TRẮC NGHIỆM TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN Câu hỏi 1 Đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của triết học Mác Lênin là gì? a Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể nhằm phát hiện ra bản chất, quy luật chung nhất c.
Trang 1TRẮC NGHIỆM TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN Câu hỏi 1: Đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?
a.Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể nhằm phát hiện ra bản chất, quy luật chung nhất của vạn vật trong thế giới.
b.Nghiên cứu mọi quy luật của thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy tinh thần của con người, để cải tạo hiệu quả thế giới
c.Nghiên cứu những quy luật chung nhất của giới tự nhiên, để con người vươn lên làm chủ và cải tạo tự nhiên
d.Nghiên cứu từng lĩnh vực cụ thể của thế giới, nhằm mang lại những tri thức cụ thể để con người hiểu sâu thế giới
Câu hỏi 2: Triết học Mác - Lênin là gì?
a.Khoa học của mọi khoa học
b.Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người ra khỏi mọi sự áp bức bất công
c.Hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới.
d.Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên
Câu hỏi 3: Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là gì?
a.Xây dựng được chủ nghĩa duy tâm
b.Xác định được đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, từ bỏ quan niệm sai lầm coi triết học là khoa học của mọi khoa học
c.Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử
d.Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học
Câu hỏi 4: Giai đoạn nào C Mác và Ph Ăngghen đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử
a.1985 -1991
b.1841 - 1844
c.1848 - 1895
d.1844 - 1848
Câu hỏi 5: Nhận định nào sau đây trái với tinh thần của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a.Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn và vô tận, không do ai sinh ra
b.Mọi bộ phận của thế giới đều liên hệ và chuyển hóa lẫn nhau
c.Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
d.Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
Trang 2Câu hỏi 6: Những tiền đề lý luận nào đã tác động đến sự hình thành của triết học Mác?
a.Chủ nghĩa duy vật triết học của Feuerbach; kinh tế học Anh; chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
b.Triết học biện chứng của Hegel; kinh tế chính trị cổ điển Anh; tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp
c.Triết học cổ điển Đức; chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp; kinh tế chính trị cổ điển Anh.
d.Kinh tế học của Anh; chủ nghĩa xã hội Pháp; triết học cổ điển Đức
Câu hỏi 7: Thành tựu khoa học tự nhiên nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời của chủ nghĩa Mác?
a.Thuyết nguyên tử
b.Thuyết tiến hoá của Đácuyn
c.Học thuyết tế bào
d.Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
Câu hỏi 8: Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do C.Mác &
Ph.Ăngghen thực hiện là gì?
a.Phát hiện ra lịch sử xã hội lòai người là lịch sử đấu tranh giai cấp, và đấu tranh giai cấp sẽ dẫn đến cách mạng vô sản nhằm xóa bỏ xã hội có người bóc lột người
b.Phát minh ra giá trị thặng dư, giúp hiểu rõ thực chất của xã hội tư bản chủ nghĩa
c.Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm
Hêghen
d.Xây dựng chủ nghĩa duy vật về lịch sử, làm sáng rõ lịch sử tồn tại và phát triển của xã hội loài người.
Câu hỏi 9: Tiền đề khoa học tự nhiên hình thành triết học Mác là:
a.Định luật phản xạ ánh sáng, thuyết tiến hóa, học thuyết tế bào
b.Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, học thuyết tế bào
c.Định luật bảo toàn khối lượng, học thuyết tế bào
d.Thuyết nguyên tử, thuyết tế bào, định luật vạn vật hấp dẫn
Câu hỏi 10: Chủ nghĩa Mác ra đời trong điều kiện kinh tế – xã hội nào?
a.Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa xuất hiện
b.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị
c.Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
d.Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc
Câu hỏi 11: Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học duy vật trong thời kỳ nào?
a.Trung Cổ
b.Trung đại
c.Cổ đại
Trang 3d.Phong kiến
Câu hỏi 12: Chủ nghĩa duy vật siêu hình quan niệm thế giới như?
a.Cỗ máy khổng lồ
b.Hành tinh khổng lồ
c.Quần thể tự do
d.Vũ trụ mới
Câu hỏi 13: Phép biện chứng của Triết học Hêghen là
a.Phép biện chứng duy tâm chủ quan
b.Phép biện chứng duy tâm khách quan
c.Phép biện chứng duy vật chất phác
d.Phép biện chứng triết học Mác-Lênin
Câu hỏi 14: Có mấy hình thức của phép biện chứng trong lịch sử
a.2
b.4
c.3
d.1
Câu hỏi 15: Ba trung tâm văn minh lớn nhất của nhân loại vào thời Cổ Đại là:
a.Ấn Độ, Trung Hoa, Hy Lạp
b.Trung Hoa, Hy Lạp, Ai Cập
c.Ấn Độ, Trung Hoa, Thái Lan
d.Indonesia, Ấn Độ, Hy Lạp
Câu hỏi 16: Triết học ra đời từ đâu?
a.Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người
b.Từ sự suy tư của con người về bản thân mình
c.Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng (Anghen,Mác,Lênin)
d.Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn
Câu hỏi 17: Ai là người dùng thuật ngữ “triết gia” đầu tiên?
a.Platon
b.Democritus
c.C.Mác
d.Heraclitus
Câu hỏi 18: Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức
a.Chủ nghĩa duy tâm chất phác
b.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu hỏi 19: Chủ nghĩa duy vật siêu hình phát triển mạnh vào khoảng thời gian nào ?
Trang 4a.Thế kỉ XVI-XVII
b.Thế kỉ XV-XVIII
c.Thế kỉ XVII-XVIII
d.Thế kỉ XV-XVI
Câu hỏi 20: Thuật ngữ “ siêu hình “ do ai sử dụng đầu tiên
a.Democrit
b.Platon
c.Xôcrát
d.Arixtốt
Câu hỏi 21: Thuật ngữ Dar’sana có nghĩa gốc là gì?
a.Suy ngẫm
b.Chiêm ngưỡng
c.Yêu mến
d.Tham quan
Câu hỏi 22: Có mấy hình thức của phép biện chứng trong lịch sử
a 3
b 1
c 4
d 2
Câu hỏi 23: Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức
a.Chủ nghĩa duy tâm chất phác
b.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu hỏi 24: Vào thời phong kiến Trung Cổ(TK V- XIV) triết học mang tính
a.Lịch sử
b.Giai cấp
c.Tôn giáo
d.Cách mạng
Câu hỏi 25: Phép biện chứng chất phác xuất hiện đầu tiên ở đâu?
a.Trong triết học cổ điển Anh và Pháp
b.Trong triết học ở Ấn Độ cổ đại, Trung Quốc cổ đại, Hy Lạp cổ đại
c.Trong triết học cổ điển Đức
d.Trong triết học Mác-Lênin
Câu hỏi 26: Phép biện chứng của triết học Hêghen là:
Trang 5a.Phép biện chứng duy tâm chủ quan.
b.Phép biện chứng duy vật hiện đại
c.Phép biện chứng ngây thơ chất phác
d.Phép biện chứng duy tâm khách quan.
Câu hỏi 27: Ba trung tâm văn minh lớn nhất của nhân loại vào thời Cổ Đại là:
a.Indonesia, Ấn Độ, Hy Lạp
b.Trung Hoa, Hy Lạp, Ai Cập
c.Ấn Độ, Trung Hoa, Thái Lan
d.Ấn Độ, Trung Hoa, Hy Lạp
Câu hỏi 28: Triết học ra đời từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn, nó có các nguồn gốc :
a.Nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp
b.Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
c.Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy
d.Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức
Câu hỏi 29:Chủ nghĩa duy vật biện chứng là hình thức cơ bản thứ mấy và trong thời gian nào?
a.Là hình thức cơ bản thứ 3 và được thể hiện khá rõ ở khoảng thế kỉ thứ XVII, XVIII
b.Là hình thức cơ bản thứ 3 và được xây dựng vào những năm 40 của thế kỉ XIX
c.Là hình thức cơ bản thứ 2 và được thể hiện khá rõ ở khoảng thế kỉ thứ XVII, XVIII
d.Là hình thức cơ bản thứ 3 và được thể hiện khá rõ ở khoảng thế kỉ thứ XVII, XVIII
Câu hỏi 30: Loại hình triết lý đầu tiên mà con người dùng để giải thích thế giới bí ẩn xung quanh là gì?
a.Tôn giáo
b.Tư duy thần thoại (huyền thoại)
c.Triết học
d.Tín ngưỡng nguyên thủy
Câu hỏi 31: Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học duy vật trong thời kỳ nào?
a.Trung Cổ
b.Phong kiến
c.Cổ đại
d.Trung đại
Câu hỏi 32 : Năm sinh của Các Mác là năm nào?
a.1890
b.1820
Trang 6d.1818
Câu hỏi 33: Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào
a.Từ thế kỉ VIII sau công nguyên
b.Từ thế kỉ VIII-VII trước công nguyên
c.Từ thế kỉ VII-V trước công nguyên
d.Từ thế kỉ VIII-VI trước công nguyên
Câu hỏi 34: Năm sinh của Lê Nin là năm nào
a 1820
b.1818
c.1890
d.1870
Câu hỏi 35: Phương pháp nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỉ XVII-XVIII?
a.Phương pháp siêu hình máy móc
b.Phương pháp mô hình hóa
c.Phương pháp biện chứng duy tâm
d.Phương pháp biện chứng duy vật
Câu hỏi 36: Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
a.Cảm giác, tri giác và biểu tượng
b.Cảm giác, tri giác và khái niệm
c.Khái niệm và phán đoán
d.Ý tưởng, khái niệm và phán đoán
Câu hỏi 37: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định đến các hình thức khác là hình thức nào?
a.Hoạt động sản xuất vật chất
b.Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học
c.Hoạt động văn hoá và nghệ thuật
d.Hoạt động chính trị xã hội
Câu hỏi 38: Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
a.Tri giác, biểu tượng, khái niệm
b.Tri giác, biểu tượng và khái niệm
c.Cảm giác, tri giác và biểu tượng
d.Khái niệm, phán đoán, suy luận
Câu hỏi 39: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tiêu chuẩn chân lý?
a.Chân lý là thước đo của thực tiễn
b.Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối.
Trang 7c.Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối.
d.Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tuyệt đối
Câu hỏi 40: Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
a.Nhận thức cảm tính
b.Nhận thức khoa học
c.Nhận thức lý luận
d.Nhận thức lý tính
Câu hỏi 41: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
a.Nhận thức lý tính luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm.
b.Nhận thức lý tính phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật
c.Cả A và B
d.Nhận thức lý tính phản ánh sự vật sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính
Câu hỏi 42: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những…… của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".
a.Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội
b.Hoạt động vật chất
c.Hoạt động có mục đích
d.Hoạt động
Câu hỏi 43: Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các
sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?
a.Nhận thức cảm tính
b.Nhận thức lý tính
c.Nhận thức khái quát
d.Nhận thức kinh nghiệm
Câu hỏi 44: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan".
a.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c.Chủ nghĩa siêu hình
d.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu hỏi 45: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
a.Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn
b.Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông
c.Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng
Trang 8d.Cả A và B
Câu hỏi 46: Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội là gì:
a.Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị phản động sang tay giai cấp cách mạng.
b.Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần xã hội nói chung
c.Sự thay đổi về toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung
d.Sự thay đổi đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội nói chung
Câu hỏi 47: Để xoá bỏ giai cấp trước hết phải xoá bỏ cái gì?
a.Chế độ tư bản chủ nghĩa
b.Chế độ người bóc lột người
c.Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d.Chế độ xã hội có phân chia thành đẳng cấp
Câu hỏi 48: Mỗi hình thái kinh tế-xã hội có:
a.Kết cấu giai cấp giống nhau
b.Kết cấu tầng lớp khác nhau
c.Kết cấu giai cấp khác nhau
d.Kết cấu chính trị khác nhau
Câu hỏi 49: Trong xã hội có giai cấp thì ý thức dân tộc và ý thức giai cấp có:
a.Quan hệ hữu nghị và tác động qua lại với nhau
b.Quan hệ vô cơ và tác động qua lại với nhau
c.Quan hệ hữu cơ và không tác động qua lại với nhau
d.Quan hệ hữu cơ và tác động qua lại với nhau
Câu hỏi 50: Sự ra đời và tồn tại của nhà nước:
a.Là do sự phát triển của xã hội
b.Là nguyện vọng của giai cấp thống trị
c.Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc
d.Là một tất yếu khách quan do nguyên nhân kinh tế
Câu hỏi 51: Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là:
a.Thời cơ cách mạng
b.Cả B và C
c.Phương pháp cách mạng
d.Tình thế cách mạng
Câu hỏi 52: Thực chất của cách mạng xã hội là:
a.Thay đổi chế độ xã hội
b.Thay đổi hình thái kinh tế – xã hội thấp lên hình thái kinh tế – xã hội cao hơn.
c.Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác
d.Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác
Trang 9Câu hỏi 53: Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:
a.Thị tộc – Bộ lạc – Liên minh thị tộc - Bộ tộc - Dân tộc
b.Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc
c.Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc - Dân tộc
d.Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc - Dân tộc
Câu hỏi 54: Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:
a.Xây dựng hệ thống luật pháp hoàn chỉnh và phân lập rõ các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp
b.Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước
c.Cả A và B
d.Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng
Câu hỏi 55: Trong xã hội có sự phân chia giai cấp, thì ý thức xã hội của mỗi giai cấp là sự phản ánh … và những điều kiện sinh hoạt … của giai cấp đó”
a.Lợi ích, địa vị/ tinh thần
b.Lợi ích, vị trí/ vật chất
c.Lợi ích, địa vị/ vật chất
d.Lợi ích, địa vị/ ý thức
Câu hỏi 56 :Đáp án nào sau đây nêu đúng nhất bản chất của Nhà nước:
a.Là cơ quan quyền lực của giai cấp
b.Là bộ máy quản lý xã hội
c.Cơ quan phúc lợi chung của toàn xã hội
d.Công cụ thống trị áp bức của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, cơ quan trọng tài phân xử, hoà giải các xung đột xã hội.
Câu hỏi 57: Luận điểm nào sau đây cho phép phân biệt các giai cấp khác nhau trong xã hội?
a.Sự khác nhau về vai trò trong hệ thống tổ chức, quản lý sản xuất
b.Sự khác nhau về địa vị trong một trật tự kinh tế - xã hội
c.Sự khác nhau về quan hệ đối với việc sở hữu tư liệu sản xuất.
d.Sự khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập
Câu hỏi 58: Chức năng nào là cơ bản nhất trong 3 chức năng sau đây của các nhà nước trong lịch sử:
a.Chức năng đối nội
b.Chức năng thống trị giai cấp
c.Chức năng xã hội
d.Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
Câu hỏi 59: Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:
a.Nguyên nhân tư tưởng
b.Nguyên nhân chính trị
Trang 10c.Nguyên nhân kinh tế
d.Nguyên nhân tâm lý
Câu hỏi 60: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Giai cấp … là trung tâm đại biểu cho xu hướng … của thời đại ngày nay”
a.Vô sản/ không phát triển
b.Tư sản/ phát triển
c.Nông dân/ phát triển
d Vô sản/ phát triển
Câu hỏi 61: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Khi giai cấp vô sản … thì cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản vẫn còn là …”
a.Chưa giành được chính quyền/ một tất yếu
b.Giành được chính quyền/ một công cụ
c.Giành được chính quyền/ một tất yếu
d.Chưa giành được chính quyền/ một thách thức
Câu hỏi 62: Những đặc trưng cơ bản của nhà nước:
a.Nhà nước hình thành hệ thống thuế khoá để duy trì và tăng cường bộ máy cai trị
b.Là bộ máy quyền lực đặc biệt mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên trong xã hội
c.Nhà nước quản lý dân cư trên một vùng lãnh thổ nhất định
d.Tất cả các ý trên
Câu hỏi 63: Đặc trưng nào của kiến trúc thượng tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp thể hiện rõ nét nhất?
a.Truyền thống của dân tộc
b.Tư tưởng của giai cấp thống trị.
c.Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị
d.Tư tưởng của giai cấp bị trị
Câu hỏi 64: Cơ sở nào tạo nên sự khác nhau trong ý thức của các giai cấp khác nhau trong
xã hội?
a.Chính đảng của mỗi giai cấp khác nhau
b.Địa vị xã hội của mỗi giai cấp khác nhau
c.Phương thức sinh hoạt vật chất của mỗi giai cấp khác nhau.
d.Quan điểm của mỗi giai cấp khác nhau
Câu hỏi 65: Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
a.Trong tự nhiên, xã hội và tư duy
b.Trong tự nhiên
c.Trong tư duy
d.Trong xã hội có giai cấp đối kháng.