1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ki thuat dien tu c

136 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật điện tử C
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử
Thể loại Sách giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính dẫn ñiện của vật chất có thể thay ñổitheo một số thông số của môi trường như nhiệt ñộ, ñộ ẩm, áp suất … mang ñiện Vật chất ñược cấu thành bởi các hạt mang ñiện: Hạt nhân ñiện tích

Trang 1

K thu t ñi n t

Trang 2

Linh kiện ñiện tử

 Chương 7: Đại số Boole và các cổng logic

 Chương 8: Tối thiểu hóa hàm Boole

Trang 4

Diod chỉnh lưu

Diode tách sóng

Diode ổn áp (diode Zener)

Diode biến dung (diode varicap hoặc varactor)

Diode hầm (diode Tunnel)

Trang 6

 Tính dẫn ñiện của vật chất có thể thay ñổi

theo một số thông số của môi trường như

nhiệt ñộ, ñộ ẩm, áp suất …

mang ñiện

 Vật chất ñược cấu thành bởi các hạt mang ñiện:

Hạt nhân (ñiện tích dương)

ðiện tử (ñiện tích âm)

ρ↓ ρ↓

Chất cách ñiện Chất bán dẫn

 Giãn ñồ năng lượng của vật chất

 Vùng hóa trị: Liên kết hóa trị giữa ñiện tử và hạt nhân.

 Vùng tự do: ðiện tử liên kết yếu với hạt nhân, có thể di chuyển.

 Vùng cấm: Là vùng trung gian, hàng rào năng lượng ñể chuyển ñiện tử từ vùng hóa trị sang vùng tự do

Chương 1: Chất bán dẫn và Diode

Trang 7

Chất bán dẫn thuần: n=p.

 Chất bán dẫn tạp loại N:

 Pha thêm chất thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn Mendeleev

vao chất bán dẫn thuần, ví dụ Phospho vào Si.

 Nguyên tử tạp chất thừa 1 e lớp ngoài cùng liên kết yếu với hạt

nhân, dễ dàng bị ion hóa nhờ một năng lượng yếu

 p>n

Trang 8

 Âm nguồn thu hút hạt mang ñiện tích dương (lỗ trống)

 Dương nguồn thu hút các hạt mang ñiện tích âm (ñiện tử)

 Vùng trống càng lớn hơn.

 Gần ñúng: Không có dòng ñiện qua diode khi phân cực ngược.

 Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt thiểu số gọi là dòng trôi.

 Giá trị dòng ñiện rất bé.

E

 Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường

E như hình vẽ.

 ðiện trường này hút các ñiện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

về dương nguồn sinh dòng ñiện theo hướng ngược lại

Ing -e

Trang 9

Phân cực thuận cho diode

 Âm nguồn thu hút hạt mang

ñiện tích dương (lỗ trống)

 Dương nguồn thu hút các hạt

mang ñiện tích âm (ñiện tử)

 Vùng trống biến mất.

 Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt ña số gọi là dòng khuếch tán.

 Giá trị dòng ñiện lớn.

E

 Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường

E như hình vẽ.

 ðiện trường này hút các ñiện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

về dương nguồn sinh dòng

ñiện theo hướng ngược lại

Ith -e

 Nhiệt ñộ tuyệt ñối: T ( 0 K).

 ðiện áp trên diode: U.

 Dòng ñiện ngược bão hòa: IS chỉ phụ thuộc nồng ñộ tạp chất, cấu tạo các lớp bán dẫn mà không phụ thuộc U (xem như hằng số).

trôi, dòng rò Ig, có giá trị bé.

Gọi ñiện áp trên 2 cực của diode là U

Dòng ñiện tổng cộng qua diode là:

 Khi phân cực cho diode (I,U≠0):

Trang 10

ðặc tuyến tĩnh và các

tuyến Volt-Ampe của diode:

I=Is(eqU/kT-1)

ðoạn AB (A’B’): phân cực thuận,

U gần như không ñổi khi I thay ñổi.

Ge: U~0.3V Si: U~0.6V.

ðoạn làm việc của diode chỉnh lưu

ðoạn CD (C’D’): phân cực ngược,

U gần như không ñổi khi I thay ñổi ðoạn làm việc của diode zener

 ðiện trở một chiều: Ro=U/I

Diode tần số cao, diode tần số thấp

 Dòng ñiện tối ña: IAcf

Diode công suất cao, trung bình, thấp

 Hệ số chỉnh lưu: Kcl=Ith/Ing=Rng/Rth.

Kclcàng lớn thì diode chỉnh lưu càng tốt

Một số ứng dụng của Diode

Trang 12

Mạch lọc tụ C Ổn áp bằng diode zener

Trang 13

Kỹ thuật điện tử Chương 2 BJT

Nội dung

Cấu tạo BJT

Trang 14

BJT (Bipolar Junction Transistors)

 Cho 3 lớp bán dẫn tiếp xúc công nghệ liên tiếp

nhau.

 Các cực E: Emitter, B: Base, C: Collector.

 Điện áp giữa các cực dùng để điều khiển dòng

E

Ký hiệu

B C

Trang 15

Chiều dòng, áp của các BJT

B

C E

IB-

+

+ -

+

- VCE

B

C E

IB-

+

+

+ V EC -

IBVùng bão hòa

Vùng cắt I B = 0

Trang 16

 Chú ý khi phân cực cho chế độ khuếch đại:

Tiếp xúc B-E được phân cực thuận

Tiếp xúc B-C được phân cực ngược

 Vì tiếp xúc B-E như một diode, nên để phân cực cho BJT, yêu cầu VBE≥Vγ.

Đối với BJT Ge: Vγ~0.3V

Đối với BJT Si: Vγ~0.6V

Đường tải tĩnh và điểm làm

việc tĩnh của BJT

 Đường tải tĩnh được vẽ

trên đặc tuyến tĩnh của

BJT Quan hệ: IC=f(UCE)

 Điểm làm việc tĩnh nằm

trên đường tải tĩnh ứng

với khi không có tín hiệu

Trang 17

 Giao điểm giữa đường tải

tĩnh với đặc tuyến BJT của

Phân cực bằng dòng cố định

 Tính ổn định nhiệt

Khi nhiệt độ tăng, IC tăng, điểm làm việc di chuyển từ A sang A’ BJT dẫn càng mạnh, nhiệt độ trong BJT càng tăng, càng làm IC tăng lên nữa

Nếu không tản nhiệt ra môi trường, điểm làm việc có thểsang A’’ và tiếp tục

Vị trí điểm làm việc thay đổi, tín hiệu ra bị méo

Trường hợp xấu nhất có thểlàm hỏng BJT

A A’

 Tìm IB, IC, VCEvà công suất tiêu tán của BJT.

Để BJT họat động ở chế độ khuếch đại, chọn UBE=Vγ

Trang 18

A(6V,4mA)

6

40µA 4

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

 Áp dụng KLV cho vòng I:

IB=(UCE-UBE)/RB

 Áp dụng KLI cho nút C:

I=IB+IC=IE

 Áp dụng KLV cho vòng II:

 UCE giảm xuống UCEA’.

 Mà IB=(UCE-UBE)/RB Nên IB

và UBE giảm, dẫn đến ICgiảm trở lại.

 Điểm làm việc từ A’ lại trở

về A.

 Mạch ổn định nhiệt.

Trang 19

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

 Hồi tiếp:

Lấy 1 phần tín hiệu ngõ ra, đưa ngược về ngõ vào

 Hồi tiếp dương:

tín hiệu đưa về cùng pha với ngõ vào

ứng dụng trong mạch dao động

 Hồi tiếp âm:

tín hiệu đưa về ngược pha với ngõ vào

dùng để ổn định mạch

giảm hệ số khuếch đại

Phân cực bằng điện áp hồi tiếp

 Mạch hồi tiếp âm điện áp bằng cách lấy điện áp UCE đưa vềphân cực UBEcho BJT

 Mạch ổn định nhiệt nhưng hệ

số khuếch đại giảm

 Khắc phục:

 Tách RBthành 2 điện trở và nối với tụ C xuống masse

 Tụ C gọi là tụ thoát tín hiệu xoay chiều.

 Tín hiệu đưa về thoát xuống masse theo tụ C mà không được đưa về cực B của BJT

1

,

B B B B ng B B B B CC hm B

R R R R R R R R R V U V

+

=

= +

=

=

Trang 20

 Phương trình tải tĩnh:

 VCC=IC(RC+RE/α)+UCE.

 Là phương trình đường thẳng.

Phân cực tự động

 Tính ổn định nhiệt

 Khi nhiệt độ tăng, IC tăng từ ICA

sang ICA’, điểm làm việc di

chuyển từ A sang A’ IC tăng

 Mạch ổn định nhiệt bằng hồi tiếp

âm dòng điện emitter qua RE

 REgọi là điện trở ổn định nhiệt

 RE càng lớn thì mạch càng ổn định

Trang 21

Mạch khuếch đại dùng BJT

Các cách mắc mạch BJT

 E-C (Emitter Common).

Vào B ra C, E chung vào

vào

ra

E

B C

 Mô hình Π:

BJT được thay bằng mạch tương đương sau

Dùng trong sơ đồ E-C và C-C

Trang 22

Quy tắc vẽ sơ đồ tương đương tín

hiệu xoay chiều

 Đối với tín hiệu xoay

E

AC

R1 C1

R4

R3

R2 C2

E

AC

R1 C1

R4

R3

R2 AC

 RC: Tải cực C.

 RE: Ổn định nhiệt.

 Rt: Điện trở tải.

 en, Rn: Nguồn tín hiệu và điện trở trong của nguồn.

 C1, C2: Tụ liên lạc, ngăn thành phần 1 chiều, cho tín hiệu xoay chiều đi qua.

 CE: Tụ thoát xoay chiều, nâng cao hệ số khuếch đại toàn mạch.

Mạch khuếch đại E-C

 Sơ đồ tương đương

Trang 23

Mạch khuếch đại E-C

 Hệ số khuếch đại dòng điện:

Gọi KIlà hệ số khuếch đại dòng điện:

Ta có:

V t v t C I

v v B v v B v v

v

t t C B t t C B t

t

r

r R R R R K

R r i i r i R

i

u

R R R i i R R i R

i

u

).

//

(

.

.

//

//

.

β

β β

i

idòngvào

dòngra

Mạch khuếch đại E-C

 Hệ số khuếch đại điện áp:

Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:

Ta có:

n v

t I n v v

t t U

n v v n

v

n v

t t r

RR

RKRRi

RiK

RRienRR

ei

Riu

+

=+

=

+

=

⇒+

=

=

.)(

)(

n

r U

e

u ápvào

Mạch khuếch đại E-C với KI, KU có dấu âm nên tín hiệu ngõ ra ngược pha với tín hiệu ngõ vào.

Điện trở vào và điện trở ra của mạch E-C có giá trị trung bình trong các sơ đồ khuếch đại.

Trang 24

chiều, cho tín hiệu

xoay chiều đi qua

 Hệ số khuếch đại dòng điện:

Gọi KIlà hệ số khuếch đại dòng điện:

Ta có:

v t C I

v v E v v E v v v

t t C E t t C E t t r

r R R R R K

R r i i r i R i u

R R R i i R R i R i u

).

//

(

.

.

//

//

.

α

α α

i

idòngvàodòngra

Trang 25

Mạch khuếch đại B-C

 Hệ số khuếch đại điện áp:

Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:

Ta có:

n v

t I n v v

t t U

n v v n

v

n v

t t

r

RR

RKRRi

RiK

RRienRR

=

+

=

⇒+

=

=

.)(

)(

n

r U

e

u ápvào

ápra

KI~1 nhưng Rt>>Rv, Rnnên KU>1 : mạch khuếch đại điện áp.

Mạch khuếch đại B-C

 Hệ số khuếch đại công suất:

KP=KU.KI

 Pha của tín hiệu:

KI>0 nên tín hiệu ngõ

ra cùng pha tín hiệu ngõ vào

Mạch khuếch đại B-C

 Nhận xét:

Mạch khuếch đại B-C có biên độ Ki<1, KU>1

nên mạch không khuếch đại dòng điện, chỉ

khuếch đại điện áp.

Mạch khuếch đại B-C với KI, KU có dấu

dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín

hiệu ngõ vào.

Điện trở vào của mạch B-C có giá trị nhỏ nhất

trong các sơ đồ khuếch đại.

Mạch khuếch đại C-C

 Sơ đồ mạch

 Tác dụng linh kiện:

RB1, RB2: Phân cực cho BJT Q

Trang 26

 Hệ số khuếch đại dòng điện:

Gọi KIlà hệ số khuếch đại dòng điện:

Ta có:

v t E I

v v B v v B v v

v

t t E B t

t E E t

t

r

r R R R R K

R r i i r i R

i

u

R R R i i

R R i R

i

u

).

.

//

) 1 ( //

i

idòngvào

dòngra

Mạch khuếch đại C-C

 Hệ số khuếch đại điện áp:

Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:

Ta có:

t I t

t U

n v v n

v

n v

t t r

RR

RKRRi

RiK

RRienRR

ei

Riu

+

=+

=

+

=

⇒+

=

=

.)(

)(

n

r U

e

u ápvào

ápra

KI~(1+β), Rv~rv~(1+β)RE//Rt>>Rn nên KU~1: không khuếch đại điện áp

Trang 27

Mạch khuếch đại C-C với KI, KU có dấu dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín hiệu ngõ vào.

Điện trở vào của mạch C-C có giá trị lớn nhất trong các sơ đồ khuếch đại Mạch này dùng phối hợp trở kháng rất tốt.

Phương pháp ghép các tầng khuếch đại

Ghép tầng

 Yêu cầu mạch khuếch đại từ tín hiệu rât nhỏ ở đầu vào thành tín hiệu rất lớn ở đầu ra Không thể dùng 1 tầng khuếch đại mà phải dùng nhiều tầng

 Giải pháp: Ghép tầng

 Hệ số khuếch đại bằng tích các hệ số khuếch đại các tầng

Trang 28

Ghép tầng bằng tụ

 Ưu: Đơn giản, cách ly thành phần 1 chiều giữa các tầng

 Nhược: Suy giảm thành phần tầng số thấp

Trang 29

Công suất ra tải.

Công suất tiêu thụ

BJT làm việc với cả hai bán kỳ của tín hiệu vào

Ưu: Hệ số méo phi tuyến nhỏ

Nhược: Hiệu suất thấp η<50%

 Chế độ B:

BJT chưa được phân cực, BJT làm việc với một bán

kỳ của tín hiệu vào

Ưu: Hiệu suất cao, η~78%

Nhược: Méo phi tuyến

 Chế độ AB:

Là chế độ trung gian giữa chế độ A vfa chế độ B

BJT được phân cực yếu

 Chế độ C:

BJT chỉ làm việc với 1 phần của 1 bán kỳ

Hiệu suất cao, η~100% Dùng cho mạch tần số cao

Trang 30

Khuếch đại công suất chế độ A

 Nhược: Yêu cầu điện trở tải phải lớn thì công

suất ra mới lớn Dùng cho mạch công suất nhỏ.

 Khắc phục: Để phối hợp trở kháng, sử dụng

biến áp.

Khuếch đại công suất chế độ B có biến áp

 Chế độ B: BJT Q1và Q2 chưa được phân cực

 R: Đảm bảo chế độ làm việc cho Q1 và Q2 Mỗi bán kỳchỉ có 1 trong hai BJT dẫn

 T1: Biến áp đảo pha, cho 2 tín hiệu ra ngược pha nhau

Khuếch đại công suất chế độ AB

có biến áp

 Chế độ AB: Q1và Q2 được phân cực yếu nhờ R1, R2

 T1: Biến áp đảo pha, cho 2 tín hiệu ra ngược pha nhau

Trang 31

Khuếch đại công suất chế độ AB

Khuếch đại công suất chế độ AB

không biến áp

Trang 32

5

Trang 34

;EA % % % %( ! # &

9 F ? )$A;E#$ : + 2 E A01 =G0$

6

9 ! $ 9 ' ! : 3+#

B

;EA % % % % $ C# % % % % # & " H 1 + 2 ! * +#$' D $ 2 ! = ? !6

Trang 35

F ? )$A;E#$ : + ! # & $;< # & 0$ ;@A : @A ' ! I $ 301 $ & G* $;

Trang 38

,$A;E#$ : + $A ? &0 # & : C# K0$

Trang 40

- )$A;E#$ : + $A ? &0 2 &

Trang 41

-G 2 ! )$A;E#$ : + )$ /01 : 40;/0

Trang 43

Sử dụng để biểu diễn trong hệ thống số đếm.

Đại lượng biểu diễn cho vị trí của một con số trong chuỗi số.

a S th p phân (Decimal): cơ s r = 10

b S nh" phân (Binary): cơ s r = 2

ư ư ư ư

0.625 x 2 = 1.25 ph n nguyên 1 (MSB)

0.25 x 2 = 0.5 ph n nguyên 0 0.5 x 2 = 1.0 ph n nguyên 1

Trang 44

& T) th p phân sang th p l%c phân

ư ư ư

( S nh" phân n bit có 2 n giá tr" t) 0 đ4n 2 n 5 1

( S nh" phân có giá tr" 2 n 51: 1 6 6 6 1 (n bit 1)

và giá tr" 2 n : 1 0 6 6 0 (n bit 0) ( S nhj phân có giá tr" l: n4u bit LSB = 1;

Ngư@c lai , có giá tr" chBn n4u bit LSB = 0

( Các bCi s c1a bit:

-$ớ Phép tr) (

( (

Trang 45

c.Phép nhân

Phép chia

Mã nh" phân T) mã

là các tK h@p nh" phân đư@c sL d%ng trong loNi mã nh" phân

Mã nh" phân cho s th p phân (BCD–Binary Coded Decimal)

S th p phân

Trang 46

FC

##

!G AB A'

?A

AI J K L M N O P

Q - R (

S

T U

V W

X

!

"

# ,

' Y

*

@ +

>

B

I E G A C

? F Z D H [

\ ]

^ _

`

a

&

= 3

)

% d e

f g h i j

"@

+: <k )ự A!''

III S nh" phân có d0u :

1 Bi[u di\n s có d0u:

a S có d0u theo biên đC : (Signed_Magnitude):

Bit MSB là bit d0u: 0 là s dương và 1 là s âm.

Các bit còn lNi bi[u di\n giá tr" :

có th[ l0y bù_1 c1a 1 s nh" phân bbng cách

l0y đco t)ng bit c1a nó (0 thành 1 và 1 thành 0)

Trang 47

-phNm vi bi[u di\n s có d0u n bit

Giá tr" dương Giá tr" âm

- -

-( ( ( (

( Bi[u di\n s có d0u bù_2

cách tìm giá tr" c1a s âm :

ta l0y bù_2 c1a nó; sg nh n đư@c s dương có cùng biên đC

S âm có giá tr"

-(

mh rCng chiau dài bit s có d0u

ố ươ 3 thêm các bit 0 và s âm thêm các bit 1 vào trưdc

( L0y bù_2 hai lin mCt s thì bbng chính nó (Giá tr" 51 đư@c bi[u di\n là 1 6 11 (n bit 1)

( Giá tr" 52 n đư@c bi[u di\n là 1 0 0 0 0 (n bit 0)

( ( (

( ( (

(

-( (

Trang 48

<ế) c%ả

&6p & ) !

! <ế) c%ả

s ố ươ 3 ≥B)

Trang 49

-! " # $% &'( )*+, "- / 01 2 #-34 0- ,#

; 9 / < =>? :@ 6 ; ; 7 ; 9 *4! 5 ? -A ' ? 4- B 5

C 5 C *4! C

> >

> : : >

: :

>

: : :

5 )7 C K G5 )7 C L 7 C ; *F ;

Trang 50

>

: :

>

>

: :

*$ )

+ , - /

: > : : : >

: : :

>

: :

>

>

: : :

Trang 51

>

: :

*

J5 # R *4!

5 " ! ( 672 ! " ' $8 9 :

9 ;$9 < $ * * ! ! "! 9 : $8 <

Trang 53

&

L M

( c K

J

&

N :L :>

:M :K :J ::

H /^ M F

K>

K:

Jc J(

( c K

J

&

N :L :>

:M :K :J

::

:(

:c :&

:N

JJ JK J:

J>

JN J&

JM JL

Trang 54

: :

: :

Trang 58

G G F F F F G G

>B C

E G F

GG GF FF FG

F F F

F

E H > B K B C K > C

>B C

G F

GG GF FF FG

F F

F F

E H > B K B C K > C H > B K > B H > ⊕B

Trang 59

S 9

1 Q

1 G F

GG GF FF FG F

F F F

5 / 6 + 7 1 6 + 7 1 6 + 7 1 6 + 7

S9 T G F

5 / 786+9

3 / 6 + 1 6 7 1 + 7 / 6 + 1 6 + 7 1 6 + 7 1 6 + 7 / 6 + 8- 1 79 1 7 86 + 1 6 +9

3 / 6 + 1 7 86+9

S 9

T

1

Trang 60

S 9 O N

E 1 T

O G F

GG GF FF FG F

F F F

S9 T

N G F

GG GF FF FG F

5-5;

3$

3-1

3;

3<

6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

:$ $ :; ;

5.

3.

/ 3-

3$

3;

5$

5-5;

- N! ( 6 $ I + 1 7 L # -! ( ! ( $ 0 E 1 + # - P $ $ ! 5 - ( * 7 8! (

: = / : 1 2!>$8 9 / : 1 2!>8 9 1

-: :- -

:$ $ :; ;

3.

/

-6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

3-5.

5$

5-5;

3<

? " @! A 3< / - " @! B "

A 3< / " @! B " C

Trang 61

13

N! ! Z ( 6 $ I

: :- -

:$ $ :; ;

3.

6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

E Q

6 + 7 3 5

5-5;

3<

G : :

/ 3 / -

)' D! '

3 . / + ' /'

14

9 " ) 3 , !L ! 5 8 ! / + 9 " ) 3 & ( !" #$ ! ) 5 # & () ! * !

2 3 4

E

16

_ N! 7 ) 3 ,O O [/

F + N! 7 ) 3 & ( 9 " ) 3 ! ) 5 # 9 " ( ) 3 6

Trang 62

-.

Trang 63

-G -<

.

86% +% 79 /8$% G% I9 / C $ 1 C G 1 C I / : $ 1 : G 1 : I / : $ : G : I

$ 86% +% 79 /8.% -% <9 / : : - : <

Trang 64

-$

-;

$ - H G

*

@

Trang 65

1 C < - 1 C G 1 C H 1 C I /C ' 4 '

& # 5 -! %;> % # ! F !3 5 (! L 3 & A !3 5 (! & #

Trang 68

@ 6 F 0, 0.

,!" -!+0 !* + -!" , / +0 F - F 0!0 !" !" ,!"- !B 5 E 0!0 &! @!4 0 " 5 E- !" / 2 + 0 !" F 0, 0.

H

Trang 70

# : 1

H H K 1

0 8 0 8

# : ;

H H K ;

0 8 8 0

; :#

0 <, 2=<, 2 AI 7

A P I

H

H

A P I

0 0 8 8 5 5

# : # : 0

Trang 71

H

P P

? O 5 4- 5 +0 !+ " 0!0 << 5 4- >Q 2 4 42 !

R P P

Trang 72

&!+ ! @! 5!* # ườ ọ ,!" &!+ ! & 3 %

E! !" ;7 % /" & /" + $ * + $ = F , G & ) 6 % : H + $ )ắ " ừ % I 0>

H > H H

0 0 0 0 0 8 5 5

! ọ J,!" S ệ để & 3 @ộ

đế-J

H > H H U

M M

J : @ 0

Ngày đăng: 23/12/2022, 10:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w