ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HÓA LÝ Hệ phân tán nào dưới đây có độ phân tán lớn nhất: A. Phù sa. B. Nhũ tương dầu trong nước. C. Hồng cầu trong huyết tương. D. Dung dịch nước muối. Câu 3. Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 41,4 kJmol. Áp suất bên ngoài để nước sôi ở 100C là: A. 0,014 atm. B. 0,038 atm. C. 0,042 atm. D. 0,051 atm. Câu 4. Chọn phát biểu đúng: A. Chuyển động Brown có bản chất là chuyển động nhiệt. B. Chuyển động Brown có bản chất khác chuyển động nhiệt. C. Chuyển động Brown xảy ra với mọi kích thước hạt. D. Chuyển động Brown có xu hướng tập trung các tiểu phân phân tán lại. Câu 5. Người ta nghiền 1kg than củi thành hạt có đường kính 0,2.104 m. Khối lượng riêng của than củi là 1,8.102 kg.m3. Diện tích bề mặt tổng của than sau khi nghiền là: A. 166,6 m2. B. 162,6 m2. C. 120,3 m2. D. 163,6 m2.
Trang 1ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HÓA LÝ Câu 1 Keo Cu(OH)2 thu được khi cho CuCl2 tác dụng với NaOH dư có công thức là
A [(Cu(OH)2)mnCu2+(2n-x)Cl-]xCl
-B [(Cu(OH)2)mnNa+(n-x)Cl-]xCl
-C [(Cu(OH)2)mnOH-(n-x)Na+]xNa+
D [(Cu(OH)2)mnCl-(n-x)Na+]xNa+
Câu 2 Hệ phân tán nào dưới đây có độ phân tán lớn nhất:
C Hồng cầu trong huyết tương D Dung dịch nước muối
Câu 3 Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 41,4 kJ/mol Áp suất bên ngoài để nước sôi ở 100C là:
A 0,014 atm B 0,038 atm C 0,042 atm D 0,051 atm
Câu 4 Chọn phát biểu đúng:
A Chuyển động Brown có bản chất là chuyển động nhiệt
B Chuyển động Brown có bản chất khác chuyển động nhiệt
C Chuyển động Brown xảy ra với mọi kích thước hạt
D Chuyển động Brown có xu hướng tập trung các tiểu phân phân tán lại
Câu 5 Người ta nghiền 1kg than củi thành hạt có đường kính 0,2.10-4 m Khối lượng riêng của than củi là 1,8.102 kg.m-3 Diện tích bề mặt tổng của than sau khi nghiền là:
A 166,6 m2 B 162,6 m2 C 120,3 m2 D 163,6 m2
Câu 6 Một cách tổng quát có thể gọi hệ dị thể là
A hệ gồm một pha trở lên B hệ gồm hai pha
C hệ gồm hai pha trở lên D hệ gồm ba pha trở lên
Câu 7 Độ phân tán D của hệ phân tán được tính theo công thức (a là kích thước hạt):
Câu 8 Sương mù là hệ phân tán
A Rắn trong lỏng B Khí trong lỏng.
C Rắn trong khí D Lỏng trong khí.
Câu 9 Trong hiện tượng thẩm thấu
A Dung môi chuyển từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao
B Chất tan chuyển từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp
C Dung môi chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao sang nơi có nồng độ chất tan thấp
D chất tan chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Câu 10 Thể tích tối thiểu dung dịch Na2SO4 0,05 M cần cho vào 4 ml dung dịch keo Fe(OH)3 để gây keo tụ là 1 ml Ngưỡng keo tụ của hệ là
Câu 11 Hệ phân tán keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong
khoảng:
A từ 10-7 đến 10-5 mm B từ 10-7 đến 10-5 cm
C từ 10-7 đến 10-5 m D từ 10-7 đến 10-5 nm
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tốc độ tạo mầm không ảnh hưởng đến kích thước hạt keo
B Tốc độ tạo mầm càng nhanh thì hạt keo thu được có kích thước càng lớn
C Số mầm kết tinh càng nhiều thì hạt keo thu được có kích thước càng nhỏ
D Số mầm kết tinh không ảnh hưởng đến kích thước hạt keo
Câu 13 Nước muối sinh lý là dung dịch NaCl 0,9% có môi trường đẳng trương so với hồng cầu.
Áp suất thẩm thấu trong hồng cầu là
Câu 14 Trong phần lớn các phản ứng đồng thể, tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào:
C Nồng độ chất tham gia D Nồng độ sản phẩm
Trang 2Câu 15 Dựa vào bản chất lực hấp phụ, hấp phụ được phân loại thành:
A Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi
B Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học
C Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi
D Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion
Câu 16 Một chất phóng xạ sau 1h phân rã hết 25% Thời gian bán hủy của nó là
Câu 17 Phản ứng 2N2O5(k) → 4NO2(k) + O2(k) có tốc độ tạo thành NO2 ở một thời điểm xác định là 0.002 mol.l-1.s-1 Tốc phản ứng của N2O5 tại thời điểm này là
A 0,004 mol.l-1.s-1 B 0,003 mol.l-1.s-1
C 0,005 mol.l-1.s-1 D 0,001 mol.l-1.s-1
Câu 18 Thuốc hạ sốt paracetamol có thời gian bán thải t1/2 là 2,5 giờ Liều dùng ban đầu là 400 mg Lượng thuốc còn lại trong huyết tương sau 5 giờ là
Câu 19 Đối với nhiều phản ứng tốc độ sẽ tăng gấp đôi mỗi khi nhiệt độ tăng lên 100C Giả thiết rằng phản ứng xảy ra ở 300 K và 310 K, Năng lượng hoạt hóa của phản ứng là
Câu 20 Một loại thuốc nhãn khoa phân hủy theo qui luật phản ứng bậc 1 với hằng số tốc độ 0,0006
(ngày)-1 Hạn sử dụng của thuốc là
Câu 21 Một loại thuốc có nồng độ ban đầu 5 mg/ml Thuốc phân hủy theo qui luật phản ứng bậc 1
với hằng số tốc độ 0,0006 (ngày)-1 Hàm lượng thuốc còn lại sau 150 ngày là
Câu 22 Một lọ thuốc kháng sinh có thời hạn sử dụng trong 48 giờ khi bảo quản trong tủ lạnh
(50C) Biết năng lượng hoạt hóa của phản ứng Ea = 70,2 kJ Hạn sử dụng của thuốc trên ở nhiệt độ phòng (250C) là
Câu 23 Điểm I trên giản đồ pha của chất nguyên chất nằm ở vùng nào?
Câu 24 Dung dịch A chứa 18 gam glucose hòa tan trong 100 ml nước Biết hằng số nghiệm sôi của
nước là 0,512 Điểm sôi của dung dịch A là
A 101,024 0C B 100,256 0C C 101,536 0C D 100,512 0C
Câu 25 Hòa tan 6,0 gam chất X vào 200 ml nước, dung dịch thu được có điểm đông đặc tại -0.93
0C Biết hằng số nghiệm đông của nước là 1,86 Khối lượng phân tử của chất X là :
Câu 26 Điện cực gồm một dây dẫn Pt nhúng trong hỗn hợp bột nhão của Hg và Hg2Cl2, tất cả tiếp xúc với dung dịch KCl gọi là:
Câu 27 Quá trình từ J K trên giản đồ pha của chất nguyên chất biễu diễn quá trình nào?
Đề 1.1 Trang 2
Trang 3A Nóng chảy B Bay hơi C Đông đặc D Thăng hoa.
Câu 28 Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 41,4 kJ/mol Áp suất hơi bão hòa của nước tại 300C bằng bao nhiêu?
A 0,046 atm B 0,038 atm C 0,042 atm D 0,051 atm
Câu 29 Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc 1 là:
Câu 30 Phản ứng phân huỷ phóng xạ là:
Câu 31 Phản ứng bậc nhất là phản ứng:
A Chỉ có một sản phẩm tạo thành
B Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ
C Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T ½ =0,963/ k
D.Tất cả đều sai.
Câu 32 Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:
A Tăng nhiệt độ của phản ứng
B Giảm nhiệt độ của phản ứng.
C Đưa chất xúc tác vào phản ứng.
D A, C đều đúng.
Câu 33 Trong các điện cực dưới đây, điện cực kim loại là
A Cu/Cu2+(dd) B Pt(r)/ Fe3+/Fe2+(dd)
C Pt(r)/H2/H+(dd) D Ag(r)/AgCl(r)/Cl-(dd)
Câu 34 Bán phản ứng: 2H+(dd) + 2e H2(k) có phương trình Nernest là
A
2
H
p ln 2F
RT E
2 2
H 0
/H H
/H
2 2
2
H
0 /H H /H
H ln 2F
RT E
E
2
C
2
1
H
ln 2F
RT E
/H H
/H
2F
RT E
/H H /H
Câu 35 Thế điện cực chuẩn E0 (Cu2+/Cu) = +0,34V, thế của điện cực Cu/Cu2+(0,5M) là:
Câu 36 Một pin có cấu tạo Zn/Zn2+(0,5M)//Ag+(0,1M)/Ag Biết E0 0,76V
/Zn
V 0,78
E0
/Ag
Ag , suất điện động của pin tại 250C là
Câu 37 Trong hiện tượng thẩm thấu phát biểu đúng là
A chuyển chất qua màng bán thấm
B chuyển dung môi qua màng bán thấm
Trang 4C chuyển chất tan qua màng bán thấm
D chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm
Câu 38 Dung dịch nước muối là
Câu 39 Keo AgCl thu được khi cho AgNO3 tác dụng với NaCl dư có công thức là:
A [(AgCl)mnCl-(2n-x)Na+]xNa+
B [(AgCl)mnAg+(n-x)Cl-]xCl
-C [(AgCl)mnNa+(n/2-x)Cl-]xCl
-D [(AgCl)mnCl-(n-x)Na+]xNa+
Câu 40 Bọt xà phòng là hệ phân tán:
A Rắn trong lỏng B Khí trong lỏng.
C Rắn trong khí D Lỏng trong khí.
-HẾT -Công thức tham khảo:
m
x
q ; ΔT đ kđ.Cm; ΔT s ks.Cm; k.t
C
C ln
t
1 2
a T
T
T
1 T
1 R
E k
k ln
1 2
R.T
ΔH
a 0
(Kh)
(Oxh) ln n
0,059
Đề 1.1 Trang 4