Trong và sáng dính li n nhau... Nh ng càng đi sâu càng l nh.
Trang 1MÔN: NG VĂN Ữ 12 TH I GIAN LÀM BÀI:Ờ 90 phút
Tỉ
lệ
(%)
Th i ờ gian (phú t)
Tỉ
lệ
(%)
Th i ờ gian (phú t)
Tỉ
lệ
(%)
Th i ờ gian (phú t)
Số
câu
h i ỏ
Th i ờ gian (phú t)
Trang 2 T t c các câu h i trongấ ả ỏ đ ki m tra ề ể là câu h i t lu n.ỏ ự ậ
Cách cho đi m m i câu h i ể ỗ ỏ được quy đ nh chiị ti tế trong Đáp án H ướ ng
d n ch m ẫ ấ
HƯỚNG D N XÂY D NG Đ KI M TRA CU I KÌ IẪ Ự Ề Ể Ố
MÔN: NG VĂN, L P 12 – TH I GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTỮ Ớ Ờ
M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
li uệ ngoài sách giáo khoa)
Thông hi u:ể
Hi uể đ c n iượ ộ dung c a vănủ
b n/đo n tríchả ạ
Hi u đ c cáchể ượ tri n khai l p lu n,ể ậ ậ ngôn ng bi u đ t,ữ ể ạ giá tr các bi n phápị ệ
Trang 3M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
V n d ng:ậ ụ
Nh n xét v n iậ ề ộ dung và ngh thu tệ ậ
c a văn b n/đo nủ ả ạ trích; bày t quanỏ
đi m c a b n thânể ủ ả
v v n đ đ t raề ấ ề ặ trong văn b n/đo nả ạ trích
m ng ạtháng Tám năm
1945
đ nế h t ế
th k ế ỉXX(Ngữ
li uệ ngoài sách giáo khoa)
v t tr tình trongậ ữ bài th /đo n th ơ ạ ơ
Ch ra các chi ti t,ỉ ế hình nh, t ng , ả ừ ữ trong bài th /đo nơ ạ
th ơThông hi u:ể
Hi u đ c đ tài,ể ượ ề khuynh h ng tướ ư
Trang 4M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
v t tr tình, nh ngậ ữ ữ sáng t o v ngônạ ề
ng , hình nh c aữ ả ủ bài th /đo n th ơ ạ ơ
Hi u ể đ c nh ngượ ữ
đ c s c v n i dungặ ắ ề ộ
và ngh thu tệ ậ thơ
Vi t Nam tệ ừ sau Cách m ng thángạ Tám năm 1945 đ nế
c a bài th /đo nủ ơ ạ
th ; bày t quanơ ỏ
đi m c a b n thânể ủ ả
v v n đ đ t raề ấ ề ặ trong bài th /đo nơ ạ
Trang 5M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
đo n văn.ạThông hi u:ể
Di n gi i v n iễ ả ề ộ dung, ý nghĩa c aủ
t tư ưởng đ o lí.ạ
V n d ng:ậ ụ
V n d ng các kĩậ ụ năng dùng t , vi từ ế câu, các phép liên
k t, các ph ng th cế ươ ứ
bi u đ t, các thao tácể ạ
l p lu n phù h p đậ ậ ợ ể tri n khai l p lu n,ể ậ ậ bày t quan đi mỏ ể
c a b n thân v tủ ả ề ư
t ng đ o lí.ưở ạ
V n d ng cao:ậ ụ
Huy đ ng đ cộ ượ
ki n th c và tr iế ứ ả nghi m c a b n thânệ ủ ả
đ bàn lu n v tể ậ ề ư
t ng đ o lí.ưở ạ
Có sáng t o trongạ
di n đ t, l p lu nễ ạ ậ ậ làm cho l i văn cóờ
gi ng đi u, hìnhọ ệ nh; đo n văn giàu
s c thuy t ph c.ứ ế ụNghị Nh n bi t:ậ ế
Trang 6M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
đo n văn.ạThông hi u:ể
Hi u để ược th cự
tr ng/nguyên nhân/ạ các m t l i h i,ặ ợ ạ đúng sai c a hi nủ ệ
tượng đ i s ng.ờ ố
V n d ng:ậ ụ
V n d ng các kĩậ ụ năng dùng t , vi từ ế câu, các phép liên
k t, các phế ươ ng
th c bi u đ t, cácứ ể ạ thao tác l p lu nậ ậ phù h p đ tri nợ ể ể khai l p lu n, bàyậ ậ
hi n tệ ượng đ iờ
s ng.ố
Có sáng t o trongạ
di n đ t, l p lu nễ ạ ậ ậ
Trang 7M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
gi ng đi u, hìnhọ ệ nh; đo n văn giàu
v ng ọ )
c aủ Nguy n ễKhoa
v t tr tình, đ cậ ữ ặ
đi m ngh thu t, ể ệ ậ
c a bài th /đo nủ ơ ạ
th ơThông hi u:ể
Di nễ gi i ả nh ngữ
đ c s c v n iặ ắ ề ộ dung và ngh thu tệ ậ
c a các bàiủ thơ/đo n thạ ơ theo yêu c u c a đầ ủ ề bài: hình nh haiả
cu c kháng chi nộ ế
và nh ng tình c mữ ả yêu nước thi t tha,ế
nh ng suy nghĩ vàữ
c m xúc riêng tả ư trong sáng; tính dân
t c và nh ng tìmộ ữ
1*
Trang 8M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
k t, các phế ươ ng
th c bi u đ t, cácứ ể ạ thao tác l p lu n đậ ậ ể phân tích, c mả
nh n v n i dung,ậ ề ộ ngh thu t c a bàiệ ậ ủ
th /đo n th ơ ạ ơ
Nh n xét v n iậ ề ộ dung và ngh thu tệ ậ
c a bài th /đo nủ ơ ạ
th ; v trí và đóngơ ị góp c a tác gi ủ ả
V n d ng cao:ậ ụ
So sánh v i cácớ bài th khác, liênơ
h v i th c ti n;ệ ớ ự ễ
v n d ng ki n th cậ ụ ế ứ
lí lu n văn h c đậ ọ ể đánh giá, làm n iổ
b t v n đ nghậ ấ ề ị
Trang 9M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
gi ng đi u, hìnhọ ệ nh; bài văn giàu
s c thuy t ph c.ứ ế ụNghị
lu n vậ ề
m t tácộ
ph m/ẩ
đo nạ trích kí:
Ng ườ i lái đò Sông Đà
(trích)
c aủ Nguy nễ Tuân
v t ậ tôi.
Thông hi u:ể
Hi u nh ng đ cể ữ ặ
s c v n i dung vàắ ề ộ ngh thu t c a vănệ ậ ủ
Trang 10M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
bi u đ t, các thaoể ạ tác l p lu n đậ ậ ể phân tích, c mả
nh n v n i dung,ậ ề ộ ngh thu t c a vănệ ậ ủ
b n/đo n trích.ả ạ
Nh n xét v n iậ ề ộ dung và ngh thu tệ ậ
c a văn b n/đo nủ ả ạ trích; v trí và đóngị góp c a tác gi ủ ả
V n d ng cao: ậ ụ
So sánh v i cácớ bài kí khác, liên hệ
v i th c ti n; v nớ ự ễ ậ
d ng ki n th c líụ ế ứ
lu n văn h c đậ ọ ể đánh giá, làm n iổ
b t v n đ nghậ ấ ề ị
lu n.ậ
Có sáng t o trongạ
di n đ t, l p lu nễ ạ ậ ậ làm cho l i văn cóờ
gi ng đi u, hìnhọ ệ nh; bài văn giàu
s c thuy t ph c.ứ ế ụ
Trang 11M cứ độ ki n ế
th c, ứ
kĩ năng c n ki mầ ể tra, đánh giá
Trang 12Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P MÔN NG VĂN KI M TRA KÌ 1 – K12 Ậ Ữ Ể
Tính c th : v hoàn c nh,ụ ể ề ả con người, cách nói năng,
di n đ t…ễ ạ Tính c m xúc: bi u l tìnhả ể ộ
c m c a các nhân v t giaoả ủ ậ
ti pế Tính cá th : b c l nh ngể ộ ộ ữ
đ c đi m riêng c a conặ ể ủ
Tính đa nghĩa, tính truy nề
c m.ả Tính cá th hóa (ể th hi n ể ệ
d u n riêng c a tác gi ấ ấ ủ ả).
4 PCNN
chính
lu nậ
Dùng trong nh ng văn b nữ ả chính lu n.ậ
Th lo i: cể ạ ương lĩnh, tuyên ngôn, tuyên b , bình lu n,ố ậ
xã lu n,…ậ
Tính công khai v quanề
đi m chính trể ị Tính ch t ch trong di nặ ẽ ễ
Trang 135 PCNN
hành
chính
được dùng trong giao ti pế thu c lĩnh v c hành chínhộ ự Tính khuôn m uẫ
thu t)ậ Trình bày di n bi n s vi cễ ế ự ệ
2 Miêu tả Tái hi n tr ng thái s v t, con ngệ ạ ự ậ ười
3 Bi u c mể ả Bày t tình c m, c m xúcỏ ả ả
4 Ngh lu nị ậ Nêu ý ki n đánh giá, bàn lu nế ậ
5 Thuy t minhế Gi i thi u đ c đi m, tính ch t, phớ ệ ặ ể ấ ươ ng
pháp
6 Hành chính công vụ Trình bày ý mu n, quy t đ nh nào đó, thố ế ị ể
hi n quy n h n, trách nhi m gi a ngệ ề ạ ệ ữ ười và
ngườiIII. Phương th c tr n thu tứ ầ ậ
Tr n thu t t ngôi th nh t do nhân v t t k chuy n (L i tr c ti p)ầ ậ ừ ứ ấ ậ ự ể ệ ờ ự ế
Tr n thu t t ngôi th 3 c a ngầ ậ ừ ứ ủ ườ ểi k chuy n t gi u mình.ệ ự ấ
Tr n thu t t ngôi th 3 c a ngầ ậ ừ ứ ủ ườ ểi k chuy n t gi u mệ ự ấ ình, nh ng đi mư ể nhìn và l i k l i theo gi nờ ể ạ ọ g đi u c a nhân v t trong tác ph m (L i n a tr cệ ủ ậ ẩ ờ ử ự
Trang 14l i văn.ờ
T ng so sánhừ ữ : là; nh ; nh là; t a ư ư ự
nh ; bao nhiêu, b y nhiêu ư ấ …ho cặ
d u hai ch m, d u ph y ấ ấ ấ ẩ gi a đ iữ ố
tượng được so sánh và đ i tố ượng so sánh
người, bi u th để ị ượ c
c u Chân, c u Tay l i thân m t s ng ậ ậ ạ ậ ố
v i nhau, m i ng ớ ỗ ườ i m t vi c, không ộ ệ
ai t ai c ị ả
* Dùng nh ng t v n ch ho t đ ng,ữ ừ ố ỉ ạ ộ tính ch t c a con ngấ ủ ườ ểi đ ch ho tỉ ạ
tượng khác khi gi aữ chúng có quan hệ
tương đ ng, t cồ ứ chúng gi ng nhau vố ề
m t phộ ương di nệ nào đó, nh m làmằ tăng s c g i hình,ứ ợ
g i c m, s sinhợ ả ự
đ ng, có h n cho l iộ ồ ờ văn
Ẩn d hình tụ ượ :ng
D d i và d u êm/ Ôn ào và l ng l / ữ ộ ị ặ ẽ Sông không hi u n i mình / Sóng tìm ể ổ
ra t n b ậ ể (Sóng – Xuân Qu nh)ỳSóng: n d cho tâm tr ng ph c t p,ẩ ụ ạ ứ ạ nhi u bi n đ ng c a ngề ế ộ ủ ười ph nụ ữ trong tình yêu
Ẩn d chuy n đ i c m giácụ ể ổ ả :
Ti ng ghi ta lá xanh bi t m y…/ ế ế ấ
Ti ng ghi ta tròn b t n ế ọ ướ c v tan ỡ (Đàn ghita c a Lorca ủ ) > Ti ng ghiế ta âm thanh, ch có th c m nh nỉ ể ả ậ
được b ng thính giác > có màu s c,ằ ắ hình nh c m nh n b ng th giác.ả ả ậ ằ ị
Trang 15s sinh đ ng, có h nự ộ ồ cho s di n đ tự ễ ạ
* L y m t b ph n đ g i toàn th :ấ ộ ộ ậ ể ọ ể
VD: Bàn tay ta làm nên t t c / Có s c ấ ả ứ
ng ườ ỏ i s i đá cũng thành c m ơ
* L y d u hi u c a s v t đ g i sấ ấ ệ ủ ự ậ ể ọ ự
v t.ậ
Ví d : ụ Áo chàm đ a bu i phân li / ư ổ
C m tay nhau bi t nói gì hôm nay ầ ế (Vi t B c ệ ắ T H u) ố ữ
+ Theo các y u t :ế ố
đi p thanh, đi p âm,ệ ệ
đi pệ v n, đi p t ,ầ ệ ừ
đi p ng , đi p c uệ ữ ệ ấ trúc câu (l p cúặ pháp)…
+ Theo v trí: đi pị ệ
đ u câu, gi a câu,ầ ữ cách quãng, đi p liênệ
1)Tr i xanh đây là c a chúng ta / Núi ờ ủ
r ng đây là c a chúng ta / Nh ng ừ ủ ữ cánh đ ng th m mát / Nh ng ng ồ ơ ữ ả
đ ườ ng bát ngát / Nh ng dòng sông đ ữ ỏ
n ng phù sa / N ặ ướ c c a chúng ta / ủ
N ướ c nh ng ng ữ ườ i ch a bao gi ư ờ khu t / Đêm đêm rì r m trong ti ng ấ ầ ế
đ t / Nh ng bu i ngày x a v ng nói ấ ữ ổ ư ọ
về (Đ t n ấ ướ Nguy n Đình Thi) c ễ
=> Các d ng c a phép đi p: đi p tạ ủ ệ ệ ừ
(c a, nh ng, n ủ ữ ướ c, chúng ta, ); đi pệ
ng (ữ đây là c a chúng ta ủ ); đi p c uệ ấ
trúc cú pháp (Tr i xanh đây là c a ờ ủ chúng ta/ Núi r ng đây là c a chúng ừ ủ ta; Nh ng cánh đ ng…/ Nh ng ng ữ ồ ữ ả
đ ườ ng…/ Nh ng dòng sông ữ …).
Hi u qu ngh thu t: góp ph n t oệ ả ệ ậ ầ ạ nên nh p th d n d p, âm hị ơ ồ ậ ưởng hào hùng, gi ng đi u hùng bi n; t o sọ ệ ệ ạ ự
xu t hi n liên ti p c a hình nh, mấ ệ ế ủ ả ở
ra b c tranh toàn c nh m t giang s nứ ả ộ ơ
Trang 16ti p, đi p ng vòng,ế ệ ữ
đi p ng b c c uệ ữ ắ ầ giàu đ p; kh ng đ nh m nh mẹ ẳ ị ạ ẽ
quy n làm ch và b c l mãnh li tề ủ ộ ộ ệ
ni m t hào c a tác gi ề ự ủ ả2)Đi p thanh b ng:ệ ằ Nhà ai Pha Luông
đ hể ướng đ n làmế
n i b t n i dung ýổ ậ ộ nghĩa nào đó
VD1: Con sóng d ướ i lòng sâu / Con sóng trên m t n ặ ướ c
(Sóng – Xuân Qu nh)ỳ
VD2: Ngàn th ướ c lên cao, ngàn
th ướ c xu ng ố (Tây Ti n ế – Quang
“O du kích nhỏ gi ươ ng cao súng
Th ng Mĩ lênh khênh ằ b ướ c cúi
đ u ầ [T H u]ố ữ
8 Nói
quá
là bi n pháp tu tệ ừ phóng đ i m c đ ,ạ ứ ộ quy mô, tính ch tấ
Nói quá, phóng đ i m c đ c a sạ ứ ộ ủ ự
c m giác quá đauả
Trang 17n ; tránh thô t c,ề ụ thi u l ch s ế ị ự
1
0 Phép li t kêệ
li t kê là s p x pệ ắ ế
n i ti p hàng lo t tố ế ạ ừ hay c m t cùng lo iụ ừ ạ
đ di n t để ễ ả ược đ yầ
đ h n, sâu s c h nủ ơ ắ ơ
nh ng khía c nhữ ạ khác nhau c a th củ ự
t hay c a t tế ủ ư ưở ngtình c m.ả
Toàn th dân t c Vi t Nam quy t đem ể ộ ệ ế
hước,…làm câu văn
. Cách xây d ng đo n văn trong văn b n ự ạ ả
1.Đo n có câu ch đạ ủ ề
+ T ng – phân h pổ ợ : Đ a ra ý ki n chung, sau đó phân tích, cu i cùng khái ư ế ốquát v n đ , g i m v n đ sâu r ng h n > câu ch đ n m đ u và cu i ấ ề ợ ở ấ ề ộ ơ ủ ề ằ ầ ố
đo n.ạ
+ Quy n pạ : câu ch đ n m cu i đo n, tóm l i ý c a các câu trên.ủ ề ằ ở ố ạ ạ ủ
+ Di n d chễ ị : câu ch đ n m đ u đo n, đ a ra ý chính. Các câu sau nó tri nủ ề ằ ở ầ ạ ư ể khai ý chính
Trang 18– Cách phân tích: Chia tách đ i tố ượ ngthành nhi u y u t b ph n theoề ế ố ộ ậ
c n ch ng minh, s p x p d n ch ngầ ứ ắ ế ẫ ứ
ph i lô gic, ch t ch và h p lí.ả ặ ẽ ợ
4 Thao tác l p lu nậ ậ
so sánh
– Làm sáng t đ i tỏ ố ượng đang nghiên
c u trong m i tứ ố ương quan v i đ iớ ố
tượng khác
– Cách so sánh: Đ t đ i tặ ố ượng vào cùng m t bình di n, đánh giá trên cùngộ ệ
Trang 19bỏ b ý ki n đỏ ế ược cho là sai .
– Cách bác b : Nêu ý ki n sai trái, sauỏ ế
đó phân tích, bác b t ng ph n ý ki nỏ ừ ầ ế sai; cu i cùng đ a ra ý ki n đúng.ố ư ế
Xác đ nh các TTLL đị ượ ử ục s d ng trong các đo n văn b n. ạ ả
Ví d 1: ụ
S trong sáng c a ngôn ng là k t qu c a m t cu c ph nự ủ ữ ế ả ủ ộ ộ ấ
đ u. Trong và sáng dính li n nhau. Tuy nhiên, cũng có th phânấ ề ể
tích ra đ cho để ược rõ nghĩa h n n a. Theo tôi nghĩ, sáng là sángơ ữ
s a, d hi u, khái ni m đủ ễ ể ệ ược rõ ràng; thường thường khái ni m,ệ
nh n th c, suy nghĩ đậ ứ ược rõ ràng thì l i di n đ t ra cũng đờ ễ ạ ượ c
minh b ch. Tuy nhiên, nh t là trong th , có r t nhi u trạ ấ ơ ấ ề ường h pợ
ý nghĩa sáng r i, d hi u r i, nh ng l i di n đ t còn thô, ch aồ ễ ể ồ ư ờ ễ ạ ư
được trong, ch a đư ược g n, ch a đọ ư ược chu t. Do đó tôi mu nố ố
hi u ch sáng là n ng v nói n i dung, nói t duy, và ch trongể ữ ặ ề ộ ư ữ
là n ng nói v hình th c, nói di n đ t (và c nhiên là n i dung vàặ ề ứ ễ ạ ố ộ
hình th c g n li n). Cho nên ph i ph n đ u cho đứ ắ ề ả ấ ấ ược sáng nghĩa,
đ ng th i l i ph i ph n đ u cho đồ ờ ạ ả ấ ấ ược trong l i, đ ng cho câuờ ặ
Ngh lu n v t tị ậ ề ư ưởng đ o lí và ngh lu n v hi n tạ ị ậ ề ệ ượ ng
đ i s ng là hai d ng đ c th c a ngh lu n xã h i. Nghĩa là,ờ ố ạ ề ụ ể ủ ị ậ ộ
bàn b c đ hi u m t cách th u đáo cũng nh v n d ng v n đạ ể ể ộ ấ ư ậ ụ ấ ề
ngh lu n vào đ i s ng và b n thân. ị ậ ờ ố ả
V n đ đ o lí có tính ch t truy n th ng nh m rèn luy nấ ề ạ ấ ề ố ằ ệ
đ o đ c nhân cách. V n đ hi n tạ ứ ấ ề ệ ượng đ i s ng mang tính th iờ ố ờ
s nóng h i nh m m c đich rèn luy n ý th c công dân. ự ổ ằ ụ ệ ứ
Đ i tố ượng ngh lu n có khác nhau nh ng cách làm bàiị ậ ư
gi ng nhau.ố
Gi i thíchả
So sánh
Ví d 3: ụ
“T t c m i ng ấ ả ọ ườ ề i đ u sinh ra có quy n bình đ ng. T o ề ẳ ạ
hóa cho h nh ng quy n không ai có th xâm ph m đ ọ ữ ề ể ạ ượ c; trong
nh ng quy n y, có quy n đ ữ ề ấ ề ượ c s ng, quy n t do và quy n ố ề ự ề
m u c u h nh phúc” ư ầ ạ
L i b t h y trong b n Tuyên ngôn đ c l p năm 1776 c aờ ấ ủ ấ ả ộ ậ ủ
nước M Suy r ng ra, câu y có ý nghĩa là: t t c các dân t cỹ ộ ấ ấ ả ộ
trên th gi i đ u sinh ra bình đ ng; dân t c nào cũng có quy nế ớ ề ẳ ộ ề
Gi i thíchả
Bình lu nậ
Ch ngứ minh
Trang 20s ng, quy n sung số ề ướng và quy n t do.ề ự
(Tuyên ngôn đ c l p – H Chí ộ ậ ồ
Minh)
Ví d 4:ụ
“S c s ng” ứ ố là kh năng t n t i và phát tri n m t cáchả ồ ạ ể ộ
m nh m , là kh năng ch u đ ng, s c vạ ẽ ả ị ự ứ ươn lên tr i d y, ph nỗ ậ ả
ng l i hoàn c nh đang d p vùi mình đ giành quy n s ng. S c
s ng con ngố ười thường bi u hi n hai phể ệ ở ương di n: th ch tệ ể ấ
và tinh th n; trong đó k di u và đ p đ nh t chính là s c s ngầ ỳ ệ ẹ ẽ ấ ứ ố
tinh th n ầ “S c s ng ti m tàng” ứ ố ề là s c s ng n gi u sâu kínứ ố ẩ ấ
trong tâm h n con ngồ ười đ n m c ngế ứ ười ngoài khó nh n ra.ậ
Th m chí, nhìn t bên ngoài h có v m t m i, chán n n, c nậ ừ ọ ẻ ệ ỏ ả ạ
ki t ni m ham s ng song t bên trong v n là nh ng m m s ngệ ề ố ừ ẫ ữ ầ ố
xanh tươi và nh ng m m s ng y s vữ ầ ố ấ ẽ ươn lên m nh m khi cóạ ẽ
Là m t ngộ ười Vi t Nam, nh ng đi u tôi chia s trên đâyệ ữ ề ẻ
đ u là nh ng tr i nghi m th m đ m m hôi và xề ữ ả ệ ấ ẫ ồ ương máu. Chỉ
m y mấ ươi năm trước, hai ti ng Vi t Nam g n li n v i chi nế ệ ắ ề ớ ế
tranh và phân ly, v i máu l a và nớ ử ước m t. M t đ t nắ ộ ấ ước xa xôi
v i tên g i Vi t Nam đã ph i h ng ch u h n 15 tri u t n bomớ ọ ệ ả ứ ị ơ ệ ấ
đ n, nghĩa là g p 4 l n t ng s bom đ n đã s d ng trong Chi nạ ấ ầ ổ ố ạ ử ụ ế
tranh Th gi i th II. M i ngế ớ ứ ỗ ười Vi t Nam chúng tôi đã ph iệ ả
h ng ch u m t lứ ị ộ ượng bom đ n g p g n 10 l n tr ng lạ ấ ầ ầ ọ ượng cơ
th mình. Đó là ch a k hàng trăm tri u lít hóa ch t có ch a ch tể ư ể ệ ấ ứ ấ
dioxin – m t sát th th m l ng ghê g m đ i v i s c kh e và nòiộ ủ ầ ặ ớ ố ớ ứ ỏ
Ví d 6:ụ
Vi t Nam đã ch u nhi u đau thệ ị ề ương m t mát t các cu cấ ừ ộ
chi n tranh xâm lế ược. Vì th , chúng tôi luôn tha thi t có hòa bình,ế ế
h u ngh đ xây d ng và phát tri n đ t nữ ị ể ự ể ấ ước. Chúng tôi không
bao gi đ n phờ ơ ương s d ng bi n pháp quân s , không bao giử ụ ệ ự ờ
kh i mào m t cu c đ i đ u quân s , tr khi chúng tôi b b tơ ộ ộ ố ầ ự ừ ị ắ
bu c ph i t v …ộ ả ự ệ
Chúng tôi đã h t s c chân thành, th c tâm, thi n chí vàế ứ ự ệ
ki m ch , nh ng câu tr l i hi n nay là Trung Qu c ngày càngề ế ư ả ờ ệ ố
gia tăng s c m nh, các hành đ ng uy hi p và xâm ph m, r i liênứ ạ ộ ế ạ ồ
t c vu kh ng và đ l i cho Vi t Nam. Nh ng gì mà Trung Qu cụ ố ổ ỗ ệ ữ ố
đang làm khác r t xa nh ng gì mà Trung Qu c nói.ấ ữ ố
Phân tích
Bình lu nậ
Trang 21Vi t Nam kiên quy t b o v ch quy n và l i ích chínhệ ế ả ệ ủ ề ợ
đáng c a mình b i vì ch quy n lãnh th , ch quy n bi n đ o làủ ở ủ ề ổ ủ ề ể ả
thiêng liêng. Vi t Nam luôn mong mu n có hòa bình, h u nghệ ố ữ ị
nh ng ph i trên c s b o đ m đ c l p, t ch , ch quy n, toànư ả ơ ở ả ả ộ ậ ự ủ ủ ề
v n lãnh th , vùng bi n, và nh t đ nh không ch p nh n đánh đ iẹ ổ ể ấ ị ấ ậ ổ
đi u thiêng liêng này đ nh n l y m t th hòa bình, h u nghề ể ậ ấ ộ ứ ữ ị
vi n vông, l thu c nào đó.ể ệ ộ
Có l nh t t c các nẽ ư ấ ả ước, Vi t Nam chúng tôi đang cânệ
nh c các phắ ương án đ b o v mình, k c phể ả ệ ể ả ương án đ u tranhấ
pháp lý, theo lu t pháp qu c t ậ ố ế
(Trích l i TT Nguy n T n Dũng tr l i ph ng v n t i Philip ờ ễ ấ ả ờ ỏ ấ ạ
pin v v n đ Bi n Đông) ề ấ ề ể
Ví d 7:ụ
Ra đ i và phát tri n trong không khí cao trào cách m ng vàờ ể ạ
cu c chi n tranh ái qu c vĩ đ i ch ng Th c dân Pháp, đ qu cộ ế ố ạ ố ự ế ố
Mĩ ác li t, kéo dài, văn h c Vi t Nam 1945 – 1975 trệ ọ ệ ước h t là 1ế
n n văn h c c a ch nghĩa yêu nề ọ ủ ủ ước. Đó không ph i văn h cả ọ
c a nh ng s ph n cá nhân mà là ti ng nói c a c 1 c ng đ ngủ ữ ố ậ ế ủ ả ộ ồ
dân t c trộ ước th thách quy t li t: T qu c còn hay m t; đ cử ế ệ ổ ố ấ ộ
l p, t do hay nô l , ng c tù! Đây là văn h c c a nh ng s ki nậ ự ệ ụ ọ ủ ữ ự ệ
l ch s , c a s ph n toàn dân, c a ch nghĩa anh hung. Nhân v tị ử ủ ố ậ ủ ủ ậ
trung tâm c a nó ph i là nh ng con ngủ ả ữ ườ ắi g n bó s ph n mìnhố ậ
v i s ph n đ t nớ ố ậ ấ ước và k t tinh nh ng ph m ch t cao quý c aế ữ ẩ ấ ủ
c ng đ ng – trộ ồ ước h t, đ i di n cho giai c p, cho dân t c và th iế ạ ệ ấ ộ ờ
đ i, ch không ph i cho cá nhân mình. Và ngạ ứ ả ườ ầi c m bút cũng
v y: nhân danh c ng đ ng mà ngậ ộ ồ ưỡng m , ng i ca ngộ ợ ười anh
hung v i nh ng chi n công chói l i.ớ ữ ế ọ
(Khái quát văn h c Vi t Nam t sau Cách m ng tháng Tám 1945 ọ ệ ừ ạ
đ n h t th k XX – sgk Ng văn l p 12, ch ế ế ế ỉ ữ ớ ươ ng trình Nâng cao)
Phân tích
Ch ngứ minh
Bình lu nậ
Ví d 8:ụ
Đ i chúng ta n m trong vòng ch tôi. M t b r ng ta đi tìmờ ằ ữ ấ ề ộ
b sâu. Nh ng càng đi sâu càng l nh. Ta thoát lên tiên cùng Thề ư ạ ế
L , ta phiêu l u trong trữ ư ường tình cùng L u Tr ng L , ta điênư ọ ư
cu ng v i Hàn M c T , Ch Lan Viên, ta đ m say cùng Xuânồ ớ ặ ử ế ắ
Di u. Nh ng đ ng tiên đã khép, tình yêu không b n, điên cu ngệ ư ộ ề ồ
r i t nh, say đ m v n b v Ta ng ng n bu n tr v h n taồ ỉ ắ ẫ ơ ơ ơ ẩ ồ ở ề ồ
cùng Huy C n.ậ
(M t th i đ i trong thi ca – Hoài Thanh) ộ ờ ạ
Bình lu nậ
Ch ngứ minh
Ví d 9: ụ
Trang 22Mùa thu n m 1940, phát xít Nh t đ n xâm l ng Đôngǎ ậ ế ǎ
Dương đ m thêm c n c đánh Đ ng minh, thì b n th c dânể ở ǎ ứ ồ ọ ự
Pháp qu g i đ u hàng, m c a nỳ ố ầ ở ử ước ta rước Nh t. T đó dân taậ ừ
ch u hai t ng xi ng xích: Pháp và Nh t. T đó dân ta càng c cị ầ ề ậ ừ ự
kh , nghèo nàn. K t qu là cu i n m ngoái sang đ u n m nay, tổ ế ả ố ǎ ầ ǎ ừ
Qu ng Tr đ n B c K , h n hai tri u đ ng bào ta b ch t đói. ả ị ế ắ ỳ ơ ệ ồ ị ế
Ngày 9 tháng 3 n m nay, Nh t tǎ ậ ước khí gi i c a quân đ iớ ủ ộ
Pháp. B n th c dân Pháp ho c là b ch y, ho c là đ u hàng. Thọ ự ặ ỏ ạ ặ ầ ế
là ch ng nh ng chúng không ẳ ữ "b o h " ả ộ được ta, trái l i, trong 5ạ
n m, chúng đã bán nǎ ước ta hai l n cho Nh t.ầ ậ
Trước ngày 9 tháng 3, bi t bao l n Vi t Minh đã kêu g iế ầ ệ ọ
người Pháp liên minh đ ch ng Nh t. B n th c dân Pháp đãể ố ậ ọ ự
không đáp ng, l i th ng tay kh ng b Vi t Minh h n n a.ứ ạ ẳ ủ ố ệ ơ ữ
Th m chí đ n khi thua ch y, chúng còn nh n tâm gi t n tậ ế ạ ẫ ế ố
s đông tù chính tr Yên Bái và Cao B ng.ố ị ở ằ
Tuy v y, đ i v i ngậ ố ớ ười Pháp, đ ng bào ta v n gi m t tháiồ ẫ ữ ộ
đ khoan h ng và nhân đ o. Sau cu c bi n đ ng ngày 9 tháng 3,ộ ồ ạ ộ ế ộ
Vi t Minh đã giúp cho nhi u ngệ ề ười Pháp ch y qua biên thu , l iạ ỳ ạ
c u cho nhi u ngứ ề ười Pháp ra kh i nhà giam Nh t và b o v tínhỏ ậ ả ệ
m ng và tài s n cho h ạ ả ọ
S th t là t mùa thu n m 1940, nự ậ ừ ǎ ước ta đã thành thu c đ aộ ị
c a Nh t, ch không ph i thu c đ a c a Pháp n a.ủ ậ ứ ả ộ ị ủ ữ
(Tuyên ngôn đ c l p – H Chí Minh) ộ ậ ồ
Ch ngứ minh
Bình lu nậ
Bác bỏ
Ví d 10:ụ
Trước bi k ch c a Vũ Nh Tô, l i đ t là nh ng bănị ủ ư ờ ề ừ ữ
khoăn c a tác gi v Vũ Nh Tô và khát v ng l n lao c a ông:ủ ả ề ư ọ ớ ủ
“Than ôi! Nh Tô ph i hay nh ng k gi t Nh Tô ph i? Ta ư ả ữ ẻ ế ư ả
ch ng bi t. C m bút ch ng qua cùng m t b nh v i Đan Thi m” ẳ ế ầ ẳ ộ ệ ớ ề
L i đ t y ch a đ ng t tờ ề ừ ấ ứ ự ư ưởng tác gi , ch a đ ng cái bănả ứ ự
khoăn c a Nguy n Huy Tủ ễ ưởng khi vi t và s ng v i Vũ Nh Tô,ế ố ớ ư
là băn khoăn v khát v ng sáng t o, cũng là v bi k ch cu c đ iề ọ ạ ề ị ộ ờ
c a ngủ ười ngh sĩ.ệ
Nh Tô ph i, vì ông là ngư ả ười ngh sĩ yêu ngh thu t, cóệ ệ ậ
khát v ng cao quý. Xây C u Trùng đài, ông mu n đem l i choọ ử ố ạ
đ t nấ ước 1 công trình kì vĩ, l n lao, đ c nh t vô nh , b n v ngớ ộ ấ ị ề ữ
b t di t, vấ ệ ượt nh ng k quan sau trữ ỳ ước, tranh tinh x o v i Hóaả ớ
công. Cái khát v ng sáng t o đ p đ y là dòng máu ch y trongọ ạ ẹ ẽ ấ ả
huy t qu n ngh sĩ, là khát v ng mang đ n cái Đ p cho cu cế ả ệ ọ ế ẹ ộ
đ i. Khát v ng y không có t i.ờ ọ ấ ộ
Nh ng khi quan tâm đ n ngh thu t, Nh Tô đã quên tráchư ế ệ ậ ư
nhi m đ i v i nhân dân. Ngh thu t không th là nguyên nhânệ ố ớ ệ ậ ể
c a l m than, không th đủ ầ ể ược xây d ng b i máu và nự ở ước m tắ
Phân tích
Ch ngứ minh
Bình lu nậ
Trang 23c a ngủ ười lao đ ng. C u Trùng đài – khát v ng c đ i c a Vũộ ử ọ ả ờ ủ
Nh Tô – là cái Đ p xa x và vô ích, đi ngư ẹ ỉ ượ ạ ớc l i v i quy n l iề ợ
c a đ t nủ ấ ước, c a nhân dân. Nó t t y u b đ t phá, k xây nó t tủ ấ ế ị ố ẻ ấ
y u b lên án, b ph nh ế ị ị ỉ ổ
Trân tr ng, thọ ương c m cho bi k ch c a ngả ị ủ ười ngh sĩ cóệ
tài, có đam mê ngh thu t, khao khát sáng t o, s n sàng hy sinhệ ậ ạ ẵ
t t c cho cái đ p, nh ng Nguy n Huy Tấ ả ẹ ư ễ ưởng cũng ch rõ t i ácỉ ộ
c a Vũ Nh Tô và s tr giá đau đ n b ng sinh m nh và c côngủ ư ự ả ớ ằ ệ ả
trình ngh thu t, ni m đam mê c a mình. ệ ậ ề ủ
Đ MINH H AỀ Ọ
I. Đ C HI UỌ Ể (3,0 điểm)
Đ c văn b n:ọ ả
Khó có th nói có ai đó là hoàn h o, m t nào cũng t t, khi nào cũng t t ể ả ặ ố ố
và ai đó là hoàn toàn ng ượ ạ c l i, không có gì đáng giá c , cu c đ i h là m t ả ộ ờ ọ ộ màu đen tuy n. Ngay c ng ề ả ườ ượ i đ c coi là x u nh t, n u ch u khó nhìn k , ấ ấ ế ị ỹ theo dõi k , ta v n c m nh n đ ỹ ẫ ả ậ ượ c không ít đi u hay l ph i v i nh ng nét ề ẽ ả ớ ữ
h p d n mà ch a ch c ng ấ ẫ ư ắ ườ i bình th ườ ng đã có. Còn ng ườ ố i t t thì cũng đ ng ừ
có nghĩ r ng không có lúc nào h x u ho c có nh ng m t nh ng tính ch t ằ ọ ấ ặ ữ ặ ữ ấ khác ng ườ i khó ch u, làm nhi u ng ị ề ườ i phi n mu n ề ộ
V n đ ta th ấ ề ườ ng th y đây là có ng ấ ở ườ ố i t t nhi u, ng ề ườ ố i t t ít, ng ườ i
x u nhi u, ng ấ ề ườ ấ i x u ít ho c ng ặ ườ i này b n ch t là t t hay ng ả ấ ố ườ i kia b n ả
ch t là x u. Nhà văn hóa M. Twain (M ) có dùng m t hình nh khá chí lý: "Ai ấ ấ ỹ ộ ả cũng có m t v ng trăng và m t đám mây đen". Câu nói đó có ý nghĩa tích c c ộ ầ ộ ự
là khuyên răn con ng ườ i hãy luôn làm cho ánh hào quang c a v ng trăng thêm ủ ầ
r c r và xóa d n màu xám x t c a đám mây đen. Ng ự ỡ ầ ị ủ ườ ố i t t cũng đ ng ch ừ ủ quan là mình s không bi n ch t và ng ẽ ế ấ ườ ấ i x u cũng không ph i không giáo ả
d c đ ụ ượ c, không t tu d ự ưỡ ng đi u ch nh mình đ ề ỉ ượ c. Đ i ng ờ ườ i là m t s ộ ự
ph n đ u không ng ng, m t s đi u ch nh b sung liên t c ấ ấ ừ ộ ự ề ỉ ổ ụ
(Phong cách s ng c a ng ố ủ ườ i đ i ờ , Nhà báo Trường Giang, https://www.chungta.com )
Th c hi n các yêu c u sau:ự ệ ầ
Câu 1. Ch ra ph ng th c bi u đ t chính đ c s d ng trong đo n tríchỉ ươ ứ ể ạ ượ ử ụ ạ trên. (0.75 đi m)ể
Câu 2. Theo tác gi , “ ả V n đ ta th ấ ề ườ ng th y” ấ là v n đ gì? (0.75ấ ề đi mể ) Câu 3. Anh/ch , hi u nh th nào v hình nh “ị ể ư ế ề ả xóa d n màu xám x t c a ầ ị ủ đám mây đen”? (1.0 đi mể )
Câu 4. Thông đi p nào c a đo n trích có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch ? (0.5ệ ủ ạ ấ ố ớ ị
đi mể )
Đáp án:
Trang 24C1: Phương th c bi u đ t chính: ngh lu nứ ể ạ ị ậ
C2: Theo tác gi , v n đ ta thả ấ ề ường th y là: ấ có ng ườ ố i t t nhi u, ng ề ườ ố i t t ít,
ng ườ ấ i x u nhi u, ng ề ườ ấ i x u ít ho c ng ặ ườ i này b n ch t là t t hay ng ả ấ ố ườ i kia
b n ch t là x u ả ấ ấ
C3: Con ngườ ầi c n lo i b d n nh ng đi m y u, nh ng m t còn h n chạ ỏ ầ ữ ể ế ữ ặ ạ ế
c a b n thân và c i thi n chúng nh m đem l i cho mình s c m nh thay đ iủ ả ả ệ ằ ạ ứ ạ ổ
nhi u khía c nh c a cu c s ng.ề ạ ủ ộ ố
C4: H c sinh rút ra m t thông đi p có ý nghĩa nh t đ i v i b n thân. Có thọ ộ ệ ấ ố ớ ả ể
theo g i ý sau:ợ
“Cu c đ i là m t s ph n đ u không ng ng, luôn tìm tòi và h c t p đ phátộ ờ ộ ự ấ ấ ừ ọ ậ ể
tri n”.ể
PH N II: NGH LU N XÃ H IẦ Ị Ậ Ộ
* Cách vi t đo n văn ngh lu n xã h i (ế ạ ị ậ ộ 150 ch )ữ
a. Dàn ý: D ng ngh lu n v m t t tạ ị ậ ề ộ ư ưởng đ o líạ
D ng ngh lu n v m t t tạ ị ậ ề ộ ư ưởng đ o líạ
M đo nở ạ
Nêu t tư ưởng, đ o lí ạ
c n bànầ Gi i thi u th ng v n đ c nớ ệ ẳ ấ ề ầ
bàn lu n b ng m t câu t ngậ ằ ộ ổ quát
Thân đo nạ Gi i thích (Là gì?)ả
Phân tích, ch ngứ minh (T i sao? Nhạ ư
VD: Vi t m t đo n văn “Tình ng i là s ng t t v i nhau”ế ộ ạ ườ ố ử ế ớ
Mở
đo nạ Nêu t tư ưởng,
đ o lí c n bànạ ầ Nhân lo i đã s n sinh ra nhi u giá tr , chu n m c v i m c đíchạ ả ề ị ẩ ự ớ ụ
làm cho xã h i tr nên văn minh h n, trong đó có l i s ng t tộ ở ơ ố ố ử ế
Trang 25– S ng t t tình ngố ử ế ườ ẽ ởi s tr nên m áp, con ngấ ườ ẽ ở i s trnên tin c y l n nhau.ậ ẫ
– Con ngườ ẽi s tránh xa đượ ự ố ị ốc s đ k , d i trá, oán ghét, hoài nghi, ch còn l i là s chân thành, tôn tr ng, đ i đãi l ch thi pỉ ạ ự ọ ố ị ệ
– C n trau d i nhân cách đ hoàn thi n.ầ ồ ể ệ
b. Dàn ý: D ng ngh lu n v m t ạ ị ậ ề ộ hi n tệ ượng đ i s ngờ ố
D ng ngh lu n v m t ạ ị ậ ề ộ hi n tệ ượng đ i s ngờ ố
M đo nở ạ
Nêu hi n tệ ượng đ i ờ
s ng c n bàn ố ầ Gi i thi u th ng v n đ c nớ ệ ẳ ấ ề ầ
bàn lu n b ng m t câu t ngậ ằ ộ ổ quát
Thân đo nạ Nêu ro hiên t̃ ̣ ượng (Là
gì?)
Bi u hi n, hi n tr ngể ệ ệ ạ
Phân tích nguyên nhân/
tác h i ho c tác d ngạ ặ ụ (n u là hi n tế ệ ượng t t)ố
Nguyên nhân: ch quan, kháchủ quan; con người;thiên nhiên…
Trang 26M đo nở ạ Nêu hi n tệ ượng đ i s ngờ ố
c n bànầ Gi i thi u th ng hi n tớ ệ ẳ ệ ượng c n bàn lu nầ ậ
b ng m t câu t ng quátằ ộ ổ
Thân đo nạ
Nêu ro hiên t̃ ̣ ượ (Là gng
?) “Like là làm” là hình th c câu like, ngứ ườ iđăng bài vi t ra yêu c u n u sharế ầ ế
Bi u hi n, th c tr ngể ệ ự ạ Nêu các bi u hi n c th …ể ệ ụ ểPhân tích nguyên nhân/
tác h i ho c tác d ngạ ặ ụ (n u là hi n tế ệ ượ ng
t t)ố
– S l ch l c trong suy nghĩ, mu n ch iự ệ ạ ố ơ ngông và mu n nhanh chóng n i ti ng.ố ổ ế
– Do đám đông vô c m, hả ưởng ng châmứ ngòi
CMT8 năm 1945 thành công, ch t ch H Chí Minh t chi n khu cáchủ ị ồ ừ ế
m ng Vi t B c v Hà N i, Ngạ ệ ắ ề ộ ười so n th o b n Tuyên ngôn đ c l p và đ cạ ả ả ộ ậ ọ
t i Qu ng trạ ả ường Ba Đình ngày 2 – 9 – 1945
Đây là th i đi m đ t nờ ể ấ ước ta vô cùng khó khăn, b n đ qu c th c dân đangọ ế ố ự
chu n b chi m l i nẩ ị ế ạ ước ta. Quân đ i Qu c dân đ ng Trung Qu c ti n vào tộ ố ả ố ế ừ
phía B c, đ ng sau là đ qu c Mĩ. Quân đ i Anh ti n vào t phía Nam, đ ngắ ằ ế ố ộ ế ừ ằ
sau là lính vi n chinh Pháp. Lúc này th c dân Pháp tuyên b : Đông Dễ ự ố ương là
đ t “ấ b o h ả ộ” c a ngủ ười Pháp b ngị ười Nh t xâm chi m, nay Nh t đã đ uậ ế ậ ầ
hàng, v y Đông Dậ ương đương nhiên thu c v ngộ ề ười Pháp
Trang 27 Nhân dân Vi t Nam.ệ
Nhân dân th gi i – nh ng ngế ớ ữ ười yêu chu ng hoà bình.ộ
Phe Đ ng Minh và k thù c a dân t c.ồ ẻ ủ ộ
4. GIÁ TR C A B N TUYÊN NGÔNỊ Ủ Ả
Giá tr l ch sị ị ử: là m t văn ki n vô giá tuyên b trộ ệ ố ước qu c dân đ ng bào vàố ồ
th gi i v quy n t do, đ c l p c a dân t c VN và kh ng đ nh quy t tâmế ớ ề ề ự ộ ậ ủ ộ ẳ ị ế
b o v n n t do, đ c l p y. Đây còn là tác ph m k t tinh lí tả ề ề ự ộ ậ ấ ẩ ế ưởng đ uấ tranh gi i phóng dân t c và tinh th n yêu chu ng đ c l p, t do.ả ộ ầ ộ ộ ậ ự
Giá tr văn h cị ọ : là bài văn chính lu n m u m c: ng n g n, súc tích, l pậ ẫ ự ắ ọ ậ
lu n ch t ch , đanh thép, l i l hùng h n và đ y s c thuy t ph c. ậ ặ ẽ ờ ẽ ồ ầ ứ ế ụ
5. CH ĐỦ Ề
Tuyên ngôn đ c l p m t văn ki n l ch s có giá tr to l n, m t áng văn chínhộ ậ ộ ệ ị ử ị ớ ộ
l ân m u m c: tuyên bó xoá b ch đ phong ki n t n t i hàng nghìn năm,ụ ẫ ự ỏ ế ộ ế ồ ạ
ch m d t h n 80 năm cai tr c a th c dân Pháp nấ ứ ơ ị ủ ự ở ước ta và m ra k nguyênở ỉ
t do, đ c l p c a dân t c.ự ộ ậ ủ ộ
6. B C CỐ Ụ
Tác ph m g m 3 ph n:ẩ ồ ầ
Ph n 1: Nêu nguyên lí chungầ
Ph n2: V ch tr n nh ng t i ác c a th c dân Phápầ ạ ầ ữ ộ ủ ự
Ph n 3: Tuyên b v quy n t do, đ c l p và quy t tâm gi v ng quy n tầ ố ề ề ự ộ ậ ế ữ ữ ề ự
do, đ c l p c a toàn th dân t c.ộ ậ ủ ể ộ
Trang 28 Quang Dũng là m t ngh sĩ đa tài: làm th , vi t văn, v tranh; nh ngộ ệ ơ ế ẽ ư
trước h t là m t nhà th mang h n th phóng khoáng lãng m n và hào hoaế ộ ơ ồ ơ ạ
đ c bi t khi ông vi t v ngặ ệ ế ề ười lính Tây Ti n và x Đoàế ứ i c a mình. ủ
Tây Ti n là bài th tiêu bi u cho đ i th và h n th Quang Dũng.ế ơ ể ờ ơ ồ ơ
2. Ki n th c v t ế ứ ề ác ph m ẩ
2.1. Hoàn c nh sáng tác Tây Ti nả ế
Tây Ti n là m t đ n v b đ i thành l p năm 1947, có nhi m v ph i h pế ộ ơ ị ộ ộ ậ ệ ụ ố ợ
v i b đ i Lào b o v biên gi i Vi t Lào và đánh tiêu hao sinh l c đ ch Th ngớ ộ ộ ả ệ ớ ệ ự ị ở ượ Lào và mi n Tây B c B Vi t Namề ắ ộ ệ
Đ a bàn ho t đ ng c a đoàn quân Tây Ti n khá r ng: t Mai Châu,ị ạ ộ ủ ế ộ ừ Châu M c sang S m N a r i vòng v phía Tây t nh Thanh Hóa.ộ ầ ư ồ ề ỉ
Lính Tây Ti n ph n đông là thanh niên, sinh viên Hà N i. H chi n đ uế ầ ộ ọ ế ấ trong đi u ki n thi u th n, gian kh nh ng v n l c quan yêu đ i.ề ệ ế ố ổ ư ẫ ạ ờ
Quang Dũng làm đ i đ i trạ ộ ưởng đó m t th i gian r i chuy n đ n vở ộ ờ ồ ể ơ ị khác vào năm 1948. Xa đ n v cũ không lâu, t i làng Phù L u Chanh vì nhơ ị ạ ư ớ anh em, đ ng đ i nên Quang Dũng đã vi t bài th này.ồ ộ ế ơ
Bài th lúc đ u có tên g i ơ ầ ọ Nh Tây Ti n ớ ế V sau tác gi b ch “nh ”ề ả ỏ ữ ớ
ch còn hai ch Tây Ti n b i b n thân hai ch Tây Ti n đã bao hàm n i nhỉ ữ ế ở ả ữ ế ỗ ớ đoàn quân Tây Ti n.ế
2.2 B c c: ố ụ Bài th g m 4 đo n:ơ ồ ạ
Đo n 1: (14 câu đ u) Nh ng cu c hành quân gian kh c a đoàn quânạ ầ ữ ộ ổ ủ Tây Ti n và c nh trí hoang s , hùng vĩ d d i c a mi n Tây đ t nế ả ơ ữ ộ ủ ề ấ ước
Đo n 2: (8 câu th ti p theo) Nh ng k ni m đ p c a tình quân dân vàạ ơ ế ữ ỷ ệ ẹ ủ
c nh sông nả ước mi n Tây đ y th m ng c a T qu c.ề ầ ơ ộ ủ ổ ố
Đo n 3: (T “ạ ừ Tây Ti n đoàn binh… ế ” đ n “ế Khúc đ c hành ộ ”) Chân dung c aủ
ng i lính Tây Ti n.ườ ế
Đo n 4: (4 câu th còn l i) L i th và l i h n ạ ơ ạ ờ ề ờ ẹ ước
3. N i dung: ộ
a. Đo n 1: ạ Nh ng cu c hành quân gian kh c a đoàn quân Tây Ti n ữ ộ ổ ủ ế
và c nh trí hoang s , hùng vĩ, d d i c a mi n Tây đ t n ả ơ ữ ộ ủ ề ấ ướ c
Kh i ngu n cho m ch c m xúc c a bài th là n i nh N i nh da di tơ ồ ạ ả ủ ơ ỗ ớ ỗ ớ ế
v đ ng đ i, v nh ng năm tháng không th nào quên ph kh p bài th :ề ồ ộ ề ữ ể ủ ắ ơ
Sông Mã xa r i Tây Ti n i! ồ ế ơ
Nh v r ng núi nh ch i v i ớ ề ừ ớ ơ ơ
N i nh dỗ ớ ường nh không kìm nén n i, “ch th ” nh ph i th t lênư ổ ủ ể ớ ả ố thành ti ng g i. Và n i nh nh đế ọ ỗ ớ ư ượ ụ ểc c th hóa, hình tượng hóa b ng t láyằ ừ
tượng hình “ch i v i ơ ơ ” r t g i c m, t o c m xúc cho nh ng dòng th ti p n iấ ợ ả ạ ả ữ ơ ế ố
v i nh ng c nh núi cao, v c th m, r ng sâu xu t hi n.ớ ữ ả ự ẳ ừ ấ ệ
* Thiên nhiên Tây B c ắ