1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

van 12 de cuong hki 21 22 8301

56 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Văn 12 Đề Cương HKi 21 22 8301
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn 12
Thể loại Đề kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 770,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong và sáng dính li n nhau... Nh ng càng đi sâu càng l nh.

Trang 1

MÔN: NG  VĂN  12 ­ TH I GIAN LÀM BÀI:  90 phút

Tỉ 

lệ 

(%)

Th i   gian  (phú t)

Tỉ 

lệ 

(%)

Th i   gian  (phú t)

Tỉ 

lệ 

(%)

Th i   gian  (phú t)

Số 

câu 

h i

Th i   gian  (phú t)

Trang 2

­ T t c  các câu h i trongấ ả ỏ  đ  ki m tra ề ể là câu h i t  lu n.ỏ ự ậ

­ Cách cho đi m m i câu h i ể ỗ ỏ được quy đ nh chiị  ti tế  trong Đáp án ­ H ướ ng 

d n ch m ẫ ấ

HƯỚNG D N XÂY D NG Đ  KI M TRA CU I KÌ IẪ Ự Ề Ể Ố

MÔN: NG  VĂN, L P 12 – TH I GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTỮ Ớ Ờ

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

li uệ  ngoài sách  giáo khoa)

Thông hi u:

­  Hi uể   đ c   n iượ ộ  dung   c a   vănủ  

b n/đo n tríchả ạ  

­   Hi u   đ c   cáchể ượ  tri n khai l p lu n,ể ậ ậ  ngôn  ng  bi u  đ t,ữ ể ạ  giá tr  các bi n phápị ệ  

Trang 3

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

V n d ng:ậ ụ

­   Nh n   xét   v   n iậ ề ộ  dung và ngh  thu tệ ậ  

c a   văn   b n/đo nủ ả ạ  trích;   bày   t   quanỏ  

đi m   c a   b n   thânể ủ ả  

v   v n   đ   đ t   raề ấ ề ặ  trong   văn   b n/đo nả ạ  trích

m ng ạtháng Tám năm 

1945 

đ nế  h t ế

th  k  ế ỉXX(Ngữ 

li uệ  ngoài sách  giáo khoa)

v t   tr   tình   trongậ ữ  bài th /đo n th ơ ạ ơ

­ Ch  ra các chi ti t,ỉ ế  hình  nh, t  ng , ả ừ ữ  trong   bài   th /đo nơ ạ  

th ơThông hi u:

­  Hi u đ c đ  tài,ể ượ ề  khuynh   h ng   tướ ư 

Trang 4

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

v t   tr   tình,   nh ngậ ữ ữ  sáng   t o   v   ngônạ ề  

ng ,   hình   nh   c aữ ả ủ  bài th /đo n th ơ ạ ơ

­ Hi u  ể đ c nh ngượ ữ  

đ c s c v  n i dungặ ắ ề ộ  

và   ngh   thu tệ ậ   thơ 

Vi t   Nam   tệ ừ  sau Cách   m ng   thángạ  Tám năm  1945  đ nế  

c a   bài   th /đo nủ ơ ạ  

th ;   bày   t   quanơ ỏ  

đi m   c a   b n   thânể ủ ả  

v   v n   đ   đ t   raề ấ ề ặ  trong   bài   th /đo nơ ạ  

Trang 5

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

đo n văn.ạThông hi u:

­ Di n gi i v  n iễ ả ề ộ  dung,   ý   nghĩa   c aủ  

t  tư ưởng đ o lí.ạ

V n d ng:ậ ụ

­   V n   d ng   các   kĩậ ụ  năng   dùng   t ,   vi từ ế  câu,   các   phép   liên 

k t, các ph ng th cế ươ ứ  

bi u đ t, các thao tácể ạ  

l p lu n phù h p đậ ậ ợ ể tri n khai l p lu n,ể ậ ậ  bày   t   quan   đi mỏ ể  

c a b n thân v  tủ ả ề ư 

t ng đ o lí.ưở ạ

V n d ng cao:ậ ụ

­   Huy   đ ng   đ cộ ượ  

ki n   th c   và   tr iế ứ ả  nghi m c a b n thânệ ủ ả  

đ   bàn   lu n   v   tể ậ ề ư 

t ng đ o lí.ưở ạ

­ Có sáng t o trongạ  

di n   đ t,   l p   lu nễ ạ ậ ậ  làm   cho   l i   văn   cóờ  

gi ng   đi u,   hìnhọ ệ  nh;   đo n  văn  giàu

s c thuy t ph c.ứ ế ụNghị  Nh n bi t:ậ ế

Trang 6

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

đo n văn.ạThông hi u:

­   Hi u   để ược   th cự  

tr ng/nguyên   nhân/ạ  các   m t   l i   ­   h i,ặ ợ ạ  đúng ­ sai c a hi nủ ệ  

tượng đ i s ng.ờ ố

V n d ng:ậ ụ

­ V n d ng các kĩậ ụ  năng   dùng   t ,   vi từ ế  câu,   các   phép   liên 

k t,   các   phế ươ  ng

th c   bi u   đ t,   cácứ ể ạ  thao   tác   l p   lu nậ ậ  phù   h p   đ     tri nợ ể ể  khai   l p   lu n,   bàyậ ậ  

hi n   tệ ượng   đ iờ  

s ng.ố

­ Có sáng t o trongạ  

di n   đ t,   l p   lu nễ ạ ậ ậ  

Trang 7

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

gi ng   đi u,   hìnhọ ệ  nh; đo n văn giàu

v ng ọ ) 

c aủ  Nguy n ễKhoa 

v t   tr   tình,   đ cậ ữ ặ  

đi m ngh  thu t, ể ệ ậ  

c a   bài   th /đo nủ ơ ạ  

th ơThông hi u:

­ Di nễ   gi i  ả nh ngữ  

đ c   s c   v   n iặ ắ ề ộ  dung và ngh  thu tệ ậ  

c a   các   bàiủ  thơ/đo n   thạ ơ  theo yêu   c u   c a   đầ ủ ề bài:   hình   nh   haiả  

cu c   kháng   chi nộ ế  

và nh ng tình c mữ ả  yêu nước thi t tha,ế  

nh ng suy nghĩ  vàữ  

c m   xúc   riêng   tả ư trong sáng; tính dân 

t c   và   nh ng   tìmộ ữ  

1*

Trang 8

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

k t,   các   phế ươ  ng

th c   bi u   đ t,   cácứ ể ạ  thao tác l p lu n đậ ậ ể phân   tích,   c mả  

nh n v  n i  dung,ậ ề ộ  ngh  thu t c a bàiệ ậ ủ  

th /đo n th ơ ạ ơ

­ Nh n xét v  n iậ ề ộ  dung và ngh  thu tệ ậ  

c a   bài   th /đo nủ ơ ạ  

th ;   v   trí   và   đóngơ ị  góp c a tác gi ủ ả

V n d ng cao:ậ ụ

­   So   sánh   v i   cácớ  bài   th   khác,   liênơ  

h   v i   th c   ti n;ệ ớ ự ễ  

v n d ng ki n th cậ ụ ế ứ  

lí lu n văn h c đậ ọ ể đánh   giá,   làm   n iổ  

b t   v n   đ   nghậ ấ ề ị 

Trang 9

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

gi ng   đi u,   hìnhọ ệ  nh;   bài   văn   giàu

s c thuy t ph c.ứ ế ụNghị 

lu n   vậ ề 

m t   tácộ  

ph m/ẩ  

đo nạ  trích kí:

­  Ng ườ   i lái   đò  Sông   Đà 

(trích) 

c aủ  Nguy nễ  Tuân

v t ậ tôi.

Thông hi u:

­  Hi u   nh ng   đ cể ữ ặ  

s c v  n i dung vàắ ề ộ  ngh  thu t c a vănệ ậ ủ  

Trang 10

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

bi u   đ t,   các   thaoể ạ  tác   l p   lu n   đậ ậ ể phân   tích,   c mả  

nh n v  n i  dung,ậ ề ộ  ngh  thu t c a vănệ ậ ủ  

b n/đo n trích.ả ạ

­ Nh n xét v  n iậ ề ộ  dung và ngh  thu tệ ậ  

c a   văn   b n/đo nủ ả ạ  trích; v  trí và đóngị  góp c a tác gi ủ ả

V n d ng cao: ậ ụ

­   So   sánh   v i   cácớ  bài kí khác, liên hệ 

v i th c ti n; v nớ ự ễ ậ  

d ng   ki n   th c   líụ ế ứ  

lu n   văn   h c   đậ ọ ể đánh   giá,   làm   n iổ  

b t   v n   đ   nghậ ấ ề ị 

lu n.ậ

­ Có sáng t o trongạ  

di n   đ t,   l p   lu nễ ạ ậ ậ  làm cho l i văn cóờ  

gi ng   đi u,   hìnhọ ệ  nh;   bài   văn   giàu

s c thuy t ph c.ứ ế ụ

Trang 11

M cứ  độ ki n ế  

th c, 

kĩ năng c n ki mầ ể  tra, đánh giá

Trang 12

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN T P MÔN NG  VĂN KI M TRA  KÌ 1 – K12 Ậ Ữ Ể

 ­Tính c  th : v  hoàn c nh,ụ ể ề ả  con   người,   cách   nói   năng, 

di n đ t…ễ ạ ­ Tính c m xúc: bi u l  tìnhả ể ộ  

c m c a các nhân v t giaoả ủ ậ  

ti pế ­Tính cá th : b c l  nh ngể ộ ộ ữ  

đ c   đi m   riêng   c a   conặ ể ủ  

  ­Tính đa nghĩa, tính truy nề  

c m.ả ­ Tính cá th  hóa (ể th  hi n ể ệ  

d u  n riêng c a tác gi ấ ấ ủ ả). 

4 PCNN 

chính 

lu nậ

Dùng trong nh ng văn b nữ ả  chính lu n.ậ

Th  lo i: cể ạ ương lĩnh, tuyên ngôn,   tuyên   b ,   bình   lu n,ố ậ  

xã lu n,…ậ

­   Tính   công   khai   v   quanề  

đi m chính trể ị  ­ Tính ch t ch  trong di nặ ẽ ễ  

Trang 13

5 PCNN 

hành 

chính

­ được dùng trong giao ti pế  thu c lĩnh v c hành chínhộ ự ­Tính khuôn m uẫ

thu t)ậ Trình bày di n bi n s  vi cễ ế ự ệ

2 Miêu tả Tái hi n tr ng thái s  v t, con ngệ ạ ự ậ ười

3 Bi u c mể ả Bày t  tình c m, c m xúcỏ ả ả

4 Ngh  lu nị ậ Nêu ý ki n đánh giá, bàn lu nế ậ

5 Thuy t minhế Gi i   thi u   đ c   đi m,   tính   ch t,   phớ ệ ặ ể ấ ươ  ng

pháp

6 Hành chính ­ công vụ Trình bày ý mu n, quy t đ nh nào đó, thố ế ị ể 

hi n quy n h n, trách nhi m gi a ngệ ề ạ ệ ữ ười và 

ngườiIII. Phương th c tr n thu tứ ầ ậ

­ Tr n thu t t  ngôi th  nh t do nhân v t t  k  chuy n (L i tr c ti p)ầ ậ ừ ứ ấ ậ ự ể ệ ờ ự ế

­ Tr n thu t t  ngôi th  3 c a ngầ ậ ừ ứ ủ ườ ểi k  chuy n t  gi u mình.ệ ự ấ

­ Tr n thu t t  ngôi th  3 c a ngầ ậ ừ ứ ủ ườ ểi k  chuy n t  gi u mệ ự ấ ình, nh ng đi mư ể  nhìn và l i k  l i theo gi nờ ể ạ ọ g đi u c a nhân v t trong tác ph m (L i n a tr cệ ủ ậ ẩ ờ ử ự  

Trang 14

l i văn.ờ

T  ng  so sánhừ ữ : là; nh ; nh  là; t a ư ư ự  

nh ;   bao   nhiêu,   b y   nhiêu ư ấ …ho cặ  

d u hai ch m, d u ph y ấ ấ ấ ẩ   gi a đ iữ ố  

tượng được so sánh và đ i tố ượng so sánh

người, bi u th  để ị ượ  c

c u Chân, c u Tay l i thân m t s ng ậ ậ ạ ậ ố  

v i nhau, m i ng ớ ỗ ườ i m t vi c, không ộ ệ  

ai t  ai c ị ả

* Dùng nh ng t  v n ch  ho t đ ng,ữ ừ ố ỉ ạ ộ  tính ch t c a con ngấ ủ ườ ểi đ  ch  ho tỉ ạ  

tượng khác khi gi aữ  chúng   có   quan   hệ 

tương   đ ng,   t cồ ứ  chúng gi ng nhau vố ề 

m t   phộ ương   di nệ  nào   đó,   nh m   làmằ  tăng   s c   g i   hình,ứ ợ  

g i   c m,   s   sinhợ ả ự  

đ ng, có h n cho l iộ ồ ờ  văn

­ n d  hình tụ ượ :ng

D  d i và d u êm/ Ôn ào và l ng l  / ữ ộ ị ặ ẽ   Sông không hi u n i mình / Sóng tìm ể ổ  

ra t n b ậ ể (Sóng – Xuân Qu nh)ỳSóng:  n d  cho tâm tr ng ph c t p,ẩ ụ ạ ứ ạ  nhi u bi n đ ng c a ngề ế ộ ủ ười ph  nụ ữ trong tình yêu

­  n   d   chuy n   đ i   c m   giácụ ể ổ ả

Ti ng   ghi   ta   lá   xanh   bi t   m y…/ ế ế ấ  

Ti ng   ghi   ta   tròn   b t   n ế ọ ướ c   v   tan ỡ   (Đàn ghita c a Lorca ủ ) ­>  Ti ng ghiế  ta­ âm thanh, ch  có th  c m nh nỉ ể ả ậ  

được b ng thính giác ­>  có màu s c,ằ ắ  hình  nh  ­ c m nh n b ng th  giác.ả ả ậ ằ ị

Trang 15

s  sinh đ ng, có h nự ộ ồ  cho s  di n đ tự ễ ạ

* L y m t b  ph n đ  g i toàn th :ấ ộ ộ ậ ể ọ ể

VD: Bàn tay ta làm nên t t c / Có s c ấ ả ứ  

ng ườ ỏ i s i đá cũng thành c m ơ

* L y d u hi u c a s  v t đ  g i sấ ấ ệ ủ ự ậ ể ọ ự 

v t.ậ

Ví d :  ụ Áo chàm  đ a bu i phân li / ư ổ  

C m tay nhau bi t nói gì hôm nay ầ ế  (Vi t B c ệ ắ  ­ T  H u) ố ữ

+   Theo   các   y u   t :ế ố  

đi p thanh, đi p âm,ệ ệ  

đi pệ  v n,   đi p   t ,ầ ệ ừ  

đi p   ng ,   đi p   c uệ ữ ệ ấ  trúc   câu   (l p   cúặ  pháp)…

+   Theo   v   trí:   đi pị ệ  

đ u   câu,   gi a   câu,ầ ữ  cách quãng, đi p liênệ  

1)Tr i xanh đây là c a chúng ta / Núi ờ ủ  

r ng   đây   là   c a   chúng   ta   /   Nh ng ừ ủ ữ   cánh   đ ng   th m   mát   /   Nh ng   ng ồ ơ ữ ả 

đ ườ ng bát ngát / Nh ng dòng sông đ ữ ỏ 

n ng phù sa / N ặ ướ c c a chúng ta / ủ  

N ướ c   nh ng   ng ữ ườ i   ch a   bao   gi ư ờ  khu t / Đêm đêm rì r m trong ti ng ấ ầ ế  

đ t / Nh ng bu i ngày x a v ng nói ấ ữ ổ ư ọ  

về (Đ t n ấ ướ  ­ Nguy n Đình Thi) c

=> Các d ng c a phép đi p: đi p tạ ủ ệ ệ ừ 

(c a, nh ng, n ủ ữ ướ c, chúng ta, ); đi pệ  

ng  (ữ đây là c a chúng ta ủ ); đi p c uệ ấ  

trúc cú pháp (Tr i xanh  đây là c a ờ ủ   chúng ta/ Núi r ng đây là c a chúng ừ ủ   ta; Nh ng cánh đ ng…/ Nh ng ng ữ ồ ữ ả 

đ ườ ng…/ Nh ng dòng sông ữ …). 

­ Hi u qu  ngh  thu t: góp ph n t oệ ả ệ ậ ầ ạ  nên nh p th  d n d p, âm hị ơ ồ ậ ưởng hào hùng, gi ng đi u hùng bi n; t o sọ ệ ệ ạ ự 

xu t hi n liên ti p c a hình  nh, mấ ệ ế ủ ả ở 

ra b c tranh toàn c nh m t giang s nứ ả ộ ơ  

Trang 16

ti p, đi p ng  vòng,ế ệ ữ  

đi p ng  b c c uệ ữ ắ ầ giàu   đ p;   kh ng   đ nh   m nh   mẹ ẳ ị ạ ẽ 

quy n làm ch  và b c l  mãnh li tề ủ ộ ộ ệ  

ni m t  hào c a tác gi  ề ự ủ ả2)Đi p thanh b ng:ệ ằ  Nhà ai Pha Luông 

đ   hể ướng   đ n   làmế  

n i   b t   n i   dung   ýổ ậ ộ  nghĩa nào đó

VD1:  Con sóng d ướ i lòng sâu / Con   sóng trên m t n ặ ướ c 

(Sóng – Xuân Qu nh)

VD2:  Ngàn   th ướ c   lên   cao,   ngàn  

th ướ c   xu ng   ố (Tây   Ti n ế   –   Quang 

“O du kích nhỏ gi ươ ng cao súng

Th ng Mĩ lênh khênh ằ  b ướ c cúi 

đ u ầ        [T  H u]ố ữ

8 Nói 

quá

là   bi n   pháp   tu   tệ ừ phóng   đ i   m c   đ ,ạ ứ ộ  quy   mô,   tính   ch tấ  

Nói quá, phóng đ i m c đ  c a sạ ứ ộ ủ ự 

c m   giác   quá   đauả  

Trang 17

n ;   tránh   thô   t c,ề ụ  thi u l ch s ế ị ự

1

0 Phép li t kê

li t   kê   là   s p   x pệ ắ ế  

n i ti p hàng lo t tố ế ạ ừ hay c m t  cùng lo iụ ừ ạ  

đ  di n t  để ễ ả ược đ yầ  

đ  h n, sâu s c h nủ ơ ắ ơ  

nh ng   khía   c nhữ ạ  khác   nhau   c a   th củ ự  

t  hay c a t  tế ủ ư ưở  ngtình c m.ả

Toàn th  dân t c Vi t Nam quy t đem ể ộ ệ ế  

hước,…làm   câu   văn 

    .    Cách xây d ng đo n văn trong văn b n  ự ạ ả  

1.Đo n có câu ch  đạ ủ ề

+ T ng – phân ­ h pổ ợ : Đ a ra ý ki n chung, sau đó phân tích, cu i cùng khái ư ế ốquát v n đ , g i m  v n đ  sâu r ng h n ­> câu ch  đ  n m đ u và cu i ấ ề ợ ở ấ ề ộ ơ ủ ề ằ ầ ố

đo n.ạ

+ Quy n pạ : câu ch  đ  n m   cu i đo n, tóm l i ý c a các câu trên.ủ ề ằ ở ố ạ ạ ủ

+ Di n d chễ ị : câu ch  đ  n m   đ u đo n, đ a ra ý chính. Các câu sau nó tri nủ ề ằ ở ầ ạ ư ể  khai ý chính

Trang 18

– Cách phân tích: Chia tách đ i tố ượ  ngthành   nhi u   y u   t   b   ph n   theoề ế ố ộ ậ  

c n ch ng minh, s p x p d n ch ngầ ứ ắ ế ẫ ứ  

ph i lô gic, ch t ch  và h p lí.ả ặ ẽ ợ

4 Thao   tác   l p   lu nậ ậ  

so sánh

– Làm sáng t  đ i tỏ ố ượng đang nghiên 

c u   trong   m i   tứ ố ương   quan   v i   đ iớ ố  

tượng khác

–   Cách   so   sánh:   Đ t   đ i   tặ ố ượng   vào cùng m t bình di n, đánh giá trên cùngộ ệ  

Trang 19

bỏ b  ý ki n đỏ ế ược cho là sai .

– Cách bác b : Nêu ý ki n sai trái, sauỏ ế  

đó phân tích, bác b  t ng ph n ý ki nỏ ừ ầ ế  sai; cu i cùng đ a ra ý ki n đúng.ố ư ế

 Xác đ nh các TTLL đị ượ ử ục s  d ng trong các đo n văn b n. ạ ả

Ví d  1: 

         S  trong sáng c a ngôn ng  là k t qu  c a m t cu c ph nự ủ ữ ế ả ủ ộ ộ ấ  

đ u. Trong và sáng dính li n nhau. Tuy nhiên, cũng có th  phânấ ề ể  

tích ra đ  cho để ược rõ nghĩa h n n a. Theo tôi nghĩ, sáng là sángơ ữ  

s a, d  hi u, khái ni m đủ ễ ể ệ ược rõ ràng; thường thường khái ni m,ệ  

nh n th c, suy nghĩ đậ ứ ược rõ ràng thì l i di n đ t ra cũng đờ ễ ạ ượ  c

minh b ch. Tuy nhiên, nh t là trong th , có r t nhi u trạ ấ ơ ấ ề ường h pợ  

ý nghĩa sáng r i, d  hi u r i, nh ng l i di n đ t còn thô, ch aồ ễ ể ồ ư ờ ễ ạ ư  

được trong, ch a đư ược g n, ch a đọ ư ược chu t. Do đó tôi mu nố ố  

hi u ch  sáng là n ng v  nói n i dung, nói t  duy, và ch  trongể ữ ặ ề ộ ư ữ  

là n ng nói v  hình th c, nói di n đ t (và c  nhiên là n i dung vàặ ề ứ ễ ạ ố ộ  

hình th c g n li n). Cho nên ph i ph n đ u cho đứ ắ ề ả ấ ấ ược sáng nghĩa, 

đ ng th i l i ph i ph n đ u cho đồ ờ ạ ả ấ ấ ược trong l i, đ ng cho câuờ ặ  

  Ngh  lu n v  t  tị ậ ề ư ưởng đ o lí và ngh  lu n v  hi n tạ ị ậ ề ệ ượ  ng

đ i s ng là hai d ng đ  c  th  c a ngh  lu n xã h i. Nghĩa là,ờ ố ạ ề ụ ể ủ ị ậ ộ  

bàn b c đ  hi u m t cách th u đáo cũng nh  v n d ng v n đạ ể ể ộ ấ ư ậ ụ ấ ề 

ngh  lu n vào đ i s ng và b n thân. ị ậ ờ ố ả

         V n đ  đ o lí có tính ch t truy n th ng nh m rèn luy nấ ề ạ ấ ề ố ằ ệ  

đ o đ c nhân cách. V n đ  hi n tạ ứ ấ ề ệ ượng đ i s ng mang tính th iờ ố ờ  

s  nóng h i nh m m c đich rèn luy n ý th c công dân. ự ổ ằ ụ ệ ứ

          Đ i tố ượng ngh  lu n có  khác nhau nh ng cách làm bàiị ậ ư  

gi ng nhau.ố

­ Gi i thíchả

­ So sánh

Ví d  3: 

“T t c  m i ng ấ ả ọ ườ ề i đ u sinh ra có quy n bình đ ng. T o ề ẳ ạ  

hóa cho h  nh ng quy n không ai có th  xâm ph m đ ọ ữ ề ể ạ ượ c; trong  

nh ng quy n  y, có quy n đ ữ ề ấ ề ượ c s ng, quy n t  do và quy n ố ề ự ề  

m u c u h nh phúc” ư ầ ạ

L i b t h   y trong b n Tuyên ngôn đ c l p năm 1776 c aờ ấ ủ ấ ả ộ ậ ủ  

nước M  Suy r ng ra, câu  y có ý nghĩa là: t t c  các dân t cỹ ộ ấ ấ ả ộ  

trên th  gi i đ u sinh ra bình đ ng; dân t c nào cũng có quy nế ớ ề ẳ ộ ề  

­ Gi i thíchả

­ Bình lu nậ

­   Ch ngứ  minh

Trang 20

s ng, quy n sung số ề ướng và quy n t  do.ề ự

      (Tuyên ngôn đ c l p – H  Chí ộ ậ ồ  

Minh)

Ví d  4:

“S c s ng” ứ ố   là kh  năng t n t i và phát tri n m t cáchả ồ ạ ể ộ  

m nh m , là kh  năng ch u đ ng, s c vạ ẽ ả ị ự ứ ươn lên tr i d y, ph nỗ ậ ả  

ng l i hoàn c nh đang d p vùi mình đ  giành quy n s ng. S c

s ng con ngố ười thường bi u hi n   hai phể ệ ở ương di n: th  ch tệ ể ấ  

và tinh th n; trong đó k  di u và đ p đ  nh t chính là s c s ngầ ỳ ệ ẹ ẽ ấ ứ ố  

tinh th n  ầ “S c s ng ti m tàng” ứ ố ề   là s c s ng  n gi u sâu kínứ ố ẩ ấ  

trong tâm h n con ngồ ười đ n m c ngế ứ ười ngoài khó nh n ra.ậ  

Th m chí, nhìn t  bên ngoài h  có v  m t m i, chán n n, c nậ ừ ọ ẻ ệ ỏ ả ạ  

ki t ni m ham s ng song t  bên trong v n là nh ng m m s ngệ ề ố ừ ẫ ữ ầ ố  

xanh tươi và nh ng m m s ng  y s  vữ ầ ố ấ ẽ ươn lên m nh m  khi cóạ ẽ  

  Là m t ngộ ười Vi t Nam, nh ng đi u tôi chia s  trên đâyệ ữ ề ẻ  

đ u là nh ng tr i nghi m th m đ m m  hôi và xề ữ ả ệ ấ ẫ ồ ương máu. Chỉ 

m y mấ ươi năm trước, hai ti ng Vi t Nam g n li n v i chi nế ệ ắ ề ớ ế  

tranh và phân ly, v i máu l a và nớ ử ước m t. M t đ t nắ ộ ấ ước xa xôi 

v i tên g i Vi t Nam đã ph i h ng ch u h n 15 tri u t n bomớ ọ ệ ả ứ ị ơ ệ ấ  

đ n, nghĩa là g p 4 l n t ng s  bom đ n đã s  d ng trong Chi nạ ấ ầ ổ ố ạ ử ụ ế  

tranh Th  gi i th  II. M i ngế ớ ứ ỗ ười Vi t Nam chúng tôi đã ph iệ ả  

h ng ch u m t lứ ị ộ ượng bom đ n g p g n 10 l n tr ng lạ ấ ầ ầ ọ ượng cơ 

th  mình. Đó là ch a k  hàng trăm tri u lít hóa ch t có ch a ch tể ư ể ệ ấ ứ ấ  

dioxin – m t sát th  th m l ng ghê g m đ i v i s c kh e và nòiộ ủ ầ ặ ớ ố ớ ứ ỏ  

Ví d  6:

  Vi t Nam đã ch u nhi u đau thệ ị ề ương m t mát t  các cu cấ ừ ộ  

chi n tranh xâm lế ược. Vì th , chúng tôi luôn tha thi t có hòa bình,ế ế  

h u ngh  đ  xây d ng và phát tri n đ t nữ ị ể ự ể ấ ước. Chúng tôi không 

bao gi  đ n phờ ơ ương s  d ng bi n pháp quân s , không bao giử ụ ệ ự ờ 

kh i mào m t cu c đ i đ u quân s , tr  khi chúng tôi b  b tơ ộ ộ ố ầ ự ừ ị ắ  

bu c ph i t  v …ộ ả ự ệ

  Chúng tôi đã h t s c chân thành, th c tâm, thi n chí vàế ứ ự ệ  

ki m ch , nh ng câu tr  l i hi n nay là Trung Qu c ngày càngề ế ư ả ờ ệ ố  

gia tăng s c m nh, các hành đ ng uy hi p và xâm ph m, r i liênứ ạ ộ ế ạ ồ  

t c vu kh ng và đ  l i cho Vi t Nam. Nh ng gì mà Trung Qu cụ ố ổ ỗ ệ ữ ố  

đang làm khác r t xa nh ng gì mà Trung Qu c nói.ấ ữ ố

­ Phân tích

­ Bình lu nậ

Trang 21

  Vi t Nam kiên quy t b o v  ch  quy n và l i ích chínhệ ế ả ệ ủ ề ợ  

đáng c a mình b i vì ch  quy n lãnh th , ch  quy n bi n đ o làủ ở ủ ề ổ ủ ề ể ả  

thiêng liêng. Vi t Nam luôn mong mu n có hòa bình, h u nghệ ố ữ ị 

nh ng ph i trên c  s  b o đ m đ c l p, t  ch , ch  quy n, toànư ả ơ ở ả ả ộ ậ ự ủ ủ ề  

v n lãnh th , vùng bi n, và nh t đ nh không ch p nh n đánh đ iẹ ổ ể ấ ị ấ ậ ổ  

đi u thiêng liêng này đ  nh n l y m t th  hòa bình, h u nghề ể ậ ấ ộ ứ ữ ị 

vi n vông, l  thu c nào đó.ể ệ ộ

  Có l  nh  t t c  các nẽ ư ấ ả ước, Vi t Nam chúng tôi đang cânệ  

nh c các phắ ương án đ  b o v  mình, k  c  phể ả ệ ể ả ương án đ u tranhấ  

pháp lý, theo lu t pháp qu c t ậ ố ế

  (Trích l i TT Nguy n T n Dũng tr  l i ph ng v n t i Phi­lip­ ờ ễ ấ ả ờ ỏ ấ ạ

pin v  v n đ  Bi n Đông) ề ấ ề ể

Ví d  7:

  Ra đ i và phát tri n trong không khí cao trào cách m ng vàờ ể ạ  

cu c chi n tranh ái qu c vĩ đ i ch ng Th c dân Pháp, đ  qu cộ ế ố ạ ố ự ế ố  

Mĩ ác li t, kéo dài, văn h c Vi t Nam 1945 – 1975 trệ ọ ệ ước h t là 1ế  

n n văn h c c a ch  nghĩa yêu nề ọ ủ ủ ước. Đó không ph i văn h cả ọ  

c a nh ng s  ph n cá nhân mà là ti ng nói c a c  1 c ng đ ngủ ữ ố ậ ế ủ ả ộ ồ  

dân t c trộ ước th  thách quy t li t: T  qu c còn hay m t; đ cử ế ệ ổ ố ấ ộ  

l p, t  do hay nô l , ng c tù! Đây là văn h c c a nh ng s  ki nậ ự ệ ụ ọ ủ ữ ự ệ  

l ch s , c a s  ph n toàn dân, c a ch  nghĩa anh hung. Nhân v tị ử ủ ố ậ ủ ủ ậ  

trung tâm c a nó ph i là nh ng con ngủ ả ữ ườ ắi g n bó s  ph n mìnhố ậ  

v i s  ph n đ t nớ ố ậ ấ ước và k t tinh nh ng ph m ch t cao quý c aế ữ ẩ ấ ủ  

c ng đ ng – trộ ồ ước h t, đ i di n cho giai c p, cho dân t c và th iế ạ ệ ấ ộ ờ  

đ i, ch  không ph i cho cá nhân mình. Và ngạ ứ ả ườ ầi c m bút cũng 

v y: nhân danh c ng đ ng mà ngậ ộ ồ ưỡng m , ng i ca ngộ ợ ười anh 

hung v i nh ng chi n công chói l i.ớ ữ ế ọ

 (Khái quát văn h c Vi t Nam t  sau Cách m ng tháng Tám 1945 ọ ệ ừ ạ  

đ n h t th  k  XX – sgk Ng  văn l p 12, ch ế ế ế ỉ ữ ớ ươ ng trình Nâng cao)

­ Phân tích

­   Ch ngứ  minh

­ Bình lu nậ

Ví d  8:

   Đ i chúng ta n m trong vòng ch  tôi. M t b  r ng ta đi tìmờ ằ ữ ấ ề ộ  

b  sâu. Nh ng càng đi sâu càng l nh. Ta thoát lên tiên cùng Thề ư ạ ế 

L , ta phiêu l u trong trữ ư ường tình cùng L u Tr ng L , ta điênư ọ ư  

cu ng v i Hàn M c T , Ch  Lan Viên, ta đ m say cùng Xuânồ ớ ặ ử ế ắ  

Di u. Nh ng đ ng tiên đã khép, tình yêu không b n, điên cu ngệ ư ộ ề ồ  

r i t nh, say đ m v n b  v  Ta ng  ng n bu n tr  v  h n taồ ỉ ắ ẫ ơ ơ ơ ẩ ồ ở ề ồ  

cùng Huy C n.ậ

(M t th i đ i trong thi ca – Hoài Thanh) ộ ờ ạ

­ Bình lu nậ

­   Ch ngứ  minh

Ví d  9: 

Trang 22

  Mùa   thu  n m   1940,  phát   xít   Nh t   đ n   xâm   l ng   Đôngǎ ậ ế ǎ  

Dương đ  m  thêm c n c  đánh Đ ng minh, thì b n th c dânể ở ǎ ứ ồ ọ ự  

Pháp qu  g i đ u hàng, m  c a nỳ ố ầ ở ử ước ta rước Nh t. T  đó dân taậ ừ  

ch u hai t ng xi ng xích: Pháp và Nh t. T  đó dân ta càng c cị ầ ề ậ ừ ự  

kh , nghèo nàn. K t qu  là cu i n m ngoái sang đ u n m nay, tổ ế ả ố ǎ ầ ǎ ừ 

Qu ng Tr  đ n B c K , h n hai tri u đ ng bào ta b  ch t đói. ả ị ế ắ ỳ ơ ệ ồ ị ế

  Ngày 9 tháng 3 n m nay, Nh t tǎ ậ ước khí gi i c a quân đ iớ ủ ộ  

Pháp. B n th c dân Pháp ho c là b  ch y, ho c là đ u hàng. Thọ ự ặ ỏ ạ ặ ầ ế 

là ch ng nh ng chúng không ẳ ữ "b o h " ả ộ  được ta, trái l i, trong 5ạ  

n m, chúng đã bán nǎ ước ta hai l n cho Nh t.ầ ậ

  Trước ngày 9 tháng 3, bi t bao l n Vi t Minh đã kêu g iế ầ ệ ọ  

người Pháp liên minh đ  ch ng Nh t. B n th c dân Pháp đãể ố ậ ọ ự  

không đáp  ng, l i th ng tay kh ng b  Vi t Minh h n n a.ứ ạ ẳ ủ ố ệ ơ ữ

  Th m chí đ n khi thua ch y, chúng còn nh n tâm gi t n tậ ế ạ ẫ ế ố  

s  đông tù chính tr    Yên Bái và Cao B ng.ố ị ở ằ

  Tuy v y, đ i v i ngậ ố ớ ười Pháp, đ ng bào ta v n gi  m t tháiồ ẫ ữ ộ  

đ  khoan h ng và nhân đ o. Sau cu c bi n đ ng ngày 9 tháng 3,ộ ồ ạ ộ ế ộ  

Vi t Minh đã giúp cho nhi u ngệ ề ười Pháp ch y qua biên thu , l iạ ỳ ạ  

c u cho nhi u ngứ ề ười Pháp ra kh i nhà giam Nh t và b o v  tínhỏ ậ ả ệ  

m ng và tài s n cho h ạ ả ọ

  S  th t là t  mùa thu n m 1940, nự ậ ừ ǎ ước ta đã thành thu c đ aộ ị  

c a Nh t, ch  không ph i thu c đ a c a Pháp n a.ủ ậ ứ ả ộ ị ủ ữ

(Tuyên ngôn đ c l p – H  Chí Minh) ộ ậ ồ

­   Ch ngứ  minh

­ Bình lu nậ

­ Bác bỏ

Ví d  10:

Trước bi k ch c a Vũ Nh  Tô, l i đ  t  là nh ng bănị ủ ư ờ ề ừ ữ  

khoăn c a tác gi  v  Vũ Nh  Tô và khát v ng l n lao c a ông:ủ ả ề ư ọ ớ ủ  

“Than ôi! Nh  Tô ph i hay nh ng k  gi t Nh  Tô ph i? Ta ư ả ữ ẻ ế ư ả  

ch ng bi t. C m bút ch ng qua cùng m t b nh v i Đan Thi m” ẳ ế ầ ẳ ộ ệ ớ ề

L i đ  t   y ch a đ ng t  tờ ề ừ ấ ứ ự ư ưởng tác gi , ch a đ ng cái bănả ứ ự  

khoăn c a Nguy n Huy Tủ ễ ưởng khi vi t và s ng v i Vũ Nh  Tô,ế ố ớ ư  

là băn khoăn v  khát v ng sáng t o, cũng là v  bi k ch cu c đ iề ọ ạ ề ị ộ ờ  

c a ngủ ười ngh  sĩ.ệ

Nh  Tô ph i, vì ông là ngư ả ười ngh  sĩ yêu ngh  thu t, cóệ ệ ậ  

khát v ng cao quý. Xây C u Trùng đài, ông mu n đem l i choọ ử ố ạ  

đ t nấ ước 1 công trình kì vĩ, l n lao, đ c nh t vô nh , b n v ngớ ộ ấ ị ề ữ  

b t di t, vấ ệ ượt nh ng k  quan sau trữ ỳ ước, tranh tinh x o v i Hóaả ớ  

công. Cái khát v ng sáng t o đ p đ   y là dòng máu ch y trongọ ạ ẹ ẽ ấ ả  

huy t qu n ngh  sĩ, là khát v ng mang đ n cái Đ p cho cu cế ả ệ ọ ế ẹ ộ  

đ i. Khát v ng  y không có t i.ờ ọ ấ ộ

 Nh ng khi quan tâm đ n ngh  thu t, Nh  Tô đã quên tráchư ế ệ ậ ư  

nhi m đ i v i nhân dân. Ngh  thu t không th  là nguyên nhânệ ố ớ ệ ậ ể  

c a l m than, không th  đủ ầ ể ược xây d ng b i máu và nự ở ước m tắ  

­ Phân tích

­   Ch ngứ  minh

­ Bình lu nậ

Trang 23

c a ngủ ười lao đ ng. C u Trùng đài – khát v ng c  đ i c a Vũộ ử ọ ả ờ ủ  

Nh  Tô – là cái Đ p xa x  và vô ích, đi ngư ẹ ỉ ượ ạ ớc l i v i quy n l iề ợ  

c a đ t nủ ấ ước, c a nhân dân. Nó t t y u b  đ t phá, k  xây nó t tủ ấ ế ị ố ẻ ấ  

y u b  lên án, b  ph  nh ế ị ị ỉ ổ

  Trân tr ng, thọ ương c m cho bi k ch c a ngả ị ủ ười ngh  sĩ cóệ  

tài, có đam mê ngh  thu t, khao khát sáng t o, s n sàng hy sinhệ ậ ạ ẵ  

t t c  cho cái đ p, nh ng Nguy n Huy Tấ ả ẹ ư ễ ưởng cũng ch  rõ t i ácỉ ộ  

c a Vũ Nh  Tô và s  tr  giá đau đ n b ng sinh m nh và c  côngủ ư ự ả ớ ằ ệ ả  

trình ngh  thu t, ni m đam mê c a mình. ệ ậ ề ủ

Đ  MINH H AỀ Ọ

I. Đ C HI UỌ Ể  (3,0 điểm)

Đ c văn b n:ọ ả

Khó có th  nói có ai đó là hoàn h o, m t nào cũng t t, khi nào cũng t t ể ả ặ ố ố  

và ai đó là hoàn toàn ng ượ ạ c l i, không có gì đáng giá c , cu c đ i h  là m t ả ộ ờ ọ ộ   màu đen tuy n. Ngay c  ng ề ả ườ ượ i đ c coi là x u nh t, n u ch u khó nhìn k , ấ ấ ế ị ỹ   theo dõi k , ta v n c m nh n đ ỹ ẫ ả ậ ượ c không ít đi u hay l  ph i v i nh ng nét ề ẽ ả ớ ữ  

h p d n mà ch a ch c ng ấ ẫ ư ắ ườ i bình th ườ ng đã có. Còn ng ườ ố i t t thì cũng đ ng ừ  

có nghĩ r ng không có lúc nào h  x u ho c có nh ng m t nh ng tính ch t ằ ọ ấ ặ ữ ặ ữ ấ   khác ng ườ i khó ch u, làm nhi u ng ị ề ườ i phi n mu n ề ộ

V n đ  ta th ấ ề ườ ng th y   đây là có ng ấ ở ườ ố i t t nhi u, ng ề ườ ố i t t ít, ng ườ   i

x u nhi u, ng ấ ề ườ ấ i x u ít ho c ng ặ ườ i này b n ch t là t t hay ng ả ấ ố ườ i kia b n ả  

ch t là x u. Nhà văn hóa M. Twain (M ) có dùng m t hình  nh khá chí lý: "Ai ấ ấ ỹ ộ ả   cũng có m t v ng trăng và m t đám mây đen". Câu nói đó có ý nghĩa tích c c ộ ầ ộ ự  

là khuyên răn con ng ườ i hãy luôn làm cho ánh hào quang c a v ng trăng thêm ủ ầ  

r c r  và xóa d n màu xám x t c a đám mây đen. Ng ự ỡ ầ ị ủ ườ ố i t t cũng đ ng ch ừ ủ   quan là mình s  không bi n ch t và ng ẽ ế ấ ườ ấ i x u cũng không ph i không giáo ả  

d c đ ụ ượ c, không t  tu d ự ưỡ ng đi u ch nh mình đ ề ỉ ượ c. Đ i ng ờ ườ i là m t s ộ ự 

ph n đ u không ng ng, m t s  đi u ch nh b  sung liên t c ấ ấ ừ ộ ự ề ỉ ổ ụ

(Phong   cách   s ng   c a   ng ố ủ ườ i   đ i ờ ,  Nhà   báo   Trường   Giang, https://www.chungta.com )

Th c hi n các yêu c u sau:ự ệ ầ

   Câu 1. Ch  ra ph ng th c bi u đ t chính đ c s  d ng trong đo n tríchỉ ươ ứ ể ạ ượ ử ụ ạ  trên. (0.75 đi m)ể

  Câu 2. Theo tác gi , “ ả V n đ  ta th ấ ề ườ ng th y”  ấ là v n đ  gì? (0.75ấ ề  đi mể )   Câu 3. Anh/ch , hi u nh  th  nào v  hình  nh “ị ể ư ế ề ả xóa d n màu xám x t c a ầ ị ủ   đám mây đen”? (1.0 đi mể )

  Câu 4. Thông đi p nào c a đo n trích có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch ? (0.5ệ ủ ạ ấ ố ớ ị  

đi mể )

  Đáp án:

Trang 24

C1: Phương th c bi u đ t chính: ngh  lu nứ ể ạ ị ậ

C2: Theo tác gi , v n đ  ta thả ấ ề ường th y là: ấ có ng ườ ố i t t nhi u, ng ề ườ ố i t t ít,  

ng ườ ấ i x u nhi u, ng ề ườ ấ i x u ít ho c ng ặ ườ i này b n ch t là t t hay ng ả ấ ố ườ i kia  

b n ch t là x u ả ấ ấ

C3: ­ Con ngườ ầi c n lo i b  d n nh ng đi m y u, nh ng m t còn h n chạ ỏ ầ ữ ể ế ữ ặ ạ ế 

c a b n thân và c i thi n chúng nh m đem l i cho mình s c m nh thay đ iủ ả ả ệ ằ ạ ứ ạ ổ  

nhi u khía c nh c a cu c s ng.ề ạ ủ ộ ố

C4: H c sinh rút ra m t thông đi p có ý nghĩa nh t đ i v i b n thân. Có thọ ộ ệ ấ ố ớ ả ể 

theo g i ý sau:ợ

 “Cu c đ i là m t s  ph n đ u không ng ng, luôn tìm tòi và h c t p đ  phátộ ờ ộ ự ấ ấ ừ ọ ậ ể  

tri n”.ể

PH N II: NGH  LU N XàH IẦ Ị Ậ Ộ

* Cách vi t đo n văn ngh  lu n xã h i (ế ạ ị ậ ộ 150 ch )

a. Dàn ý: D ng ngh  lu n v  m t t  tạ ị ậ ề ộ ư ưởng đ o lí

D ng ngh  lu n v  m t t  tạ ị ậ ề ộ ư ưởng đ o lí

M  đo nở ạ

Nêu t  tư ưởng, đ o lí ạ

c n bànầ Gi i thi u th ng v n đ  c nớ ệ ẳ ấ ề ầ  

bàn lu n b ng m t câu t ngậ ằ ộ ổ  quát

Thân đo n ­ Gi i thích (Là gì?)ả

­   Phân   tích,   ch ngứ  minh   (T i   sao?   Nhạ ư 

 VD: Vi t m t đo n văn “Tình ng i là s ng t  t  v i nhau”ế ộ ạ ườ ố ử ế ớ

Mở 

đo n Nêu   t   tư ưởng, 

đ o lí c n bànạ ầ Nhân lo i đã s n sinh ra nhi u giá tr , chu n m c v i m c đíchạ ả ề ị ẩ ự ớ ụ  

làm cho xã h i tr  nên văn minh h n, trong đó có l i s ng t  tộ ở ơ ố ố ử ế

Trang 25

– S ng t  t  tình ngố ử ế ườ ẽ ởi s  tr  nên  m áp, con ngấ ườ ẽ ở i s  trnên tin c y l n nhau.ậ ẫ

– Con ngườ ẽi s  tránh xa đượ ự ố ị ốc s  đ  k , d i trá, oán ghét, hoài nghi, ch  còn l i là s  chân thành, tôn tr ng, đ i đãi l ch thi pỉ ạ ự ọ ố ị ệ  

– C n trau d i nhân cách đ  hoàn thi n.ầ ồ ể ệ

b. Dàn ý: D ng ngh  lu n v  m t ạ ị ậ ề ộ hi n tệ ượng đ i s ngờ ố

D ng ngh  lu n v  m t ạ ị ậ ề ộ hi n tệ ượng đ i s ngờ ố

M  đo nở ạ

Nêu hi n tệ ượng đ i ờ

s ng c n bàn ố ầ Gi i   thi u   th ng   v n   đ   c nớ ệ ẳ ấ ề ầ  

bàn   lu n   b ng   m t   câu   t ngậ ằ ộ ổ  quát

Thân đo n ­ Nêu ro hiên t̃ ̣ ượng (Là 

gì?)

­ Bi u hi n, hi n tr ngể ệ ệ ạ

­ Phân tích nguyên nhân/ 

tác   h i   ho c   tác   d ngạ ặ ụ  (n u là hi n tế ệ ượng t t)ố

­ Nguyên nhân: ch  quan, kháchủ  quan; con người;thiên nhiên…

Trang 26

M  đo nở ạ Nêu hi n tệ ượng đ i s ngờ ố  

c n bànầ Gi i thi u th ng hi n tớ ệ ẳ ệ ượng c n bàn lu nầ ậ  

b ng m t câu t ng quátằ ộ ổ

Thân đo n

Nêu ro hiên t̃ ̣ ượ  (Là gng

?)  “Like là làm” là hình th c câu like, ngứ ườ  iđăng bài vi t ra yêu c u n u sharế ầ ế

Bi u hi n, th c tr ngể ệ ự ạ Nêu các bi u hi n c  th …ể ệ ụ ểPhân tích nguyên nhân/ 

tác h i ho c tác d ngạ ặ ụ  (n u   là   hi n   tế ệ ượ  ng

t t)ố

–  S   l ch  l c  trong suy  nghĩ, mu n  ch iự ệ ạ ố ơ  ngông và mu n nhanh chóng n i ti ng.ố ổ ế

– Do đám đông vô c m, hả ưởng  ng châmứ  ngòi

  ­ CMT­8 năm 1945 thành công, ch  t ch H  Chí Minh t  chi n khu cáchủ ị ồ ừ ế  

m ng Vi t B c v  Hà N i, Ngạ ệ ắ ề ộ ười so n th o b n Tuyên ngôn đ c l p và đ cạ ả ả ộ ậ ọ  

t i Qu ng trạ ả ường Ba Đình ngày 2 – 9 – 1945

 ­ Đây là th i đi m đ t nờ ể ấ ước ta vô cùng khó khăn, b n đ  qu c th c dân đangọ ế ố ự  

chu n b  chi m l i nẩ ị ế ạ ước ta. Quân đ i Qu c dân đ ng Trung Qu c ti n vào tộ ố ả ố ế ừ 

phía B c, đ ng sau là đ  qu c Mĩ. Quân đ i Anh ti n vào t  phía Nam, đ ngắ ằ ế ố ộ ế ừ ằ  

sau là lính vi n chinh Pháp. Lúc này th c dân Pháp tuyên b : Đông Dễ ự ố ương là 

đ t “ấ b o h ả ộ” c a ngủ ười Pháp b  ngị ười Nh t xâm chi m, nay Nh t đã đ uậ ế ậ ầ  

hàng, v y Đông Dậ ương đương nhiên thu c v  ngộ ề ười Pháp

Trang 27

 ­ Nhân dân Vi t Nam.ệ

 ­ Nhân dân th  gi i – nh ng ngế ớ ữ ười yêu chu ng hoà bình.ộ

 ­ Phe Đ ng Minh và k  thù c a dân t c.ồ ẻ ủ ộ

 

4. GIÁ TR  C A B N TUYÊN NGÔNỊ Ủ Ả

 ­ Giá tr  l ch sị ị ử: là m t văn ki n vô giá tuyên b  trộ ệ ố ước qu c dân đ ng bào vàố ồ  

th  gi i v  quy n t  do, đ c l p c a dân t c VN và kh ng đ nh quy t tâmế ớ ề ề ự ộ ậ ủ ộ ẳ ị ế  

b o v  n n t  do, đ c l p  y. Đây còn là tác ph m k t tinh lí tả ề ề ự ộ ậ ấ ẩ ế ưởng đ uấ  tranh gi i phóng dân t c và tinh th n yêu chu ng đ c l p, t  do.ả ộ ầ ộ ộ ậ ự

 ­ Giá tr  văn h cị ọ : là bài văn chính lu n m u m c: ng n g n, súc tích, l pậ ẫ ự ắ ọ ậ  

lu n ch t ch , đanh thép, l i l  hùng h n và đ y s c thuy t ph c. ậ ặ ẽ ờ ẽ ồ ầ ứ ế ụ

 5. CH  ĐỦ Ề

   Tuyên ngôn đ c l p m t văn ki n l ch s  có giá tr  to l n, m t áng văn chínhộ ậ ộ ệ ị ử ị ớ ộ  

l ân m u m c: tuyên bó xoá b  ch  đ  phong ki n t n t i hàng nghìn năm,ụ ẫ ự ỏ ế ộ ế ồ ạ  

ch m d t h n 80 năm cai tr  c a th c dân Pháp   nấ ứ ơ ị ủ ự ở ước ta và m  ra k  nguyênở ỉ  

t  do, đ c l p c a dân t c.ự ộ ậ ủ ộ

 6. B  C CỐ Ụ

Tác ph m g m 3 ph n:ẩ ồ ầ

 ­ Ph n 1: Nêu nguyên lí chungầ

 ­ Ph n2: V ch tr n nh ng t i ác c a th c dân Phápầ ạ ầ ữ ộ ủ ự

 ­ Ph n 3: Tuyên b  v  quy n t  do, đ c l p và quy t tâm gi  v ng quy n tầ ố ề ề ự ộ ậ ế ữ ữ ề ự 

do, đ c l p c a toàn th  dân t c.ộ ậ ủ ể ộ

Trang 28

­ Quang Dũng là m t ngh  sĩ đa tài: làm th , vi t văn, v  tranh; nh ngộ ệ ơ ế ẽ ư  

trước h t là m t nhà th  mang h n th  phóng khoáng lãng m n và hào hoaế ộ ơ ồ ơ ạ  

đ c bi t khi ông vi t v  ngặ ệ ế ề ười lính Tây Ti n và x  Đoàế ứ i c a mình. ủ

­ Tây Ti n là bài th  tiêu bi u cho đ i th  và h n th  Quang Dũng.ế ơ ể ờ ơ ồ ơ

2. Ki n th c v  t ế ứ ề ác ph m

 2.1. Hoàn c nh sáng tác Tây Ti nả ế

­ Tây Ti n là m t đ n v  b  đ i thành l p năm 1947, có nhi m v  ph i h pế ộ ơ ị ộ ộ ậ ệ ụ ố ợ  

v i b  đ i Lào b o v  biên gi i Vi t Lào và đánh tiêu hao sinh l c đ ch   Th ngớ ộ ộ ả ệ ớ ệ ự ị ở ượ  Lào và mi n Tây B c B  Vi t Namề ắ ộ ệ

­ Đ a bàn ho t đ ng c a đoàn quân Tây Ti n khá r ng: t  Mai Châu,ị ạ ộ ủ ế ộ ừ  Châu M c sang S m N a r i vòng v  phía Tây t nh Thanh Hóa.ộ ầ ư ồ ề ỉ

­ Lính Tây Ti n ph n đông là thanh niên, sinh viên Hà N i. H  chi n đ uế ầ ộ ọ ế ấ  trong đi u ki n thi u th n, gian kh  nh ng v n l c quan yêu đ i.ề ệ ế ố ổ ư ẫ ạ ờ

­ Quang Dũng làm đ i đ i trạ ộ ưởng   đó m t th i gian r i chuy n đ n vở ộ ờ ồ ể ơ ị khác vào năm 1948. Xa đ n v  cũ không lâu, t i làng Phù L u Chanh vì nhơ ị ạ ư ớ anh em, đ ng đ i nên Quang Dũng đã vi t bài th  này.ồ ộ ế ơ

­ Bài th  lúc đ u có tên g i ơ ầ ọ Nh  Tây Ti n ớ ế  V  sau tác gi  b  ch  “nh ”ề ả ỏ ữ ớ  

ch  còn hai ch  Tây Ti n b i b n thân hai ch  Tây Ti n đã bao hàm n i nhỉ ữ ế ở ả ữ ế ỗ ớ đoàn quân Tây Ti n.ế

 2.2­ B  c c: ố ụ Bài th  g m 4 đo n:ơ ồ ạ

­ Đo n 1: (14 câu đ u) Nh ng cu c hành quân gian kh  c a đoàn quânạ ầ ữ ộ ổ ủ  Tây Ti n và c nh trí hoang s , hùng vĩ d  d i c a mi n Tây đ t nế ả ơ ữ ộ ủ ề ấ ước

­ Đo n 2: (8 câu th  ti p theo) Nh ng k  ni m đ p c a tình quân dân vàạ ơ ế ữ ỷ ệ ẹ ủ  

c nh sông nả ước mi n Tây đ y th  m ng c a T  qu c.ề ầ ơ ộ ủ ổ ố

­ Đo n 3: (T  “ạ ừ Tây Ti n đoàn binh… ế ” đ n “ế Khúc đ c hành ộ ”) Chân dung c aủ  

ng i lính Tây Ti n.ườ ế

­ Đo n 4: (4 câu th  còn l i) L i th  và l i h n ạ ơ ạ ờ ề ờ ẹ ước

3. N i dung:

 a. Đo n 1:  Nh ng cu c hành quân gian kh  c a đoàn quân Tây Ti n ữ ộ ổ ủ ế  

và c nh trí hoang s , hùng vĩ, d  d i c a mi n Tây đ t n ả ơ ữ ộ ủ ề ấ ướ c

­ Kh i ngu n cho m ch c m xúc c a bài th  là n i nh  N i nh  da di tơ ồ ạ ả ủ ơ ỗ ớ ỗ ớ ế  

v  đ ng đ i, v  nh ng năm tháng không th  nào quên ph  kh p bài th :ề ồ ộ ề ữ ể ủ ắ ơ

Sông Mã xa r i Tây Ti n  i! ồ ế ơ

Nh  v  r ng núi nh  ch i v i ớ ề ừ ớ ơ ơ

    N i nh  dỗ ớ ường nh  không kìm nén n i, “ch  th ” nh  ph i th t lênư ổ ủ ể ớ ả ố  thành ti ng g i. Và n i nh  nh  đế ọ ỗ ớ ư ượ ụ ểc c  th  hóa, hình tượng hóa b ng t  láyằ ừ  

tượng hình “ch i v i ơ ơ ” r t g i c m, t o c m xúc cho nh ng dòng th  ti p n iấ ợ ả ạ ả ữ ơ ế ố  

v i nh ng c nh núi cao, v c th m, r ng sâu xu t hi n.ớ ữ ả ự ẳ ừ ấ ệ

* Thiên nhiên Tây B c ắ

Ngày đăng: 27/12/2022, 17:36

w