BỘ ĐỀ THI MÔN TOÁN THPT Thời gian làm bài:90 phút (không tính thời gian giao đề) ĐỀ 1 Câu 1. Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai? Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 1BỘ ĐỀ THI MÔN TOÁN THPT
Thời gian làm bài:90 phút (không tính thời gian giao đề)
ĐỀ 1 Câu 1 Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?
A ( )xy n x y n n B. x n mx n m.
C. x x n m x n m . D.
m n m
V B h
1.6
V B h
Câu 4 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 6 Rút gọn biểu thức
1 6 3
Trang 2Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Câu 11 Tìm số giao điểm của đồ thị C y x: 3 4x23 và trục hoành.
Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD vuông cân tại S Góc
giữa hai đường thẳng BC và SD là:
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD có tâm I Kí hiệu T vr
là phép tịnh tiến theo véctơ vr
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 19 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ sau Mệnh đề nào dưới đây đúng ?c
Trang 3
Câu 24 Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm thực dương của phương trình f x 2 0 là
Trang 4Câu 26 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1; 4 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1; 4 Giá trị
Câu 30 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên:
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 2m0 có ba nghiệm thực phân biệt là:
a
Trang 5
Câu 33 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 0;1 .
B Hàm số y f x đồng biến trên khoảng ; 1
C Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x1
D. f 1 f 0 .
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng
Trang 6A. 2 2a 3 B. 4 2a 3 C. 8a3 D. a3.
Câu 37 Cho log 59 a,log 74 và b log 3 c2 Biết log 17524
3
mb nac pc
với m n p, , Z Tính2
Câu 39 Cho hàm số y f x ax3bx2 cx d a 0 có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thực của phương trình 3f 2x 1 7 0 là
Câu 40. Cho khối hộp ABCD A B C D Tỉ số thể tích giữa khối tứ diện A C DB và khối hộp
ABCD A B C D bằng bao nhiêu?
Câu 41 Cho hàm số y f x Biết hàm số y f 5 2 x có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Số giá trị nguyên âm của tham số m để hàm g x 3f x 24x 3 m
Trang 73 144
a
Câu 44 Cho khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng
72
a
Câu 45 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc được chế tạo cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp độc lập Gọi
m là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, n là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai Xác suất để
phương trình x2mx n 0 có 2 nghiệm phân biệt bằng:
Mặt phẳng A B C chia khối chóp S ABC thành hai khối Gọi
V và V lần lượt là thể tích các khối đa diện SA B C và ABC A B C Khi đó tỉ số
Câu 47 Cho hàm số bậc năm y f x có đồ thị đạo hàm f x được cho như hình vẽ bên dưới Hàm
số y f 3x 2 x2 2x2023 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 8Câu 48 Cho hàm số y x4 4x2 có đồ thị là C
Số tiếp tuyến của C
song song với trục hoành là
x y
Câu 3 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 4f x 3 0 là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 4 Cho hình chóp S ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a BC a, ; 3 có hai mặt phẳng
SAB ; SAC cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC với mặt đáy bằng 60o
Tính khoảng cách từ A đếnmặt SBC
B Nếu hàm số đơn điệu trên R thì hàm số không có cực trị
C Hàm số đạt cực đại tại điểm x x thì 0 f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua x 0
Trang 9
D. x x là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là 0 f x 0
A.135o B. 150o C. 30o D.120o
Câu 7 Cho hàm số y f x liên tục trên R và có đạo hàm f x (x 1)2022(x1)20232x Hỏi hàm
số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
V
V
Câu 10 Trong các dãy số u n
sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
a
3 38
a
3 312
a
Câu 13 Với a là số thực tùy ý, 0 log a9 2 bằng
Câu 14 Tập xác định của hàm số ylog10x là
A. ; . B. ;0. C.0;. D. 0;.
Câu 15 Một tổ có 10 học sinh ( 6 nam và 4 nữ) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học
sinh được chọn đều là nữ
Trang 10Câu 18 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x
có bao nhiêu điểm cực trị?
A 1 B 5 C 2 D 3
Câu 19 Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A Khối tứ diện đều.
B Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).
C Khối nhị thập diện đều ( 20 mặt đều).
D Khối bát diện đều ( 8 mặt đều).
Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C AC a BC, , 2 ,a SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
a
3
23
a
Câu 23 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
Trang 11
4 5
Trang 12
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông cân tại B, biết
2
SA AC a Thể tích khối chóp S ABC là
A.V S ABC. 2a3 B.
3
43
23
S ABC
3
Câu 34 Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 6% trên năm Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút 500 triệu đồng Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 35 Cho hàm số 1
ax b y
x
có đồ thị cắt trục tung tại điểm A 0;1
, tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng 3 Khi đó giá trị a b, thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
có tối thiểu 3 cực trị
Câu 38 Cho hàm số f x
, đồ thị của hàm số y f x là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất
của hàm số g x f 2x 2x2022 trên đoạn 12;1 bằng
A. f 2 2020. B. f 1 2023. C. f 1 2021. D. f 0 2022.
Trang 13
Câu 39 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 2
log
b
a b a
Giá trị nhỏ nhất của
92
1
mx y
Câu 43. Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích bằng V Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB A C BB, , Tính thể tích của khối tứ diện CMNP
Câu 44 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3 , cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt
phẳng đáy một góc 30o Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
a
C.
3 516
a
D.
3 532
Trang 14Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D AC ; 3;B D 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và
B D bằng 5 , góc giữa hai đường thẳng AC và B D bằng 60o
Gọi M là trọng tâm tam giác
Câu 50. Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau, và OA OB a OC , 2a Gọi
M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng
a
C.
23
a
D.
23
Câu 4 Cho f x x d cosx C
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 15Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2; 3
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy)
Câu 9 Cho cấp số nhân u n
với u1 1 và u2 2 Công bội của cấp số nhân đã cho là:
Câu 15 Cho hàm số f x ax4bx2 c có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Số nghiệm thực của phương trình f x 1 là
Trang 16
Câu 16 Tập xác định của hàm số ylog3x4
là
A 5;. B ; . C 4;. D ; 4.
Câu 17 Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng
Câu 18 Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là
Câu 19 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
Câu 22 Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị như đường cong trong hình bên.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A uur1 2;1; 1 . B uuur2 1; 2;3. C uuru3 1; 2;3. D uuur4 2;1;1.
Câu 24 Cho tam giác OIM vuông tại I có OI 3 và IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng
Trang 17Câu 28 Đạo hàm của hàm số y x là 3
A y x 4 B
2
12
Đường thẳng đi qua
A và vuông góc với mặt phẳng ABC
AA (tham khảo hình bên)
Góc giữa hai mặt phẳng ABC
và ABC
bằng
A 300 B 450 C 90o D 600
Câu 34 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a BC , 2a và AA3a (tham khảo hình
bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
Câu 35 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A y x 4x 2 B y x 3 x C
12
x y
x . D y x 3 x
Trang 18
Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0; 3; 2
Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số nguyên b thỏa mãn
Câu 43 Cho hình nón có góc ở đỉnh là 120o và chiều cao bằng 4 Gọi S
là mặt cầu đi qua đỉnh và chứađường tròn đáy của hình nón đã cho Tính diện tích của S
Câu 46 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại . A, AB2a Góc
giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A
bằng 30o Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 19
A 3a3 B a3 C 12 2a 3 D 4 2a 3
Câu 47 Cho hàm số y f x
Biết rằng hàm số g x lnf x
có bảng biến thiên như sau:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x
Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S tâm I1;3;9 bán kính bằng 3 Gọi M , N là hai
điểm lần lượt thuộc hai trục Ox Oz, sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với S
, đồng thời mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng
Trang 20Câu 4 Cho f x x d cosx C
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x sinx. B f x cosx. C f x sinx. D f x cosx.
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Ta có bán kính mặt cầu R 6 suy ra đường kính mặt cầu bằng 2R2 6.
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;2; 3
Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy)
Do điểm A1;2; 3 nên hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng Oxy có tọa độ là 1;2;0.
Câu 8 Cho khối chóp S ABC có chiều cao bằng 3 , đáy ABC có diện tích bằng 10 Thể tích khối chóp
Câu 9 Cho cấp số nhân u n
với u1 1 và u2 2 Công bội của cấp số nhân đã cho là:
Trang 21
x suy ra tiệm cận ngang của đồ là đường thẳng y1.
Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình log5x 1 2
log x 1 2 log x 1 log 25 x 1 25 x 24
Câu 13 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
Trang 22Câu 15 Cho hàm số f x ax4bx2 c
có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình f x 1
có 2 nghiệm thực phân biệt
Câu 16 Tập xác định của hàm số ylog3x4 là
Trang 23A 2loga B 2loga C 4loga D 8loga.
có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
A x 2. B x2. C x 1. D x1.
Lời giải
Chọn D
Từ bảng biến thiên ta suy ra: điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x1.
Câu 20 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng Oyz là:
A z0. B x0. C x y z 0. D y0.
Lời giải
Chọn B
Phương trình của mặt phẳng Oyz là: x0.
Câu 21 Nghiệm của phương trình 32x1 32x
Trang 24Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Lời giải
Chọn B
Dựa vào hình dáng của đồ thị Ta thấy hàm số đã cho có 3 cực trị
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Theo định nghĩa phương trình đưởng thẳng Ta có uuur3 1; 2;3
là một véc-tơ chỉ phương của d
Câu 24 Cho tam giác OIM vuông tại I có OI 3 và IM 4 Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng
Trang 25Điểm biểu diễn số phức z 2 7i trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ là 2; 7 .
Câu 26 Cho hai số phức z1 2 3i và z2 1 i Số phức z1z bằng2
Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 , B 3;0;1 và C2;2; 2 Đường thẳng đi qua
A và vuông góc với mặt phẳng ABC
Trang 26AA (tham khảo hình bên).
Góc giữa hai mặt phẳng ABC
và ABC
bằng
Trang 27
Câu 34 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a BC , 2a và AA3a (tham khảo hình
bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
Trang 28
x y
Trang 29Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số nguyên b thỏa mãn
Trường hợp này có 144 72 72 giá trị a nguyên thỏa mãn.
Vậy sổ giá trị nguyên của a là: 72 1 73
Trang 31Mặt phẳng P
đi qua K có phương trình: 2y 0 2 z 0 0 y z 0
Câu 43 Cho hình nón có góc ở đỉnh là 120o và chiều cao bằng 4 Gọi S
là mặt cầu đi qua đỉnh và chứađường tròn đáy của hình nón đã cho Tính diện tích của S bằng:
A 64. B 256 . C 192. D 96 .
Lời giải
Chọn B
Ta có SH 4 AB2AH 2.SHtan·ASH 2.4 tan60 o 8 3
Có OS là bán kính mặt cầu cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp VSAB
Vậy diện tích mặt cầu: S4 82 256
Câu 44 Xét tất cả các số thực x y, sao cho a4xlog 5a2 2540 y2 với mọi số thực dương a Giá trị lớn nhất
Trang 32Câu 45 Cho các số phức z z z thỏa mãn 1, ,2 3 z1 z2 2 z3 2 và 8z1z z2 33z z1 2 Gọi A B, , C lần
lượt là các điểm biểu diễn của z z z trên mặt phẳng tọa độ Diện tích tam giác ABC bằng1, ,2 3
Trang 33Câu 46 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại . A, AB2a Góc
giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A
bằng 30o Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Trong tam giác vuông ACC ta có CC AC'2 AC2 2 2a
Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Trang 34Câu 47 Cho hàm số y f x
Biết rằng hàm số g x lnf x
có bảng biến thiên như sau:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x và y g x thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 35Câu 48 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
điểm lần lượt thuộc hai trục Ox Oz, sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với S
, đồng thời mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng
tiếp xúc OMN
tại A1;0;9
.Gọi tọa độ M m ;0;0
và H là trung điểm MN thì H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔOMN
Suy ra K là tâm mặt cầu ngoại tiếp IOMNKH IMN
bán kính đường tròn ngoại tiếp VIMN bằng
13
2 (đường tròn lớn)
Trang 37
Từ bảng biến thiên suy ra m12.