1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập THPT theo chu de

42 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tốt Nghiệp THPT - Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền và biến dị
Người hướng dẫn PGS. Tạ Quang Bửu
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TỐT NGHIỆP THPT Năm học 2008 2009 ÔN TỐT NGHIỆP THPT Chuyên đề 1 CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Câu hỏi tự luận Bài 1 Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi của ADN 1 Gen là gì.

Trang 1

ÔN TỐT NGHIỆP THPT-

Chuyên đề 1:

CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

*Câu hỏi tự luận:

Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi của ADN

1.Gen là gì? Gen mã hoá protein có cấu trúc như thế nào?

2 Tại sao ADN có 4 loại Nu nhưng protein lại có khoảng 20 aa khác nhau?

3 Mã di truyền có những đặc điểm nào?

5 Quá trình nhân đôi của ADN tuân theo những nguyên tắc nào? Thế nào là nguyên tắc bán bảo toàn?

6 Quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ có những enzim nào tham gia? Chức năng của các enzimđó?

7 Vai trò của nguyên tắc bổ xung trong quá trình tự nhân đôi của ADN?

Bài 2: Phiên mã và dịch mã

1 Phiên mã là gì? Quá trình phiên mã còn gọi là gì?

2 Phiên mã gồm những giai đoạn nào? Kết quả của quá trình phiên mã là gì?

3 Phiên mã bắt đầu và kết thúc ở vị trí nào trên đoạn ADN (gen)? Enzim nào tham gia quá trình phiênmã?

Trang 2

4 Mạch mã gốc dùng để làm khuôn tổng hợp mARN có chiều như thế nào? Chiều tổng hợp và nguyêntắc bổ sung khi tổng hợp mARN ra sao?.

5 Ở sinh vật nhân thực, hiện tượng gì xảy ra khi kết thúc phiên mã?

6 Quá trình dịch mã là gì? Những thành phần tham gia vào quá trình dịch mã?

7 Khi có mặt mARN, 2 tiểu phần riboxom liên kết với nhau ở vị trí nào? Trên Riboxom có những vị trínào?

8 Quá trình dịch mã gồm những giai đoạn nào? Tại sao quá trình sinh tổng hợp prôtêin phải có giaiđoạn phiên mã?

9 Chiều của quá trình tổng hợp protein trên mARN? Bộ ba mở đầu là… ? aa đầu tiên của quá trìnhsinh tổng hợp protêin được gọi là… ?aa sau aa mở đầu được gọi là… Anticođon tươngứng của tARN mang aa mở đầu là Các sinh vật khác nhau có bộ 3 mở đầu và bộ ba kết thúcgiống nhau hay khác nhau?

10 Nếu không có bộ 3 mở đầu hoặc không có bộ 3 kết thúc thì quá trình sinh tổng hợp protêin có diễn rahay không?

11 Tiểu phần lớn hay nhỏ của riboxom bám vào mARN trước?

12 Riboxom tiếp xúc với mARN ở bao nhiêu bộ 3(tương ứng với bao nhiêu Nu)? Mỗi lần dịch chuyểncủa Riboxom qua bao nhiêu bộ ba?

13 aa hoạt hoá là gì? Các aa đã được hoạt hoá được vận chuyển đến mARN nhờ cấu trúc nào?

Trang 3

14 Riboxom sẽ dịch chuyển trước hay sau khi liên kết peptit được hình thành?

15 poliriboxom là gì? Vai trò của poliriboxom?

16 Sự khác biệt giữa chuỗi polipeptit hoàn chỉnh và không hoàn chỉnh? So sánh số lượng aa trong chuỗipolipeptit với số lượng bộ 3 trong phân tử mARN tạo ra nó?

17 Diễn biến xảy ra đối với chuỗi polipeptit hoàn chỉnh?

18 Mối liên hệ giữa ADN – ARN – protêin – tính trạng

19.Một phân tử mARN có khả năng mã hoá mấy loại polipeptit? Có khả năng tạo ra bao nhiêu phân tửprotêin?

20 Biến đổi trên mARN có làm biến đổi protêin tương ứng hay không?

Bài 3: Điều hoà hoạt động của gen

1 Thế nào là điều hoà hoạt động của gen? Quá trình điều hoà hoạt động của gen có liên quan đến cácchất nào?

2 Thế nào là operon? Cấu trúc của ôpêron Lac? Trình tự xắp xếp của các gen trên operon?

Trang 4

3 Sự hoạt động của operon chịu sự điều khiển của yếu tố nào?.Điều gì sẽ xảy ra khi protêin ức chế bámvào và bị loại bỏ khỏi vùng gen chỉ huy?

4 Tại sao hoạt động của gen phải được điều hoà?

5.Yếu tố nào giúp loại bỏ protêin ức chế?

6 Tại sao cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn cơ chế điều hoà hoạtđộng của gen ở sinh vật nhân sơ? Sự điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực trải qua những giaiđoạn nào?

7 Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực có điểm gì khác so với điều hoà hoạt động của gen ởsinh vật nhân sơ?

8 Vai trò của gen gây tăng cường và gen gây bất hoạt trong việc điều hoà hoạt động của gen ở sinh vậtnhân thực như thế nào?

Bài 4: Đột biến gen

1.Đột biến gen là gì? Có những dạng đột biến điểm nào? Thế nào là thể đột biến?

2.Tại sao đột biến diễn ra một cách ngẫu nhiên và vô hướng?

Trang 5

3.Đột bíên gen phụ thuộc những yếu tố nào?

4.Trong các loại đột biến gen, loại đột biến nào gây hậu quả nặng nề nhất, tại sao?

5.Hậu quả đột biến làm thay đổi bộ ba AUG trên m ARN?

6.Sự bắt cặp sai trong quá trình phiên mã tạo ra mARN có gây nên sự biến đổi chuỗi polipeptit do gen đó

mã hoá và có di truyền hay không? Tại sao?

7 Đột biến gen phát sinh do những nguyên nhân nào?Tại sao khi có mặt các bazơ nitơ dạng hiếm thườngdẫn đến phát sinh đột biến gen?

8 Khi xử lí ADN bằng chất acridin sẽ dẫn tới hậu quả gì?

9.Nếu cho tác động vào cơ thể chất 5 BU thì ADN có hiện tượng gì xảy ra?

10.Những loại đột biến nào có thể di truyền qua sinh sản hữu tính, vô tính?

11.Điều kiện để một đột biến gen lặn biểu hiện thành kiểu hình?

12.Đột biến gen có làm thay đổi cân bằng di truyền của quần thể hay không? Nếu có thì mức độ thay đổinhiều hay ít?

Trang 6

13.Tại sao đột biên gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình chọn lọc và tiến hoá?

Các đột biến gen lặn có được coi là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá và chọn giống haykhông? Tại sao?

14.Một gen trội có thể đột biến thành gen lặn và ngược lại hay không?

15.Tại sao đa số đột biến có hại cho cơ thể?

16.Quá trình nào làm phát tán đột biến trong quần thể và làm trung hoà tính có hại của đột biến, góp phầnhình thành nên tổ hợp gen thích nghi?

17 Đột biến tiền phôi diễn ra vào giai đoạn phôi có bao nhiêu tế bào?

18 Một gen bị đột biến thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác dẫn đến làm xuất hiện bộ ba kết thúc Hậuquả của đột biến này nặng nề nhất khi bộ ba bị đột biến đó nằm ở vị trí nào?

19 Một đột biến làm thay đổi toàn bộ trình tự aa bắt đầu từ điểm đột biến, đó là dạng đột biến gen nào?

20 Khi áp dụng hoá chất gây đột biến đối với 1 gen A, sau đó người ta cho gen đó thực hiện quá trìnhgiải mã thấy số lượng aa trong phân tử protêin không thay đổi so với ban đầu Kết luận gen đó không bịđột biến đúng hay sai?

21 Một gen khi áp dụng hoá chất gây đột biến dẫn đến hình thành 1 tiền đột biến trên phân tử ADN – gen

đó tự nhân đôi lần 1( và 2 lần) tạo ra bao nhiêu ADN con mang đột biến ?

22 Một gen sau khi nhân đôi thấy rằng ở 1 trong 2 gen con có số liên kết hidro khác so với gen ban đầu?

có thể kết luận gen con đã bị đột biến hay chưa? Tại sao?

Trang 7

23 Ở gen con thấy tất cả các thông số về chiều dài, số lượng và thành phần ATGX không thay đổi, có thểkhẳng định gen đó không mang đột biến?Đ – S?

24 Một gen khi áp dụng tác nhân gây đột biến, người ta thấy phân tử mARN có chiều dài không thay đổinhưng không thấy hình thành phân tử prôtein - hỏi đột biến nào gây nên hiện tượng này?

25.Khi tỉ lệ A+T/G+X thay đổi ta có thể kết luận gen đó bị đột biến, đúng hay sai? tại sao?

26 Khi tỉ lệ A+T/G+X không thay đổi ta có thể kết luận gen đó không thể có đột biến đúng hay sai?

27 Khi áp dụng tác nhân gây đột biến 5 BU (làm thay thế AT thành GX hoặc ngược lại) lên cơ thể ta cóthể thu được ngay sự biến đổi tính trạng như mong muốn ?

28 Một gen bị đột biến làm chênh lệch 1 liên kết Hiđro so với gen ban đầu? Có thể chắc chắn là nhữngloại đột biến nào có thể xảy ra?

Chuyên đề 2:

CƠ SỞ TẾ BÀO CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

*Câu hỏi tự luận:

Bài 5: Nhiễm sắc thể

1 Vật chất di truyền ở sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực là gì?

2 Nêu đặc trưng của bộ NST của loài?.Những loài nào chỉ có 1 NST giới tính?

Trang 8

3 Mối quan hệ giữa số lượng NST của các loài với mức độ tiến hoá của chúng?.

4 NST ở kì giữa có hình thái như thế nào?

5 Các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực? Đơn vị cấu trúc cơ bản theo chiều dọc là gì? Cấu tạo ra sao?

6 Ý nghĩa của cấu trúc cuộn xoắn?

7 Chức năng của NST?

8 Tại sao NST được coi là cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ tế bào?

9 Cơ chế nào đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trưng cho loài sinh sản hữu tính?

Trang 9

10 Thế nào là đột biến cấu trúc NST? Có những dạng ĐB cấu trúc nào? Thực chất của các dạng ĐB này

là gì?

11 Có thể phát hiện các dạng đột biến cấu trúc NST nhờ vào phương pháp nào?

12 Mô tả các dạng ĐB cấu trúc?

13 Nguyên nhân gây ĐB cấu trúc NST? Hậu quả của ĐB cấu trúc NST?

14 Hậu quả của các dạng ĐB cấu trúc NST? Vai trò của từng dạng ĐB cấu trúc đó?

15 Bệnh ung thư máu là kết quả của dạng ĐB nào? Dạng ĐB nào được ứng dụng trong việc xác lập bản

đồ gen ở người, trong tạo giống và trong việc tạo ra sự đa dạng giữa các thứ, các nòi trong cùng một loài?

16 Thế nào là ĐB số lượng NST? Có những dạng ĐB số lượng nào?

17 ĐB lệch bội là gì? Dạng ĐB này thường gặp ở đối tượng sinh vật nào?

Trang 10

18 Sự rối loạn phân li của một hoặc một số cặp NST xảy ra trong giảm phân dẫn đến kết quả gì?

19 Thể khảm được hình thành như thế nào?

20 Hậu quả và vai trò của ĐB lệch bội?Vẽ sơ đồ cơ chế hình thành các hội chứng Đao, Claiphento, Toocnơ, siêu nữ?

21 Thế nào là ĐB đa bội? Có những dạng ĐB đa bội nào?.Thể dị đa bội được hình thành như thế nào?

22 Cơ chế phát sinh thể tứ bội? Rối loạn nguyên phân của tế bào xoma dẫn đến hiện tượng gì?

Trang 11

23 Thể đa bội thường gặp ở đối tượng nào? Đặc điểm của thể đa bội ? Thể đa bội lẻ có đặc điểm riêng

là gì?

24 Nêu những ứng dụng của thể đa bội trong thực tiễn

19 Khái niệm cromatit được dùng khi nào?

21 Khi NST duỗi xoắn hoàn toàn lúc đó NST được gọi là sợi cơ bản hay sợi nhiễm sắc?

Trang 12

Chuyên đề 2:

CƠ SỞ TẾ BÀO CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

Các công thức làm bài tập tế bào:

I Cơ chế nguyên phân

Kí hiệu: k là số đợt nguyên phân liên tiếp của một tế bào, 2n là bộ NST lưỡng bội của loài

1 Tính số TB con tạo thành từ 1 TB ban đầu qua k lần nguyên phân: 2 k

2 Tính số lượng NST cung cấp cho nguyên phân.

- Số NST tương đương với nguyên liệu được môi trường nội bào cung cấp = tổng số NST sau cùng có trong tất cả TB con trừ cho số NST ban đầu của TB mẹ: ∑= 2n 2 k - 2n = (2 k – 1)2n

- Nguyên liệu cung cấp tạo nên các NST có nguyên liệu mới hoàn toàn:

Dù ở đợt nguyên phân nào trong số NST của TB con cũng có 2 NST mang một nửa NST cũ của mẹ => sốNST có chứa một nửa NST cũ = 2 lần số NST ban đầu => Số TB con chứa NST mới hoàn toàn từ nguyên

liệu MT = 2 k – 2 =>Số NST được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu mới = (2 k – 2)2n

II Cơ chế giảm phân

3 Tính số giao tử hình thành và số hợp tử tạo ra:

+ Số tinh trùng hình thành= số tế bào sinh tinh x 4, trong đó số giao tử X = số giao tử Y

+ Số trứng hình thành = số tế bào trứng x 1, và số thể định hướng = số TB sinh trứng x 3

+ Số hợp tử tạo thành: = số tinh trùng thụ tinh = số trứng thụ tinh, trong đó: số hợp tử XX= số tinh trùng

X thụ tinh, số hợp tử XY= số tinh trùng Y thụ tinh

4 Tính tỉ lệ thụ tinh (hiệu suất thụ tinh)

tỉ lệ thụ tinh = tỉ lệ thụ tinh của tinh trùng = số tinh trùng thụ tinh / tổng số tinh trùng hình thành

= tỉ lệ thụ tinh của trứng = số trứng thụ tinh / tổng số trứng hình thành

5 Tính số loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST= 2n (n: số cặp tương đồng)

6 Tính số kiểu tổ hợp giao tử = số loại giao tử đực x số loại giao tử cái

7 Cách viết thành phần gen của các loại giao tử:

Viết các loại giao tử cho từng cặp NST, sau đó tổ hợp bằng cách dùng sơ đồ phân nhánh hoặc cách nhân đại số

Trang 13

2 Cho A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả vàng

a -Kiểu gen của cây quả đỏ 2n, cây quả đỏ 2n+1, cây quả đỏ 3n và cây quả đỏ 4n

b.Xác định giao tử và tỉ lệ giao tử có khả năng thụ tinh của các kiểu gen thể ba sau: AAa, Aaa

c Xác định giao tử và tỉ lệ giao tử có khả năng thụ tinh của các kiểu gen tứ bội sau: AAAa, AAaa, Aaaa

3 Ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả màu vàng Cây tứ bộithuần chủng quả đỏ thụ phấn cho cây tư bội quả vàng thì ở F1 thu được toàn cây quả đỏ Cho biết quátrình giảm phân ở các cây bố mẹ và F1 xảy ra bình thường

a Những cây bố, mẹ nói trên có thể được tạo ra bằng những phương thức nào?

b Cho các cây F1 giao phấn với nhau Tỉ lệ các KG và KH ở F2 như thế nào?

4 Khi cho lai thứ quả đỏ, lưỡn bội, thuần chủng với thứ cà chua lưỡng bội, quả vàng thì F1 thu được toàncây quả đỏ Xử lí conxixin để tứ bội hoá các cây F1 rồi chọn 2 cặp cây bố mẹ để giao phấn thì ở F2 xảy ra

2 trường hợp:1 1890 đỏ và 54 vàng, 2 341 đỏ và 31 vàng Cho biết tính trạng quả đỏ do 1 gen chi phối

và quá trình giảm phân ở các cây F1 xảy ra bình thường

a Giải thích kết quả và viết sơ đồ lai từ P đến F2 trong 2 trường hợp trên?

b Bằng phương pháp nào có thể tạo ra những cây quả đỏ có KG AAAa và Aaaa và khi lai với những câyF1 như trên thì sẽ cho tỉ lệ KG và KH ở đời sau như thế nào

5 Số lượng lưỡng bội NST của 1 loài 2n=10

a Xác định số NST ở thể 1 nhiễm, thể 3 nhiễm, thể 4 nhiễm, thể không nhiễm, thể 3 nhiễm kép

b Có bao nhiêu loại thể 3 nhiễm khác nhau có thể được hình thành?

6 Giả sử ở cây cà có thể 3 nhiẽm với NST A, sự phối hợp và phân li giữa các NST xảy ra hoàn toàn ngẫunhiên Có bao nhiêu kiểu cây con và mỗi loại chiếm tỉ lệ bao nhiêu sẽ được sinh ra khi cây như vậy thụphấn với cây lưỡng bội bình thường?

7 Ở chuối: A xác định thân cao, trội hoà toàn so với a qui định thân thấp Khi gây ĐB nhân tạo người ta

đã thu được một số dạng tứ bội và các dạng này chỉ tạo các giao tử lưỡng bội có khả năng sống Xác địnhkết quả phân tích về KH và KG của các phép lai sau:

a P: Aaaa x Aaaa

b P: Aaaa x Aaaa

8 Ở cà chua, A: quả đỏ trội hoàn toàn với a: quả vàng Lai cà chua tứ bội Aaaa với tứ bội kkhác Aaaa

a Màu sắc quả 2 thứ cà đem lai ntn? Có thể tạo ra 2 thứ cà chua đó bằng cách nào?

b Các thứ cà chua nói trên có thể sinh ra các kiểu giao tử nào Hãy vạch ra các kiểu giao tử có khả năngsống và tỉ lệ gĩưa chúng?

A AAaa x AAa B AAAa x AAa C AAaa x AAa D Aaaa x AAa

11 Xét một tế bào sinh dục có KG XY

de

DE ab

AB

Xác định số loại giao tử và viết thành phần gen của cácloại giao tử trong trường hợp không xảy ra hiện tượng trao đổi chéo

Trang 14

12 Bộ NST của 1 loài là 2n= 6 Một tế bào sinh dục sơ khai đang trong giai đoạn sinh sản có bộ NST kíhiệu là: A đồng dạng với a, B đồng dạng với b, X đồng dạng với X

a TB trên đã trải qua bao nhiêu đợt nguyên phân nếu biết MT đã cung cấp cho nó 126X MT cần cungcấp cho nó bao nhiêu NST mỗi loại khác nữa

b Làm tiêu bản 1 TB trong quá trình sinh sản thấy bộ NST của nó tương ứng với kí hiệu AaBbXX TBnày có thể đang ở vào thời điểm nào của quá trình sinh sản? Viết KH bộ NST của nó khi ở kì giữa và kìcuối của một chu kì TB?

13 Ở ruồi giấm 2n=8 Giả sử khi giảm phân tạo giao tử các NST PLĐL, tổ hợp tự do và không xảy rsatrao đổi chéo

a Xác định số kiểu giao tử được hình thành với các tổ hợp khác nhau về nguồn gốc bố mẹ của các NST?

b Xác định tỉ lệ mỗi kiểu giao tử khác nhau?

c Hãy khái quát thành công thức chung tính số kiểu giao tử và tỉ lệ của mỗi kiểu về nguồn gốc bỗ mẹ củacác NST?

14 Một hợp tử được hình thành từ 1 TB trứng có 4 NST khác nhau kí hiệu là A,b, C, X được thụ tinh với

1 tinh trùng có 4 NST tương ứng là a, B, c, Y

a Khi hợp tử trên trải qua 4 lần phân bào liên tiếp thì MT TB đã phải cung cấp bao nhiêu NST mỗi loạibiết rằng bộ NST của các TB con đều ở trạng thái chưa nhân đôi?

b Khi cơ thể trưởng thành hát triển từ hợp tử đó có sự giảm phân hình thành giao tử thì kí hiệu bộ NST ở

kì giữa và kì sau của lần phân bào I sẽ như thế nào? Các giao tử được hình thành có thể có bộ NST kíhiệu như thế nào?

c Nếu cho biết X và Y là các NST giới tính thì cơ thể trên thuộc giới tính nào?

d Nếu giả thiết hợp tử trên được hình thành từ 1 tinh trùng có các NST kí hiệu là AbCX thụ tinh với 1 TBtrứng có các NST kí hiệu là aBcY thì cơ thể phát triển từ hợp tử âý thuộc giới tính nào?

Trang 15

1: Nếu thế hệ F1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F 2 sẽ là:

A 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA

B 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

C 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA

D 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa

2 Cho biết N: hạt nâu, n: hạt trắng Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai không thể tạo ra kiểu hình hạt trắng ở con là:

A P: NNnn x NNnn B P: NNNn x nnnn C P: NNn x Nnnn D P: Nnn x NNnn

3 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể manglai đều giảm phân bình thường.Phép lai có tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là:

A AAaa x AAaa B AAa x Aaa C AAAa x AAAa D AAaa x Aa

4 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:

C 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa D 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa :8Aaaa : 1aaaa

5 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

A 11 thân cao : 1 thân thấp B 3 thân cao : 1 thân thấp

C 9 thân cao : 7 thân thấp D 15 thân cao : 1 thân thấp

6 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.Tỉ

lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AAA x Aaa là:

A 100% thân cao B 75% thân cao : 25% thân thấp

C 11 thân cao : 1 thân thấp D 35 thân cao : 1 thân thấp

7 Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa, nếu bố mẹ xảy ra giảm phân bình thường là:

A P: AAAa x AAAa B P: AAaa x Aaa C P: AAAa x AAaa D Tất cả các PL trên

8 Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?

A AA, Aa, aa B Aaa, Aa, a C A, Aa, aa, a D AA, A, Aa, a

9 Cơ thể mang kiểu gen AAaa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?

10 Loại giao tử Aa chiếm tỉ lệ 1/6 có thể được tạo ra từ kiểu gen nào sau đây khi giảm phân?

11 Tế bào 2n mang kiểu gen Aa không hình thành thoi vô sắc trong nguyên phân dẫn đến tạo ra kiểu gen nào sau đây ở tế bào con?

12 Tế bào mang kiểu gen Aaa thuộc thể đột biến nào sau đây?

A Dị bội 2n + 1 hay tam bội 3n B Dị bội 2n + 2 hay tứ bội 4n

13 Khi xử lý kiểu lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng Consixin có thể tạo được các dạng tứ bội nào sau đây:

1 AAAA 2 AAAa 3 AAaa 4 Aaaa 5 aaaa Phương án đúng là:

14 Cho các cây quả đỏ 2n, 3n, 4n giao phấn với nhau, biết tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với

tính trạng quả vàng (a) F1 thu được 1023 quả đỏ : 93 cây quả vàng Vậy sơ đồ lai của P có thể là::

A AAaa x AAaa, AA x Aaa, Aa x AAAa, AAa x AAaa, AAa x Aaa

B Aaaa x AAaa, Aa x AAa, Aa x Aaaa, Aaa x AAaa, Aaa x Aaa.

C Aaaa x AAAa, Aa x Aaa, Aa x Aaaa, Aaa x AAAa, Aaa x Aaa.

D AAAa x Aaaa, Aa x AAA, AA x Aaaa, Aaa x AAaa, AAa x Aaa.

15 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Tỉ

lệ kiểu hình tạo ra từ Aaaa x Aaaa là:

A 11 thân cao : 1 thân thấp B 3 thân cao : 1 thân thấp

C 9 thân cao : 7 thân thấp D 15 thân cao : 1 thân thấp

Trang 16

Chuyên đề 3:

TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

*Câu hỏi tự luận:

CÁC QUI LUẬT MENĐEN

1 Menđen đã dùng phương pháp nào để tiến hành các thí nghiệm của mình?

2 Nội dung thí nghiệm của Men đen? Giải thích của Men đen và cơ sở tế bào học của QL phân li?

3 Nội dung của qui luật phân li?

4 Nội dung thí nghiệm phân li độc lập?

5 Cơ sở tế bào học của QL PLĐL?

6 Ý nghĩa của các QL Menđen?

Trang 17

TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

1 Phân biệt các kiểu tương tác gen và cho ví dụ ?.

3aaB- KG chỉ có 1 loại gen trội qui định quả tròn

1 aabb : kiểu gen đồng hợp lặn cả 2 cặp gen qui định quả dài

* 9:7: tương tác gen theo kiểu bổ sung giữa các gen không alen

VD: Màu sắc hoa ở đậu Hà Lan hoặc chiều cao thân cây ở ngô

9A-B- : kiểu gen có 2 loại gen trội bổ sung qui định màu đỏ hoặc thân cao

9A-B- : kiểu gen có 2 loại gen trội bổ sung qui định hình mào hồ đào

3A-bb: Kiểu gen chỉ có một loại gen trội qui định mào hoa hồng hoặc hạt đậu

3aaB- : Kiểu gen chỉ có một loại gen trội qui định mào hạt đậu hoặc hoa hồng

1aabb: kiểu gen đồng hợp lặn cả 2 cặp gen qui định hình mào lá

9A-B- : B: quả vàng, bb: quả xanh

A-: át chế B- và bb, aa không át=> KH quả trắng3A-bb

3aaB- : KH quả vàng

1aabb : KH quả xanh

+Tương tác cộng gộp:

-Không tính đến số lượng alen trội trong KG , tỉ lệ F2 : 15:1

-Nếu tính đến số lượng alen trội trong KG : 1:4:6:4:1

=> Một số tính trạng bị chi phối bởi sự tác động cộng gộp của nhiều gen không alen: tính trạng lên quantới năng suất: số lượn hạt trên bắp ngô, sản lượng trứng ở gia cầm, màu da, chiều cao ở người

2 Tác động của một gen lên nhiều tính trạng( gen đa hiệu)

-Ví dụ *đậu Hà Lan:

+Thứ hoa tím, thứ có hạt màu nâu- trong nách lá có một chấm đen

+Thứ hoa trắng , hạt màu nhạt, nách lá có một chấm đen

*Ruồi Giấm :+RG có cánh ngắn( cụt) thì đốt thân cũng nhiều- lông cứng hơn- hình dạng cơquan sinh dục thay đổi- trưng ít – tuổi thọ ngắn- ấu trùng yếu

* Ở người: ĐBG trội gây hội chứng Macphan: chân tay dài hơn, thuỷ tinh thể bị huỷ hoại -Gen đa hiệu là cơ sở giải thích biến dị tương quan

Trang 18

LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN

1 Viết sơ đồ kết quả thí nghiệm phát hiện ra liên kết gen hoàn toàn của Moocgan?.Nhận xét về KQ thí nghiệm?

2.Khái niệm nhóm gen liên kết và số nhóm gen liên kết ở mỗi loài?

3 Thí nghiệm của Moocgan trong hoán vị gen?

3 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen?

Trang 19

4 Thế nào là hoán vị gen? Đặc điểm của HVG? Cách tính tần số HVG?.

5 Bản đồ di truyền là gì? Cách lập bản đồ DT? Ý nghĩa của bản đồ DT?

6 Ý nghĩa của LKG hoàn toàn và HVG?

DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH

1 Phân biệt NST giới tính và NST thường? NST X và NST Y?

2 Nêu cơ chế xác định giới tính bằng NST?.Cho VD cặp NST giới tính ở một số loài?

Trang 20

3 Viết sơ đồ thí nghiệm của Moocgan trong việc xác định tính trạng màu sắc mắt ở ruồi giấm?.Giải thíchcủa Moocgan?

4 Cơ sở tế bào học của di truyền liên kết với giới tính?.Đặc điểm DT của các tính trạng do gen trên X, gen trên Y? Cho VD về mỗi trường hợp?

5 Nêu ý nghĩa của DT liên kết với giới tính?

DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN

1 Nêu thí nghiệm ở Đại mạch và nêu cơ sở tế bào học?

Trang 21

2 Lấy một số VD về sự di truyền tế bào chất? Hiện tượng bất thụ đực và ứng dụng của hiện tượng này?

3 Phân biệt DT NST và DT ngoài NST?

ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN

1 Nêu ảnh hưởng của điều kiện môi trường trong và điều kiện môi trường ngoài đến sự biểu hiện của gen

và mối quan hệ giữa KG, MT và KH Lấy VD cụ thể?

2 Thế nào là thường biến? Đặc điểm và ý nghĩa của thường biến?

Ngày đăng: 23/12/2022, 15:17

w