Xác định câu đúng nhất?a. Tác dụng của phương pháp loại trừ là đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích.b. Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu kinh tế .Câu trả lời đúngc. Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động củ chỉ tiêu phân tích.d. Tác dụng của phương pháp lợi trừ là đánh giá chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích là hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí.Xác định câu đúng nhất?a. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồngb. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 120 %c. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 20% .Câu trả lời đúngd. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: : Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 120%Xác định câu đúng nhất?a. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch có cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng giống phương pháp thay thế liên hoàn.Câu trả lời đúngb. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch là một bước nằm trong phương pháp thay thế liên hoàn.c. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch cũng áp dụng đối phương trình dạng tích số và thương số.d. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch cho kết quả giống phương pháp thay thế liên hoànXác định câu đúng nhất?a. Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích sốb. Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương sốc. Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng hoặc hiệu.Câu trả lời đúngd. Phương pháp cân đối là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng.Xác định câu đúng nhất?a. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tếb. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp .Câu trả lời đúngc. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố do các nhà quản lý DN quyết địnhd. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệpXác định câu đúng nhất?a. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm kiểm tra tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.b. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí đầu vào, làm giảm giá trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp.Câu trả lời đúngc. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm phát hiện những hiện tượng sử dụng lãng phí các yếu tố đầu vào.d. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm nâng cao khả năng khai thác các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.Xác định câu đúng nhất?a. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự lượng trước chất sau.Câu trả lời đúngb. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự nhân tố nào trước cũng được.c. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự các nhân tố chủ yếu trước, thứ yếu sau.d. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn, các nhân tố được sắp xếp theo trật tự nhân tố chất lượng trước, nhân tố số lượng sau.Xác định câu đúng nhất?a. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là 20%b. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là 83,33%c. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là 120 % .Câu trả lời đúngd. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là1 tỷ đồngXác định câu đúng nhất?a. Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Tỷ giá hối đoái tác động đến xuất nhập khẩu.b. Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Thu nhập bình quân đầu người.c. Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Kết quả của hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng.Câu trả lời đúngd. Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Phân tích tốc độ tăng trưởng GDP.Xác định câu đúng nhất?a. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng thương số.b. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tích và thương số. Câu trả lời đúngc. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tích số.d. Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tổng đại số.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN Phân tích kinh doanh - EG22.065Xác định câu đúng nhất?
a Tác dụng của phương pháp loại trừ là đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích
b Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu kinh
a Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy, so với năm
2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng
b Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy, so với năm
2012, doanh thu năm 2013: Tăng 120 %
c Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy, so với năm
2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 20% Câu trả lời đúng
d Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ Như vậy, so với năm
2012, doanh thu năm 2013: : Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 120%
Xác định câu đúng nhất?
a Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch có cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng giống phương pháp thay thế liên hoàn Câu trả lời đúng
b Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch là một bước nằm trong phương pháp thay thế liên hoàn
c Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch cũng áp dụng đối phương trình dạng tích số và thương số
d Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch cho kết quả giống phương pháp thay thế liên hoàn
Trang 2a Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân
tố ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tế
b Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân
tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp Câu trả lời đúng
c Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố do các nhà quản lý DN quyết định
d Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân
tố do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệp
a Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Tỷ giá hối đoái tác động đến xuất nhập khẩu
b Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Thu nhập bình quân đầu người
c Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Kết quả của hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng.Câu trả lời đúng
d Đối tượng của phân tích hoạt động kinh doanh là Phân tích tốc độ tăng trưởng GDP
Xác định câu đúng nhất?
Trang 3a Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng thương số.
b Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tích
và thương số Câu trả lời đúng
c Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tích số
d Phương pháp phân tích thay thế liên hoàn áp dụng khi các nhân tố có mối quan hệ dạng tổng đại số
Xác định câu đúng nhất?
a Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức
độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích và thương số Câu trả lời đúng
b Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức
độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số
c Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức
độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng hoặc hiệu
d Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức
độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích hoặc thương số
Xác định câu đúng nhất?
a Quy trình tổ chức công tác phân tích phải được sự kiểm duyệt của Bộ Tài chính
b Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tùy theo yêu cầu của cơ quan chủ quản
c Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tuân theo một trình tự nhất định.Câu trả lời đúng
d Quy trình tổ chức công tác phân tích không cần tuân theo trình tự nào
Xác định câu đúng nhất?
a Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 2 bước
b Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 3 bước
c Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 5 bước
d Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 4 bước Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Phân tích hoạt động kinh doanh chỉ cần thiết cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
b Phân tích hoạt động kinh doanh chỉ cần thiết cho các doanh nghiệp lớn có tầm cỡ
c Phân tích hoạt động kinh doanh cần thiết cho mọi loại hình doanh nghiệp.Câu trả lời đúng
d Phân tích hoạt động kinh doanh không cần thiết cho doanh nghiệp
Trang 4động theo chiều hướng bất lợi cho doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
a Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân
tố ảnh hưởng chủ yếu tới chỉ tiêu phân tích Câu trả lời đúng
b Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tốkhông ảnh hưởng tới chỉ tiêu phân tích
c Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tố ảnh hưởng ít nhất tới chỉ tiêu phân tích
d Trong phương pháp loại trừ, lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố nhằm tìm ra nhân tốảnh hưởng có lợi tới chỉ tiêu phân tích
d Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém không ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
a Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp
b Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp
c Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp.Câu trả lời đúng
d Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp
Trang 5Xác định câu đúng nhất?
a Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích
b Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân
tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích
c Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí
d Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp liên hoàn
b Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp so sánh.Câu trả lời đúng
c Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp chi tiết
d Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp đồ thị
Xác định câu đúng nhất?
a Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác.Câu trả lời đúng
b Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn không ảnh hưởng tới kết quả của phương pháp này
c Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác
d Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác
a Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất
b Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của các nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất và tỷ lệ sai hỏng cá biệt Câu trả lời đúng
c Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ sai hỏng cá biệt
d Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất
Xác định câu đúng nhất?
a Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm không đổi
b Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm tăng
Trang 6c Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm giảm Câu trả lời đúng
d Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới số lượng sản phẩm tăng
c Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi DN bán hết hàng
d Giá trị tổng sản lượng và giá trị sản lượng hàng hóa có gía trị bằng nhau khi DN ngừng sản xuất
Xác định câu đúng nhất?
a Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
b Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp.Câu trả lời đúng
c Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
d Giá trị sản lượng hàng hóa vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuấthàng hóa của DN
Trang 7sản phẩm
d Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Số lượng sản phẩm sản xuất
Xác định câu đúng nhất?
a Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp.Câu trả lời đúng
b Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
c Giá trị tổng sản lượng Vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN
d Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
a Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém
b Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt Câu trả lời đúng
c Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng thay đổi
d Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng không đổi
d Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hình sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là:tất cả các phương án trên Câu trả lời đúng
Trang 8a Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q - Tgc.
b Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q : Tgc Câu trả lời đúng
c Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q x Tgc
d Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q + Tgc.( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tgc: tổng giờ công làm việc thực tế)
Xác định câu đúng nhất?
a Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q - S
b Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q + S ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; S:
Số lượng công nhân sản xuất bình quân)
c Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q x S
d Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q : S Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động
b Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân tuần ngày của một lao động.Câu trả lời không đúng
c Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của toàn bộ lao động
d Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 tháng của một lao động
Xác định câu đúng nhất?
a Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa
b Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản phẩm
c Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa thực hiện
d Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.
Trang 9a Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch
sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 2%
b Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch
sử dụng số lượng nguyên vật liệu là:12 % Câu trả lời đúng
c Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch
sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 20%
d Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch
sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 10%
a Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh.Câu trả lời đúng
b Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận x vốn kinh doanh
c Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận + vốn kinh doanh
d Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận - vốn kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
a Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là: Chiết khấu thương mại
b Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Giảm giá hàng bán
c Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Chiết khấu thanh toán Câu trả lời đúng
d Các nhân tố không ảnh hưởng tới chỉ tiêu doanh thu thuần là Hàng bán bị trả lại
a Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≥ 1
b Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≤ 1
c Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1 Câu trả lời đúng
d Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞)
Xác định câu đúng nhất?
Trang 10a Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≤ 1.
b Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1 Câu trả lời đúng
c Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞)
d Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≥ 1
Xác định câu đúng nhất?
a Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Hệ số hao mòn tài sản cố định Câu trả lời đúng
b Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Giá trị còn lại của tài sản cố định
c Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Mức trang bị tài sản cố định cho laođộng
d Để phân tích về hiện trạng tài sản cố định, sử dụng chỉ tiêu Tỷ trọng máy móc thiết bị sản xuất trên tổng tài sản
Xác định câu đúng nhất?
a Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực
tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp tiết kiệm được 10 tấn
nguyên liệu
b Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực
tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 30 tấn nguyên liệu
c Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực
tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 10 tấn nguyên liệu Câu trả lời đúng
d Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái Thực
tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu Vậy doanh nghiệp lãng phí 50 tấn nguyên liệu
Xác định câu đúng nhất?
a Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là:
Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân
b Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là:
Độ dài ngày làm việc thực tế
c Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Năng suất lao động bình quân một giờ
d Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp gồm: tất cả các yếu tố trên Câu trả lời đúng
Trang 11a Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm Câu trả lời đúng
b Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm
c Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi
d Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm
Xác định câu đúng nhất?
a Giá thành sản xuất luôn nhỏ hơn hoặc bằng so với giá thành toàn bộ
b Giá thành sản xuất luôn lớn hơn so với giá thành toàn bộ
c Giá thành sản xuất luôn Lớn hơn hoặc bằng so với giá thành toàn bộ
d Giá thành sản xuất luôn nhỏ hơn so với giá thành toàn bộ Câu trả lời đúng
a Mục tiêu của Doanh nghiệp là cố định giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo)
b Mục tiêu của Doanh nghiệp là hạ thấp giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo) Câu trả lời đúng
c Mục tiêu của Doanh nghiệp là thay đổi giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo)
d Mục tiêu của Doanh nghiệp là nâng cao giá thành sản phẩm ( Chất lượng sản phẩm đảm bảo)
a Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì DN lãng phí chi phí sản xuất Câu trả lời đúng
b Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì chi phí sản xuất không đổi
c Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0,
Trang 12thì chi phí sản xuất thay đổi.
d Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị.( Số lượng sản phẩm không đổi) Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối và ∆Za > 0, thì DN tiết kiệm chi phí sản xuất
Xác định câu đúng nhất?
a Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Mức hạ giá thành và
tỷ lệ hạ giá thành Câu trả lời đúng
b Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Tỷ lệ phần trăm thực hiện kế hoạch giá thành
c Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Mức hạ giá thành
d Phân tích kế hoạch hạ giá thành sản phẩm so sánh được sử dụng chỉ tiêu Tỷ lệ hạ giá thành
a Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả phần thành phẩm bán ra và tồn kho
b Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho tất cả các sản phẩm của doanh nghiệp
c Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho sản xuất hàng hóa
d Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp Câu trả lời đúng
b Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
c Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
d Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy
mô sản xuất hàng hóa của DN
Xác định câu đúng nhất?
a Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi:Tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động, giá trị nguyên vật liệu dùng vào sản xuất, hiệu suất nguyên vật liệu Câu trả lời đúng
b Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: hiệu suất nguyên vật liệu, mức trang bị máy móc cho lao động
c Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, hiệu suấtnguyên vật liệu
d Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động
Trang 13Xác định câu đúng nhất?
a Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp đồ thị
b Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp loại trừ
c Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp chi tiết
d Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp so sánh Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu,doanh thu thuần, khối lượng sản phẩm tiêu thụ.
Câu trả lời đúng
b Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu doanh thu thuần
c Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp
d Khi phân tích khái quát về tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh
nghiệp,cần đánh giá các chỉ tiêu khối lượng sản phẩm tiêu thụ
Xác định câu đúng nhất?
a Nhân tố chi phí ngoài sản xuất ảnh hưởng cùng chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp
b Nhân tố chi phí ngoài sản xuất có ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp
c Nhân tố chi phí ngoài sản xuất ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp
d Nhân tố chi phí ngoài sản xuất không ảnh hưởng tới chỉ tiêu lợi nhuận gộp Câu trả lời đúng
c Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Giá bán đơn vị sản phẩm
d Các nhân tố không ảnh hưởng tới lợi nhuận gộp của doanh nghiệp là: Số lượng sản phẩm sản xuất
Xác định câu đúng nhất?
a Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ thuận tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
b Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ nghịch
tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
c Chi phí bán hàng ảnh hưởng cùng chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
d Chi phí bán hàng ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi kết cấu và giá vốn
b Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi khối lượng, kết cấu và giá vốn
Trang 14c Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi 5 nhân tố Câu trả lời đúng
d Lợi nhuận gộp chịu ảnh hưởng bởi khối lượng và giá bán
Xác định câu đúng nhất?
a Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào giá bán đơn vị sản phẩm
b Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào không phụ thuộc vào 2 nhân tố số lượng sản phẩm
a Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần : Giá vốn hàng bán
b Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần + Giá vốn hàng bán
c Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán Câu trả lời đúng
d Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần x Giá vốn hàng bán
Xác định câu đúng nhất?
a Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nguồn vốn
b Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng doanh thu.Câu trả lời đúng
c Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng tài sản
d Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nợ
Xác định câu đúng nhất?
a Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN đảm bảo
b Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đảm bảo.Câu trả lời đúng
c Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN tăng lên
d Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đổi
Xác định câu đúng nhất?
a Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng huy động vốn của doanh nghiệp
b Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp
c Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp
d Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Hiệu quả sử dụng vốn = Kết quả kinh doanh/Vốn sản xuất bình quân.Câu trả lời đúng
b Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn chủ sở hữu bình quân
c Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân
d Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân /Kết quả kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
a Số vòng quay hàng tồn kho càng nhanh càng tốt Câu trả lời đúng
b Số vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt
Trang 15b Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≥ 1.
c Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn < 1
d Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≤ 1
c Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá quy mô sử dụng vốn
d Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: tất cá các nội dung trên Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn < so với nguồn vốn
b Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn = nguồn vốn Câu trả lời đúng
c Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn khác so với nguồn vốn
d Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn > so với nguồn vốn
Xác định câu đúng nhất?
a Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng tài trợ nhiều cho các DN khác
b Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng chủ động về vốn.Câu trả lời đúng
c Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng không chủ động về vốn
d Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì Doanh nghiệp càng nhận tài trợ nhiều
Xác định câu đúng nhất?
a Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của cùng một chỉ tiêu có cùng đơn
vị đo.Câu trả lời đúng
b Phương pháp so sánh trong phân tích là các mức độ so sánh có đơn vị khác nhau
c Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của cùng một hiện tượng và khác đơn vị đo
d Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau
Xác định câu đúng nhất?
a Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân, chỉ tiêu tương đối, chỉ tiêu tuyệt đối.Câu trả lời đúng
b Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tương đối
c Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân
Trang 16d Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tuyệt đối.
Xác định câu đúng nhất?
a Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt
b Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt Câu trả lời đúng
c Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt
d Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt
c Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh
d Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán
Xác định câu đúng nhất?
a Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN đảm
bảo Câu trả lời đúng
b Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đổi
c Hệ số khả năng thanh toán hiện thời >2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN tăng lên
d Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đảm bảo
Xác định câu đúng nhất?
a Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ phải trả
b Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn Câu trả lời đúng
c Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ phải trả
d Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn
a Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN sản xuất hàng tồn kho trong kỳ
b Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN thu mua hàng tồn kho trong kỳ
c Số vòng quay hàng tồn kho là số lần Dn nhập hàng vào kho trong kỳ
d Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ Câu trả lời đúng
Trang 17Xác định câu đúng nhất?
a Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ thuận với nhau
b Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho ảnh hưởng nghịch chiều với nhau Câu trả lời đúng
c Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ nghịch với nhau
d Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Không liên quan tới nhau
Xác định câu đúng nhất?
a Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: cả 3 chỉ tiêu trên Câu trả lời đúng
b Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Nợ phải trả
c Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Vốn chủ sở hữu
d Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Cơ cấu nguồn vốn
a Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn : tổng nợ ngắn hạn Câu trả lời đúng
b Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn + tổng nợ ngắn hạn
c Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn - tổng nợ ngắn hạn
d Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn x tổng nợ ngắn hạn
Xác định câu đúng nhất?
a Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 x Zak
b Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 : Zak
c Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 – Zak.Câu trả lời đúng
d Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị Nếu ∆Za là chênh lệch tuyệt đối, thì∆Za = Za1 + Zak
Trang 18thực hiện giá thành của DN.
Xác định câu đúng nhất?
a Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị thì Iza = Za1 xZak
b Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị thì Iza = Za1: Zak Câu trả lời đúng
c Zal, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị thì Iza = Za1+ Zak
d Za1, Zak là giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế và kế hoạch, Iza là tỷ lệ hoàn thành kế hoạch
về giá thành đơn vị thì Iza = Za1- Zak
Xác định câu đúng nhất?
a Giá thành đơn vị sản phẩm là giá thành của hai sản phẩm
b Giá thành đơn vị sản phẩm là giá thành của nhiều sản phẩm
c Giá thành đơn vị sản phẩm là giá thành của ba sản phẩm
d Giá thành đơn vị sản phẩm là giá thành của một sản phẩm Câu trả lời đúng
b Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm đo lường mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích
c Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra trong các nhân tố ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu
d Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra giải pháp thích hợp cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
a Các nhân tố ảnh hưởng tới mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành là Cơ cấu sản lượng sản xuất
b Các nhân tố ảnh hưởng tới mức hạ giá thành và tỷ lệ hạ giá thành là Giá thành sản xuất đơn vị
Trang 19a Tổng giá thành sp là giá thành của nhiều sản phẩm Câu trả lời đúng
b Tổng giá thành sp là giá thành của từng sản phẩm
c Tổng giá thành sp là giá thành của một sản phẩm
d Tổng giá thành sp là chi phí sản xuất của nhiều sản phẩm
b Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm của các sản phẩm khác nhau có thể xác định được số tổng
c Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm của các sản phẩm khác nhau không cần xác định số tổng
d Giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm của các sản phẩm khác nhau không thể xác định được số tổng Câu trả lời đúng
Trang 20Xác định câu đúng nhất?
a Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,doanh thu tài chính
b Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, thu nhập khác
c Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng
d Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,Doanh thu tài
chính,thu nhập khác.Câu trả lời đúng
Xác định câu đúng nhất?
a Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “tiền/sp”
b Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “tiền”(đ,ngđ,trđ….) Câu trả lời đúng
c Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “sản phẩm”
d Tổng giá thành sxsp có đơn vị tính là “đồng”
Xác định câu đúng nhất?
a Giá bán sản phẩm thường > Giá thành sản phẩm Câu trả lời đúng
b Giá bán sản phẩm thường ≥ Giá thành sản phẩm
c Giá bán sản phẩm thường < Giá thành sản phẩm
d Giá bán sản phẩm thường ≤ Giá thành sản phẩm
c Các nhân tố ảnh hưởng tới chỉ tiêu chi phí/1000đ,1trđ,1tỷđ …giá trị sản lượng hàng hóa là cả
3 nhân tố trên Câu trả lời đúng
d Các nhân tố ảnh hưởng tới chỉ tiêu chi phí/1000đ,1trđ,1tỷđ …giá trị sản lượng hàng hóa là Giá bán đơn vị sản phẩm
Xác định câu đúng nhất?
a Doanh nghiệp có lãi khi giá thành = giá bán
b Doanh nghiệp có lãi khi giá thành luôn nhỏ hơn giá bán trừ một số trường hợp đặc biệt.
Câu trả lời đúng
c Doanh nghiệp có lãi khi giá thành xấp xỉ bằng giá bán
d Doanh nghiệp có lãi khi giá thành luôn lớn hơn giá bán trừ một số trường hợp đặc biệt
Trang 21b Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 15%.Câu trả lời đúng
c Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 25%
d Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 30%
b Hệ số phẩm cấp bình quân luôn dương (>0)
c Hệ số phẩm cấp bình quân luôn nằm trong khoảng từ 0 đến 1.Câu trả lời đúng
d Hệ số phẩm cấp bình quân luôn âm (<0)
Xác định câu đúng nhất?
a Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi
DN tiêu thụ hết hàng trong kỳ Câu trả lời đúng
b Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng sản xuất
c Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng tiêu thụ
d Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi không có sản phẩm dở dang
Xác định câu đúng nhất?
a Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong
kỳ của Doanh nghiệp
b Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp Câu trả lời đúng
c Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm dở dang trong
kỳ của Doanh nghiệp
d Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ của Doanh nghiệp
Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:
Trang 23a Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.265 tấn;
b Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn; Câu trả lời đúng
c Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 17.200 tấn;
d Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.185 tấn;
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:
Trang 25Xác định câu đúng nhất?
a Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 10.000 triệu đồng;
b Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.500 triệu đồng; Câu trả lời đúng
c Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 14.000 triệu đồng;
d Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 15.500 triệu đồng;
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:
Trang 26Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:
Xác định câu đúng nhất?
a Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 900.000 nghìn đồng
b Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 920.000 nghìn đồng;
c Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 960.000 nghìn đồng;
d Số lượng sản xuất sản phẩm A KH là 2.000 sản phẩm; TH là 3.000 sản phẩm Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là: 950.000 nghìn đồng;
Tại DN B có tài liệu sau:
Xác định câu đúng nhất?
a Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 15 công nhân; Câu trả lời đúng
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:
Xác định câu đúng nhất?
d Nhân tố năng suất bình quân 1 h 1 CN làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 102.600 triệu đồng; Câu trả lời đúng
Trang 27Tại Công ty X trong kỳ có tài liệu sau:
Xác định câu đúng nhất?
a Không kết luận được về kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm của DN trong kỳ Câu trả lời không đúng
b DN không hoàn thành vượt mức kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm
c DN không hoàn thành kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm
Thuật ngữ “ Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ” trong phân tích kinh doanh có thể gọi là:
b Doanh thu Câu trả lời đúng
Thiên tai, lũ lụt đối với DN sản xuất nông nghiệp là nhân tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh của DN như thế nào?
b Tiêu cực Câu trả lời đúng
Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:
c Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm Câu trả lời đúng
Tốc độ luận chuyển hàng tồn kho nhanh hay chậm ảnh hưởng đến việc tiết kiệm hay lãng phí:
c Vốn lưu động Câu trả lời đúng
Kết quả hoạt động kinh doanh của DN A
c là đối tượng nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh Câu trả lời đúng
Khi lượng hoá mức độ ảnh hưởng trong phương pháp thay thế liên hoàn, phương trình kinh
tế được sắp xếp như thế nào?
a Nhân tố số lượng trước, nhân tố chất lượng sau Câu trả lời đúng
Khi phân tích khả năng sinh lời, phương pháp Dupont thường được sử dụng kết hợp với phương pháp nào sau đây?
b Loại trừ Câu trả lời đúng
Mục tiêu nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp và phân tích hoạt động kinh doanh:
b Ngược nhau Câu trả lời đúng
Muốn đánh giá biến động của chỉ tiêu phân tích theo chiều hướng nào, sử dụng phương pháp:
a So sánh Câu trả lời đúng
Muốn xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích phải:
c Lượng hoá mức độ ảnh hưởng Câu trả lời đúng
Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến biến động của chỉ tiêu phân tích là nhân tố:
a Có kết quả cùng chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất Câu trả lời đúng
Người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây để xác định các nhân tố ảnh hưởng đến một chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời?
a Dupont Câu trả lời đúng
Chính sách hỗ trợ lãi suất ngân hàng của Nhà nước cho doanh nghiệp là:
a Nhân tố ảnh hưởng có lợi tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Câu trả lời
đúng
Chênh lệch giữa sản lượng sản xuất và sản lượng hàng hoá là: