1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi Đề thi khảo sát nâng cao chất lượng lớp 11 môn Hóa Học lần 1 trường THPT Ngô Quyền, Hải Phòng năm học 2019-2020 - Học Toàn Tập

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 48: Tiến hành thí nghiệm Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng người ta thực hiện như sau: (1) Cho mẩu Cu vào ống nghiệm.. (2) Cho dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

ĐỀ THI THỬ LẦN I

(Đề có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 121

(C=12; Ca=40; O=16; H=1; Cl=35,5; Ba=137; Mg=24; K=39; Na=23; S=32; Al=24; Fe=56; Zn=65;

N=14; Cu=64) Câu 41: Phân bón nào sau đây cung cấp nguyên tố nitơ, photpho, kali cho cây?

Câu 42: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Fe(NO3)3 thu được kết tủa nâu đỏ X Vậy X là

A Fe(NO3)2 B Ba(NO3)2 C Fe(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 43: Kim loại nào sau đây thụ động hóa với dung dịch HNO3 đặc nguội?

Câu 44: Cho phản ứng: C + O2

0

t

⎯⎯→ CO2 Vai trò của C trong phản ứng trên là

A tính oxi hoá và tính khử

B tính oxi hoá

C tính khử

D không thể hiện tính oxi hoá , không thể hiện tính khử

Câu 45: Si có số oxi hóa âm trong hợp chất nào sau đây?

Câu 46: Chất có tính axit là

Câu 47: Trong phân tử N2 chứa

A liên kết đôi B liên kết ion C liên kết đơn D liên kết ba

Câu 48: Tiến hành thí nghiệm Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng người ta thực hiện như sau: (1) Cho mẩu Cu vào ống nghiệm

(2) Cho dung dịch HNO3 đặc vào ống nghiệm

(3) Cho mẩu bông vào miệng ống nghiệm

(4) Nhỏ dung dịch NaOH vào miếng bông

(5) Đun nóng ống nghiệm

Trình tự tiến hành thí nghiệm là

A (2), (1), (3), (5), (4) B (2), (5), (3), (1), (4)

C (2), (1), (5), (4), (3) D (1), (3), (2), (5), (4)

Câu 49: Hóa chất dùng để nhận biết trực tiếp các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : NH4Cl, (NH4)2SO4,

Na2SO4, NaCl là

Câu 50: Hòa tan 10 gam CaCO3 bằng dung dịch HCl dư Thể tích khí thoát ra ở đktc là

Câu 51: Chất nào sau đây dùng để làm xốp bánh?

Câu 52: Nguyên tố P (Z=15) thuộc

A Chu kì 3, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm VIA

C Chu kì 5, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm VA

Câu 53: Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na+ , Ca2+ , Cl- , CO32- B Mg2+, Al3+, NO3-, SO4

Trang 2

C Cu2+, Ba2+ , SO42- , NO3- D Cu2+ , Fe3+ , S2- , Cl

-Câu 54: Hòa tan 3,65 gam khí HCl vào H2O thu được 10 lít dung dịch X pH của dung dịch X là

Câu 55: Cho 6,42 gam NH4Cl tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 2,688 lít B 3,136 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

Câu 56: Chọn phát biểu sai

A CO2 là chất khí không duy trì sự sống, sự cháy

B CO là chất khí nhẹ hơn không khí

C CO là chất khí, rất độc

D CO là khí không cháy, tan nhiều trong nước

Câu 57: Dung dịch nào sau đây là dung dịch bazơ?

Câu 58: Cho P tác dụng với Cl2 dư, đun nóng thu được chất X Chất X là

Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,12 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) R là

Câu 60: Phương trình điện li nào sau đây là đúng?

A NaOH Na+ + OH- B NaHCO3 → Na+ + H+ + CO3

C Al2(SO4)3 → 2Al3+ +3SO42- D CH3COOH → CH3COO- + H+

Câu 61: Cho các chất: Fe, MgO, P , KHCO3, FeO, Fe(NO3)2, Fe3O4, Ba(OH)2 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 62: Cho các chất: C6H6, NH3, H2S, HNO3, Cu(NO3)2, H2O, C2H5OH, Ba(OH)2 Số chất điện li mạnh trong các chất trên là

Câu 63: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(a) X + Y → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(b) X + Z → Na2SO4 + CaSO4 + H2O + CO2

(c) Y + CO2 → G + H2O

Biết Y không tác dụng với dung dịch Na2CO3 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử khối của X là 84 B Phân tử khối của Y là 106

.Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y là

Câu 65: Nhiệt phân hết 20,4 gam AgNO3 thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào lượng nước dư thu được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 66: Cho các phản ứng:

1.NH3 + CuO(t0) 2.NH3 + FeCl2 + H2O 3 C + H2O(t0)

4 SiO2 + HF 4 Nhiệt phân NH4NO2 6 Nhiệt phân Fe(NO3)2

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 67: Dãy các muối đều tác dụng với dung dịch NH3 là

A MgCl2, NaCl, CuCl2, AlCl3 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2

Trang 3

C FeCl2, CuCl2, AgNO3, Ba(NO3)2 D KCl, MgCl2, CuCl2, FeCl2

Câu 68: Cho các phản ứng sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là

A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (6) D (2), (3), (4), (6)

Câu 69: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 0,4 M và Ba(OH)2 0,1 M Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 19,70 gam B 9,85 gam C 17,73 gam D 11,82 gam

Câu 70: Cho sơ đồ sau:

Ca3(PO4)2

0

2 C( )

+ +

2 du( )

+

⎯⎯⎯⎯→Y⎯⎯⎯→+H2 O Z⎯⎯⎯⎯→+NaOH(1:1) T

Biết X là chất rắn Chất T là

Câu 71: Nén một hỗn hợp khí X gồm 0,2 mol N2 và 0,7 mol H2 trong bình phản ứng có sẵn xúc tác thích hợp và duy trì ở nhiệt độ là 4500C Sau phản ứng, thu được 0,82 mol hỗn hợp khí Hiệu suất của phản ứng

Câu 72: Sục từ từ đến hết V lít CO2 vào 500 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,5 M và KOH 0,3M Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được 43,05 gam chất rắn Y Hòa tan hết Y vào H2O rồi cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giả sử quá trình cô cạn chỉ làm nước bay hơi Giá trị của m là

A 59,1 gam B 44,325 gam C 64,025 gam D 83,725 gam

Câu 73: Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian

thu được hỗn hợp khí B và 13,6 gam chất rắn Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 15gam B 10 gam C 20 gam D 5gam

Câu 74: Cho các chất: NaHCO3, Zn(OH)2, Al(OH)3, AlCl3, (NH4)2CO3, NaHSO4, Mg(OH)2 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 75: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,2 M vào 100 ml dung dịch gồm NaHCO3 0,8M, Na2CO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí(đktc) Giá trị của V là:

Câu 76: Trong công nghiệp điều chế HNO3 từ NH3 theo sơ đồ sau

NH3

0

2 ( ,xt)

O t

+

⎯⎯⎯⎯→NO⎯⎯⎯+O2→ NO2 ⎯⎯⎯⎯→ HNO+O2+H O2 3

Thể tích O2 cần lấy (đktc) trong quá trình trên để điều chê 61,54 ml dung dịch HNO3 60% (D=1,365 g/ml) là (giả sử các phản ứng hiệu suất là 100%)

Câu 77: Cho các phát biểu:

1.Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2.3CaF2

2.Số oxi hóa của photpho trong canxiphotphua là +3

3.Ở nhiệt độ thường, N2 hoạt động kém P do nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho

4 Đơn chất C,Si đều tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường

5.NaH2PO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ số mol 1:1 thu được muối hidrophotphat 6.Để khử độc một lượng Cl2 thoát ra trong phòng thí nghiệm có thể dùng NH3

7.Đun nóng dung dịch NaHCO3 và CaCl2 xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra

Số phát biểu sai là

Câu 78: Hòa tan hết 18,3 gam hỗn hợp gồm Na,Ba vào nước dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch

tăng lên 17,9 gam và thu được dung dịch X Cho từ từ X vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,24M, AlCl3

0,1M Lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn cần 800ml HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO và NO2 (N2O và

NO2 có so mol bằng nhau) Tỉ khối của A đối với H2 là14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X

gần nhất là

hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M, NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m

- HẾT -

Ngày đăng: 23/02/2021, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w