1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tng quan v hp cht epoxy

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Hợp Chất Epoxy
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học
Thể loại Tổng quan nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 116,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I T ng quan v ổ ề bi n tính cao su thiên nhiên ế

I.1 Gi i thi u chung v cao su t nhiên ớ ệ ề ự

- Cao su t nhiên là polyme có giá tr thự ị ương ph m t hàng trăm năm nay Vì v y,ẩ ừ ậ không có gì đáng ng c nhiên khi nh ng n l c bi n đ i hóa h c cao su t nhiênạ ữ ỗ ự ế ổ ọ ự thành v t li u có ích khác đã đậ ệ ược th c hi n t nh ng năm 20 c a th k trự ệ ừ ữ ủ ế ỷ ước Các thành t u c a nh ng n l c này đã đự ủ ữ ỗ ự ược th c ti n kh ng đ nh b ng ng d ngự ễ ẳ ị ằ ứ ụ

thương m i các d n xu t cao su thiên nhiên nh cao su clo hóa, cao su vòng hóa,ạ ẫ ấ ư cao su hydro hóa và cao su oxy hóa M t s s n ph m cho đ n nay v n còn có giáộ ố ả ẩ ế ẫ

tr thị ương ph m dù đã nhi u năm trôi qua và nhi u v t li u khác đã ra đ i Cácẩ ề ề ậ ệ ờ

s n ph m cao su bi n tính vào th i kỳ đ u là k t qu c a vi c th c hi n các ph nả ẩ ế ờ ầ ế ả ủ ệ ự ệ ả

ng hóa h c c a các tác nhân có s n có, r ti n v i nguyên li u thô trên c s

th c nghi m Do thi u nh ng hi u bi t đ y đ v c u trúc và ho t tính hóa h cự ệ ế ữ ể ế ầ ủ ề ấ ạ ọ

c a cao su cũng nh thi u các phủ ư ế ương pháp phù h p đ các đ nh các nhóm ch cợ ể ị ứ trong quá trình bi n đ i cao su, nên b n ch t c a quá trình hóa h c không đế ổ ả ấ ủ ọ ược

hi u bi t rõ ràng Khi đó ngể ế ười ta ch c n cao su bi n tính có m t s tính ch t cóỉ ầ ế ộ ố ấ ích đ m b o kh năng tiêu th trên th trả ả ả ụ ị ường

- S xu t hi n, phát tri n c a công nghi p ch t d o và cao su t ng h p trong vàự ấ ệ ể ủ ệ ấ ẻ ổ ợ sau chi n tranh th gi i th hai đã làm gi m m i quan tâm đ i v i cao su t nhiênế ế ớ ứ ả ố ố ớ ự

bi n tính b i m t s nhu c u v v t li u m i lúc b y gi đã đế ở ộ ố ầ ề ậ ệ ớ ấ ờ ược th a mãn Doỏ

đó, trong vài ch c năm có r t ít s n ph m m i đụ ấ ả ẩ ớ ược th a mãn.ỏ

I.2 M c đích c a vi c bi n tính cao su t nhiên ụ ủ ệ ế ự

a C i thi n đ c tính c a cao su trong quá trình gia công và s d ng : ả ệ ặ ủ ử ụ

cao su v i tính ch t gia công nâng cao, các phớ ấ ương pháp l u hóa cao su m i, c iư ớ ả thi n tệ ương tác cao gi a cao su và ch t đ n, c t gia cữ ấ ộ ố ường và các ch t n n khác,ấ ề cao su ch a ch t phòng lão liên k t.ứ ấ ế

b T o ra các s n ph m cao su có tính năng m i đ tăng tính c nh tranh và mạ ả ẩ ớ ể ạ ở

r ng ng d ng các s n ph m cao su ngoài các lĩnh v c truy n th ng : ch tao caoộ ứ ụ ả ẩ ự ề ố ế

su b n d u, ch ng trề ầ ố ượt trên b m t m, đóng r n nhi t đ th p, ch t o v tề ặ ẩ ắ ở ệ ộ ấ ế ạ ậ

li u nhi t d o có và không có tính d o, ch t o cao su dính, cao su l ng Trong cácệ ệ ẻ ẻ ế ạ ỏ

Trang 2

n l c đó m t s đã t o ra s n ph m thỗ ự ộ ố ạ ả ẩ ương m i Ph n l n các n l c còn l i chạ ầ ớ ỗ ự ạ ỉ

m i đ a đ n các k t qu nghiên c u trong phòng thí nghi m.ớ ư ế ế ả ứ ệ

I.3 Các h ướ ng bi n tính hóa h c cao su thiên nhiên ế ọ

a Các bi n đ i b t ngu n t vi c s p x p l i các liên k t trong phân t cao suế ổ ắ ồ ừ ệ ắ ế ạ ế ử thiên nhiên nh khâu m ch cacbon-cacbon, vòng hóa, đ ng phân hóa cis-trans,ư ạ ồ depolyme hóa Trong các bi n đ i này không có thêm các nguyên t m i trong caoế ổ ử ớ su

b Ch c hóa b ng cách đ a nh ng nguyên t hay nhóm nguyên t m i vào m chứ ằ ư ữ ử ử ớ ạ cao su nh các ph n ng c ng h p hay ph n ng th trên m ch ch a liên k t đôi.ờ ả ứ ộ ợ ả ứ ế ạ ứ ế

c Ghép m ch polymer khác vào m ch cao su t nhiên.ạ ạ ự

I.4 M t s d ng cao su đã bi n tính có giá tr s d ng cao ộ ố ạ ế ị ử ụ

a Cao su clo hóa : là m t s lo i cao su t nhiên bi n đ i hóa h c c a CSTN s mộ ố ạ ự ế ổ ọ ủ ớ

nh t có giá tr thấ ị ương m i Clo hóa CSTN đạ ược th c hi n trong dung d ch ho cự ệ ị ặ trong latex v i s có m t c a khí clo Hàm lớ ự ặ ủ ượng clo kho ng 65% mol Nó có d ngả ạ

b t nhi t d o màu kem nh t nh t, không cháy độ ệ ẻ ợ ạ ược và b n r t t t v i tác nhânề ấ ố ớ hóa h c Cao su clo hóa đọ ượ ức ng d ng trong lĩnh v c nh s n, keo dán, m c in,ụ ự ư ơ ự

l p gi y ph và v i ớ ấ ủ ả

b Cao su epoxy hóa ( CSE ): M c dù tính ch t c h c c a cao su thiên nhiên caoặ ấ ơ ọ ủ

h n so v i cao su t ng h p, nó không th c nh tranh v i elastome t ng h p đ cơ ớ ổ ợ ể ạ ớ ổ ợ ặ

bi t v i nh ng tính ch t nh đ th m khí, b n v i d u hydrocacbon Nh ng khiệ ớ ữ ấ ư ộ ấ ề ớ ầ ư epoxy hóa tr ng thái latex c a CSTN trong đi u ki n đi u khi n ch t chẽ cho raở ạ ủ ề ệ ề ể ặ

m t lo i cao su bi n đ i hóa h c độ ạ ế ổ ọ ược g i là cao su epoxy hóa (CSE) v i đ ch uọ ớ ộ ị

d u hydrocacbon tăng lên, đ th m khí gi m xu ng, ch ng rung tăng lên và khầ ộ ấ ả ố ố ả năng k t dính v i các thành ph n khác c a cao su l u hóa đế ớ ầ ủ ư ượ ảc c i thi n trong khiệ

v n gi đẫ ữ ược đ b n c a cao su t nhiên K t qu là 2 lo i thộ ề ủ ự ế ả ạ ương ph m c a caoẩ ủ

su epoxy hóa, CSE-25 và CSE-50 ch a l n lứ ầ ượt 25% và 50% mol c a nhóm epoxyủ

đã thu được k t qu thế ả ương m i quan tr ng CSE tìm th y ng d ng trong nh ngạ ọ ấ ứ ụ ữ

s n ph m cao su kỹ thu t đòi h i tính ch u d u, ch ng th m khí nh gioăng cao suả ẩ ậ ỏ ị ầ ố ấ ư

ch u d u và l p bên trong c a l p xe M t đ c tr ng n i tr i c a CSE là đ t đị ầ ớ ủ ố ộ ặ ư ổ ộ ủ ạ ược hàm lượng gia cường cao v i ch t đ n silica mà không c n ph i dùng ch t liên k tớ ấ ộ ầ ả ấ ế

Trang 3

silan M t đ c đi m đáng quan tâm khác c a CSE ch ng trộ ặ ể ủ ố ượt do m ẩ ướt và dễ cán tráng, t o ra m t s l a ch n đ làm talong l p xe Kh năng k t dính cao v iạ ộ ự ự ọ ể ố ả ế ớ

v t li u khác c a CSE đậ ệ ủ ượ ức ng d ng làm ch t k t dính và ch t b t kín Nh ngụ ấ ế ấ ị ữ

ng d ng chung khác c a CSE mà có th d đoán tr c m t đ c là trong lĩnh v c

th c ph m, dự ẩ ược ph m…ẩ

c Cao su đ nh t th p (LV) và đ nh t không đ i (CV): ộ ớ ấ ộ ớ ổ CSTN b hóa c ng ho cị ứ ặ tăng đ nh t trong quá trình s ch ban đ u và sau đó b o qu n nhi t độ ớ ơ ế ầ ả ả ở ệ ộ phòng Hi n tệ ương này tăng lên trong đi u ki n đ m tề ệ ộ ẩ ương đ i th p Hóa c ngố ấ ứ

là do ph n ng t o liên k t ngang gi a nh ng nhóm cacbonyl phân b ng u nhiênả ứ ạ ế ữ ữ ố ẫ trên m ch cao su và nhóm amino axit c a thành ph n phi cao su Hi n tạ ủ ầ ệ ượng hóa

c ng trong khi b o qu n gây ra nh ng v n đ trong gia công nh ph i tiêu t nứ ả ả ữ ấ ề ư ả ố năng lượng nhi u h n V n đ hóa c ng có th tránh kh i b ng cách ti n x lýề ơ ấ ề ứ ể ỏ ằ ề ử latex v i m t vài hóa ch t nh hydroxylamin hydroclorua, bis(hydroxylamin)ớ ộ ấ ư sulfat ho c semicarbazit Cao su đ nh t th p (LV) là lo i cao su đặ ộ ớ ấ ạ ượ ổc n đ nh đị ộ

nh t b ng cách thêm m t lớ ằ ộ ượng nh d u n phthenic.ỏ ầ ạ

d Cao su t nhiên ghép monome : ự Cao su t nhiên đự ược ghép v i m t s vinylớ ộ ố monome nh metyl metacrylat Styren, acrylonitrile trong latex ho c dung d ch.ư ở ặ ị

Ph n ng ghép đả ứ ược th c hi n theo c ch g c t do kh i mào b ng tác nhân hóaự ệ ơ ế ố ự ơ ằ

h c ho c tia gama.ọ ặ

e Cao su t nhiên ghép poly( metyl metacrylat ): ự CSTN ghép PMMA đượ ạc t o ta

b ng ph n ng gi a monome metyl metacrylat v i latex CSTN khi s d ng ch tằ ả ứ ữ ớ ử ụ ấ

kh i mào thích h p S n ph m thu đơ ợ ả ẩ ược r t đa d ng ph thu c vào hàm lấ ạ ụ ộ ượng nhóm MMA được dùng đ ghép Malaysia đã có s n ph m thể ả ẩ ương m i lo i v tạ ạ ậ

li u này t nh ng năm 1950 v i tên thệ ừ ữ ớ ương m i “Heveaplus MG” Ba lo i thạ ạ ương

ph m MG30, MG40 và MG49 là ph bi n h n c ( con s ch ph n trăm MMA ghépẩ ổ ế ơ ả ố ỉ ầ trên cao su) Cao su ghép PMMA có modun cao, tính ch t t gia cấ ự ường khi l u hóaư

và ng d ng trong lĩnh v c keo dán và ngành công nghi p gi y cao su.ứ ụ ự ệ ầ

I.5 Tính ch t và ng d ng c a cao su epoxy hóaty ấ ứ ụ ủ

- Do đi t thành ph n g c là epoxy nên cao su epoxy hóa có r t nhi u tínhừ ầ ố ấ ề

ch t đ c bi t, qua đó ng d ng đấ ặ ệ ứ ụ ượ ấc r t nhi u vào th c ti n s n xu t:ề ự ễ ả ấ

Trang 4

B ng 1.3: Tính ch t và ng d ng c a cao su t nhiên epoxy hóa ả ấ ứ ụ ủ ự

1 Bám dính lên b m t ề ặ ướt,

đ b n cu n th pộ ề ộ ấ

L p xe, sàn ch ng tr n, đ giày thố ố ơ ế ể thao, ch t bám dính, l p che phấ ớ ủ

2 Đ b n d u, đ b n cộ ề ầ ộ ề ơ

h c caoọ

ng d n nguyên li u, vòng gioăng

d uầ

3

Nhi t đ hóa th y tinh Tgệ ộ ủ

bi n đ i theo m c đế ổ ứ ộ epoxy hóa t i môi trớ ường

xung quanh

S n, s n phơ ơ ủ

4 Gi m xóc, ch ng rungả ố Giá, khung ch ng rung và các chiố

ti t kĩ thu t khác.ế ậ

5 Đ ch ng th m khíộ ố ấ Bóng bóng, ng d n trong và l pố ẫ ớ

lót ng xeố

II Các ph ươ ng pháp epoxy hóa cao su th ườ ng dùng

1 II.1 Epoxy hóa cao su t nhiên trong latex ự

1 Epoxy hóa cao su t nhiên trong latex b ng peraxit [2] ự ằ

Ph n ng epoxy hóa cao su t nhiên b ng peraxit.ả ứ ự ằ

Phương trình ph n ng :ả ứ

Ph n ng c a cao su t nhiên v i peraxit ả ứ ủ ự ớ

Đã có nhi u công trình công b v quá trình hóa h c c a ph n ngề ố ề ọ ủ ả ứ epoxy hóa các h p ch t không no b ng peraxit Epoxy hóa là ph n ng b c haiợ ấ ằ ả ứ ậ

v i các entropy ho t hóa có giá tr âm l n đúng v i tr ng thái chuy n ti p cóớ ạ ị ớ ớ ạ ể ế

tr t t cao C ch ph n ng đậ ự ơ ế ả ứ ược ch p nh n là s t n công ái đi n t c aấ ậ ự ấ ệ ử ủ peraxit vào liên k t đôi v i s hình thành tr ng thái chuy n ti p hai vòng.ế ớ ự ạ ể ế

Epoxy hóa là quá trình có đ c thù l p th Cis olefin t o các cis epoxit,ặ ậ ể ạ trans olefin t o nên các trans epoxit C hai y u t m t đ đi n t và khôngạ ả ế ố ậ ộ ệ ử

Trang 5

gian đ u quy t đ nh t i s n đ nh c a các vòng epoxy do đó nh hề ế ị ớ ự ổ ị ủ ả ưởng t iớ các s n ph m ph m vòng.ả ẩ ụ ở

C O

RCOOH

OH

O

OH

OH C

Ph n ng m vòng epoxy b ng axit cacboxylic ả ứ ở ằ

1.2.2.2 Ph n ng epoxy hóa cao su t nhiên b ng HCOOH/H ả ứ ự ằ 2 O 2

Phương trình ph n ng :ả ứ

(C5H8)n + HCOOH + H2O2 HCOOOH + H

C ch ph n ng :ơ ế ả ứ

C ch ph n ng s d ng h HCOOH/H ơ ế ả ứ ử ụ ệ 2 O 2 [14]

S d ng : ử ụ H 2 O 2

Hydro peoxit ( nước oxi già ): có công th c phân t là Hứ ử 2O2 Do oxi có độ

âm đi n l n h n hydro nên liên k t gi a O-H là liên k t c ng hóa trphân c c,ệ ớ ơ ế ữ ế ộ ự

c p electron dùng chung b l ch v phía oxi Là ch t kém b n d b phân h yặ ị ệ ề ấ ề ễ ị ủ thành H2O2 và O2, ph n ng t a nhi u nhi t, ph n ng nhanh h n n u dùngả ứ ỏ ề ệ ả ứ ơ ế

ch t xúc tácấ :

Trang 6

2 H2O2 → 2 H2O + O2 + Nhi t lệ ượng

u đi m c a xúc tác hydropeoxit là khi tham gia ph n ng sẽ t o ra

nước và không sinh ra s n ph m ph ả ẩ ụ

Người ta đã s d ng các tác nhân khác nhau đ epoxy hóa các cao suử ụ ể không no nói chung và cao su thiên nhiên nói riêng B t đ u t epoxy hóa caoắ ầ ừ

su thiên nhiên trong dung d ch, ti p đó là các h p ch t butadien styren,ị ế ợ ấ isopren styren, copolyme Epoxy hóa các latex c a các polyme b ng các tácủ ằ nhân khác nhau cũng đã được ti n hành Ph n ng c a cao su thiên nhiên v iế ả ứ ủ ớ các peraxit l n đ u tiên đầ ầ ược th c hi n vào năm 1922 Sau đó s n ph m c aự ệ ả ẩ ủ

ph n ng này t nh a nhi t d o và cao su tùy thu c vào đi u ki n đã đả ứ ừ ự ệ ẻ ộ ề ệ ược công b Epoxy hóa cao su t nhiên làm tăng đ b n dung môi, gi m mài mòn,ố ự ộ ề ả nâng cao đ b n kéo và các tính năng c lý khác.ộ ề ơ

Dung d ch axit peraxetic 35% trong axit axetic đã đị ượ ử ục s d ng làm tác nhân epoxy hóa latex cao su t nhiên t o nên s n ph m có m c đ epoxy hóaự ạ ả ẩ ứ ộ

t 25% đ n 100% Khi th c hi n ph n ng epoxy hóa n ng đ axit và nhi từ ế ự ệ ả ứ ở ồ ộ ệ

đ cao, các s n ph m ph do m vòng epoxy có các h p th đ c tr ng trênộ ả ẩ ụ ở ấ ụ ặ ư

ph h ng ngo i t i 3600-3200 cmổ ồ ạ ạ -1(OH) và 1780cm-1(C=O) và 1068 cm-1

chi m u th ế ư ế

1.2.2.3 Ph n ng epoxy hóa cao su t nhiên b ng HCOOH/ H ả ứ ự ằ 2 O 2 / Na 2 WO 4

C ch ph n ng : ơ ế ả ứ

Trang 7

+

H2O2

W O

O

O

O

O

W O O

O O

W O O

O O O

C ch ph n ng s d ng h HCOOH/H ơ ế ả ứ ử ụ ệ 2 O 2 / Na 2 WO 4 [14]

Xúc tác s d ng : Na ử ụ 2 WO 4 [12]

a Gi i thi u v xúc tác: ớ ệ ề

Natri vonlfram là m t thu c th thộ ố ử ương m i có s n mà dạ ẵ ở ướ ại d ng tinh th màu tr ng Natri vonlfram thể ắ ường đượ ử ục s d ng trong t ng h p cácổ ợ

h p ch t vô c , c th là trong t ng h p polyoxometalat nó có th cũng đợ ấ ơ ụ ể ổ ợ ể ược

s d ng trong hóa h u c nh m t ch t xúc tác thân thi n ho c ch t xúc tácử ụ ữ ơ ư ộ ấ ệ ặ ấ ban đ u, vì natri vonlfram có th xúc tác cho quá trình oxy hóa c a m t sầ ể ủ ộ ố

ch t trong s có m t c a hydro peroxit, t o ra ch có nấ ự ặ ủ ạ ỉ ước là s n ph m phả ẩ ụ (S đ 1) M t khác, các k t h p c a thu c th này v i thu c th vô c khácơ ồ ặ ế ợ ủ ố ử ớ ố ử ơ

đượ ử ục s d ng trong t ng h p polyoxometalat phép hình thành nhi u h n h p,ổ ợ ề ỗ ợ

ch y u là ph c complexes, có th xúc tác cho m t s ph n ng oxy hóa c aủ ế ứ ể ộ ố ả ứ ủ mình

Trang 8

S đ q ơ ồ uá trình oxy hóa chung s ử d ng ụ natri vonlfram như m t ộ ch t xúc ấ

tác và hydro peroxit là ch t oxi hoá ấ

b ng d ng c a xúc tác trong quá trình epoxy hóa Ứ ụ ủ

Epoxy hóa b ng xúc tác natri vonlfram c a axit , - không bão hòaằ ủ α β

b ng hydro peroxit trong nằ ước được phát tri n b i Payne năm 1959, và th cể ở ự

hi n l i b i Sharpless trong 1985 cũng trong nệ ạ ở ước Theo nh Sheldon, epoxyư hóa c a rủ ượu allyl t i glycol s d ng hydro peroxit và natri vonlfram đớ ử ụ ượ ửc s

d ng trong công nghi p thay th cho ch t truy n th ng epichlorohydrin.ụ ệ ế ấ ề ố

Phương pháp epoxy hóa phát tri n b i Venturello và đ ng nghi p, s d ngể ở ồ ệ ử ụ

Na2WO4.2H2O/H3PO4/amoni clorua/ dung d ch hydro peroxit có m t s h nị ộ ố ạ

ch , vì đòi h i m t lế ỏ ộ ượng d ch t olefin và s d ng 1,2- đicloroethan,ư ấ ử ụ hydrocarbon clo dung môi đ c h i và gây ung th Ngộ ạ ư ượ ạc l i, Noyri và các

đ ng nghi p cho báo cáo rõ ràng, phồ ệ ương pháp epoxy hóa v i hydro peroxitớ 30% v i natri vonlfram (aminometyl) axit photphoric và ch t xúc tác chuy nớ ấ ể

m ch (PTC) nh Qạ ư +HSO4- ( Q+ = CH3 (n-C3H17)3 N+) đ epoxy hóa olefin nhể ư cycloocten ( 98%) ho c 1-dodecen ( 87%) Olefin có ch c năng cũng gi ngặ ứ ố

nh este, ete, rư ượu ho c , - enon liên k t trong cùng m t phân t cũng cóặ α β ế ộ ử

th epoxy hóa theo cách nàyể

Epoxy hóa c a 1,4-bis(allyoxy)butan v i s có m t c a natri vonlframủ ớ ự ặ ủ dehydrat và axit orthophotphoric cho 1-anlyloxy-4-glycidoloxybutan và 1,4-bis(glycidoloxy)butan trong đi u ki n chuy n m ch, s d ng hydro peoxitề ệ ể ạ ử ụ 30% nh oxi hóa Clorua metyltrioctylamonium (aliquat 336) đư ược s d ngử ụ

Trang 9

ch t xúc tác chuy n m ch (PTC) Natri vonlfram có th s d ng nh xúc tácấ ể ạ ể ử ụ ư trong s epoxy hóa c a h p ch t có nhóm hydrocacbon không no nh limon,ự ủ ợ ấ ư geranola, nerol ho c 3-caren, s d ng dung d ch ch t đ m photphat c aặ ử ụ ị ấ ệ ủ

H3PO4/NaH2PO4

c Ngoài ra còn có nhi u ng d ng khác nh : ề ứ ụ ư Phân c t c a liên k t đôiắ ủ ế (axit cacboxylic, andehit ho c xeton), oxy hóa rặ ượu, oxy hóa các amin (amin

b c m t đ hydroxylamin và d n xu t nitro và amin b c hai đ nitron), oxyậ ộ ể ẫ ấ ậ ể hóa các h p ch t ch c iminợ ấ ứ

III Nghiên c u và th c nghi m ứ ự ệ

III.1 Cách ti n hành ph n ng epoxy hóa latex cao su t nhiên ế ả ứ ự

Ph n ng epoxy hóa latex cao su t nhiên đả ứ ự ược th c hi n theo phự ệ ương pháp insitu v i s có m t c a axit formic HCOOH và Hớ ự ặ ủ 2O2, h latex đệ ượ ổc n

đ nh b i ch t ho t đ ng b m t SDSị ở ấ ạ ộ ề ặ

Ph n ng đả ứ ược ti n hành trong bình c u 3 c 500 ml, g n h th ng khu y,ế ầ ổ ắ ệ ố ấ

ng hoàn l u và đ t trong b p n nhi t M t m u 100 g c a latex đ c pha

loãng v i 100 g nớ ước c t Vi c chu n b CSTN latex đấ ệ ẩ ị ượ ổc n đ nh b ng cáchị ằ thêm, khu y liên t c c a ch t ho t đ ng b m t cation (1,0 ph n c a b m tấ ụ ủ ấ ạ ộ ề ặ ầ ủ ề ặ cation trong m i trăm cao su khô) đ m ban đ u trong 1h nhi t đ phòng.ỗ ể ủ ầ ở ệ ộ

Dưới khu y liên t c, m CSTN đấ ụ ủ ược axit hóa v i axit formic pH 2-3, sau đóớ ở 0,5 w/w% Na2WO4.H2Ohòa tan trong 100 ml dung d ch Hị 2O2 được thêm t từ ừ

t ng gi t trong 30 phút M u c a h n h p ph n ng đừ ọ ẫ ủ ỗ ợ ả ứ ượ ấc l y đ nh kỳ, đôngị

t trong ancol, r a s ch tri t đ b ng nụ ử ạ ệ ể ằ ước c t, ngâm trong dung d ch 1%ấ ị (w/w) NaHCO3 24h và cu i cùng r a s ch b ng nố ử ạ ằ ước ch ng c t m t l n n aư ấ ộ ầ ữ

đ đ m b o b t kỳ axit còn l i đã để ả ả ấ ạ ược lo i b Cao su t nhiên epoxy hóaạ ỏ ự (CSE) thu được đã đượ ấc s y khô đ n kh i lế ố ượng kh n đ i trong chân không ồ ổ ở

500C

2.2.1.2 Các bước ti n hành thí nghi m ế ệ

- Bước 1 : Pha loãng b ng nằ ước latex CSTN đ n DRC = 30%ế

- B c 2 : n đ nh latex b ng SDSướ Ổ ị ằ

- Bước 3 : M CSTN đủ ược axit hóa v i axit HCOOH ớ

Trang 10

- Bước 4: Thêm 0,5 w/w% Na2WO4.H2O trong 100 ml dung d ch Hị 2O2 30%.

- Bước 5 : L y m u theo th i gian ph n ng, đông t b ng etanol, r a s chấ ẫ ờ ả ứ ụ ằ ử ạ

b ng nằ ướ ấc c t

- Bước 6: Trung hòa b ng dung d ch NaHCOằ ị 3

- Bước 7 : R a s ch m u thu đử ạ ẫ ược nhi u l n b ng nề ầ ằ ướ ấc c t

- Bước 8 : S y khô m uấ ẫ

2.2.1.3 Bi n tính latex cao su t nhiên b ngHCOOH/Hế ự ằ 2O2 nhi t đ thở ệ ộ ường

Ph n ng bi n tính cao su t nhiên trong latex b ng h HCOOH/ Hả ứ ế ự ằ ệ 2O2

được th c hi n theo phự ệ ương pháp in situ

Đã ti n hành kh o sát nh hế ả ả ưởng c a th i gian ph n ng đ n hi u su tủ ờ ả ứ ế ệ ấ

ph n ng epoxy hóa cao su t nhiên trong latex, v i đi u ki n ti n hành ph nả ứ ự ớ ề ệ ế ả

ng đ c trình bày trong b ng 2.1

B ng 2.1: Đi u ki n ti n hành ph n ng s d ng h HCOOH/ H ả ề ệ ế ả ứ ử ụ ệ 2 O 2

T l mol [HCOOH]/[Hỷ ệ 2O2] 0,5

T l mol [HCOOH]/[isopren]ỷ ệ 0,25

T l mol [Hỷ ệ 2O2]/[isopren] 0,5 Nhi t đ ph n ngệ ộ ả ứ 25oC

Th i gian ph n ngờ ả ứ Thay đ iổ

2.2.1.4 Bi n tính latex cao su t nhiên b ng h HCOOH/ Hế ự ằ ệ 2O2/ Na2WO4

Trong ph n nghiên c u này mu i natri volframa, Naầ ứ ố 2WO4, được s d ngử ụ

k t h p v i h HCOOH/Hế ợ ớ ệ 2O2 đ bi n tính cao su t nhiên trong latex Đã ti nể ế ự ế hành kh o sát nh hả ả ưởng c a th i gian ph n ng đ n hi u su t ph n ngủ ờ ả ứ ế ệ ấ ả ứ epoxy hóa cao su t nhiên trong latex, v i đi u ki n ti n hành ph n ng đự ớ ề ệ ế ả ứ ược trình bày trong b ng sau:ả

B ng2.2: Đi u ki n ti n hành ph n ng s d ng h HCOOH/H ả ề ệ ế ả ứ ử ụ ệ 2 O 2 / Na 2 WO 4

T l mol [HCOOH]/[Hỷ ệ 2O2] 0,5

T l mol [HCOOH]/[isopren]ỷ ệ 0,25

T l mol [Hỷ ệ 2O2]/[isopren] 0,5

T l mol [Naỷ ệ 2WO4]/[isopren] 0,01

Ngày đăng: 23/12/2022, 08:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w