ĐỀ KIỂM TRA MÔN Phân tích báo cáo tài chính EG32 067 Báo cáo tài chính được lập theo Chọn một câu trả lời a Quy định của cơ quan thuế b Chế độ KT Việt Nam Câu trả lời đúng c Luật kế toán d Quy định củ.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN Phân tích báo cáo tài chính - EG32.067Báo cáo tài chính được lập theo:
Chọn một câu trả lời:
a Quy định của cơ quan thuế
b Chế độ KT Việt Nam Câu trả lời đúng
c Luật kế toán
d Quy định của Bộ Tài chính
BCKQKD lỗ, Dòng tiền thuần dương, có thể
Chọn một câu trả lời:
a DN được các nhà đầu tư góp vốn
b DN vay thêm vốn Câu trả lời đúng
c Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả
d Doanh nghiệp thu hồi tiền hàng
Bảng nào trong các bảng sau thường không được dự báo
Chọn một câu trả lời:
a Bảng BCKQKD
b Thuyết minh BCTC Câu trả lời đúng
c Bảng cân đối kế toán
d Bảng BCLCTT
Bảng cân đối kế toán đồng quy mô (so sánh dọc) có khả năng cho nhà phân tích thấy được Chọn một câu trả lời:
a Hiệu quả sử dụng TS của DN
b Mức độ đòn bẩy nợ của DN Câu trả lời đúng
c Không có đáp nào
d Doanh thu đã tăng lên
Bảng cân đối kế toán là BCTC phản ánh:
Chọn một câu trả lời:
a Giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành TS trong 1 kỳ kế toán nhất định
b Kết quả tài chính của DN tại một thời điểm
c Giá trị TS hiện có và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm Câu trả lời đúng
d Tình hình tài chính trong 1 kỳ kế toán nhất định
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh kết quả hoạt động của DN:
Chọn một câu trả lời:
a Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
b Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
c Theo phương pháp kế toán dồn tích
d Trên cơ sở thực thu, thực chi Câu trả lời đúng
Trang 2Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh kết quả hoạt động của DN:
Chọn một câu trả lời:
a Trên cơ sở các khoản chi bằng tiền
b Trên cơ sở thực thu, thực chi
c Trên cơ sở thu hồi vốn bằng tiền
d Theo phương pháp kế toán dồn tích Câu trả lời đúng
Chênh lệch tương đối của 2 chỉ tiêu trên BCTC thường có đơn vị tính là
a Không có mối quan hệ gì
b Chi phí bán hàng có mối quan hệ nhiều hơn Câu trả lời đúng
c Có mối quan hệ như nhau
d Chi phí QLDN có mối quan hệ nhiều hơn
Chi phí tài chính của DN chịu ảnh hưởng bởi
Chọn một câu trả lời:
a Chính sách sử dụng vốn của DN
b Chính sách quản lý của DN
c Chính sách huy động vốn của DN
d Tình hình tài chính trên thị trường Câu trả lời đúng
Chi phí hoạt động kinh doanh được xác định bằng
Chọn một câu trả lời:
a GVHB+CP bán hàng+ CP QLDN+ CP tài chính Câu trả lời đúng
b CP bán hàng+ CP QLDN+ CP tài chính
c GVHB+ CP bán hàng+ CP QLDN
d Chi phí tài chính+ Chi phí khác
Chỉ tiêu nào sau đây không nhất thiết dự báo trong mục TS của Bảng cân đối kế toán Chọn một câu trả lời:
a TS ngắn hạn khác Câu trả lời đúng
b Tiền
Trang 3a Lớn hơn chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
b Nhỏ hơn chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
c Xấp xỉ chênh lệch của chỉ tiêu phân tích
d Đúng bằng chênh lệch của chỉ tiêu phân tích Câu trả lời đúng
Đối tượng nào sau đây quan tâm đến phân tích Báo cáo tài chính DN
Chọn một câu trả lời:
a Nhà quản lý Câu trả lời đúng
b Bộ Tài chính
c Bộ kế hoạch đầu tư
d Bộ Tài nguyên môi trường
Dự báo BCTC để nhìn thấy tài chính của doanh nghiệp
Chọn một câu trả lời:
a Quá khứ
b Hiện tại
c Tương lai Câu trả lời đúng
d Năm TC đang xảy ra
Dữ liệu trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ có liên quan đến dữ liệu trên BCKQKD không?
b Dòng tiền tự do cho chủ sở hữu + chi phí lãi vay sau thuế + vay ròng
c Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay sau thuế + thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia- chi đầu tư TSCĐ Câu trả lời đúng
d Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD + chi phí lãi vay- chi đầu tư TSCĐ
Trang 4Tốc độ tăng chi phí bán hàng phụ thuộc chính vào:
Chọn một câu trả lời:
a Vòng đời sản phẩm
b Đặc điểm của sản phẩm
c Chính sách quản lý của DN
d Chính sách bán hàng của DN Câu trả lời đúng
Tổng TS năm 2019 là: 310 tỷ đ Năm 2020 là 420 tỷ đồng Vậy:
Chọn một câu trả lời:
a Quy mô TS năm 2020 tăng so với năm 2019: 1,35 tỷ đồng
b Quy mô TS năm 2020 tăng so với năm 2019: 35,5%
c Quy mô TS năm 2020 tăng so với năm 2019 : 110 tỷ đồng
d Quy mô TS năm 2020 tăng so với năm 2019: 210 tỷ đồng (tương ứng 35,5%) Câu trả lời đúng
Tính cân bằng bắt buộc của Bảng cân đối kế toán dự báo là
Chọn một câu trả lời:
a TS dự báo khác khác Nguồn vốn dự báo
b TS dự báo > Nguồn vốn dự báo
c TS dự báo < Nguồn vốn dự báo
d TS dự báo= Nguồn vốn dự báo Câu trả lời đúng
Tỷ lệ GVHB/DTT là 57%, nghĩa là:
Chọn một câu trả lời:
a Cứ 100 đồng doanh thu thuần DN phải bỏ ra 57 đồng giá vốn hàng bán Câu trả lời đúng
b Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN tạo ra 57 đồng giá vốn hàng bán
c Trong 100 đồng doanh thu thuần chứa 57 đồng giá vốn hàng bán
d Cứ 100 đồng giá vốn hàng bán có 57 đồng doanh thu thuần
Tỷ lệ Lợi nhuận gộp/DTT là 46 %, nghĩa là
Chọn một câu trả lời:
a Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN tạo ra 46 đồng lợi nhuận gộp Câu trả lời đúng
b Cứ 100 đồng doanh thu thuần, DN thu được 46 đồng lợi nhuận gộp
c Trong 100 đồng doanh thu thuần chứa 46 đồng lợi nhuận gộp
d Cứ 100 đồng lợi nhuận gộp có 46 đồng doanh thu thuần
Trang 5b Thay đổi Nợ phải trả
c Thay đổi hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Câu trả lời đúng
d Thay đổi TS dài hạn
Trong thực thế ,DN thường đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn khi hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn
a Hoạt động kinh doanh
b Không thuộc hoạt động nào
c Hoạt động tài chính Câu trả lời đúng
d Hoạt động đầu tư
Theo quan điểm của BCKQKD, tổng chi phí trong kỳ là
Chọn một câu trả lời:
a Tổng chi phí tài chính trong kỳ
b Chi phí tạo ra tương ứng với thu nhập Câu trả lời đúng
c Tổng chi phí bán hàng trong kỳ
d Tổng tiền thực chi trong kỳ
Theo quan điểm của BCKQKD, tổng thu thập trong kỳ là
Chọn một câu trả lời:
a Thu nhập thực hiện trong kỳ Câu trả lời đúng
b Tổng doanh thu bán hàng trong kỳ
c Tổng doanh thu tài chính trong kỳ
d Tổng tiền thực thu trong kỳ
Theo quan điểm của BCLCTT, tổng chi phí trong kỳ là
Chọn một câu trả lời:
a Chi phí tạo ra tương ứng với thu nhập
b Tổng chi phí bán hàng trong kỳ
c Tổng tiền thực chi trong kỳ Câu trả lời đúng
d Tổng chi phí tài chính trong kỳ
Theo thông tư 200 ngày 22/12/2014 của BTC, người chịu trách nhiệm về tính pháp lý của BCTC là:
Chọn một câu trả lời:
a Giám đốc DN Câu trả lời đúng
b Kế toán trưởng
Trang 6c Kế toán tổng hợp
d Kế toán chi tiết
Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 400 tỷ đồng và phải thu bình quân là
150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của nó là:
Chọn một câu trả lời:
a 60 ngày
b 216 ngày
c 90 ngày
d 136 ngày Câu trả lời đúng
Một năm có 365 ngày, nếu công ty có doanh thu thuần là 250 tỷ đồng và phải thu bình quân là
150 tỷ đồng thì kỳ thu nợ bình quân của nó là:
d Dòng tiền từ HĐKD đủ lớn để tài trợ cho HĐ đầu tư để tránh phụ thuộc bên ngoài
Mô hình Dupont được sử dụng để
Chọn một câu trả lời:
a Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn
b Phân tích năng lực hoạt động TS
c Phân tích khả năng thanh toán dài hạn
d Phân tích khả năng sinh lời.Câu trả lời đúng
Mục đích của việc lượng hóa trong phương pháp loại trừ để
Chọn một câu trả lời:
a Tìm ra nhân tố ảnh hưởng nhiều nhất Câu trả lời đúng
b Tìm ra nhân tố ảnh hưởng ít nhất
c Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
d Tìm ra nhân tố có mối quan hệ với chỉ tiêu phân tích nhiều nhất
Nếu TS dự báo < Nguồn vốn dự báo , cần điều chỉnh
Trang 7Nếu TS dự báo > Nguồn vốn dự báo nghĩa là
Chọn một câu trả lời:
a DN có nhu cầu tăng hàng tồn kho
b DN có nhu cầu tiền trong tương lai Câu trả lời đúng
c DN có nhu cầu đầu tư
d DN có nhu cầu mua TSCĐ
Nếu DN ngụy tạo một khoản doanh thu thì DN đó sẽ cố gắng che giấu gian lận đó bằng cách Chọn một câu trả lời:
a Tạo ra 1 tài sản giả tạo Câu trả lời đúng
a Nhà cung cấp nới lỏng điều kiện tín dụng cho DN
b DN triển khai hệ thống quản trị hàng tồn kho mới
c DN vay dài hạn ngân hàng Câu trả lời đúng
d DN nới lỏng điều kiện tín dụng cho khách hàng
Nhà phân tích quan sát thấy sự suy giảm trong tỷ số vòng quay HTK của 1 DN Lý do nào sau đây có thể giải thích cho xu hướng này
d Công ty đã sử dụng 1 hệ thống quản trị HTK mới mang lại hiệu quả cao hơn trong quản lý HTK
Nguyên tắc dự báo là xác định các tỷ lệ tăng trưởng thông qua
Trang 8a Sản lượng sản phẩm tiêu thụ giảm Câu trả lời đúng
b Đưa ra tiêu chuẩn tín dụng chặt chẽ hơn
c Xóa sổ các khoản nợ khó đòi
d Ngân hàng thu hồi nợ ngắn hạn
Nguyên nhân trực tiếp làm giảm nhu cầu vốn lưu động của DN
Chọn một câu trả lời:
a Vay ngắn hạn ngân hàng
b Người cung cấp tăng thời hạn nợ cho DN Câu trả lời đúng
c DN sử dụng tiết kiệm nguyên vật liệu
d Ngân sách cấp thêm vốn cho DN
Hiệu suất sử dụng tài sản cố định đo lường cái gì?
Chọn một câu trả lời:
a Mỗi đồng TSĐ được tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
b Phần trăm của tổng TS được đầu tư vào TSCĐ
c Tổng TS được sử dụng như thế nào trong 1 năm
d Bình quân mỗi đồng tài sản cố định trong kỳ mang lại bao nhiêu đồng doanh thu Câu trả lời đúng
Hoạt động nào sau đây có thể được coi là 1 hoạt động tài chính trong BCLCTT
Chọn một câu trả lời:
a Mua lại đối thủ cạnh tranh
b Công ty sản xuất ô tô bán xe ô tô
c Phát hành trái phiếu Câu trả lời đúng
d Công ty chi tiền mua nguyên vật liệu
Kỹ thuật nào sau đây không thuộc kỹ thuật dự báo BCLCTT
Chọn một câu trả lời:
a Xác định nguồn vay, nợ của DN Câu trả lời đúng
b Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động tài chính
c Xác định mối quan hệ giữa tiền mặt và dòng tiền
d Xác định những thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư
Kỹ thuật lập bảng so sánh theo hàng ngang là
Chọn một câu trả lời:
a Việc cộng các chỉ tiêu trên cùng một hàng
b Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 hàng của BCTC Câu trả lời đúng
c Việc trình bày các chỉ tiêu trên BCTC theo hàng ngang
Trang 9d Việc xác định biến động của các chỉ tiêu trên cùng 1 cột của BCTC
Kỹ thuật so sánh chiều dọc trên BCTCDN là:
Chọn một câu trả lời:
a Việc so sánh theo dòng
b Việc so sánh theo cột Câu trả lời đúng
c Việc so sánh theo nhóm chỉ tiêu
d Việc so sánh theo từng chỉ tiêu
Khi phân tích kết cấu TS, NV người ta thường sử dụng kỹ thuật
Chọn một câu trả lời:
a So sánh theo hàng ngang
b So sánh theo hàng dọc
c Thay thế liên hoàn
d Kết hợp so sánh ngang dọc Câu trả lời đúng
Khi phân tích khả năng sinh lời, thường kết hợp phương pháp Dupont với phương pháp Chọn một câu trả lời:
d Phương pháp cân đối Câu trả lời đúng
Khi phân tích vòng quay hàng tồn kho của DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây Chọn một câu trả lời:
a Kỳ thu tiền
b Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày 1 vòng quay HTK Câu trả lời đúng
c Số vòng quay hàng tồn kho
d Số ngày 1 vòng quay hàng tồn kho
Khi phân tích khả năng thu hồi công nợ của DN, thường sử dụng chỉ tiêu nào sau đây Chọn một câu trả lời:
a Hệ số khả năng thanh toán
b Số ngày 1 vòng quay các khoản phải thu
c Số vòng quay các khoản phải thu và kỳ thu nợ bình quân Câu trả lời đúng
d Số vòng quay các khoản phải thu
Khi điều chỉnh dự báo, không cần dựa vào các giả định về
Chọn một câu trả lời:
Trang 10a Điều kiện TC hiện tại
d Khuynh hướng Câu trả lời đúng
Khi cầu vượt cung dẫn tới tỷ lệ giá vốn hàng bán/Doanh thu thuần:
c Doanh thu bán hàng của DN cao
d Căn cứ vào các chính sách của DN để đánh giá Câu trả lời đúng
Khoản nào sau đây không nằm trong khoản giảm trừ doanh thu:
Chọn một câu trả lời:
a Hàng bán bị trả lại
b Giảm gía hàng bán
c Thuế VAT trường hợp tính theo phương pháp trực tiếp
d Chiết khấu thanh toán Câu trả lời đúng
Khả năng thanh toán tức thời của DN thể hiện
Chọn một câu trả lời:
a Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng các khoản tương đương tiền của DN
b Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền và tương đương tiền của DN Câu trả lời đúng
c Khả năng trả nợ ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng của DN
d Khả năng trử nợ ngắn hạn bằng tiền mặt của DN
Trang 11Khác biệt chính giữa tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và tỷ số khả năng thanh toán nhanh là bỏ qua
Chọn một câu trả lời:
a Giá vốn hàng bán
b Doanh thu
c Các khoản nợ đáo hạn có thời gian đáo nợ trên 3 tháng
d Hàng tồn kho Câu trả lời đúng
Lý do nào sau đây khiến cho nhà quản trị muốn giảm bớt giá trị của vốn ngắn hạn?
Chọn một câu trả lời:
a Vốn ngắn hạn lớn làm việc quản lý trở nên phức tạp hơn
b Vốn ngắn hạn lớn làm tăng chi phí sử dụng vốn nói chung Câu trả lời đúng
c Vốn ngắn hạn lớn làm tăng nhu cầu vốn lưu động
d Vốn ngắn hạn lớn làm tình hình tài chính kém ổn định
Lợi nhuận ST trên BCKQKD< 0, Lưu chuyển tiền thuần âm
Chọn một câu trả lời:
a DN kinh doanh lỗ
b DN kinh doanh có hiệu quả
c DN kinh doanh không hiệu quả Câu trả lời đúng
d DN kinh doanh lãi
Lợi nhuận ST trên BCKQKD>0, Lưu chuyển tiền thuần dương
Chọn một câu trả lời:
a DN kinh doanh có hiệu quả Câu trả lời đúng
b DN kinh doanh lỗ
c DN kinh doanh không hiệu quả
d DN kinh doanh lãi
Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh không phải là
Chọn một câu trả lời:
a Luồng tiền có liên quan đến hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính Câu trả lời đúng
b Luồng tiền có liên quan đến các hoạt động chủ yếu, thường xuyên của DN và hoạt động khác
c Luồng tiền có liên quan đến hoạt động tạo ra doanh thu của DN và hoạt động khác không phải hoạtđộng đầu tư và TC
d Luồng tiền có liên quan đến việc tạo doanh thu chủ yếu của DN
Phương pháp cân đối áp dụng với phương trình có mối quan hệ dạng:
Trang 12a Tốc độ tăng trưởng giá vốn
b Tốc độ tăng trưởng doanh thu
c Khuynh hướng kết quả KD của DN Câu trả lời đúng
d Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận
Phương pháp thay thế liên hoàn và phương pháp số chênh lệch có tác dụng Chọn một câu trả lời:
a Khác nhau
b Tùy từng trường hợp khác nhau
c Tùy từng trường hợp giống nhau
d Giống nhau Câu trả lời đúng
Phương pháp loại trừ áp dụng với phương trình kinh tế có mối quan hệ dạng: Chọn một câu trả lời:
a Phương pháp thay thế liên hoàn
b Phương pháp so sánh Câu trả lời đúng
c Phương pháp cân đối
d Phương pháp số chênh lệch
Phân tích doanh thu theo khu vực địa lý không phục vụ cho việc
Chọn một câu trả lời:
a Đánh giá sự thành công của DN trên từng thị trường
b Nhà phân tích hiểu rõ hơn về thị trường tiêu thụ của DN
c Đánh giá thị phần của DN trong ngành Câu trả lời đúng
d Là cơ sở cho việc dự báo doanh thu trong tương lai
Giai đoạn khởi sự, dòng tiền hoạt động tài chính thường
a Vì nhà quản trị chỉ quan tâm tới chỉ tiêu doanh thu thuần
b Doanh thu thuần là doanh thu thực tế của DN Câu trả lời đúng
c Doanh thu thuần là khoản đã trừ chi phí
d Doanh thu thuần là khoản tiền mà doanh nghiệp nhận được
Trang 13Vốn luân chuyển thuần > 0 chứng tỏ:
Chọn một câu trả lời:
a Nguồn vốn dài hạn của DN lớn hơn tài sản dài hạn của DN Câu trả lời đúng
b Cân bằng tài chính của DN tăng
c Tính tự chủ tài chính của DN tăng
d Tài sản dài hạn của DN > Nguồn vốn dài hạn của DN
Vốn luân chuyển thuần < 0 chứng tỏ:
Chọn một câu trả lời:
a Tài sản dài hạn của DN < Nguồn vốn dài hạn của DN
b Tính tự chủ tài chính của DN giảm
c Cân bằng tài chính của DN giảm
d Nguồn vốn dài hạn của DN nhỏ hơn tài sản dài hạn của DN Câu trả lời đúng
Vốn luân chuyển thuần được xác định bằng
a Số liệu BCTC 10 năm trước năm dự báo Câu trả lời đúng
b Tình hình kinh tế xã hội hiện tại
c Số liệu của chỉ tiêu dự báo trong quá khứ gần
d Lĩnh vực ngành nghề
Yếu tố nào sau đây có thể khiến tỷ suất lợi nhuận của ngành điện lực ở Việt Nam thấp hơn so với các ngành khác?
Chọn một câu trả lời:
a Nhà nước kiểm soát giá Câu trả lời đúng
b Sản phẩm mang tính thiết yếu
c Độc quyền
d Nhu cầu điện tăng trưởng mạnh và liên tục
Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để dự báo vốn chủ sở hữu
Chọn một câu trả lời:
a Vốn chủ sở hữu năm hiện tại
b Nhà đầu tư rút vốn Câu trả lời đúng
c Cổ phần tăng thêm
d Lợi nhuận giữ lại
Yếu tố nào sau đây tác động đến số liệu giá vốn hàng bán trên BCTC DN:
Chọn một câu trả lời:
a Phương pháp tính thuế GTGT
Trang 14b Phương pháp tính khấu hao TSCĐ Câu trả lời đúng
c Phương pháp xác định tỷ giá ngoại tệ
d Phương thức vay ngân hàng
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới giá trị hàng tồn kho trên Bảng CĐKT:
Chọn một câu trả lời:
a Chính sách dự trữ hàng tồn kho
b Công nợ trả người bán Câu trả lời đúng
c Vòng đời sản phẩm
d Phương pháp tính giá hàng tồn kho
Yếu tố nào trong những yếu tố sau không nằm trong mục Nợ ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán?
Chọn một câu trả lời:
a Thuế và các khoản nộp Nhà nước
b Người mua trả tiền trước ngắn hạn
c Vay và nợ ngắn hạn
d Trả trước cho người bán ngắn hạn Câu trả lời đúng
Yêu cầu trình bày BCTC là
Chọn một câu trả lời:
a Bù trừ
b Trọng yếu và tập hợp
c Trung thực, hợp lý Câu trả lời đúng
d Hoạt động liên tục và không liên tục
Yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính là
a Bảng cân đối kế toán Câu trả lời đúng
b Bảng cân đối tài khoản của DN
c Bảng Báo cáo KQKD
d Thuyết minh BCTC
Số vòng quay tài sản phản ánh:
Chọn một câu trả lời:
a Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra giá vốn hàng bán
b Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra lợi nhuận gộp
c Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra doanh thu thuần Câu trả lời đúng
d Trong kỳ, TS của DN quay được bao nhiêu vòng để tạo ra lợi nhuận thuần
Trang 151.Trong phân tích tài chính doanh nghiệp, các chỉ tiêu mang so sánh phải: Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án
b Đảm bảo tính chất có thể so sánh được với nhau.(Đ)
c Giống nhau về nội dung kinh tế
d Giống nhau về đơn vị tính
2.Điều kiện vận dụng phương pháp so sánh trong phân tích tài chính doanh nghiệp:
Chọn một câu trả lời:
a Phải tuân thủ 3 điều kiện
b Phải tuân thủ 1 điều kiện
c Phải tuân thủ 2 điều kiện.(Đ)
d Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp,không cần phải tuân thủ
1 điều kiện nào
3.Các tiêu thức phân loại chỉ tiêu kinh tế tài chính, gồm có:
Chọn một câu trả lời:
a Tất cả các phương án.(Đ)
b Theo phương pháp tính toán, gồm các chỉ tiêu: tuyệt đối, tương đối và bìnhquân
c Theo cấp độ tính toán, gồm các chỉ tiêu: nguyên sinh, thứ sinh và phái sinh
4.Các tiêu thức phân loại nhân tố tác động đến kết quả kinh tế tài chính, gồm có:
Trang 16a Phải tuân thủ 3 điều kiện
b Cứ tiến hành theo trình tự các bước của phương pháp, không cần phải tuânthủ một điều kiện nào
c Phải tuân thủ 2 điều kiện.(Đ)
d Phải tuân thủ 1 điều kiện
8.Mô hình so sánh sử dụng trong phân tích tài chính doanh nghiệp, gồm có: Chọn một câu trả lời:
a So sánh bằng số tuyệt đối và so sánh bằng số tương đối
b Tất cả các phương án
c So sánh trực tiếp và so sánh có tính đến hệ số điều chỉnh.(Đ)
d So sánh theo thời gian và so sánh theo không gian
9.Phương pháp số chênh lệch và phương pháp thay thế liên hoàn khác nhau ở:
Trang 1710.Trình tự tiến hành phân tích theo phương pháp Dupont, gồm có:
Chọn một câu trả lời:
a Xác định hai chuỗi số tương ứng với hai kỳ, chỉ ra nhân tố tác động tích cực,tiêu cực
b Tất cả các phương án.(Đ)
c Xây dựng phương trình Dupont
d Sử dụng phương pháp loại trừ để lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từngnhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích
11.Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn?
Chọn một câu trả lời:
a Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
b Tất cả các phương án
c.Các khoản phải thu ngắn hạn
12.Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản ngắn hạn:
c Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
14.Trong số các tài sản sau đây của doanh nghiệp, tài sản nào thuộc tài sản dài hạn:
Chọn một câu trả lời:
a Tài sản cố định
b Tất cả các phương án.(Đ)
c Tài sản dài hạn khác