II. Cơ chế giảm phân
4. Bài tập áp dụng
1. Một quần thể P có cấu trúc DT là: 0,8 AA : 0,1Aa: 0,1 aa a. Tính tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể?
b. Quần thể P nói trên có ở trạng thái cân bằng DT không?
c. Nếu xảy ra quá trình ngẫu phối ở quần thể P nói trên thì cấu trúc DT của quần thể F1 sẽ như thế nào?.Nêu nhận xét về cấu trúc DT của quần thể F1?
d. Khi một quần thể đã ở trạng thái cân bằng DT, nếu muốn duy trì trạng thái CBDT đó thì cần có những điều kiện gì?.
2. Trong một quần thể cây đậu Hà Lan, gen qui định màu hoa chỉ có 2 loại: alen A qui định màu đỏ, alen a qui định màu hoa trắng. Giả sử quần thể cây đậu có 1000 cây với 500 cây có KG: AA, 200 cây có KG:
Aa, 300 cây có KG: aa.
a. Xác định tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể nói trên?.
b. Xác định tần số các kiểu gen?.
c. Xác định trạng thái cân bằng DT của quần thể nói trên?.
3. Một quần thể khởi đầu có tần số KG dị hợp tử Aa là 0,4. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số mỗi loại KG đồng hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu?.
4. Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000. Giả sử quần thể này cân bằng DT.
Biết rằng bệnh bạch tạng là do 1 gen lặn nằm trên NST thường qui định.
a. Tính tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể trên?
b. Xác định thành phần kiểu gen của quần thể?.
5. Một quần thể có 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Xác định cấu trúc DT của quần thể trên sau 3 thế hệ tự phối liên tiếp?.
6. Ở một vài quần thể cỏ, khả năng mọc trên đất nhiễm kim loại nặng như nicken được qui định bởi gen trội R. Trong một quần thể có sự cân bằng về thành phần kiểu gen, có 51% hạt có thể nảy mầm trên đất nhiễm kim loại nặng. Tần số tương đối của các alen R và r là bao nhiêu?
A. p = 0,7, q = 0,3 B. p = 0,3, q = 0,7 C. p = 0,2, q = 0,8 D. p = 0,8, q= 0,2
7. Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên có hai gen alen D và d, tần số tương đối của alen d là 0,2, cấu trúc di truyền của quần thể này là:
A. 0,25 DD + 0,50 Dd + 0,25 dd B. 0,04 DD + 0,32 Dd + 0,64 dd C. 0,64 DD + 0,32 Dd + 0,04 dd D. 0,32 DD + 0,64 Dd + 0,04 dd
8. Cấu trúc di truyền của một quần thể thực vật tự thụ như sau: 0,5AA: 0,5aa. Giả sử quá trình đột biến và chọn lọc không đáng kể thì thành phần kiểu gen của quần thể sau 4 thế hệ là:
A. 25%AA: 50%Aa: 25%aa B. 50%AA:50%Aa
C. 50%AA:50%aa ` D. 25%AA:50%aa: 25% Aa
CHUYÊN ĐỀ 5: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
1. Có thể chọn giống vật nuôi và cây trồng từ nguồn biến dị tổ hợp dựa vào những phép lai nào?
2. Giải thích hiện tượng ưu thế lai dựa vào giả thuyết siêu trội?. Đặc điểm của ưu thế lai?.Các phương pháp lai tạo ưu thế lai?
3. Thế nào là gây Đb tạo giống mới?. Qui trình gây ĐB nhân tạo?
3’. Các phương pháp tạo các ĐB nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học?
4. Nêu các thành tựu tạo giống bằng gây ĐB nhân tạo?.
5. Các phương pháp tạo giống thực vật, động vật bằng công nghệ tế bào?. Lấy VD về các giống được tạo ra bằng mỗi phương pháp đó?
6. Công nghệ gen là gì?. Thế nào là kĩ thuật chuyển gen?. Các khâu chính trong quá trình chuyển gen?.
7. Thành tựu ứng dụng công nghệ gen? .
* Thành tựu nổi bật nhất:
* Ứng dụng tạo dòng VSV biến đổi gen:
* Ứng dụng tạo giống động vật chuyển gen:
* Ứng dụng tạo giống cây trồng biến đổi gen:
CHUYÊN ĐỀ 6: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
1. Tại sao trong nghiên cứu DT học người lại phải sử dụng các phương pháp khác với nghiên cứu DT động vật?.
2. Mục đích, nội dung và kết quả của phương pháp nghiên cứu phả hệ?.
3. Mục đích, nội dung và kết quả của phương pháp nghiên cứu đồng sinh?. Phân biệt đồng sinh cùng trứng và đồng sinh khác trứng?.
4. Thế nào là phương pháp nghiên cứu tế bào học?. Cho ví dụ?
5. Nhiệm vụ của DT y học?
6. Thế nào là bệnh, tật DT?. Mô tả một số bệnh DT ở người?
7. Thế nào là liệu pháp gen?. Liệu pháp gen nhằm giải quyết những vấn đề gì?.
8. Thế nào là chỉ số ADN?. Ứng dụng của chỉ số ADN?
9. Gánh nặng DT là gì? Để làm giảm gánh nặng DT của loài người cần phải làm gì?
10. Để đánh giá sự DT trí năng của mỗi cá thể cần dựa vào chỉ số nào?. Chỉ số này phụ thuộc vào những điều kiện gì?. Để bảo vệ sự DT trí năng của loài người cần thực hiện điều gì?.
CHUYÊN ĐỀ 7: BẰNG CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN TIẾN HOÁ SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG
1. Có những bằng chứng nào để chứng minh nguồn gốc tiến hoá của sinh vật?.Vai trò của các bằng chứng đó?.
Các bằng chứng Vai trò
Cổ sinh vật học Các hoá thạch trung gian phản ánh mối quan hệ giữa các ngành, các lớp trong quá trình tiến hoá
Giải phẫu học so sánh Các cơ quan tương đồng, thoái hoá phản ánh mẫu cấu tạo chung của các nhóm lớn, nguồn gốc chung của chúng
Phôi sinh học so sánh Sự iống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau cho thấy mối quan hệ về nguồn gốc của chúng
Sự phát triển cá thể lặp lại sự phát triển rút gọn của loài
Địa sinh vật học Sự giống nhau trong hệ động, thực vật của các khu vực địa lí có liên quan với lịc sử địa chất
Tế bào học và sinh học
phân tử Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
Các loài có axit nucleic cấu tạo từ 4 loại Nu, mã DT thống nhất và có protein cấu tạo từ trên 20 loại aa
2. Nêu khái niệm và ví dụ về các cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hoá và cơ quan tương tự?.
3. Nêu nội dung và ý nghĩa của định luật phát sinh sinh vật?.
4. Từ những điểm giống nhau trong giai đoạn đầu phát triển của phôi của các sinh vật rút ra kết luận gì về mối quan hệ giữa chúng?.
5. Nêu đặc điểm của mỗi hệ động, thực vật ở mỗi vùng địa lí, trên các đảo và những tài liệu địa lí sinh vật học có giá trị gì với học thuyết tiến hoá?.
6. Nội dung và ý nghĩa của học thuyết tế bào?.
7. Nguồn gốc thống nhất của sinh giới được thể hiện bằng những bằng chứng sinh học phân tử nào?. Từ đó nêu nguồn gốc chung của các loài/.
9. Phân biệt tiến hoá lớn và tiến hoá nhỏ?.
10. Vì sao quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở?
8. Trình bày nội dung học thuyết tiến hoá của Lamac và Đacuyn theo bảng sau
Chỉ tiêu so sánh Thuyết Lamac Thuyết ĐacUyn Thuyết tiến hoá hiện đại Các nhân tố tiến
hoá - Do thay đổi của ngoại cảnh
- Do tập quán hoạt động (ở ĐV)
- Biến dị cá thể - Di truyền - CLTN
- Các quá trình ĐB - Di nhập gen
- Giao phối khôn ngẫu nhiên - CLTN và biến động DT Cơ chế hình
thành các đặc điểm thích nghi
- Các cá thể cùng loài phản ứng giống nhau trước sự thay đổi từ từ của ngoại cảnh, không có đào thải - Những biến đổi nhỏ trên cơ thể được DT và tích luỹ qua các thế hệ trong thời gian dài
Đào thải các biến dị bất lợi, tích luỹ các biến dị có lợi cho sinh vật dưới tác dụng của CLTN. Đào thải là mặt chủ yếu
Dưới tác động của 3 nhân tố chủ yếu: qúa trình Đb, quá trình giao phối và CLTN
Sự hình thành loài mới
Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp và loài biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian
Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ 1 gốc chung
Hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần KG của quần thể theo hướn thích nghi, tạo ra KG mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
Chiều hướng tiến hoá
Nâng cao trình độ tổ chức từ đơn giản đến phức tạp
- Ngày càng đa dạng - Tổ chức ngày càng cao - Thích nghi ngày càng hợp lí
Như quan niệm của5 ĐU và nêu cụ thể các chiều hướng tiến hoá của các nhóm loài
11. Luận điểm cơ bản trong thuyết tiến hoá trung tính của Kimura. Thuyết này có phủ nhận thuyết tiến hoá bằng con đường CLTN không?
12. Có những nhân tố tiến hoá nào?. Vai trò của các nhân tố?
Các nhân tố tiến hoá Vai trò Quá trình ĐB
CLTN
Di nhập gen
CÁc yếu tố ngẫu nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
13.Phân biệt CLTN và CLNT
Chỉ tiêu so sánh
Chọn lọc nhân tạo Chọn lọc tự nhiên
Khái
niệm Là sự chọn lọc do con người tiến hành, tích luỹ những biến dị có lợi ở SV có lợi đối với con người và đào thải những biến dị ở SV có hại với con người
Là quá trình tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại đối với bản thân sinh vật
Tính chất Do con người tiến hành, vì mục đích của con người
Diễn ra trong tự nhiên Nội dung Tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải
những biến dị có hại với con người
Tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại đối với bản thân sinh vật
Động lực Nhu cầu có lợi cho con người Đấu tranh sinh tồn của SV
Cơ sở Tính DT và biến dị ở SV Tính DT và biến dị ở SV
Kết quả Vật nuôi, cây trồng phát triển theo hướng có lợi cho con người, mỗi loài thích nghi với một nhu cầu nhất định
SV thích nghi với điều kiện sống
Vai trò Qui định chiều hướng biến đổi của các giống vsật nuôi, cây trồng. Giải thích vì sao vật nuôi, cây trồng thích nghi cao độ vơí nhu cầu của con người
Nhân tố chính định hướng tốc độ biến đổi của SV trên qui mô rộng lớn và lịch sử lâu dài, quá trình phân li tính trạng đã dẫn tới nhiều loài mới được hình thành từ một loài ban đầu