Nếu có, dùng lệnh rref để tìm ma trận nghịch đảo.. Không được dùng bất cứ lệnh nào tính trực tiếp ma trận nghịch đảo.. Nhập vào một họ véc tơ ở dạng ma trận cột.. Nếu có nhập ma trận của
Trang 1Bài tập lớn đại số tuyến tính -2013
1.1 Phần 1: Lập trình 2 câu (5điểm)
• Chạy được chương trình: 3 điểm
• Hỏi các lệnh trong chương trình: 2 điểm
1.2 Phần 2: Giải bài toán cụ thể bằng các lệnh matlab trên Command window (5 điểm)
Phân làm 2 phần
• 3 câu loại 1: mỗi câu 1 điểm
• 1 câu loại 2: 2 điểm (cho làm trong 5phút, chấm theo mức độ hoàn thiện công việc)
Đề tài 1
1 Nhập vào ma trận A Kiểm tra xem A có vuông hay không? Nếu có, dùng lệnh rref để tìm
ma trận nghịch đảo Không được dùng bất cứ lệnh nào tính trực tiếp ma trận nghịch đảo
2 Nhập vào một họ véc tơ ở dạng ma trận cột Kiểm tra xem họ véc tơ có độc lập tuyến tính hay không? Nếu có, dùng công thức Gram-smith trực chuẩn họ véc tơ Dùng lệnh norm và dot để tính độ dài và tích vô hướng của 2 véc tơ Không được dùng lệnh qr
Đề tài 2
1 Nhập 2 họ véc tơ E, F dưới dạng ma trận cột, vuông cấp n Xét xem 2 họ véc tơ có là cơ sở hay không? Nếu có, nhập ma trận của axtt f trong cơ sở E và tìm ma trận của f trong cơ
sở F
2 Nhập vào ma trận A Kiểm tra A có vuông và đối xứng hay không? Nếu có, tính các các định thức con chính của A và suy ra A có xác định dương hay âm : nếu các định thức con chính dương thì A xác định dương; nếu các định thức con lẻ âm và chẵn dương thì A xác định âm; trường hợp còn lại không kết luận được gì
Đề tài 3
1 Nhập 2 ma trận A, B Kiểm tra điều kiện để của phép nhân A.B Nếu thỏa, hãy tính từng phần tử của ma trận tích AB theo định nghĩa và xuất ra ma trận tích
2 Nhập vào ma trận A Đưa A về dạng bậc thang Xuất ra ma trận bậc thang của A và hạng
ma trận A Không được dùng lệnh rref, rank
Trang 2Đề tài 4
1 Nhập họ véc tơ E ở dạng ma trận cột Kiểm tra xem E có là cơ sở hay không? Nếu có nhập
ma trận của ánh xạ tuyến tính f trong cơ sở E và véc tơ x Tìm f (x)
2 Nhập vào ma trận A Kiểm tra xem A có vuông và khả nghịch hay không? Nếu có, hãy tính các phần tử bù đại số Aij, lập ma trận phụ hợp và suy ra ma trận nghịch đảo Không được dùng bất cứ lệnh mặc định nào tìm ma trận nghịch đảo
Đề tài 5
1 Nhập ma trận A, b Xét xem hệ Ax = b có là hệ Cramer hay không? Nếu có, hãy tìm nghiệm của hệ theo công thức Cramer
2 Nhập ma trận A Kiểm tra A vuông và dùng lệnh rank hoặc det kiểm tra A khả nghịch hay không? Nếu có, hãy tìm ma trận nghịch đảo của A bằng phép biến đổi sơ cấp Không được dùng lệnh rref hay lệnh mặc định tìm ma trận nghịch đảo
Đề tài 6
1 Nhập đa thức f (x) và ma trận vuông A Kiểm tra xem A có vuông hay không? Nếu có, hãy tính f (A)
2 Nhập 2 không gian con ở dạng ma trận cột (KG con sinh bởi các véc tơ cột) Kiểm tra xem
2 KG con có tương thích về số chiều hay không? Nếu có, hãy tìm cơ sở GK giao của 2 KG trên Được dùng tất cả các lệnh của Matlab
Đề tài 7
1 Nhập 2 ma trận cùng số cột A, B Kết hợp với lệnh null, tìm cơ sở và số chiều của giao 2 không gian nghiệm của hệ thuần nhất Ax = 0, Bx = 0
2 Nhập các véc tơ tập sinh của V ở dạng ma trận cột và véc tơ x Tìm một cơ sở của V và tìm hình chiếu vuông góc của x xuống không gian con V
Đề tài 8
1 Nhập 2 tập véc tơ ở dạng ma trận Kết hợp lệnh rref để tìm cơ sở và số chiều của tổng 2 không gian con sinh bởi 2 tập trên
2 Nhập vào ma trận A và véc tơ cột b Giải hệ phương trình Ax = b
Hướng dẫn: Dùng lệnh rank để xét xem hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm hay vô số nghiệm Trong trường hợp hệ vô số nghiệm, ta tìm nghiệm tổng quát ở dạng
xtq = xr+ xtn Trong đó, xtn là KG nghiệm của hệ Ax = 0 được tìm bằng lệnh null
Tìm xr: dùng lệnh rref đưa về bậc thang và tìm các ẩn cơ sở Cho các ẩn tự do bằng 0, ta được hệ Cramer gồm r pt , r ẩn số Tìm nghiệm hệ này ta được nghiệm riêng
Xuất ra cơ sở của xtn và xr
Đề tài 9
1 Cho ánh xạ tuyến tính ở dạng ma trận Tìm cơ sở và số chiều của Imf và ker f
2 Nhập 2 ma trận cùng số cột A, B Kết hợp với lệnh null và rref, tìm cơ sở và số chiều của
Trang 3Đề tài 10
1 Nhập véc tơ x và tập sinh của V theo ma trận cột Tìm cơ sở của V , suy ra cơ sở trực chuẩn của V bằng lệnh qr(A) Xuất ra véc tơ hình chiếu
2 Nhập vào ma trận A Kiểm tra xem A có vuông hay không? Nếu có, hãy tính định thức A bằng phép biến đổi sơ cấp (có thể đưa về ma trận tam giác hoặc kết hợp với phương pháp khai triển) Không được dùng lệnh det
3.1 Nhóm câu 1 điểm
1 Tìm argument và modul của số phức
(a) z = 1 + i
√ 3
1 + i . (b) z = (1 + i√3)(1 − i)
(c) z = −1 + i
√ 3
1 − i .
2 Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau
(a)
(
|z + 1 − i| = 1
|z − 1 + 2i| = 2
(b)
(
|2z − i| = 1
|3z − 3 + 2i| = 2
3 Giải phương trình trong phức
(a) z2= ¯z
(b) z2= z − ¯z
4 Đưa ma trận
1 1 2 1
2 3 4 5
3 2 7 4
−1 2 −3 1
về dạng bậc thang
5 Cho A = 2 −1 4 5 ; B = 1 2 0 −1 Tính vết của ma trận BAT
6 Cho A =
0 2 −4
−1 −4 5
3 1 7
0 5 −10
Chứng tỏ r(A) = r(AAT) = r(ATA)
7 Cho A = 1 2 1
−1 1 −2
, B =
−1 2
0 2
−1 1
, C =
2 1 0
−1 1 1
0 2 −1
Tính 2AC − (CB)T
8 Tìm chỉ số lũy linh của ma trận
−2 1 1
−3 1 2
−2 1 1
Trang 49 Tìm chuẩn Frobenius của
3 4 6
2 1 7
−2 5 3
10 Cho A =
1 1 1 1
2 3 −1 4
−1 1 0 2
2 2 3 m
Với giá trị nào của m thì A khả nghịch?
11 Tìm ma trận nghịch đảo của
1 0 2
0 1 0
1 0
1 1
0 1
12 Cho A =
2 1 1
3 1 2
1 −1 0
Tính f (A), với f (x) = x2− 2x − 3
13 Tính
2 3 2
3 1 4
−2 3 2
14 Tính
a + x x x
x b + x x
x x c + x
15 Cho A =
3 −2 6
5 1 4
3 1 1
, B =
1 1 −1
0 2 5
1 −2 7
Tính det(2AB)
16 Cho A =
−1 3 2
2 1 0
4 3 1
Tính det(A2)
17 Dùng định thức để biện luận tính khả nghịch của ma trận
1 2 1
2 3 m
3 2 −1
1 1 1
2 3 2
5 7 5
18 Cho ma trận A =
2 3 1
3 4 2
5 3 −1
Tìm PA
19 Giải phương trình ma trận
(a) 2 −1
3 1
X =−2
3
(b) X
3 −2
5 −4
=
−1 2
−5 6
(c)
3 −1
5 −2
X =
5 6
7 8
(d)
0 −8 3
1 −5 9
2 3 8
X =
−25 23 −30
−36 −2 −26
−16 −26 7
20 Tìm SỐ nghiệm của hệ phương trình
x1+ 2x2+ 3x3+ 4x4 = 7 2x1+ x2+ 2x3+ 3x4 = 6 3x1+ 2x2+ x3+ 2x4 = 7 4x1+ 3x2+ 2x3+ x4 = 18
Trang 521 Tìm SỐ nghiệm của hệ phương trình
x1+ 2x2− 3x3+ 5x4 = 1
x1+ 3x2− 13x3+ 22x4 = −1 3x1+ 5x2+ x3− 2x4 = 5 2x1+ 3x2+ 4x3− 7x4 = 4
22 Tìm SỐ nghiệm của hệ phương trình
x1 −2x2 +3x3 −4x4 = 2 3x1 +3x2 −5x3 +x4 = −3
−2x1 +x2 +2x3 −3x4 = 5 3x1 +3x3 −10x4 = 8
23 Giải hệ phương trình theo phương pháp Cramer
x1+ 2x2− x3 = 12 2x1+ 3x2− 3x3= 4 3x1+ 2x2+ 5x3= −8
24 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
x1+ x2+ x3+ x4 = 1 2x1+ x2+ 3x3− x4 = 2 3x1+ 4x2+ 2x3 = 6
−2x1− x2+ mx4 = m − 1
25 Giải hệ phương trình
x1+ 3x2+ 3x3+ 2x4+ 4x5 = 0
x1+ 4x2+ 5x3+ 3x4+ 7x5 = 0 2x1+ 5x2+ 4x3+ x4+ 5x5 = 0
x1+ 5x2+ 7x3+ 6x4+ 10x5 = 0
26 Tìm hạng và họ con ĐLTT cực đại của họ véc tơ M = {(1; 1; 1; 0), (1; 2; 1; 1)(2; 1; 2; −1)}
27 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con V =< (1; 2; 1; −1), (3; 1; 0; 5), (0; 5; 3; −8) >
28 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con V =< (1; 2; 1; 1), (2; −1; 1; 3), (5; 5; 3; 2) >
29 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con F = hx2+ x + 1, 2x2+ 3x − 1, x2+ 2x − 2i
30 Tìm cơ sở và số chiều của không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4x1+ x2− x3= 0 ∧ 2x1− x3− x4 = 0}
31 Xét sự ĐLTT, PTTT của họ véc tơ M =1 1
1 0
,2 1
1 −1
,5 2
2 −3
32 Trong R3 và cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 1; 2), (1; 2; 1)} và [x]E = (1; −3; 2)T Tìm x
33 Trong R3 và cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 1; 0), (1; 0; 1)} Tìm toạ độ của x = (1; 2; −1) trong cơ sở E
34 Tìm m để M = {(1; 2; −1), (2; 1; 3), (−1; 2; m)} là tập sinh của R3
35 Tìm m để M = {(1; −2; 1), (3; 1; −1), (m; 0; 1)} là cơ sở của R3
36 Kiểm tra tập M = {x2+ x + 1, 2x2+ x + 1, x2+ 2x + 2} có là cơ sở của P2[x]?
37 Trong R3, cho 2 cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)} và E0 = {(1; 1; 2), (1; 2; 1), (1; 1; 1)} Tìm ma trận chuyển cơ sở từ E sang E0 và ma trận chuyển cơ sở từ E0 sang E
38 Tìm m để x = (1; 0; m) là tổ hợp tuyến tính của M = {(1; 1; 1), (2; 3; 1)}
Hướng dẫn: tìm hạng của M và hạng của {M, x} bằng định thức
Trang 639 Trong R4, cho 2 không gian con
F =
x ∈ R4|1 1 −1 −1
1 −1 3 −1
x1
x2
x3
x4
= 0
, G =< (2; −1; 0; m) >
Tìm m để G ⊂ F
40 Trong R4, cho không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4|x1− x2+ x3= 0 ∧ x2+ x3+ x4 = 0}
Tìm dim(V⊥)
41 Trong R4, cho 2 không gian con
V1 =< (8; −6; 1; 0), (−7; 5; 0; 1) >, V2 =< (1; 0; −8; 7), (0; 1; 6; −5) > Kiểm tra xem V1⊥ V2 hay không?
42 Trong R4, cho 2 không gian con
V1=< (−2; 0; −6; 5), (1; 1; −1; 0) >, V2 =< (2; −1; 1; 2), (−1; 3; 2; m) > Tìm m để V1⊥ V2
43 Trong không gian R3 với tích vô hướng chính tắc, cho u = (1; 1; 2), v = (2; 1; −1) Tính cos(u, v)
44 Trong không gian R3với tích vô hướng chính tắc, cho u = (1; 1; 2), v = (2; 1; −1) Tính d(u, v)
và tìm 1 véc tơ w vuông góc với 2 véc tơ u, v
45 Tìm cơ sở và số chiều nhân của ánh xạ tuyến tính
f (x1; x2; x3) = (2x1+ x2− 3x3; x1− 4x2)
46 Tìm cơ sở và số chiều ảnh của ánh xạ tuyến tính
f (x1; x2; x3) = (2x1+ x2− 3x3; x1− 4x2)
47 Tìm cơ sở và số chiều nhân của ánh xạ tuyến tính
f (x1; x2; x3) = (x1+ x2; x2+ x3; x1− x3)
48 Tìm cơ sở và số chiều ảnh của ánh xạ tuyến tính
f (x1; x2; x3) = (x1+ x2; x2+ x3; x1− x3)
49 Cho axttf : R3 −→ R2, biết f (1; 1; 0) = (2; −1), f (1; 1; 1) = (1; 2), f (1; 0; 1) = (−1; 1) Tìm f (2; 0; 3)
50 Cho axtt f : R3−→ R2 biết ma trận của f trong cặp cơ sở
E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)}, F = {(1; 1), (2; 1)} là AE,F =2 1 −3
0 3 4
Tìm f (1; 2; 3)
51 Cho f (x1; x2; x3) = (x1+ x2; x2+ x3; x3+ x1) Tìm véc tơ x sao cho f (x) = (1; 2; 3)
52 Cho A =1 6
5 2
và u = 6
−5
, v = 3
−2
Xét xem véc tơ nào là VTR của A
3 4
Trang 754 Cho A =
3 1 1
2 4 2
1 1 3
Tìm tất cả các TR và VTR tương ứng của ma trận A
55 Cho A =
0 −8 6
−1 −8 7
1 −14 m
Tìm m để A có trị riêng bằng 2 Tìm tất cả các TR và VTR tương ứng của ma trận A với m vừa tìm được
3.2 Nhóm câu 2 điểm
1 Cho A =
1 2 3
2 5 4
3 7 8
Tìm ma trận nghịch đảo của A bằng các phép biến đổi sơ cấp
2 Trong R3, cho M = {(1; 2; −1), (3; 2; −1), (0; 2; −1)} Tìm m để (3; 8; m) là tổ hợp tuyến tính của M
3 Trong R3, cho V =< (1; 2; −1), (3; 2; −1), (0; 2; −1) > Tìm m để (−3; 5; m) ∈ V
4 Trong R4, cho U = h(1, 2, 1, 1); (2, 1, 0, −2)i và V = h(1, 5, 3, 5); (3, 0, −1, m)i Tìm m để
U ≡ V
Hướng dẫn: Kiểm tra v1 ∈ U Để v2 ∈ U thì r(u1, u2, v2) = 2 suy ra mọi ma trận con cấp
3 suy biến Chọn ma trận con cấp 3 có chứa m, tính định thức suy ra m Thử lại suy ra kết quả
5 Trong R4, cho V là tập nghiệm của hệ phương trình
x1+ x2− x3= 0 2x1+ 2x2+ x3+ x4= 0
x1+ x2+ 2x3+ mx4= 0 Tìm m để dim(V ) lớn nhất Tìm cơ sở và số chiều của V với m ở câu a
6 Trong R4, cho U = h(1, 2, 1, 0); (2, −1, 1, 1)i V = h(1, 1, −2, 1); (2, 0, 4, m)i Tìm m để dim(U +
V ) bé nhất Tìm cơ sở và số chiều của U + V
7 Trong R4, cho 2 không gian dưới dạng tập nghiệm của hệ phương trình
U :
1 1 2 0 0
−1 1 −1 2 0
, V :
1 2 2 2 0
−1 0 −1 m 0
Tìm m để dim(U ∩ V ) lớn nhất Tìm cơ sở và số chiều của U ∩ V
8 Trong R4, cho không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4|x1− x2+ x3= 0 ∧ x2+ x3+ x4 = 0}
Tìm một cơ sở của V⊥
9 Trong R4, cho không gian con
V = {(x1; x2; x3; x4) ∈ R4|x1+ x2+ x3 = 0 ∧ −x1+ x2+ x4= 0}
Tìm một cơ sở của V⊥
10 Trong R4, cho KG con V =< (2; −1; 1; 0), (−2; 1; 0; 1) > và x = (1; 1; 0; 1) Tìm P rV(x)
Trang 811 Trong R3, cho 2 KG con
V1=< (1; 2; 1), (−1; 0; 1) >, V2 = {(x1; x2; x3) ∈ R3|x1− x2+ mx3= 0}
Tìm m để V1≡ V2
12 Trong không gian R3 với tích vô hướng chính tắc, cho F =< (1; 1; 2), (2; 1; −1) > và véc tơ
x = (1; 2; 3) Tìm hình chiếu của x xuống F
13 Trong R3, cho tích vô hướng (x, y) = x1y1+ 2x2y2+ 3x3y3− x1y3− x3y1 Tính góc và khoảng cách giữa 2 véc tơ u = (1; 1; 2) và v = (2; 1; −1)
Hướng dẫn: Nhập tích vô hướng dưới dạng ma trận đối xứng A: (u, v) = uAvT
14 Trong R3, cho tích vô hướng (x, y) = x1y1+ 2x2y2+ 5x3y3− 2x1y3− 2x3y1 Tìm không gian
bù vuông góc của F =< (1; 2; 3) >
15 Cho axttf : R3 −→ R2, biết f (1; 1; 0) = (2; −1), f (1; 1; 1) = (1; 2), f (1; 0; 1) = (−1; 1) Tìm f (x1; x2; x3)
16 Cho axtt f : R3−→ R2 biết f (x1; x2; x3) = (x1+ 2x2− 3x3; 2x1+ x3)
Tìm ma trận của f trong cặp cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)}, F = {(1; 3), (2; 5)}
17 Cho axtt f : R3−→ R3 biết ảnh của một tập sinh
f (1; 1; 1) = (1; 2; 1), f (1; 1; 2) = (2; 1; −1), f (1; 2; 1) = (5; 4; −1)
Tìm ma trận của f trong cơ sở E = {(1; 1; 0), (0; 1; 1), (1; 1; 1)}
18 Cho axtt f : R3−→ R2 biết ma trận của f trong cặp cơ sở
E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)}, F = {(1; 1), (2; 1)} là AE,F =2 1 −3
0 3 4
Tìm ma trận của f trong cơ sở chính tắc
19 Cho axtt f : R3−→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 2; 1), (1; 1; 2), (1; 1; 1)} là
A =
1 0 1
2 1 4
1 1 3
Tìm ma trận của f trong cơ sở chính tắc
20 Cho axtt f : R3−→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 2; 1), (1; 1; 2), (1; 1; 1)} là
A =
1 0 1
2 1 4
1 1 3
Tìm ma trận của f trong cơ sở E0 = {(1; 2; 3), (2; 3; 5), (5; 8; 4)}
21 Cho axtt f : R3−→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)} là
AE =
1 1 −1
2 3 3
1 2 4
Tìm cơ sở và số chiều của Imf
22 Cho axtt f : R3−→ R3 có ma trận trong cơ sở E = {(1; 1; 1), (1; 0; 1), (1; 1; 0)} là
AE =
1 1 −1
2 3 3
1 2 4
Tìm cơ sở và số chiều của ker f
Trang 9Chú ý:
Những bài tập cụ thể trên chỉ đại diện cho một lớp các bài toán tương tự Do vậy, mọi tính toán các em phải dùng matlab mà không được tính bằng tay
... họ ĐLTT cực đại họ véc tơ M = {(1; 1; 1; 0), (1; 2; 1; 1)(2; 1; 2; −1)}27 Tìm sở số chiều không gian V =< (1; 2; 1; −1), (3; 1; 0; 5), (0; 5; 3; −8) >
28 Tìm sở số chiều không... dim(V ) lớn Tìm sở số chiều V với m câu a
6 Trong R4, cho U = h(1, 2, 1, 0); (2, −1, 1, 1)i V = h(1, 1, −2, 1); (2, 0, 4, m)i Tìm m để dim(U +
V ) bé Tìm sở số chiều... không gian dạng tập nghiệm hệ phương trình
U :
1 0
−1 −1
, V :
1 2
−1 −1 m
Tìm m để dim(U ∩ V ) lớn Tìm sở số chiều U ∩ V