1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA Môn Phân Tích Kinh Doanh-EG22.046

27 840 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 68,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 480.000 ngàn đồng; Câu trả lời đúngTại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : giảm 72.000 nghìn đồng; Câu trả lời đúngTại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 156.000 ngàn đồng; Câu trả lời đúngTại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau: Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn; Câu trả lời đúngTại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau: Nhân tố năng suất bình quân 1 h 1 CN làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 102.600 triệu đồng; Câu trả lời đúngTại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau: Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 50.000 triệu đồng; Câu trả lời đúngTại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau: Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm số lượng sản phẩm sản xuất tăng 57.000 sản phẩm; Câu trả lời đúngTại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau: Nhân tố số giờ làm việc bình quân 1 ngày làm số lượng sản phẩm sản xuất: Giảm 39.000 sản phẩm; Câu trả lời đúngTại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 156.000 ngàn đồng; Câu trả lời đúngTại DN B có tài liệu sau: Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 15 công nhân; .Câu trả lời đúngTại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau: Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 960.000 nghìn đồng; Câu trả lời đúngTại Công ty X trong kỳ có tài liệu sau:DN không hoàn thành kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm. Câu trả lời đúngTại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau: Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.500 triệu đồng; .Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?b. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất,nguyên vật liệu sản xuất. Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất? d. Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?a. Tổng lợi nhuận của doanh nghiệp được cấu thành từ lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, lợi nhuận từ hoạt động tài chính và lợi nhuận khác.Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?d. Nhân tố chi phí ngoài sản xuất không ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp. (Đ)Xác định câu đúng nhất?b. Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu,doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ.Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?c. Lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp = lợi nhuận gộp chi phí bán hàng và quản lý DN.Xác định câu đúng nhất?a. Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán. Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?b. Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Chiết khấu thanh toánXác định câu đúng nhất?d. Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi 5 nhân tố .Xác định câu đúng nhất?b. Các nhân tố tỷ suất giảm giá trên doanh thu,hàng trả lại trên doanh thu,các khoản giảm trừ khác trên doanh thu có ảnh hưởng ngược chiều với doanh thu thuầnXác định câu đúng nhất?d. Chi phí bán hàng ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp.Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?a. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào cả số lượng và giá bán đơn vị sản phẩm. Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?c. Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần về tiêu thụ là: tất cả các nhân tố trên .Câu trả lời đúngXác định câu đúng nhất?c. Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hình sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là:tất cả các phương án trên.Mục tiêu nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp và phân tích hoạt động kinh doanh:Ngược nhau .Câu trả lời đúngMuốn xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích phải:Lượng hoá mức độ ảnh hưởng .Câu trả lời đúngMuốn đánh giá biến động của chỉ tiêu phân tích theo chiều hướng nào, sử dụng phương pháp:So sánh. Câu trả lời đúngNhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến biến động của chỉ tiêu phân tích là nhân tố:Có kết quả cùng chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất .Câu trả lời đúngChính sách hỗ trợ lãi suất ngân hàng của Nhà nước cho doanh nghiệp là:Nhân tố ảnh hưởng có lợi tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp .Câu trả lời đúngChênh lệch giữa giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ và giá trị sản lượng hàng hoá là:Giá trị sản phẩm chưa tiêu thụ được .Câu trả lời đúngChênh lệch giữa sản lượng sản xuất và sản lượng hàng hoá là:Giá trị sản phẩm dở dang .Câu trả lời đúngCông thức xác định hệ số phẩm cấp bình quân có mối quan hệ với công thức xác định giá bán bình quân của sản phẩm không?Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân .Câu trả lời đúngKhi lượng hoá mức độ ảnh hưởng trong phương pháp thay thế liên hoàn, phương trình kinh tế được sắp xếp như thế nào?Nhân tố số lượng trước, nhân tố chất lượng sau .Câu trả lời đúngKết quả hoạt động kinh doanh của DN Alà đối tượng nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh.Câu trả lời đúngThiên tai, lũ lụt đối với DN sản xuất nông nghiệp là nhân tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh của DN như thế nào?Tiêu cực .Câu trả lời đúngThuật ngữ “ Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ” trong phân tích kinh doanh có thể gọi là:Doanh thu .Câu trả lời đúngTỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm. Câu trả lời đúngDạng thức so sánh trong mối liên hệ giúp người phân tíchNhận định tính hiệu quả từ biến động của chỉ tiêu .Câu trả lời đúngDoanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm, muốn thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất để phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Đó là:Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp .Câu trả lời đúngQuạt trần, máy tính, tủ lạnh, xe đạp….được gọi làSản phẩm không phân chia bậc chất lượng. Câu trả lời đúngGiá bán bình quân của sản phẩm là phương pháp phân tích chất lượng sản phẩm sản xuất đối với:Sản phẩm có phân chia bậc chất lượng .Câu trả lời đúngSản lượng sản xuất của doanh nghiệp có thể xác định dưới dạng:Hiện vật và giá trị .Câu trả lời đúng

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN Phân tích kinh doanh - EG22.046Xác định câu đúng nhất?

Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp so sánh (Đ)

Xác định câu đúng nhất?

Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp (Đ)

Xác định câu đúng nhất?

Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp

số chênh lệch có cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng giống phương pháp thay thế liên hoàn (Đ)

b Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém.

c Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng thay đổi.

d Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt

Xác định câu đúng nhất?

Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên

hoàn,việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác (Đ)

Trang 2

hưởng theo chiều hướng có lợi đối với doanh nghiệp (Đ)

Xác định câu đúng nhất?

Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém vừa gọi là nhân

tố tích cực vừa là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Câu trả lời đúng

Trang 3

tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí (Đ)

Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong

kỳ của Doanh nghiệp (Đ)

Trang 4

Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng giá trị.Câu trả lời đúng

Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi không có sản phẩm

dở dang Câu trả lời đúng

a Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân tuần ngày của một lao động.

b Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của toàn bộ lao động.

c Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động.

Trang 5

lao động

b Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Tỷ trọng máy móc thiết bị sản xuất trên tổng tài sản Câu trả lời không đúng

c Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Giá trị còn lại của tài sản cố định

d Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số hao mòn tài sản cố định Câu trả lời đúng

Trang 6

a Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả phần thành phẩm bán ra và tồn kho

b Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang Câu trả lời đúng

c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho tất cả các sản phẩm của doanh nghiệp

d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho sản xuất hàng hóa.

a Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực

tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 50 tấn nguyên liệu

b Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực

tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 10 tấn nguyên liệu Câu trả lời đúng

c Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực

tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 30 tấn nguyên liệu.

d Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực

Trang 7

tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp tiết kiệm được 10 tấn

nguyên liệu Câu trả lời không đúng

c Số vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt

d Số vòng quay hàng tồn kho càng nhanh càng tốt Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

a Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt.

b Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt.

c Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt.

d Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì Doanh nghiệp càng nhận tài trợ nhiều.

b Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng chủ động về vốn.

Câu trả lời đúng

c Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng không chủ động về vốn

d Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng tài trợ nhiều cho các DN khác.

a Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn = nguồn vốn Câu trả lời đúng

b Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn khác so với nguồn vốn

c Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn < so với nguồn vốn

d Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn > so với nguồn vốn

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đổi.

Trang 8

b Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đảm bảo.Câu trả lời đúng

c Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN đảm bảo

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN tăng lên.

Xác định câu đúng nhất?

a Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh Câu trả lời đúng

b Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán

c Số liệu phục vụ phân tích TCDN không cần dùng Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh.

d Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nợ

b Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng doanh thu

Câu trả lời đúng

c Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nguồn vốn

d Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng tài sản

a Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q - Tgc.

b Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q x Tgc.

c Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q + Tgc.( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tgc: tổng giờ công làm việc thực tế) Câu trả lời không đúng

d Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q : Tgc Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN đảm

bảo Câu trả lời đúng

b Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đảm bảo.

c Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đổi.

d Hệ số khả năng thanh toán hiện thời >2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN tăng lên.

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn.

b Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn Câu trả lời đúng

Trang 9

c Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ phải trả.

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ phải trả.

Xác định câu đúng nhất?

a Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+

∞).Câu trả lời đúng

b Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn < 1.

c Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≤ 1.

d Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≥ 1.

Xác định câu đúng nhất?

a Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≤ 1.

b Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≥ 1.

c Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1 Câu trả lời đúng

d Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞) Câu trả lời không đúng

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Cơ cấu nguồn vốn

b Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: cả 3 chỉ tiêu trên Câu trả lời đúng

c Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Vốn chủ sở hữu

d Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Nợ phải trả

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn : tổng nợ ngắn hạn Câu trả lời đúng

b Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn x tổng nợ ngắn hạn

c Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn - tổng nợ ngắn hạn

d Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn + tổng nợ ngắn hạn

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1 Câu trả lời đúng

b Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≤ 1.

c Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≥ 1.

d Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞) Câu trả lời không đúng

Xác định câu đúng nhất?

a Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận x vốn kinh doanh

b Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận - vốn kinh doanh

c Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận + vốn kinh doanh

d Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh.Câu trả lời đúng

Trang 10

qua thời gian xử lý.

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán tiền vay của DN không phải qua thời gian xử lý

Xác định câu đúng nhất?

a Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng huy động vốn của doanh nghiệp

Câu trả lời không đúng

b Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp

c Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp.

d Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp.Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp

b Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp

c Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy

mô sản xuất hàng hóa của DN Câu trả lời không đúng

d Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp

Xác định câu đúng nhất?

a Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ phải trả.

b Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ phải trả Câu trả lời không đúng

c Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn.

d Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn.

Xác định câu đúng nhất?

a Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN thu mua hàng tồn kho trong kỳ.

b Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN sản xuất hàng tồn kho trong kỳ.

c Số vòng quay hàng tồn kho là số lần Dn nhập hàng vào kho trong kỳ.

d Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động.

b Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 tháng của một lao động.

c Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của toàn bộ lao động Câu trả lời không đúng

d Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân tuần ngày của một lao động.

Xác định câu đúng nhất?

a Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn chủ sở hữu bình quân.

b Hiệu quả sử dụng vốn = Kết quả kinh doanh/Vốn sản xuất bình quân.Câu trả lời đúng

c Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân /Kết quả kinh doanh.

d Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân.

Xác định câu đúng nhất?

a Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm Câu trả lời đúng

Trang 11

b Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm dở dang

c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm đã được tiêu thụ.Câu trả lời không đúng

d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm nhập kho.

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tổng giá thành sp là giá thành của nhiều sản phẩm Câu trả lời đúng

b Tổng giá thành sp là giá thành của từng sản phẩm

c Tổng giá thành sp là chi phí sản xuất của nhiều sản phẩm Câu trả lời không đúng

d Tổng giá thành sp là giá thành của một sản phẩm

Xác định câu đúng nhất?

a Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa thực hiện.Câu trả lời không đúng

b Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản phẩm.

c Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất Câu trả lời đúng

d Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa.

b Các khoản chi phí ngoài sản xuất bao gồm: Chi phí bán hàng.

c Các khoản chi phí ngoài sản xuất bao gồm: Chi phí quản lý doanh nghiệp

d Các khoản chi phí ngoài sản xuất bao gồm: Chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí bán hàng Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Mức hạ giá thành

b Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Tỷ lệ hạ giá thành

c Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Tỷ lệ phần trăm thực hiện kế hoạch giá thành.Câu trả lời không đúng

d Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Mức hạ giá thành và

tỷ lệ hạ giá thành.

Trang 12

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng.

b Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,Doanh thu tài chính,thu nhập khác.Câu trả lời đúng

c Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,doanh thu tài chính

d Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, thu nhập khác

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là 108% => Không bao giờ có kết quả lớn hơn 100%.

b Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là 108% Vậy Doanh nghiệp không hoàn thành kế

hoạch.

c Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là 108% Vậy Doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch.

d Tỷ lệ giá thành thực tế so với kế hoạch là 108% Vậy Doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch Câu trả lời không đúng

d Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng, đối với

chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích không thể xác định được

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ nghịch với nhau

b Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Không liên quan tới nhau

c Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho ảnh hưởng nghịch chiều với nhau Câu trả lời đúng

d Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ thuận với nhau

Xác định câu đúng nhất?

Chọn một câu trả lời:

a Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “sản phẩm”

b Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “đồng”

c Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “tiền/sp”

d Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “tiền”(đ,ngđ,trđ….) Câu trả lời đúng

Xác định câu đúng nhất?

a Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 : Zak

b Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 - Zak

Trang 13

Câu trả lời đúng

c Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 + Zak

d Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 x Zak

Xác định câu đúng nhất?

a Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì DN tiết kiệm chi phí sản xuất.

b Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì chi phí sản xuất thay đổi

c Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì DN lãng phí chi phí sản xuất Câu trả lời đúng

d Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì chi phí sản xuất không đổi.

a Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách tiết kiệm chi phí đầu vào của DN Câu trả lời đúng

b Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách tiết kiệm chi phí nguyên vật liệu của DN

c Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách tiết kiệm chi phí thu mua của DN

d Hạ thấp giá thành sản phẩm bằng cách nâng cao chi phí đầu vào của DN

Xác định câu đúng nhất?

a Mục tiêu của Doanh nghiệp là hạ thấp giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo) Câu trả lời đúng

b Mục tiêu của Doanh nghiệp là thay đổi giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo).

c Mục tiêu của Doanh nghiệp là nâng cao giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo) Câu trả lời không đúng

d Mục tiêu của Doanh nghiệp là cố định giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo).

Xác định câu đúng nhất?

a Giá thành sản xuất luôn nhỏ hơn hoặc bằng so với giá thành toàn bộ

Câu trả lời không đúng

b Giá thành sản xuất luôn nhỏ hơn so với giá thành toàn bộ Câu trả lời đúng

Ngày đăng: 16/08/2021, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w