1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CHK i TOÁN 4 THẢO

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ I lớp 4 — Năm học 2021-2022
Trường học Trường Tiểu Học Yên Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Yên Giang
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chu vi di n tích các hình.ệ Số Câu Số điể m... Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi.. B.Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi.. C.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CU I H C KÌ I Ố Ọ TT

g

TN TL TN TL TN TL TN TL

- Bi t đ c, vi t s t ế ọ ế ố ự

nhiên,

- Nh n bi t đậ ế ược

hàng và l p.ớ

- Nh n bi t d u hi uậ ế ấ ệ

chia h t cho 2.ế

- Th c hi n nhân ự ệ

v i s có ba ch s , ớ ố ữ ố

chia cho s có hai ố

ch s (chia h t)ữ ố ế

- V n d ng tính ch t ậ ụ ấ

m t s nhân v i m tộ ố ớ ộ

t ng (hi u) đ tính ổ ệ ể

b ng cách thu n ằ ậ

ti n.ệ

- V n d ng gi i bài ậ ụ ả

toán tìm s trung ố

bình c ng, tìm hai sộ ố

khi bi t t ng và hi uế ổ ệ

c a hai s đó.ủ ố

Số

Câu

số 1,2, 3

10

Số điể m

2

Đaị lượng và đo đại

lượng

Chuy n đ i các s ể ổ ố

đo kh i lố ượng, th i ờ

gian, di n tích.ệ

Số

Câu số

Số điể

- Nh n bi t góc ậ ế

vuông, vẽ được

đường th ng song ẳ

song Tính chu vi

di n tích các hình.ệ

Số

Câu

Số điể m

Trang 2

PGD & ĐT QUẢNG YÊN

TRƯỜNG TH YÊN GIANG BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

MÔN : Toán - Lớp 4 Năm học 2021 – 2022 (Thời gian làm bài: 40 phút – Không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: / 12 /2021

Họ và tên học sinh……… Lớp: … Trường tiểu học ……… Điểm Họ tên người chấm Nhận xét của giáo viên

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (Câu 1; 2;3)

Câu 1: Số 85201890 được đọc là?

A Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi

B.Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

C.Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi

D.Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chin mươi

Câu 2 : Giá trị của chữ số 9 trong số 548962 là:

A 90000 B 9000 C 900 D 90

Câu 3: Trong các số 2345, 3108, 7139, 35543, số chia hết cho 2 là:

A 2345 B 3108 C 7139 D 3551

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

10 5 dm2 = ……….cm2

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

12 tấn 12 kg = kg

Câu 6: Trên hình vẽ bên, vẽ một đường thẳng song song với cạnh

BC và cắt các cạnh AB, AC của hình tam giác ABC

Trang 3

Câu 7: Đặt tính rồi tính:

a 154 x 218 b 9450 : 35

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2364 x 37 + 2364 x 63

Câu 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 156 m Chiều dài hơn chiều rộng 32 m Tính diện tích mảnh vườn đó? Bài giải

Trang 4

Câu 10: Hai số có hiệu bằng 89 Nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi

cộng với tổng của hai số thì được 410 Số lớn là:

ĐÁP ÁN

Câu 1: ( 0.5 đ)

B.Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

Câu 2 : ( 0.5 đ)

C 900

Câu 3: ( 0.5 đ)

B 3108

Câu 4: ( 1đ)

10 5 dm2 = 10500 cm2

Câu 5: ( 1 đ)

12 tấn 12 kg = 12012 kg

Câu 6: ( 1.5 đ)

Câu 7: (1 đ)

a 154 x 218 = 33572 b 9450 : 35 = 270

Câu 8: ( 1đ)

2364 x 37 + 2364 x 63

= 2364 x ( 37 + 63 )

= 2364 x100 = 236400

Câu 9: ( 2đ )

Bài giải:

Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

(156 + 32) : 2 = 94 (m) Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

156 - 94 = 62 (m) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó là:

Trang 5

94 x 62 = 4028 (m2 ) Đáp số: 4028 m2

Câu 10: ( 1 đ) Số lớn là: 147

Ngày đăng: 27/12/2022, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w