lịch sử của sản xuất C. Sự tồn tại giai cấp chỉ gắn liền với các giai đoạn phát triển nhất định của sản xuất D. Cả a và c. Câu 155. Cơ sở của liên minh công nông trong cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là gì? A. Mục tiêu lý tưởng B. Cùng địa vị C. Thống nhất về lợi ích cơ bản D. Mang bản chất cách mạng Câu 156. Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản là hình thức nào? A. Đấu tranh tư tưởng B. Đấu tranh kinh tế C. Đấu tranh chính trị D. Đấu tranh vũ trang Câu 157. Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng đấu tranh giai cấp trong lịch sử là đúng? A. Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi địa vị lẫn nhau giữa các giai cấp B. Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm chiếm lấy quyền lực nhà nước C. Đấu tranh giai cấp nhằm mục đích cuối cùng là xoá bỏ giai cấp D. Đấu tranh giai cấp nhằm thay đổi hiện thực xã hội Câu 158. Nhà nước là bộ phận quan trọng nhất trong: A. Toàn bộ kiến thức xã hội B. Cơ sở hạ tầng của xã hội C. Kiến trúc thượng tầng của xã hội D. Nền sản xuất vật chất của xã hội Câu 159. Theo quan điểm Mác Lênin, nguồn gốc của Nhà nước là: A. Tính xã hội của con người và xã hội loài người B. Sự xuất hiện của thừa trong xã hội nguyên thuỷ C. Tính chất của việc con người phải liên kết với nhau để tồn tại D. Con người là một động vật có ý thức Câu 160. Điều gì dưới đây là nguồn gốc của Nhà nước? A. Sự đối kháng giai cấp không thể điều hoà trong xã hội B. Con người bất bình đẳng về năng lực và khuynh hướng C. Tham vọng của giai cấp thống trị nhằm duy trì lợi ích của nó D. Chiến tranh giữa các cộng đồng người Câu 161. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất? A. Nhà nước ra đời khi xã hội xuất hiện sự bất bình đẳng giữa người và người B. Nhà nước ra đời khi xã hội bị phân chia thành các giai cấp đối kháng C. Nhà nước ra đời từ nhu cầu tổ chức quản lý cộng đồng D. Nhà nước ra đời từ ý chí phải liên kết lại của con người Câu 162. Quan niệm nào sau đây là đúng nhất? A. Nhà nước và cơ quan quản lý thị tộc bộ lạc có cùng bản chất B. Nhà nước không có tính giai cấp, chỉ có tính xã hội C. Nhà nước luôn mang bản chất của giai cấp nắm quyền lực Nhà nước D. Nhà nước luôn luôn là công cụ của toàn xã hội Câu 163. Quan điểm nào sau đây là sai lầm A. Nhà nước luôn luôn có bản chất giai cấp B. Một trong những thiên chức của Nhà nước là quản lý xã hội C. Nhà nước là thể hiện ý chí của toàn xã hội D. Nhà nước là một hiện tượng lịch sử Câu 164. Theo quan điểm Mác xít, Nhà nước là....... A. Một cơ quan đứng trên xã hội B. Một cơ quan đứng ngoài xã hội C. Một tổ chức chính trị xã hội của quần chúng D. Một cơ quan vừa có chức năng quản lý xã hội vừa có chức năng thống trị giai cấp Câu 165. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất A. Nhà nước có mặt trong suốt lịch sử nhân loại B. Nhà nước đầu tiên là Nhà nước nguyên thuỷ C. Giai cấp nô lệ đã từng có Nhà nước của mình D. Khi giai cấp mất đi thì Nhà nước cũng mất đi Câu 166. Quan niệm nào sau đây là quan niệm sai lầm ? A. Đã từng có 5 kiểu Nhà nước trong lịch sử, tương đương với 5 hình thái kinh tế xã hội B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ là hình thức lịch sử đầu tiên của Nhà nước C. Mọi Nhà nước đều có tính giai cấp D. Mác dự báo rằng đến khi CNCS thắng lợi trên phạm vi toàn thế giới thì Nhà nước sẽ tự tiêu vong Câu 167. Hãy dùng một trong những cụm từ dưới đây để hoàn chỉnh luận điểm của Lênin: “Nhà nước là sản phẩm và biểu hiện của những mâu thuẫn giai cấp ....” A. Mới xuất hiện trong xã hội B. Gay gắt nhất C. Không thể điều hoà D. Đối kháng về lợi ích Câu 168. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất? A. Nhà nước ra đời để điều hoà mâu thuẫn giai cấp đối kháng B. Nhà nước là công cụ xã hội để khuôn định đối kháng giai cấp ở trạng thái xã hội chấp nhận được C. Nhà nước ra đời chỉ để quản lý chung đời sống xã hội D. Nhà nước sinh ra chỉ để chăm sóc cho mọi thành viên xã hội Câu 169. Bản thân sự tồn tại của Nhà nước chứng tỏ rằng; A. Xã hội là một cộng đồng được tổ chức và quản lý chặt chẽ B. Xã hội là một cộng đồng khác hẳn cộng động động vật C. Mâu thuẫn đối kháng là không thể điều hoà D. Lợi ích là phạm trù trung tâm của mọi khoa học xã hội Câu 170. Nhà nước là công cụ chính trị của: A. Giai cấp thống trị B. Các giai cấp có chung lợi ích C. Toàn xã hội D. Của những người tham gia vào bộ máy Nhà nước Câu 171. Hãy dùng một trong bốn cụm từ sau để hoàn thiện luận điểm: “Nhà nước chăng qua chỉ là một bộ máy của một giai cấp này dùng để........một giai cấp khác” A. Liên minh với B. Tiêu diệt C. Trấn áp D. Kìm hãm Câu 172. Sự ra đời và tồn tại của nhà nước: A. Là nguyện vọng của giai cấp thống trị B. Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc C. Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế D. Là do sự phát triển của xã hội Câu 173. Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện Nhà nước A. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội. B. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và phản cách mạng C. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự dư thừa tương đối của cải, xuất hiện tư hữu Câu 174. Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện Nhà nước? A. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội. B. Mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượn tầng C. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất Câu 175. Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất bản chất của Nhà nước? A. Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội B. Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội. C. Là cơ quan quyền lực của giai cấp D. Là bộ máy quản lý xã hội Câu 176. Theo quy luật, nhà nước là công cụ của giai cấp mạnh nhất, đó là: A. Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội B. Giai cấp thống trị về kinh tế C. Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai D. Giai cấp thống trị về chính trị Câu 177. Đặc trưng cơ bản của nhà nước: A. Nhà nước quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định B. Là bộ máy quyền lực đặc biệt mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên trong xã hội C. Nhà nước hình thành hệ thống thuế khoá để duy trì và tăng cường bộ máy cai trị D. Cả a, b và c. Câu 178. Trong lĩnh vực quản lý xã hội công việc mà Nhà nước phải làm với tư cách thực hiện đặc trưng cơ bản của nó là: A. Tuyên truyền giáo dục công dân B. Quản lý cư dân trên những vùng lãnh thổ nhất định C. Quản lý cư dân theo các đặc điểm kinh tế D. Quản lý cư dân theo các đặc điểm văn hoá Câu 179. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của Nhà nước? A. Quản lý xã hội bằng pháp lệnh B. Quản lý Nhà nước theo địa vực hành chính C. Quản lý xã hội theo quan hệ huyết thống D. Thu thuế Câu 180. Chức năng xã hội của nhà nước với tư cách là: A. Một tổ chức xã hội B. Một cơ quan công quyền C. Một bộ máy trấn áp D. Một cơ quan pháp chế Câu 181. Chức năng giai cấp của nhà nước bao gồm: A. Tổ chức, kiến tạo trật tự xã hội B. Thực hành chuyên chính trấn áp các giai cấp đối lập C. Củng cố, mở rộng cơ sở chính trị xã hội cho sự thống trị của giai cấp cầm quyền. D. Cả b và c Câu 182. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần: A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng B. Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước C. Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh và phân lập rõ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp D. Cả a và b, c Câu 183. Để có chủ nghĩa xã hội thì: “Phải phát triển dân chủ đến cùng, tìm ra những hình thức của sự phát triển ấy, đem thí nghiệm những hình thức ấy trong thực tiễn”. Luận điểm đó của Lênin được viết trong tác phẩm: A. Sáng kiến vĩ đại B. Nhà nước và cách mạng C. Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô viết D. Bút ký triết học Câu 184. Bộ máy cai trị của nhà nước bao gồm: A. Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp và hệ thống luật pháp B. Bộ máy hành chính và hệ thống pháp luật của nó C. Lực lượng vũ trang chuyên nghiệp và bộ máy hành chính D. Quân đội, cảnh sát, toà án Câu 185. Để đi đến diệt vong hoàn toàn thì Nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là: A. Hoàn thiện chế độ dân chủ. B. Xoá bỏ hoàn toàn giai cấp. C. Xây dựng thành công xã hội cộng sản chủ nghĩa. D. Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất Câu 186. Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa là: A. Kiểu tổ chức tự quản của nhân dân lao động B. Một hình thức nhà nước C. Cơ quan quyền lực công cộng D. Kiểu tổ chức tự quản của giai cấp vô sản Câu 187. Chức năng nào là cơ bản nhất trong những chức năng sau đây của các nhà nước trong lịch sử? A. Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại B. Chức năng xã hội C. Chức năng thống trị giai cấp D. Chức năng đối nội Câu 188. Để thực hiện cai trị của mình, Nhà nước buộc phải: A. Thiết lập bộ máy quyền lực B. Được các giai cấp tự nguyện chấp nhận C. Tuyên truyền để toàn xã hội tự giác giữ xã hội trong trạng thái ổn định D. Không thiên vị cho lợi ích của giai cấp nào Câu 189. Công việc tổ chức Quản lý xã hội của Nhà nước mang tính: A. Giáo dục thuyết phục B. Điều hoà giai cấp C. Cưỡng chế D. Bạo lực vũ trang Câu 190. Các cơ quan quyền lực của Nhà nước chính là: A. Các công cụ chính trị của toàn xã hội B. Các thiết chế của quyền lực chính trị C. Các cơ quan điều hoà mâu thuẫn D. Các cơ quan tuyên truyền Câu 191. Để thực hiện quyền lực của mình, cái mà Nhà nước dựa vào để tổ chức Quản lý xã hội là: A. Các tập quán truyền thống của cộng đồng B. Lẽ phải thông thường C. Công lý D. Pháp lệnh Câu 192. Quân đội, cảnh sát là: A. Công cụ bạo lực của Nhà nước B. Công cụ tự bảo vệ của toàn xã hội C. Sức mạnh vũ trang của toàn dân D.Kẻ bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp Câu 193. Thuế là hình thức đóng góp của xã hội theo thể thức: A. Tự nguyện B. Thoả thuận C. Cưỡng chế D. Cả a, b, c đều sai Câu 194. Muốn thu được thuế, Nhà nước phải..... A. Được các giai cấp tự nguyện đóng góp B. Điều chỉnh mức thu cao cho xã hội chấp nhận C. Dùng luật pháp để thu theo kiểu cưỡng chế D. Thoả thuận với công dân theo từng tình huống Câu 195. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất A. Nhà nước không có chức năng xã hội, chỉ có chức năng thống trị giai cấp B. Nhà nước chỉ đơn thuần là cơ quan xã hội trung tính C. Các chức năng của Nhà nước được thực hiện tách rời nhau D. Thống trị giai cấp là một trong những chức năng của Nhà nước Câu 196. Chức năng thống trị giai cấp của Nhà nước thể hiện rõ: A. Vai trò quản lý xã hội của Nhà nước B. Rằng Nhà nước là cơ quan điều hoà giai cấp C. Bản chất giai cấp của Nhà nước D. Tính không thể thiếu của Nhà nước Câu 197. Hãy lựa chọn quan niệm đúng nhất A. Nhà nước không thể thực hiện được chức năng thống trị giai cấp nếu không thực hiện được chức năng xã hội B. Nhà nước bao giờ cũng là đại biểu lợi ích của toàn xã hội C. Chức năng thống trị giai cấp là biểu hiện tính xã hội của Nhà nước D. Không có Nhà nước thì xã hội không thể tồn tại được Câu 198. Quan niệm nào sau đây là quan niệm đúng đắn: A. Chức năng thống trị giai cấp và chức năng xã hội của Nhà nước bào giờ cũng tách rời nhau B. Chức năng thống trị giai cấp là chức năng cơ bản của Nhà nước C. Hai chức năng kể trên có vai trò như nhau D. Chức năng xã hội đặc trưng cho bản chất của Nhà nước Câu 199. Cơ sở để Nhà nước thực hiện được chức năng thống trị giai cấp là: A. Xóa bỏ được mâu thuẫn giai cấp B. Thực hiện được chức năng xã hội C. Phát triển kinh tế D. Tuyên truyền giáo dục để đạt được đồng thuận xã hội Câu 200. Hãy lựa chọn cụm từ chính xác để hoàn thiện luận điểm sau đây của Ăngghen: “Chức năng xã h

Trang 1

CHƯƠNG 1 TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG

ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

Câu 1 Triết học ra đời vào thời gian nào?

A Thiên niên kỷ II TCN

B Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

C Thế kỷ II sau CN

D Thế kỷ IV sau CN

Câu 2 Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

A Ấn Độ, Châu Phi, Nga

B Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

C Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

D Hy Hạp, La Mã, Ấn Độ

Câu 3 Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

A Như một đối tượng vật chất cụ thể

B Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

C Như một chỉnh thể thống nhất

D Như một hệ thống hoàn chỉnh

Câu 4 Nội dung nào dưới đây thuộc kiến thức triết học?

A Hiện tượng oxi hóa của kim loại

B Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động

C Sự hình thành và phát triển của xã hội

D Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành mưa Câu 5 Triết học là gì?

A Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

B Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

C Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới

D Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và

vị trí của con người trong thế giới

Câu 6 Triết học ra đời trong điều kiện nào?

A Xã hội phân chia thành giai cấp

B Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

C Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớplao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người D Nhà nước ra đời

Câu 7 Triết học ra đời từ đâu?

A Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

B Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

C Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

D.Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

Câu 8 Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”? A

Triết học Trung Quốc Cổ đại

B Triết học Ấn Độ cổ đại

C Triết học Hy Lạp cổ đại

1

Trang 2

D Triết học cổ điển Đức

Câu 9 Theo người Hy Lạp cổ đại, triết học có nghĩa là gì?

A Truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ

B Chiêm ngưỡng, hàm ý tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm

C Yêu mến sự thông thái

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 10 Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải A Triết học Trung Quốc Cổ đại

B Triết học Ấn Độ cổ đại

C Triết học Hy Lạp cổ đại

D.Triết học cổ điển Đức Câu 11 Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy” A Triết học Trung Quốc Cổ đại

B Triết học Ấn Độ cổ đại C Triết học Mác – Lênin

D Triết học cổ điển Đức Câu 12 Theo người Trung Quốc, triết học có nghĩa là gì? A Biểu hiện cao của trí tuệ B Sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa - nhân C Đinh hướng nhân sinh quan cho con người D.Tất cả các đáp án đều đúng Câu 13 Theo người Trung Quốc, triết học có nghĩa là gì? A Truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ B Chiêm ngưỡng, hàm ý tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm C Yêu mến của sự thông thái D.Khoa học của mọi khoa học Câu 14 Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm ………về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy” A Lý luận chung nhất

B Lý luận C Thực tiễn A 2

B 3

C 4

D 5

D Kinh nghiệm Câu 15 Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào? A Triết học cổ đại

2

Trang 3

B Triết học Phục Hưng

C Triết học Trung cổ Tây Âu

D.Triết học Mác – Lênin

Câu 16 Triết học ra đời từ mấy nguồn gốc?

Câu 17 Nguồn gốc ra đời của triết học bao gồm những nguồn gốc nào? A

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

B Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp

C Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy

D Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy

Câu 18 Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?

A Tri thức loài người đã hình thành đến một vốn hiểu biết nhất định

B Tư duy con người đạt đến trình độ khái quát hóa, trừu tượng hóa

C Tri thức của các khoa học cụ thể dần được hình thành

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 19 Nguồn gốc xã hội của triết học là gì?

A Chế độ tư hữu xuất hiện, phân công lao động xã hội ra đời

B Xã hội có sự phân chia và đối kháng giai cấp, nhà nước ra đời

C Sự xuất hiện của lao động trí óc

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 20 Khi bàn về vai trò của triết học trong đời sống, C Mác đã có một phát biểu một luận điểm rất sâu sắc, cho thấy sự khác biệt về chất giữa triết học của Ông với các trào lưu triết học trước đó, nguyên văn của phát biểu đó là gì?

A Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp của Hê-ghen về cơ bản màcòn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa

B Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân

C Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạothế giới

D Bản chất của con người là tổng hòa những mối quan hệ xã hội

Câu 20 Theo Triết học Mác – Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

A Quy luật kinh tế, chính trị

B Quy luật chung nhất

Câu 22 Triết học tự nhiên đã được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

A Triết học Trung Quốc Cổ đại

B Triết học Ấn Độ cổ đại

C Triết học Hy Lạp cổ đại

3

Trang 4

D Triết học cổ điển Đức

Câu 23 Triết học của các nhà tư tưởng thời kỳ Phục Hưng có đặc điểm gì?

A Có tính chất duy vật tự phát

B Có tính duy tâm khách quan

C Có tính duy tâm chủ quan

D Còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm, có tính chất phiếm thần luận Câu24: Quan điểm triết học tự nhiên có tính chất phiếm thần luận là đặc trưng của triết học thời

D.Tất cả đáp án của câu này đều đúng

Câu 28 Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quansau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

A Tôn giáo - thần thoại - triết học

B Thần thoại - tôn giáo - triết học

C Triết học - tôn giáo - thần thoại

D Thần thoại - triết học - tôn giáo

Câu 29 Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?

Trang 5

Câu 30 Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?

Câu 32 Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

A Thế giới quan tôn giáo B Thế

giới quan thần thoại

C Thế giới quan triết học

D.Tất cả đáp án của câu này đều đúng Câu 33 Nội dung cơ bản của thế giới

quan bao gồm: A Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên)

B Xã hội quan (triết học về xã hội)

C Nhân sinh quan

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 34 Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

A Các quan điểm xã hội – chính trị

B Các quan điểm triết học

C Các quan điểm mỹ học

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 35 Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

A Trên phương diện lý luận

B Trên phương diện thực tiễn

C Cả a và b đều đúng

D Không có đáp án nào đúng

Câu 36 Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B Chủ nghĩa duy tâm khác quan

C Chủ nghĩa duy vật

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 37 Vấn đề cơ bản của triết học là:

A Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người

B Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thứcđược thế giới không?

C Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khảnăng nhận thức được thế giới không?

D Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

Câu 38 Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

5

Trang 6

A Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất

B Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

C Vấn đề hiện sinh của con người

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 39 Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

A Khả năng nhận thức của con người

B Khả năng cải tạo thế giới

C Khả năng quan sát của con người

D.Tất cả các phương án trên

Câu 40 Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

A Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

B Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

C Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

D Quan điểm lý luận nhận thức

Câu 41 Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:

B Duy tâm chủ quan

C Duy tâm khách quan

D.Nhị nguyên

Câu 44 Tư tưởng nhị nguyên là gì?

A Là tư tưởng thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức

B Là tư tưởng thừa nhận thế giới vật chất có trước

C Là tư tưởng thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức

Trang 7

Câu 46 Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 47 Trường phái triết học nào cho rằng: “tồn tại là được tri giác”? A

Duy tâm chủ quan

B Duy tâm khách quan

C Nhị nguyên

D Chủ nghĩa duy vật

Câu 48 Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm là gì?

A Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới

B Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội

có giai cấp đối kháng

C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Câu 49 Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

A Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

B Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất

C Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyếtđịnh cái nào

D Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau

Câu 50 Quan điểm của CNDV về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học? A

Cuộc sống con người sẽ đi về đâu?

B Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

C Con người hoàn toàn có khả năng nhận thức được thế giới

D.Tất cả đáp án đều đúng

Câu 51 Theo quan điểm duy vật biện chứng, mọi sự vật, hiện tượng của thế giới đều:

A Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối

B Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến

C Không ngừng biến đổi, phát triển

D Cả b và c

Câu 52 Quan điểm sau thuộc lập trường triết học nào?

7

Trang 8

điều

7 “Cái đẹp không phải ở đôi má hồng của người thiếu nữ

Câu 53 Chủ nghĩa duy vật bao gồm những hình thức nào? A

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D.Tất cả các đáp án trên

Câu 54 Trong lịch sử, chủ nghĩa duy tâm có hình thức cơ bản nào?

A Chủ nghĩa hoài nghi và thuyết bất khả tri

B Chủ nghĩa tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Chủ nghĩa duy linh và thần học

D.Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 56 Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triểncủa khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ tronglịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nền tảng của những thànhtựu ấy?

A Chủ nghĩa duy vật

B Chủ nghĩa thực chứng

C Chủ nghĩa duy lý trí

D.Chủ nghĩa duy tâm vật lý học

Câu 57 Hình thức phát triển cao nhất, hoàn bị nhất trong lịch sử phát triển của Chủ nghĩa duy vật là:

A Chủ nghĩa duy vật cổ đại

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy kinh tế

Câu 58 Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân làquan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan B

Trang 9

nguyên nhân bên ngoài gây nên, là quan niệm của khuynh tướng triết học nào? A Chủ nghĩa duyvật duy lý

B Chủ nghĩa duy vật duy cảm

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 60 Trường phái triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là vật chất?

A Nhất nguyên duy vật

B Nhất nguyên duy tâm

C Nhị nguyên

D.Hoài nghi luận

Câu 61 Việc giải quyết mặt thứ 2 vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ phân chia các học thuyết triếthọc thành:

A Chủ nghĩa duy thực và chủ nghĩa duy danh

B Khả tri luận và bất khả tri luận

C Chủ nghĩa duy vật và khả tri luận

D Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri

Câu 62 Khi thừa nhận trong những trường hợp cần thiết thì bên cạnh cái “hoặc là…hoặc là…” còn

có cả cái “ vừa là vừa là…” nữa; thừa nhận một chỉnh thể trong lúc vừa là nó vừa không phải là nó;thừa nhận cái khẳng định và cái phủ định vừa loại trừ nhau vừa gắn bó với nhau, đây là:

A Phương pháp siêu hình

B Phương pháp biện chứng

C Thuyết không thể biết

D Thuyết có thể biết

Câu 63 Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

A Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng

B Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

C Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong

khuynh hướng chung là phát triển

D Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học

Câu 64 Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học Tây Âu vào những thế kỷ nào?

Trang 10

A Là hình thức sơ khai nhất của phép biện chứng

B Các nguyên lý quy luật của phép biện chứng cổ đại thường được thể hiện dưới hình thức manhnha trên cơ sở những quan sát, cảm nhận thông thường mà chưa được khái quát thành một hệthống lý luận chặt chẽ

C Phép biện chứng cổ đại đã phác họa được bức tranh thống nhất của thế giới trong mối liên hệphổ biến trong sự vận động và phát triển không ngừng D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 67 Những đại diện tiêu biểu của phép biện chứng cổ đại?

A Thuyết âm dương ngũ hành

B Đạo Phật

C Hêraclit

D.Cả a b c

Câu 68 Phép biện chứng cổ đại là:

A Biện chứng duy tâm

B Biện chứng ngây thơ, chất phác

C Biện chứng duy vật khoa học

Câu 70 Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

A Phép biện chứng duy tâm chủ quan

B Phép biện chứng duy vật hiện đại

C Phép biện chứng ngây thơ chất phác

D.Phép biện chứng duy tâm khách quan

Câu 71 Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

A Phép biện chứng thời kỳ cổ đại

B Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga

C Phép biện chứng duy vật

D.Phép biện chứng duy tâm khách quan

Câu 72 Tại sao C Mác nói phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?

A Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

B Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất

C Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần

D.Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, của ý niệm Câu 73 Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật biện chứng: Mọi sự vật, hiện tượng củathế giới đều:

A Tồn tại trong sự tách rời tuyệt đối

B Tồn tại trong mối liên hệ phổ biến C Không ngừng biến đổi,

phát triển

10

Trang 11

D Cả b và c

Câu 74 Thế nào là phép biện chứng duy vật?

A Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy vật

B Là phép biện chứng của ý niệm tương đối

C Là phép biện chứng do C Mác và Ph Ăngghen sáng lập

D.Cả a và c

Câu 75 Đặc điểm của phép biện chứng duy vật?

A Là hình thức phát triển cao nhất của lịch sử phép biện chứng

B Có sự thống nhất chặt chẽ giữa phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật

C Phép biện chứng duy vật bao quát một lĩnh vực tri thức rộng lớn, nó vừa có tư cách lý luận triếthọc bao quát, vừa đóng vai trò phương pháp luận triết học cơ bản

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 76 Đâu là biện chứng với tính cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luậndưới đây?

A Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại

B Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII-XVIII

C Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tư nhiên thế kỷ XVII-XVIII

D.Phép biện chứng duy vật

Câu77 Thế nào là phép biện chứng duy tâm?

A Là phép biện chứng được xác lập trên lập trường của chủ nghĩa duy tâm

B Là phép biện chứng của vật chất

C Là phép biện chứng giải thích về nguồn gốc của sự vận động, biến đổi và ý niệm

D.Cả a và c đúng

Câu 78 Đóng góp và hạn chế của phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức?

A Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một hệ thống logic khá vững chắc Hầu như các nguyên

lý quy luật cơ bản của phép biện chứng với tư cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến về sựvận động và phát triển đã được xây dựng trong một hệ thống thống nhất

B Các luận điểm nguyên lý quy luật của phép biện chứng đã được luận giải ở tầm logic nội tại cực

kì sâu sắc

C Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức là một trong các tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết họcMác

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 79 Phương pháp biện chứng và phương pháp siêu hình khác nhau như thế nào?

A Phương pháp biện chứng xem xét, nghiên cứu các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ phổbiến Còn phương pháp siêu hình xem xét, nghiên cứu sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập táchrời

B Phương pháp biện chứng xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự vận động phát triểnkhông ngừng Phương pháp siêu hình xem xét nghiên cứu sự vật hiện tượng trong sự đứng im bấtbiến C Cả a và b đều đúng

D Cả a và b đều sai

Câu 80 Phương pháp siêu hình thống trị triết học vào thời kì nào?

A Thế kỉ XV – XVI

11

Trang 12

B Thế kỉ XVII – XVIII

C Thế kỉ XVIII – XIX

D Thế kỉ XIX – XX

Câu 81 Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được ……… nhưng chính

nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định” A Phép biện chứng duy tâm

B Phép biện chứng cổ đại

C Chủ nghĩa duy tâm

D Chủ nghĩa duy vật

Câu 82 Về thực chất, chủ nghĩa nhị nguyên triết học có cùng bản chất với hệ thống triết lý nào?

A.Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa xét lại triết học

C Chủ nghĩa hoài nghi

D Chủ nghĩa tương đối

Câu 83 Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân làquan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B Chủ nghĩa duy lý trí C Chủ nghĩa duy vật duy cảm

D Cả ba đáp án trên

Câu 84 A-ri-stốt là đại diện của trường phái triết học nào ở phương tây thời cổ đại?

A Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

B Chủ nghĩa duy tâm chủ qua

C Chủ nghĩa duy tâm khách quan

D.Chủ nghĩa duy vật

Câu 85 Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc từ sự phát triểncủa khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ tronglịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến bộ hoạt động trên nền tảng của những thànhtựu ấy?

A.Chủ nghĩa duy vật

B Chủ nghĩa thực chứng

C Chủ nghĩa duy lý trí

D Chủ nghĩa duy tâm vật lý học Câu 86 Vai trò của CNDVBC?

A.Đã cung cấp công cụ vĩ đại cho hoạt động nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng

B Sáng tạo ra một khuynh hướng triết học

C Đấu tranh chống thần học

D Tạo nên tiếng tăm cho C Mác

Câu 87 Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

A Những năm 20 của thế kỷ XIX

B Những năm 30 của thế kỷ XIX

C Những năm 40 của thế kỷ XIX

D Những năm 50 của thế kỷ XIX

Câu 88 Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập và phát triển?

12

Trang 13

A C Mác

B C Mác và Ph Ăngghen

C C Mác và V.I Lênin

D.C Mác, Ph Ăngghen và V.I Lênin

Câu 89 Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học Mác là sự ra đời

và phát triển của phương thức sản xuất nào?

A Chiếm hữu nô lệ

B Phong kiến

C Tư bản chủ nghĩa

D Cộng sản chủ nghĩa

Câu 90 Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa:

A Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủnghĩa

B Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủnghĩa

C Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủnghĩa

D Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

Câu 91 Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâuthuẫn cơ bản giữa giai cấp:

A Vô sản và tư sản

B Nông dân và địa chủ

C Chủ nô và nô lệ

D.Đế quốc và thuộc địa

Câu 91 Phát minh nào không phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời củatriết học Mác?

A Học thuyết tế bào

B Học thuyết tiến hóa

C Thuyết tương đối

D Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

Câu 92 Cơ sở khoa học chứng minh mối quan hệ không tách rời nhau, sự chuyển hóa và được bảotoàn của các hình thức vận động của vật chất trong giới tự nhiên là:

A Học thuyết tế bào

B Học thuyết tiến hóa

C Học thuyết nguyên tử

D.Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

Câu 93 Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

A Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII

B Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ

C Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận

13

Trang 14

D Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới

Câu 94 Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức là ở chỗ nào?

A Chưa khắc phục được quan điểm siêu hình trong triết học duy vật cũ

B Chưa có quan điểm duy vật về lịch sử xã hội

C Có tính chất duy tâm khách quan (đặc biệt triết học của Hêghen)

D Có tính chất duy tâm chủ quan

Câu 95 Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

A Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

B Triết học cổ điển Đức

C Kinh tế chính trị cổ điển Anh

D Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh Câu 96 Khẳng định nào sau đây

A Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau

B Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật củaPhoi- ơ-bắc

C Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật

C Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm

D Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái

vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm Câu 99 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

B Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăngghen

C Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên

D Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước Câu 100 Năm sinh, năm mất vànơi sinh của Mác?

A 1818 - 1883, ở Béc-lin

B 1818 - 1884, ở thành phố Tơ-re-vơ tỉnh Ranh

C 1817 - 1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh

14

Trang 15

D 1818 - 1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh

Câu 101 Khi học ở Béc-lin về triết học, Mác đứmg trên quan điểm nào?

A Triết học duy vật biện chứng

B Triết học duy vật siêu hình

C Triết học duy tâm của Hêghen

D Triết học kinh viện của tôn giáo

Câu 102 Ph Ăngghen sinh năm nào, ở đâu và mất năm nào?

A Phái Hêghen già, ở Béc-linh

B Phái Hêghen trẻ, ở Béc-lin

C Hêghen già, ở Bác-men

D Hêghen trẻ, ở Bác-men

Câu 104 Vào năm 1841 - 1842, về mặt triết học Ph Ăngghen đứng trên lập trường triết học nào?

A Chủ nghĩa duy vật

B Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

C Chủ nghĩa duy tâm khách quan

D Luận cương về Phoi-ơ-bắc

Câu 106.Tác phẩm "Chống Đuyrinh" là của tác giả nào và viết vào năm nào?

B Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc C Phê

phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc

D Phê phán triết học duy tâm của Hêghen

15

Trang 16

Câu 108 Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nộidung nào sau đây?

A Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

B Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

C Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm chotriết học là khoa học của mọi khoa học D Gồm cả a, b và c

Câu 109 V.I Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

A Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

B Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

C Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

D Chủ nghĩa thực dân

Câu 110 Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào vàđược xuất bản năm nào?

A Tác giả Plê-kha-nốp, xuất bản 1909

B Tác giả V.I Lênin, xuất bản 1909

C Tác giả Ph Ăngghen, xuất bản 1910

D Tác giả V.I Lênin, xuất bản 1908

Câu 111 Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

A C Mác

B Ph Ăngghen

C V.I Lênin

D Hêghen

Câu 112 Lênin phê phán chủ nghĩa dân tuý trong tác phẩm nào?

A Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

B Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao

C Nhà nước và cách mạng

D Bút ký triết học

Câu 113 Đâu là lập trường triết học của chủ nghĩa dân tuý?

A Duy tâm chủ quan về lịch sử

B Duy tâm khách quan về lịch sử

C Duy vật siêu hình về lịch sử

D Duy vật biện chứng

Câu 114 Về triết học quan điểm của chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán theo lập trường nào?

A Chủ nghĩa duy tâm khách quan B Chủ nghĩa

duy tâm chủ quan

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 115 Một trong những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp là:

A Không thấy được tính lịch sử của giá trị

B Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sảnxuất TBCN

16

Trang 17

C Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của CNTB và quy luật phát triển củaCNTB

D Tất cả các đáp án của câu này đều sai

Câu 116 Một trong những hạn chế của các nhà kinh tế - chính trị học cổ điển Anh là gì?

A Không nhận thức được sứ mệnh lịch sủa của giai cấp công nhân

B Không phân biệt được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sảnxuất TBCN

C Không luận chứng được một cách khoa học bản chất của CNTB và quy luật phát triển của

CNTB

D Tất cả các đáp án của câu này đều sai

Câu 117 Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

A Phong trào Hiến chương Anh

B Công xã Pari

C Cách mạng tháng Mười Nga

D Tất cả các đáp án của câu này đều sai

Câu 118 Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:

A Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

B Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

C Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc

D Thế giới quan tôn giáo

Câu 119 Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận nào?

A Triết học Hy lạp cổ đại

B Triết học Tây âu thời trung cổ

C Triết học Phương Tây hiện đại

D.Triết học cổ điển Đức

Câu 120 Triết học cổ điển Đức là nguồn gốc lý luận trực tiếp của:

A Triết học Mác

B Kinh tế chính trị Mác

C Chủ nghĩa xã hội khoa học

D Chủ nghĩa duy tâm

Câu 121 Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủnghĩa Mác?

A Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

B Thuyết tiến hoá của Dacuyn

C Nguyên tử luận

D Học thuyết tế bào

Câu 122 Những điều kiện về kinh tế, xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác – Lênin?

A Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

B Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hộiđộc lập

C Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác

17

Trang 18

B.Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá

C Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng D.Thuyết tiến hoá, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào

Câu 124 Cơ sở khoa học khẳng định sự phát sinh, phát triển bởi tính đa dạng, di truyền, biến dị vàmối liên hệ hữu cơ giữa các loài động vật, thực vật trong quá trình chọn lọc tự nhiên là: A Thuyếttiến hóa

B Thuyết tế bào

C Lý thuyết di truyền của Men-dê - lê - ep

D Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

Câu 125 Cơ sở khoa học chứng minh sự thống nhất về mặt nguồn gốc hình thái và cấu tạo vật chấtcủa cơ thể động thực vật và giải thích quá trình phát triển của sự sống trong mối liên hệ của chúnglà:

A Thuyết tiến hóa

B Thuyết tế bào

C Lý thuyết di truyền của Men-dê - lê - ep

D Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

Câu 126 Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, họcthuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

A Tính tách rời của thế giới vật chất

B Tính biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

C Tính không tồn tại thực của thế giới vật chất

D Tính tĩnh tại của thế giới vật chất

Câu 127 Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác:

A Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị Anh; Chủ nghĩa xã hội Không tưởng Pháp

B Phong trào khai sáng Pháp; Cơ học cổ điển I.Niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của đông

Pru-C Thuyết tương đối (A.Anh-xtanh); Phân tâm học (S.Phơ-rớt); Lôgíc học của Hê-ghen

D.Thuyết tiến hóa (S.Đác-uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R Maye); Họcthuyết tế bào (M Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ)

Câu 128 Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác – Ăngghen?

A Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủnghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynhtrong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

B Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga

C Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vôsản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh

tế mới…

18

Trang 19

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 129 Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước C Mác là gì?

A Chưa thấy được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

B Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng

C Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của CNTB và quy luật phát triển củachủ nghĩa tư bản

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 130 Giá trị lớn nhất trong triết học của Hêghen đã trở thành tiền đề lý luận cho sự đời đời củatriết học Mác – Lênin là gì?

A Quan điểm duy vật trong lĩnh vực tự nhiên

B Quan điểm duy vật trong lĩnh vực xã hội

C Phép biện chứng

D Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 131 Giá trị lớn nhất trong triết học của Phoiơbăc đã trở thành tiền đề lý luận cho sự đời đời củatriết học Mác – Lênin là gì?

A Quan điểm duy tâm về xã hội

B Quan điểm duy vật trong lĩnh lĩnh vực tự nhiên

C Phép biện chứng

D.Chủ nghĩa duy vật vô thần

Câu 132 Những cống hiến của I.Lênin đối với triết học Mác – Ăngghen?

A Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế

quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh

ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

B Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga

C Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 133 Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

A Những quy luật của thế giới nói chung

B Những quy luật của tự nhiên

C Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

D Tất cả các đáp án trên

Câu 134 Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: “Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứucủa mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lậptrường duy vật triệt để và nghiên cứu những ……… của tự nhiên, xã hội và tư duy”

A Quy luật chung nhất

B Quy luật đặc thù

C Quy luật

D.Quy luật khoa học

Câu 135 Triết học Mác – Lê nin nghiên cứu thế giới như thế nào?

19

Trang 20

A Là một đối tượng vật chất cụ thể

B Là một thế giới tách rời, không liên quan gì đến nhau

C Là một chỉnh thể thống nhất

D Tất cả các đáp án trên

Câu 136 Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

A Triết học là khoa học của mọi khoa học

B Triết học không thay thế được các khoa học khác

C Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

D Tất cả đều đúng

Câu 137 Triết học Mác – Lênin có đối tượng nghiên cứu về?

A Quy luật tự nhiên

B Quy luật xã hội

C Quy luật về tư duy

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 138 Chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

A Chức năng làm cầu nối cho các khoa học

B Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

C Chức năng khoa học của các khoa học

D.Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

Câu 139 Điền cụm từ đúng vào chỗ trống……… là hệ thống những quan điểm, những nguyên tắc

có vai trò chỉ đạo việc sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễnnhằm đạt kết quả tối ưu

A Thế giới quan

B Triết học

C Phương pháp luận

D Ý thức xã hội

Câu 140 Phương pháp luận là :

A Học tuyết về phương pháp nhận thức khoa học và cải tạo thế giới

B Học thuyết về các cách thức, quan điểm nghiên cứu khoa học

C Học thuyết về các phương pháp cải tạo thế giới

D.Học thuyết về phương án nhận thức khoa học

Câu 141 Triết học Mác – Lênin là thế giới quan và phương pháp luận của giai cấp nào?

A Giai cấp nông dân

B Đội ngũ trí thức

C Giai cấp công nhân

D Giai cấp tư sản Câu 142 Triết học có chức năng: A Thế giới khách quan

B Phương pháp luận

C Thế giới quan và phương pháp luận

D Nhận thức

Câu 143 Triết học đóng vai trò là:

A Toàn bộ thế giới quan

20

Trang 21

B Toàn bộ thế giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận

C Hạt nhân lý luận của thế giới quan

D Phương pháp luận

Câu 144 Triết học Mác – Lênin phục vụ, phản ánh lợi ích của giai cấp nào?

A Giai cấp nông dân

B Đội ngũ trí thức

C Giai cấp công nhân

D Giai cấp tư sản

Câu 145 Triết học Mác – Lênin là vũ khí lý luận của giai cấp nào?

A Giai cấp nông dân

B Đội ngũ trí thức

C Giai cấp vô sản

D Giai cấp tư sản

Câu 146 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Triết học Mác ra đời là một tất yếu lịch sử

B Triết học Mác ra đời là do óc sáng tạo của Mác và Ănghen nghĩ ra

C Triết học Mác ra đời là hoàn toàn ngẫu nhiên

D.Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích được định trước

Câu 147 Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C Mác và Ăng ghen thực hiện là nộidung nào sau đây?

A Xây dựng chủ nghĩa duy vật lịch sử

B Thống nhất phép biện chứng và thế giơi quan duy vật trong một hệ thống triết học

C Xác định đối tượng triết học

D.Tất cả các phương án đều đúng

Câu 148 Chon phương án đúng nhất cho thực chất của Triết học Mác – Lê Nin?

A Phép siêu hình và quan điểm duy vật về lịch sử

B Phép biện chứng duy vật và quan điểm duy vật về lịch sử

C Phép biện chứng duy tâm và quan điểm duy vật về lịch sử

D Phép biện chứng duy vật và quan điểm duy tâm về xã hội

Câu 149 Hãy xác định mệnh đề đúng

A Triết học Mac- Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh

B Triết học Mác- Lênin là một học thuyết chưa hoàn chỉnh, cần phải bổ sung và phát triển

C Triết học Mác- Lênin là “khoa học của mọi khoa học”

D.Triết học Mác- Lênin là một học thuyết khép kín

Câu 150 Phép biện chứng xem xét các sự vật hiện tượng trong thế giới có quan hệ với nhau như thếnào?

A Có mối liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau Do đó chúng vận động, biến đổi và phát triểnkhông ngừng do những nguyên nhân tự thân tuân theo những quy luật tất yếu khách quan

B Tồn tại cô lập, tĩnh tại không vận động và phát triển, hoặc nếu có vận động thì chỉ là sự dịchchuyển vị trí trong không gian và thời gian do những nguyên nhân bên ngoài

21

Trang 22

C Kết quả sự sáng tạo của một thế lực siêu tự nhiên thần bí Do đó mọi sự tồn tại và biến đổi

của chúng là do những tác động từ những nguyên nhân thần bí trên

D Là những gì bí ẩn, ngẫu nhiên, hỗn độn, không tuân theo một quy luật nào, và con ngườikhông thể nào biệt được mọi sự tồn tại và vận động của chúng

Câu 151 Hình thức nào dưới đây được xem là đỉnh cao của phép biện chứng?

A Phép biện chứng thời cổ đại

B Thuật ngụy biện trong thời kỳ trung cổ

C Phép biện chứng duy vật Mác - Lênin

D Lô gic học của A-ri-xtốt

Câu 152 Phép biến chứng duy vật là gì?

A Phép biện chứng là khoa học về mối liên hệ phổ biến

B Phép biện chứng, tức là học thuyết về sự phát triển, dưới hình thức hoàn bị nhất, sâu sắc nhất vàkhông phiến diện, học thuyết về tính tương đối của nhận thức của con người, nhận thức này phảnánh vật chất luôn luôn phát triển không ngừng

C Phép biện chứng là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tựnhiên, của xã hội loài người và của tư duy D Phép biện chứng là khoa học về sự phát triểnCâu 153 Biện chứng khách quan là gì?

A Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

B Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối độc lập với ý thức con

người

C Là biện chứng của các tồn tại vật chất D Là biện chứng không thể nhận thức được nó

Câu 154 Thế nào là biện chứng khách quan?

A Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ biến đổi, phát triển khách quan vốn có của các sự vật hiệntượng

B Là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ vốn có của ý niệm

C Là khái niệm dùng để chỉ ra sự biến đổi không ngừng trong thế giới

D.Cả a và c đều đúng

Câu 155 Biện chứng chủ quan là gì?

A Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần tuý

B Là biện chứng của ý thức

C Là biện chứng của thực tiễn xã hội

D Là biện chứng của lý luận

Câu 156 Thế nào là biện chứng chủ quan?

A Là biện chứng của ý thức

B Là biện chứng khách quan được phản ánh vào ý thức

C Là bản chất của biện chứng khách quan

D.Cả a và b đều đúng

Câu 157 Biện chứng tự phát là gì?

A Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan

B Là biện chứng chủ quan thuần tuý

22

Trang 23

C Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được D Lànhững yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệthống

Câu 158 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biệnchứng khách quan quan hệ với nhau như thế nào?

A Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

B Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

C Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

D Biện chứng khách quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

Câu 159 Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào có yếu tố biện chứng?

Câu 1 Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:

A Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính, với thuộc tính phổ biến của vật thể B Đồng nhấtvật chất với nguyên tử

C Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

D Đồng nhất vật chất với khối lượng

Câu 2 Tính đúng đắn trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

A Xuất phát từ thế giới vật chất, từ kinh nghiệm thực tiễn để khái quát quan niệm về vật chất

B.Xuất phát từ tư duy

C.Xuất phát từ ý thức

D.Xuất phát từ ý muốn khách quan

Câu 3 Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất là gì?

A Lửa của Hê-ra-clít

B Không khí của A-na-xi-men

C Âm dương - ngũ hành của Âm dương gia

D.Nguyên tử của Đề-mô-crít

Câu 4 Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất là gì?

A Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

B.Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

C.Vật chất là cái có thể nhận thức được

D.Vật chất tự thân vận động

Câu 5 Sai lầm của chủ nghĩa duy tâm nói chung về phạm trù vật chất là gì? A

Xem vật chất là sản phẩm của tinh thần tuyệt đối, ý niệm tuyệt đối

B Xem vật chất là sản phẩm của ý thức chủ quan, của các trạng thái tâm lý, tình cảm…

C Xem vật chất là kết quả của các giá trị tinh thần

23

Trang 24

D.Tất cả các quan niệm đều đúng

Câu 6 Quan niệm “Hãy cho tôi vật chất, tôi sẽ chỉ cho các anh thấy thế giới sẽ ra đời từ vật chất nhưthế nào?” là của ai?

A Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa hoài nghi

C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa tương đối

Câu 8 Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lậptrường triết học nào?

A.Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát

B Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C Béc-cơ-li - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

D Pla-tôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 9 Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

A Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy vật tự phát

B Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy vật tự phát

C Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy tâm khách quan

D Ana-ximen - chủ ngiã duy vật tự phát

Câu 10 Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó làlập trường triết học nào?

A.Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát

B Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

C Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy tâm khách quan

D A-ri-xtốt - chủ nghĩa duy vật tự phát

Câu 11 Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thếgiới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

B.Chủ nghĩa duy vật tự phát

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 12 Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quanđiểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

B.Chủ nghĩa duy vật tự phát

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24

Trang 25

D Chủ nghĩa duy tâm

Câu 13 Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷXVII - XVIII?

A Phương pháp biện chứng duy tâm chủ quan

B Phương pháp biện chứng duy vật C Phương pháp siêu hình máy

móc

d Phương pháp biện chứng duy tâm khách quan

Câu 14 Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác độngqua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?

A Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại B Chủ nghĩa

duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy tâm

Câu 15 Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chấtgiữa các vật về sự khác nhau về lượng?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại

B Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

thế kỷ XVII - XVIII

D Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 16 Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào? A.Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại B Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng

C.Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII

D Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại

Câu 17 Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vậnđộng và vật chất của ai?

A Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

B.Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII

C Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại

D Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII

Câu 18 Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII

- XVIII?

A Quan sát trực tiếp

B Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận

C.Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học

D Khoa học xã hội

Câu 19 Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất,coi vật chất có giới hạn tột cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

C.Chủ nghĩa duy vật trước Mác

D Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

Câu 20 Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắnliền với vật chất?

A Chủ nghĩa duy tâm

25

Trang 26

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy vật trước Mác

Câu 21 Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

A Vật chất nói chung là bất biến

B Nguyên tử là bất biến

C.Nguyên tử là không bất biến

D Vật chất không bất biến

Câu 22 Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất

A.Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất

B Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại

C Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất

D Quan niệm duy tâm khách quan về vật chất

Câu 23 Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượngphóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

A Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến

B Chứng minh nguyên tử bất bất

C Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi

D Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi Câu 24 Lênin

đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

A Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

B.Thế nào là người bạn dân

C.Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

C.Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi

D Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

Câu 26 Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào? A Duyvật chất phác

B Duy vật siêu hình

C Duy vật biện chứng

D.Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

Câu 27 Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất : “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thựctại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phảnánh và tồn tại không lệ thuộc vào …” Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung củađịnh nghĩa nêu trên :

A Ý thức

B.Cảm giác C Nhận thức

D Tư tưởng

26

Trang 27

Câu 28 Khái niệm trung tâm (trung tâm định nghĩa) mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất

là khái niệm nào?

D.Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

Câu 30 Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

B Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

C.Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

D Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng

của tư duy

Câu 32 Khi khẳng định “Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác”, “Tồn tạikhông lệ thuộc vào cảm giác” thì có nghĩa là đã thừa nhận:

3) Của cảm giác, của ý thức

Câu 33 Nội dung phạm trù vật chất theo định nghĩa của V I Lênin là gì?

A Vật chất là cái tồn tại có thực một cách khách quan bên ngoài ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người

B Vật chất là cái gây nên cảm giác ở con người khi tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên giác quan của con người

C Cảm giác, tư duy, ý thức chỉ là sự phản ánh của thế giới vật chất

D.Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 34 Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làmtiêu tan cái gì?

A Tiêu tan vật chất nói chung

B Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

27

Trang 28

C.Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

D Không tiêu tan gì hết

Câu 35 Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trongtác phẩm nào?

A Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Đuyrinh"

B Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản"

C Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán"

D Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học"

Câu 36 Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tửkhông tồn tại, thuộc lập trường triết học nào? A Chủ nghĩa duy vật siêu hình

B Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 37 Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

A Biện chứng của tự nhiên

B.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

C Bút ký triết học

D Nhà nước và cách mạng

Câu 38 Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất

a Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 39 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể

B Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất

C Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất

D Cả a, b, c, đều đúng

Câu 40 Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là ở chỗ?

A Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

B.Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

C.Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất D Tất cả các đáp án đều đúng Câu 41 Xác định mệnh đề đúng:

A Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

B Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

C.Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động Câu 42 Khi nói vật chất

tự thân vận động là muốn nói:

A Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật

B Do nguyên nhân vốn có của vật chất

C.Cả a và b đều đúng

28

Trang 29

D Không có đáp án nào đúng

Câu 43 Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo đúng trật tự phát triển cáchình thức vận động của vật chất: a)Vận động vât lý,b)Vận động cơ học, c) Vật động sinh vật học, d)Vận động hóa học, e) Vận động xã hội A a – b – c – d – e

B Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động

C Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động

Câu 49 Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động

A Chủ nghĩa duy tâm

B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Trang 30

D Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 51 Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ rơivào lập trường triết học nào?

A Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

B.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 52 Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể cóvận động ngoài vật chất?

A Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy tâm

D.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 54 Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

Câu 56 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là gì?

A Không biến đổi

B.Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

Trang 31

Câu 62 Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt kê sau đây:

A Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau

B Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau

C Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian

D.Cả b và c đều đúng

Câu 63 Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:

A Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

B Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có C Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

D Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 64 Ý kiến nào dưới đây không đúng về vận động?

A Vận động là thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại của sự vật, hiện tượng

B Vận động là mọi sự biến đổ nói chung của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời

B Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt

C Quá trình bốc hơi của nước

D Sự biến đổi của nền kinh tế

Câu 66 Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động vật lí?

A Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật

B Sư thay đổi thời tiết của các mùa trong năm

C.Quá trình điện năng chuyển hóa thành quang năng

D Quá trình thay thế các chế độ xã hội trong lịch sử

31

Trang 32

Câu 67 Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào dướiđây?

Câu 70 Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất có mối quan hệ với nhau như thế nào?

A Độc lập tách rời nhau, không có mối quan hệ với nhau

B.Có mối quan hệ hữu cơ với nhau và có thể chuyển hóa lẫn nhau

C Tồn tại riêng vì chúng có đặc điểm riêng biệt

D Không có mối quan hệ với nhau và không thể chuyển hóa lẫn nhau

Câu 71 Để sự vật hiện tượng có thể tồn tại được thì cần phải có điều kiện nào dưới đây?

C Các hình thức vận động không bao hàm nhau

D Các hình thức vận động không có mối quan hệ với nhau

Câu 73 Trong thế giới vật chất, quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng vận động theo xuhướng nào dưới đây?

A Vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao

B.Vận động đi lên từ thấp đến cao và đơn giản, thẳng tắp

C.Vận động đi lên từ cái cũ đến cái mới

D.Vận động đi theo một đường thẳng tắp

Câu 74 Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng thì quan điểm nào dưới đây là đúng?

A Mọi sự vận động đều là phát triển

B Vận động và phát triển không có mối quan hệ với nhau

C.Không phải bất kì sự vận động nào cũng là phát triển

D Không phải sự phát triển nào cũng là vận động

Câu 75 Các sự vật, hiện tượng vật chất tồn tại được là do:

32

Trang 33

A Chúng luôn luôn vận động

B.Chúng luôn luôn biến đổi

C.Chúng đứng yên

D.Sự cân bằng giữa các yếu tố bên trong của sự vật, hiện tượng

Câu 76 Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên và xã hội là:

Câu 79 Chọn phương án trả lời đúng nhất về không gian và thời gian:

A Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật

chất

B Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật

chất

C.Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại cơ bản của vật chất

D Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất

Câu 80 Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quảng tính (chiềucao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau,trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v…) với những dạng vật chất khác Những hình thức tồn tạinhư vậy được gọi là gì?

A Mối liên hệ

B.Không gian

C Thời gian

D Vận động

Câu 81 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A.Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

B Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

C Tồn tại không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất

Trang 34

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 82 Nhà triết học nào cho rằng thế giới thống nhất ở “ý niệm tuyệt đối”?

Câu 84 Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất Điều đó thể hiện ở chỗ:

A Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

B Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biếu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan

C Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận

D.Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 85 Theo Ph Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

A Thực tiễn lịch sử

B Thực tiễn cách mạng

C Sự phát triển lâu dài của khoa học

D Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên Câu 86 Xác định quan điểmduy vật biện chứng trong số luận điểm sau:

A Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

B Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tính thần

C.Thế giới thống nhất ở tính vật chất

D Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

Câu 87 Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như mộtcái thống nhất?

A Chủ nghĩa duy tâm khách quan B Chủ nghĩa duy

tâm chủ quan

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 88 Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chấtcủa thế giới

A Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

B Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau

C Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

D Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

Câu 89 Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

34

Trang 35

C.Chủ nghĩa duy tâm

D Chủ nghĩa duy vật chất phát thời cổ đại

Câu 90 Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quanđiểm triết học nào?

A.Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Có thể a hoặc b

Câu 91 Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

A Riêng có ở con người

B Chỉ có ở các cơ thể sống

C Chỉ có ở vật chất vô cơ

D.Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

Câu 92 Sự tiến hóa của các hình thức phản ánh của vật là:

A Quá trình tiến hóa – phát triển của các dạng vật chất giới tự nhiên

B Quá trình tiến hóa - phát triển của các giống loài sinh vật

C Quá trình tiến hóa - phát triển của thế giới

D Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 93 Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, ý thức là:

A Một dạng tồn tại của vật chất

B Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận

C Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới

D Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 94 Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, ý thức là thuộc tính của dạng vật chất nào?

A Dạng vật chất đặt biệt của vật chất do tạo hóa ban tặng cho con người

B Tất cả các dạng tồn tại vật chất

C.Dạng vật chất sống có tổ chức cao đó là bộ não con người D Dạng vật chất vô hình không xác định Câu 95 Khái quát nguồn của ý thức bao gồm:

A Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ

B.Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

C Nguồn gốc lịch sử - xã hội và hoạt động của bộ não con người

D Cả b và c đều đúng

Câu 96 Quan điểm của triết học Mác-Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức:

A Lao động tạo ra ngôn ngữ, ngôn ngữ tạo ra ý thức

B.Lao động, cùng với lao động là ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thứccon người

C Lao động tạo ra ý thức của lao động, ngôn ngữ tạo ra ý thức có ngôn ngữ

D Lao động tạo ra kinh nghiệm, ngôn ngữ tạo ra tư duy

Câu 97 Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

A Lao động và ngôn ngữ

B.Lao động trí óc và lao động chân tay

C.Thực tiễn kinh tế và lao động D Lao động và nghiên cứu khoa học Câu 98 Ngôn ngữ đóng vaitrò là:

35

Trang 36

A Cái vỏ vật chất” của ý thức

B.Nội dung của ý thức

C.Nội dung trung tâm của ý thức

D.Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 99 Ngôn ngữ xuất hiện nhằm giải quyết nhu cầu gì cho con người trong quá trình lao độngmang tính xã hội của họ? A Trao đổi thông tin

B Diễn đạt tư tưởng, suy nghĩ

C Lưu trữ tri thức

D.Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 100 Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: “Ý thứcchẳng qua là… được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó”

A Vật chất

B.Cái vật chất

C Vật thể

D Thông tin

Câu 101 Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?

A Là sự phản ánh của hiện thực khách quan

B Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra

C.Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

D Thừa nhận nguồn gốc vật chất của ý thức

Câu 102 Đồng nhất ý thức với phản ánh vật lý, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm khách quan

B Chủ nghĩa duy vật biện chứng

C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác

D Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Câu 103 Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với một dạng vật chất?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B.Chủ nghĩa duy vật tầm thường

C Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

D Chủ nghĩa duy tâm khách quan

Câu 104 Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý thức?

A Ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người

B Ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

C Ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người

Câu 106 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao chưa có ý thức

36

Trang 37

B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao cũng có ý thức

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng chỉ có con người mới có ý thức

D Chủ nghĩa duy vật đều cho ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào óc con người Câu

107 Hình thức phản ánh đặc trưng của của thế giới vô cơ là gì?

B Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

C Lao động của con người

Câu 112 Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

A Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

Trang 38

C.Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc con người

D Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất

Câu 115 Theo quan niệm của chủ nghiã duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là

B Tri thức; niềm tin; ý chí

C Cảm giác, khái niệm; phán đoán

D Vô thức, niềm tin, khái niệm

Câu 117 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ýthức?

A Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

B.Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động thực tiễn

C Ý thức tác động đến hiện thực thông qua hoạt động lý luận

D Ý thức không làm thay đổi được hiện thực

Câu 119 Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Nhận thức sự vật và hoạt động thựctiễn chỉ dựa vào những nguyên lý chung, không xuất phát từ bản thân sự vật?

A Chủ nghĩa kinh nghiệm

B.Chủ nghĩa duy tâm kinh viện

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy tâm

Câu 120 Hoạt động chỉ dựa theo ý muốn chủ quan không dựa vào thực tiễn là lập trường triết họcnào?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C.Chủ nghĩa duy tâm

D Chủ nghĩa kinh nghiệm

Câu 121 Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Trong nhận thức và hoạt động thựctiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ, không được lấy mong muốn chủ quan làm căn cứ

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B Chủ nghĩa duy tâm

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

38

Trang 39

D.Chủ nghĩa duy tâm kinh viện

Câu 122 Quan điểm của triết học Mác-Lênin về bản chất của ý thức là gì?

A Bản chất của ý thức con người là sự sáng tạo

B.Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo lại hiện thực theo nhu cầu của thực tiễn xã hội

C Ý thức mang bản chất trực giác

D Ý thức có bản chất là tư duy

Câu 123 Theo quan điểm của CNDVBC, ý thức:

A Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan

B Không thể sáng tạo ra thế giới khách quan

C.Có thể sáng tạo ra thế giới khách quan thông qua thực tiễn

B Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

C Hệ thống các chính sánh chủ trương của nhà nước về văn hóa tư tưởng

D Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức khoa học, ý thức triết học, ý thức nghệ thuật, ý thức tôn giáo…

Câu 126 Nếu tiếp cận kết cấu của ý thức theo các yếu tố cơ bản hợp thành, thì ý thức bao gồmnhững yếu tố nào?

A Tri thức, tình cảm và ý chí

B.Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

C.Lý tính, tâm linh, trực giác

D.Tò mò, tưởng tượng, suy lý Câu 127 Tri thức đóng vai trò là:

A Nội dung cơ bản của ý thức

B Phương thức tồn tại của ý thức

C.Cả a và b đều đúng

D Không có ý kiến đúng

Câu 128 Điền vào chỗ trống (……) cụm từ thích hợp: “Tri thức là là kết quả …… của con người vềthế giới hiện thực, làm tái hiện những thuộc tính, những qui luật của thế giới ấy và diễn đạt chúngdưới những hình thức ngôn ngữ hoặc hệ thống ký hiệu khác”

Trang 40

B Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

C Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội Sự ra đời, tồn tại của ý thức chịu sựchi phối không chỉ các quy luật tự nhiên mà còn của các quy luật xã hội

D.Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

Câu 130 Quan điểm nào là của Chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không cái nào liên quan đến cái nào

B Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

C Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

D Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

Câu 131 Theo triết học Mác – Lênin, vai trò của ý thức đối với vật chất là gì?

A Ý thức sinh ra vật chất

B Ý thức và vật chất không có mối quan hệ với nhau

C Ý thức có vai trò quyết định đối với vật chất

D.Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người Câu 132.Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức được thực hiện thông qua:

A Sự suy nghĩ của con người

B.Hoạt động thực tiễn

C Hoạt động lý luận

D Cả a, b, c

Câu 133 Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần:

A Phát huy tính năng động chủ quan

B Xuất phát từ thực tế khách quan

C.Cả a và b

D Không có phương án đúng

Câu 134 Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

A Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

B Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng C Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

D Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng Câu 135.Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: Mọi chủ trương, đường lối của Đảng phải xuất phát từthực tế, tôn trọng quy luật khách quan Quan điểm này xuất phát từ:

A Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

B Nguyên lý về sự phát triển

C.Mối quan hệ biện chứng vật chất quyết định ý thức

D Mối quan hệ biện chứng cơ sở hạ tầng quyết định ý thức xã hội

Câu 136 Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng quy luật khách quan, đồng thời pháthuy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần tránh rơi vào……

A Giáo điều, kinh nghiệm

Ngày đăng: 29/12/2022, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w