Tính dẫn ñiện của vật chất có thể thay ñổitheo một số thông số của môi trường như nhiệt ñộ, ñộ ẩm, áp suất … mang ñiện Vật chất ñược cấu thành bởi các hạt mang ñiện: Hạt nhân ñiện tích
Trang 1K thu t ñi n t
Trang 2Linh kiện ñiện tử
Chương 7: Đại số Boole và các cổng logic
Chương 8: Tối thiểu hóa hàm Boole
Trang 4Diod chỉnh lưu
Diode tách sóng
Diode ổn áp (diode Zener)
Diode biến dung (diode varicap hoặc varactor)
Diode hầm (diode Tunnel)
Trang 6Tính dẫn ñiện của vật chất có thể thay ñổi
theo một số thông số của môi trường như
nhiệt ñộ, ñộ ẩm, áp suất …
mang ñiện
Vật chất ñược cấu thành bởi các hạt mang ñiện:
Hạt nhân (ñiện tích dương)
ðiện tử (ñiện tích âm)
ρ↓ ρ↓
Chất cách ñiện Chất bán dẫn
Giãn ñồ năng lượng của vật chất
Vùng hóa trị: Liên kết hóa trị giữa ñiện tử và hạt nhân.
Vùng tự do: ðiện tử liên kết yếu với hạt nhân, có thể di chuyển.
Vùng cấm: Là vùng trung gian, hàng rào năng lượng ñể chuyển ñiện tử từ vùng hóa trị sang vùng tự do
Chương 1: Chất bán dẫn và Diode
Trang 7Chất bán dẫn thuần: n=p.
Chất bán dẫn tạp loại N:
Pha thêm chất thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn Mendeleev
vao chất bán dẫn thuần, ví dụ Phospho vào Si.
Nguyên tử tạp chất thừa 1 e lớp ngoài cùng liên kết yếu với hạt
nhân, dễ dàng bị ion hóa nhờ một năng lượng yếu
p>n
Trang 8Âm nguồn thu hút hạt mang ñiện tích dương (lỗ trống)
Dương nguồn thu hút các hạt mang ñiện tích âm (ñiện tử)
Vùng trống càng lớn hơn.
Gần ñúng: Không có dòng ñiện qua diode khi phân cực ngược.
Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt thiểu số gọi là dòng trôi.
Giá trị dòng ñiện rất bé.
E
Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường
E như hình vẽ.
ðiện trường này hút các ñiện
tử từ âm nguồn qua P, qua N
về dương nguồn sinh dòng ñiện theo hướng ngược lại
Ing -e
Trang 9Phân cực thuận cho diode
Âm nguồn thu hút hạt mang
ñiện tích dương (lỗ trống)
Dương nguồn thu hút các hạt
mang ñiện tích âm (ñiện tử)
Vùng trống biến mất.
Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt ña số gọi là dòng khuếch tán.
Giá trị dòng ñiện lớn.
E
Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường
E như hình vẽ.
ðiện trường này hút các ñiện
tử từ âm nguồn qua P, qua N
về dương nguồn sinh dòng
ñiện theo hướng ngược lại
Ith -e
Nhiệt ñộ tuyệt ñối: T ( 0 K).
ðiện áp trên diode: U.
Dòng ñiện ngược bão hòa: IS chỉ phụ thuộc nồng ñộ tạp chất, cấu tạo các lớp bán dẫn mà không phụ thuộc U (xem như hằng số).
trôi, dòng rò Ig, có giá trị bé.
Gọi ñiện áp trên 2 cực của diode là U
Dòng ñiện tổng cộng qua diode là:
Khi phân cực cho diode (I,U≠0):
Trang 10ðặc tuyến tĩnh và các
tuyến Volt-Ampe của diode:
I=Is(eqU/kT-1)
ðoạn AB (A’B’): phân cực thuận,
U gần như không ñổi khi I thay ñổi.
Ge: U~0.3V Si: U~0.6V.
ðoạn làm việc của diode chỉnh lưu
ðoạn CD (C’D’): phân cực ngược,
U gần như không ñổi khi I thay ñổi ðoạn làm việc của diode zener
ðiện trở một chiều: Ro=U/I
Diode tần số cao, diode tần số thấp
Dòng ñiện tối ña: IAcf
Diode công suất cao, trung bình, thấp
Hệ số chỉnh lưu: Kcl=Ith/Ing=Rng/Rth.
Kclcàng lớn thì diode chỉnh lưu càng tốt
Một số ứng dụng của Diode
Trang 12Mạch lọc tụ C Ổn áp bằng diode zener
Trang 13Kỹ thuật điện tử Chương 2 BJT
Nội dung
Cấu tạo BJT
Trang 14BJT (Bipolar Junction Transistors)
Cho 3 lớp bán dẫn tiếp xúc công nghệ liên tiếp
nhau.
Các cực E: Emitter, B: Base, C: Collector.
Điện áp giữa các cực dùng để điều khiển dòng
E
Ký hiệu
B C
Trang 15Chiều dòng, áp của các BJT
B
C E
IB-
+
+ -
+
- VCE
B
C E
IB-
+
+
+ V EC -
IBVùng bão hòa
Vùng cắt I B = 0
Trang 16Chú ý khi phân cực cho chế độ khuếch đại:
Tiếp xúc B-E được phân cực thuận
Tiếp xúc B-C được phân cực ngược
Vì tiếp xúc B-E như một diode, nên để phân cực cho BJT, yêu cầu VBE≥Vγ.
Đối với BJT Ge: Vγ~0.3V
Đối với BJT Si: Vγ~0.6V
Đường tải tĩnh và điểm làm
việc tĩnh của BJT
Đường tải tĩnh được vẽ
trên đặc tuyến tĩnh của
BJT Quan hệ: IC=f(UCE)
Điểm làm việc tĩnh nằm
trên đường tải tĩnh ứng
với khi không có tín hiệu
Trang 17Giao điểm giữa đường tải
tĩnh với đặc tuyến BJT của
Phân cực bằng dòng cố định
Tính ổn định nhiệt
Khi nhiệt độ tăng, IC tăng, điểm làm việc di chuyển từ A sang A’ BJT dẫn càng mạnh, nhiệt độ trong BJT càng tăng, càng làm IC tăng lên nữa
Nếu không tản nhiệt ra môi trường, điểm làm việc có thểsang A’’ và tiếp tục
Vị trí điểm làm việc thay đổi, tín hiệu ra bị méo
Trường hợp xấu nhất có thểlàm hỏng BJT
A A’
Tìm IB, IC, VCEvà công suất tiêu tán của BJT.
Để BJT họat động ở chế độ khuếch đại, chọn UBE=Vγ
Trang 18A(6V,4mA)
6
40µA 4
Phân cực bằng điện áp hồi tiếp
Áp dụng KLV cho vòng I:
IB=(UCE-UBE)/RB
Áp dụng KLI cho nút C:
I=IB+IC=IE
Áp dụng KLV cho vòng II:
UCE giảm xuống UCEA’.
Mà IB=(UCE-UBE)/RB Nên IB
và UBE giảm, dẫn đến ICgiảm trở lại.
Điểm làm việc từ A’ lại trở
về A.
Mạch ổn định nhiệt.
Trang 19Phân cực bằng điện áp hồi tiếp
Hồi tiếp:
Lấy 1 phần tín hiệu ngõ ra, đưa ngược về ngõ vào
Hồi tiếp dương:
tín hiệu đưa về cùng pha với ngõ vào
ứng dụng trong mạch dao động
Hồi tiếp âm:
tín hiệu đưa về ngược pha với ngõ vào
dùng để ổn định mạch
giảm hệ số khuếch đại
Phân cực bằng điện áp hồi tiếp
Mạch hồi tiếp âm điện áp bằng cách lấy điện áp UCE đưa vềphân cực UBEcho BJT
Mạch ổn định nhiệt nhưng hệ
số khuếch đại giảm
Khắc phục:
Tách RBthành 2 điện trở và nối với tụ C xuống masse
Tụ C gọi là tụ thoát tín hiệu xoay chiều.
Tín hiệu đưa về thoát xuống masse theo tụ C mà không được đưa về cực B của BJT
1
,
B B B B ng B B B B CC hm B
R R R R R R R R R V U V
+
=
= +
=
=
Trang 20Phương trình tải tĩnh:
VCC=IC(RC+RE/α)+UCE.
Là phương trình đường thẳng.
Phân cực tự động
Tính ổn định nhiệt
Khi nhiệt độ tăng, IC tăng từ ICA
sang ICA’, điểm làm việc di
chuyển từ A sang A’ IC tăng
Mạch ổn định nhiệt bằng hồi tiếp
âm dòng điện emitter qua RE
REgọi là điện trở ổn định nhiệt
RE càng lớn thì mạch càng ổn định
Trang 21Mạch khuếch đại dùng BJT
Các cách mắc mạch BJT
E-C (Emitter Common).
Vào B ra C, E chung vào
vào
ra
E
B C
Mô hình Π:
BJT được thay bằng mạch tương đương sau
Dùng trong sơ đồ E-C và C-C
Trang 22Quy tắc vẽ sơ đồ tương đương tín
hiệu xoay chiều
Đối với tín hiệu xoay
E
AC
R1 C1
R4
R3
R2 C2
E
AC
R1 C1
R4
R3
R2 AC
RC: Tải cực C.
RE: Ổn định nhiệt.
Rt: Điện trở tải.
en, Rn: Nguồn tín hiệu và điện trở trong của nguồn.
C1, C2: Tụ liên lạc, ngăn thành phần 1 chiều, cho tín hiệu xoay chiều đi qua.
CE: Tụ thoát xoay chiều, nâng cao hệ số khuếch đại toàn mạch.
Mạch khuếch đại E-C
Sơ đồ tương đương
Trang 23Mạch khuếch đại E-C
Hệ số khuếch đại dòng điện:
Gọi KIlà hệ số khuếch đại dòng điện:
Ta có:
V t v t C I
v v B v v B v v
v
t t C B t t C B t
t
r
r R R R R K
R r i i r i R
i
u
R R R i i R R i R
i
u
).
//
(
.
.
//
//
.
β
β β
i
idòngvào
dòngra
Mạch khuếch đại E-C
Hệ số khuếch đại điện áp:
Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:
Ta có:
n v
t I n v v
t t U
n v v n
v
n v
t t r
RR
RKRRi
RiK
RRienRR
ei
Riu
+
=+
=
+
=
⇒+
=
=
.)(
)(
n
r U
e
u ápvào
Mạch khuếch đại E-C với KI, KU có dấu âm nên tín hiệu ngõ ra ngược pha với tín hiệu ngõ vào.
Điện trở vào và điện trở ra của mạch E-C có giá trị trung bình trong các sơ đồ khuếch đại.
Trang 24chiều, cho tín hiệu
xoay chiều đi qua
Hệ số khuếch đại dòng điện:
Gọi KIlà hệ số khuếch đại dòng điện:
Ta có:
v t C I
v v E v v E v v v
t t C E t t C E t t r
r R R R R K
R r i i r i R i u
R R R i i R R i R i u
).
//
(
.
.
//
//
.
α
α α
i
idòngvàodòngra
Trang 25Mạch khuếch đại B-C
Hệ số khuếch đại điện áp:
Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:
Ta có:
n v
t I n v v
t t U
n v v n
v
n v
t t
r
RR
RKRRi
RiK
RRienRR
=
+
=
⇒+
=
=
.)(
)(
n
r U
e
u ápvào
ápra
KI~1 nhưng Rt>>Rv, Rnnên KU>1 : mạch khuếch đại điện áp.
Mạch khuếch đại B-C
Hệ số khuếch đại công suất:
KP=KU.KI
Pha của tín hiệu:
KI>0 nên tín hiệu ngõ
ra cùng pha tín hiệu ngõ vào
Mạch khuếch đại B-C
Nhận xét:
Mạch khuếch đại B-C có biên độ Ki<1, KU>1
nên mạch không khuếch đại dòng điện, chỉ
khuếch đại điện áp.
Mạch khuếch đại B-C với KI, KU có dấu
dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín
hiệu ngõ vào.
Điện trở vào của mạch B-C có giá trị nhỏ nhất
trong các sơ đồ khuếch đại.
Mạch khuếch đại C-C
Sơ đồ mạch
Tác dụng linh kiện:
RB1, RB2: Phân cực cho BJT Q
Trang 26Hệ số khuếch đại dòng điện:
Gọi KIlà hệ số khuếch đại dòng điện:
Ta có:
v t E I
v v B v v B v v
v
t t E B t
t E E t
t
r
r R R R R K
R r i i r i R
i
u
R R R i i
R R i R
i
u
).
.
//
) 1 ( //
i
idòngvào
dòngra
Mạch khuếch đại C-C
Hệ số khuếch đại điện áp:
Gọi KU là hệ số khuếch đại điện áp:
Ta có:
t I t
t U
n v v n
v
n v
t t r
RR
RKRRi
RiK
RRienRR
ei
Riu
+
=+
=
+
=
⇒+
=
=
.)(
)(
n
r U
e
u ápvào
ápra
KI~(1+β), Rv~rv~(1+β)RE//Rt>>Rn nên KU~1: không khuếch đại điện áp
Trang 27Mạch khuếch đại C-C với KI, KU có dấu dương nên tín hiệu ngõ ra cùng pha với tín hiệu ngõ vào.
Điện trở vào của mạch C-C có giá trị lớn nhất trong các sơ đồ khuếch đại Mạch này dùng phối hợp trở kháng rất tốt.
Phương pháp ghép các tầng khuếch đại
Ghép tầng
Yêu cầu mạch khuếch đại từ tín hiệu rât nhỏ ở đầu vào thành tín hiệu rất lớn ở đầu ra Không thể dùng 1 tầng khuếch đại mà phải dùng nhiều tầng
Giải pháp: Ghép tầng
Hệ số khuếch đại bằng tích các hệ số khuếch đại các tầng
Trang 28Ghép tầng bằng tụ
Ưu: Đơn giản, cách ly thành phần 1 chiều giữa các tầng
Nhược: Suy giảm thành phần tầng số thấp
Trang 29Công suất ra tải.
Công suất tiêu thụ
BJT làm việc với cả hai bán kỳ của tín hiệu vào
Ưu: Hệ số méo phi tuyến nhỏ
Nhược: Hiệu suất thấp η<50%
Chế độ B:
BJT chưa được phân cực, BJT làm việc với một bán
kỳ của tín hiệu vào
Ưu: Hiệu suất cao, η~78%
Nhược: Méo phi tuyến
Chế độ AB:
Là chế độ trung gian giữa chế độ A vfa chế độ B
BJT được phân cực yếu
Chế độ C:
BJT chỉ làm việc với 1 phần của 1 bán kỳ
Hiệu suất cao, η~100% Dùng cho mạch tần số cao
Trang 30Khuếch đại công suất chế độ A
Nhược: Yêu cầu điện trở tải phải lớn thì công
suất ra mới lớn Dùng cho mạch công suất nhỏ.
Khắc phục: Để phối hợp trở kháng, sử dụng
biến áp.
Khuếch đại công suất chế độ B có biến áp
Chế độ B: BJT Q1và Q2 chưa được phân cực
R: Đảm bảo chế độ làm việc cho Q1 và Q2 Mỗi bán kỳchỉ có 1 trong hai BJT dẫn
T1: Biến áp đảo pha, cho 2 tín hiệu ra ngược pha nhau
Khuếch đại công suất chế độ AB
có biến áp
Chế độ AB: Q1và Q2 được phân cực yếu nhờ R1, R2
T1: Biến áp đảo pha, cho 2 tín hiệu ra ngược pha nhau
Trang 31Khuếch đại công suất chế độ AB
Khuếch đại công suất chế độ AB
không biến áp
Trang 325
Trang 34;EA % % % %( ! # &
9 F ? )$A;E#$ : + 2 E A01 =G0$
6
9 ! $ 9 ' ! : 3+#
B
;EA % % % % $ C# % % % % # & " H 1 + 2 ! * +#$' D $ 2 ! = ? !6
Trang 35F ? )$A;E#$ : + ! # & $;< # & 0$ ;@A : @A ' ! I $ 301 $ & G* $;
Trang 38,$A;E#$ : + $A ? &0 # & : C# K0$
Trang 40- )$A;E#$ : + $A ? &0 2 &
Trang 41-G 2 ! )$A;E#$ : + )$ /01 : 40;/0
Trang 43Sử dụng để biểu diễn trong hệ thống số đếm.
Đại lượng biểu diễn cho vị trí của một con số trong chuỗi số.
a S th p phân (Decimal): cơ s r = 10
b S nh" phân (Binary): cơ s r = 2
ư ư ư ư
0.625 x 2 = 1.25 ph n nguyên 1 (MSB)
0.25 x 2 = 0.5 ph n nguyên 0 0.5 x 2 = 1.0 ph n nguyên 1
Trang 44& T) th p phân sang th p l%c phân
ư ư ư
( S nh" phân n bit có 2 n giá tr" t) 0 đ4n 2 n 5 1
( S nh" phân có giá tr" 2 n 51: 1 6 6 6 1 (n bit 1)
và giá tr" 2 n : 1 0 6 6 0 (n bit 0) ( S nhj phân có giá tr" l: n4u bit LSB = 1;
Ngư@c lai , có giá tr" chBn n4u bit LSB = 0
( Các bCi s c1a bit:
-$ớ Phép tr) (
( (
Trang 45c.Phép nhân
Phép chia
Mã nh" phân T) mã
là các tK h@p nh" phân đư@c sL d%ng trong loNi mã nh" phân
Mã nh" phân cho s th p phân (BCD–Binary Coded Decimal)
S th p phân
ặ
Trang 46FC
##
!G AB A'
?A
AI J K L M N O P
Q - R (
S
T U
V W
X
!
"
# ,
' Y
*
@ +
>
B
I E G A C
? F Z D H [
\ ]
^ _
`
a
&
= 3
)
% d e
f g h i j
"@
+: <k )ự A!''
III S nh" phân có d0u :
1 Bi[u di\n s có d0u:
a S có d0u theo biên đC : (Signed_Magnitude):
Bit MSB là bit d0u: 0 là s dương và 1 là s âm.
Các bit còn lNi bi[u di\n giá tr" :
có th[ l0y bù_1 c1a 1 s nh" phân bbng cách
l0y đco t)ng bit c1a nó (0 thành 1 và 1 thành 0)
Trang 47-phNm vi bi[u di\n s có d0u n bit
Giá tr" dương Giá tr" âm
- -
-( ( ( (
( Bi[u di\n s có d0u bù_2
cách tìm giá tr" c1a s âm :
ta l0y bù_2 c1a nó; sg nh n đư@c s dương có cùng biên đC
S âm có giá tr"
-(
mh rCng chiau dài bit s có d0u
ố ươ 3 thêm các bit 0 và s âm thêm các bit 1 vào trưdc
( L0y bù_2 hai lin mCt s thì bbng chính nó (Giá tr" 51 đư@c bi[u di\n là 1 6 11 (n bit 1)
( Giá tr" 52 n đư@c bi[u di\n là 1 0 0 0 0 (n bit 0)
( ( (
( ( (
(
-( (
Trang 48
<ế) c%ả
&6p & ) !
! <ế) c%ả
s ố ươ 3 ≥B)
Trang 49-! " # $% &'( )*+, "- / 01 2 #-34 0- ,#
; 9 / < =>? :@ 6 ; ; 7 ; 9 *4! 5 ? -A ' ? 4- B 5
C 5 C *4! C
> >
> : : >
: :
>
: : :
5 )7 C K G5 )7 C L 7 C ; *F ;
Trang 50>
: :
>
>
: :
*$ )
+ , - /
: > : : : >
: : :
>
: :
>
>
: : :
Trang 51>
: :
*
J5 # R *4!
5 " ! ( 672 ! " ' $8 9 :
9 ;$9 < $ * * ! ! "! 9 : $8 <
Trang 53&
L M
( c K
J
&
N :L :>
:M :K :J ::
H /^ M F
K>
K:
Jc J(
( c K
J
&
N :L :>
:M :K :J
::
:(
:c :&
:N
JJ JK J:
J>
JN J&
JM JL
Trang 54: :
: :
Trang 58G G F F F F G G
>B C
E G F
GG GF FF FG
F F F
F
E H > B K B C K > C
>B C
G F
GG GF FF FG
F F
F F
E H > B K B C K > C H > B K > B H > ⊕⊕B
Trang 59S 9
1 Q
1 G F
GG GF FF FG F
F F F
5 / 6 + 7 1 6 + 7 1 6 + 7 1 6 + 7
S9 T G F
5 / 7⊕86⊕+9
3 / 6 + 1 6 7 1 + 7 / 6 + 1 6 + 7 1 6 + 7 1 6 + 7 / 6 + 8- 1 79 1 7 86 + 1 6 +9
3 / 6 + 1 7 86⊕+9
S 9
T
1
Trang 60S 9 O N
E 1 T
O G F
GG GF FF FG F
F F F
S9 T
N G F
GG GF FF FG F
5-5;
3$
3-1
3;
3<
6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
:$ $ :; ;
5.
3.
/ 3-
3$
3;
5$
5-5;
- N! ( 6 $ I + 1 7 L # -! ( ! ( $ 0 E 1 + # - P $ $ ! 5 - ( * 7 8! (
: = / : 1 2!>$8 9 / : 1 2!>8 9 1
-: :- -
:$ $ :; ;
3.
/
-6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
3-5.
5$
5-5;
3<
? " @! A 3< / - " @! B "
A 3< / " @! B " C
Trang 6113
N! ! Z ( 6 $ I
: :- -
:$ $ :; ;
3.
6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
E Q
6 + 7 3 5
5-5;
3<
G : :
/ 3 / -
)' D! '
3 . / + ' / ⊕ '
14
9 " ) 3 , !L ! 5 8 ! / + 9 " ) 3 & ( !" #$ ! ) 5 # & () ! * !
2 3 4
E
16
_ N! 7 ) 3 ,O O [/
F + N! 7 ) 3 & ( 9 " ) 3 ! ) 5 # 9 " ( ) 3 6
Trang 62-.
Trang 63-G -<
.
86% +% 79 / ∑8$% G% I9 / C $ 1 C G 1 C I / : $ 1 : G 1 : I / : $ : G : I
$ 86% +% 79 / ∏8.% -% <9 / : : - : <
Trang 64-$
-;
$ - H G
*
@
Trang 651 C < - 1 C G 1 C H 1 C I /∑C ' 4 '
& # 5 -! %;> % # ! F !3 5 (! L 3 & A !3 5 (! & #
Trang 68@ 6 F 0, 0.
,!" -!+0 !* + -!" , / +0 F - F 0!0 !" !" ,!"- !B 5 E 0!0 &! @!4 0 " 5 E- !" / 2 + 0 !" F 0, 0.
H
Trang 70# : 1
H H K 1
0 8 0 8
# : ;⊕
H H K ;
0 8 8 0
; : ⊕ #
0 <, 2=<, 2 AI 7
A P I
H
H
A P I
0 0 8 8 5 5
# : # : 0
Trang 71H
P P
? O 5 4- 5 +0 !+ " 0!0 << 5 4- >Q 2 4 42 !
R P P
Trang 72&!+ ! @! 5!* # ườ ọ ,!" &!+ ! & 3 %
E! !" ;7 % /" & /" + $ * + $ = F , G & ) 6 % : H + $ )ắ " ừ % I 0>
H > H H
0 0 0 0 0 8 5 5
! ọ J,!" S ệ để & 3 @ộ
đế-J
H > H H U
M M
J : @ 0