Theo quan đi m hi n đ i, E-Learning lƠ s phơn phát nội dung học sử dụng các công cụ đi n tử hi n đ i nh máy tính, m ng máy tính, m ng v tinh, m ng Internet, Intranet… trong đó nội dung h
Trang 1B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG………
Trang 2L I C M N
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn TS Nguyễn Hoài Thu – người đã trực tiếp hướng dẫn em hoàn thành luận văn này Nếu không có những lời chỉ dẫn, những tài liệu, những lời động viên khích lệ của thầy thì luận văn này khó lòng thực hiện được
Em cũng chân thành cảm ơn các thầy cô trong bộ môn công nghệ thông tin đã tận tình chỉ bảo và giúp đỡ em trong suốt thời gian em học đại học và trong quá trình
Trang 3L I M Đ U
Trong nh ng năm gần đơy, s phát tri n không ngừng của Công ngh thông tin nói chung vƠ Internet nói riêng đƣ mang l i s thay đ i đáng k trong cuộc sống Internet đƣ th c s lƠ môi tr ng thông tin liên k t mọi ng i trên toƠn th giới gần l i với nhau, cùng chia sẻ nh ng vấn đ mang tính xƣ hội
T n dụng môi tr ng Internet, xu h ớng phát tri n các phần m m hi n nay lƠ xơy d ng các ứng dụng có kh năng chia sẻ cao, v n hƠnh không phụ thuộc vƠo vị trí địa lý cũng nh h đi u hƠnh, t o đi u ki n cho mọi ng i có th trao đ i, tìm ki m thông tin, học t p một cách d dƠng, thu n lợi
E-Learning (đƠo t o tr c tuy n) lƠ một trong nh ng ứng dụng đi n hình d a trên Web vƠ Internet Vi c học không chỉ bó cụm cho học sinh sinh viên các tr ng đ i học mƠ còn dƠnh cho tất c mọi ng i, không k tu i tác, không có đi u ki n đ n
Ch ng 3: Thi t l p website thi tr c nghi m tr c tuy n
Trang 4M C L C
CH NG 1: TÌM HI U V ĐÀO T O TR C TUY N 5
1.1 T ng quan v đƠo t o tr c tuy n 5
1.1.1 Khái ni m đƠo t o tr c tuy n 5
1.1.2 Đặc đi m chung của E-Learning 6
1.1.3 Ki n trúc của một ch ng trình đƠo t o E-Learning 6
1.1.4 Một số hình thức đƠo t o E-Learning 8
1.1.5 Đối t ợng của E-Learning 8
1.1.6 Quy trình nghi p vụ đƠo t o tr c tuy n 8
1.2 Tình hình phát tri n vƠ ứng dụng E-Learning 9
1.2.1 Trên th giới 9
1.2.2 T i Vi t Nam 10
1.3 Lợi ích vƠ h n ch của E-Learning 12
1.3.1 T ng quan 12
1.3.2 Lợi ích của E-Learning 12
1.3.3 H n ch của E-Learning 14
1.4 Các chuẩn của E-Learning 14
1.4.1 T ng quan 14
1.4.2 Chuẩn đóng gói 15
1.4.3 Chuẩn trao đ i thông tin 16
1.4.4 Chuẩn metadata 17
1.4.5 Chuẩn chất l ợng 18
1.4.6 Các chuẩn E-Learning khác 18
19
2.1 Moodle là gì? 19
2.2 T i sao ph i dùng Moodle? 20
2.3 Các tính năng của Moodle 22
2.4 Một số công cụ đi kèm với Moodle khi gi ng d y 23
2.4.1 Reload 23
2.4.2 Hot Potatoes 23
Trang 52.4.4 eXe 24
2.4.5 Các công cụ khác 25
CH NG 3: THI T L P WEBSITE THI TR C NGHI M TR C TUY N 26
3.1 Cách cƠi đặt Moodle 26
3.2 Thi t l p website thi tr c nghi m tr c tuy n 34
3.2.1 Chức năng ng i dùng trong h thống 34
3.2.2 Các b ớc thi t l p website 34
T NG K T 56
1 K t qu đ t đ ợc 56
2 Kh năng ứng dụng đ tƠi vƠo th c ti n 56
3 H ớng nghiên cứu ti p 56
TÀI LI U THAM KH O 57
Trang 6CH NG 1: TÌM HI U V ĐÀO T O TR C TUY N
1.1 T ng quan v đƠo t o tr c tuy n
1.1.1 Khái ni m đƠo t o tr c tuy n
ĐƠo t o tr c tuy n hay còn gọi lƠ E-Learning (Electronic Learning) lƠ một thu t
ng mới Hi n nay theo các quan đi m vƠ d ới các hình thức khác nhau có rất nhi u cách hi u v E-Learning Hi u theo nghĩa rộng, E-Learning lƠ một thu t ng dùng đ
mô t vi c học t p vƠ đƠo t o d a trên công ngh thông tin vƠ truy n thông, đặc bi t lƠ công ngh thông tin
Theo quan đi m hi n đ i, E-Learning lƠ s phơn phát nội dung học sử dụng các công cụ đi n tử hi n đ i nh máy tính, m ng máy tính, m ng v tinh, m ng Internet, Intranet… trong đó nội dung học có th thu đ ợc từ các Website, đĩa CD, băng video, audio… thông qua một máy tính hay TV; ng i d y vƠ học có th giao ti p với nhau qua m ng d ới các hình thức nh : e-mail, th o lu n tr c tuy n (chat), di n đƠn (forum), hội th o, video…
NgoƠi ra, còn một vƠi công cụ khác cho E-Learning nh :
Computer Based Learning (CBL)
Web Based Learning (WBL)
Multimedia Based Learning
Hi n có hai hình thức giao ti p gi a ng i d y vƠ ng i học qua h thống đƠo
t o tr c tuy n lƠ: giao ti p đ ng bộ (Synchronous) vƠ giao ti p không đ ng bộ
(Asynchronous)
Giao ti p đ ng bộ: giao ti p trong đó có nhi u ng i truy c p t i cùng một th i
đi m vƠ trao đ i thông tin tr c ti p với nhau nh : th o lu n tr c tuy n, hội th o video… Giao ti p không đ ng bộ: ng i truy c p không nhất thi t ph i truy c p t i cùng một th i đi m, (ví dụ: t học qua Internet, CD-ROM, e-mail, di n đƠn) Đặc
tr ng của d ng nƠy lƠ học viên đ ợc t do chọn l a th i gian tham gia khoá học
Trang 71.1.2 Đặc đi m chung của E-Learning
D a trên công ngh thông tin vƠ truy n thông Cụ th h n lƠ công ngh m ng,
kĩ thu t đ họa, kĩ thu t mô phỏng, công ngh tính toán…
Hi u qu mà E-Learning mang l i cao h n so với ph ng pháp học truy n thống do E-Learning có tính t ng tác cao d a trên đa ph ng ti n (multimedia), t o
đi u ki n cho ng i học trao đ i thông tin d dƠng h n, cũng nh đ a ra nội dung học
t p phù hợp với kh năng vƠ s thích của từng ng i
Learning s tr thƠnh xu th tất y u trong n n kinh t tri thức Hi n nay, Learning đang thu hút đ ợc s quan tơm đặc bi t của các n ớc trên th giới Rất nhi u
E-t chức, công E-ty ho E-t động E-trong lĩnh v c E-Learning đƣ ra đ i
1.1.3 Ki n trúc của một ch ng trình đƠo t o E-Learning
Quan sát trên hình v , chúng ta thấy:
Học t p s d a trên m ng Internet lƠ chủ y u, thông qua World Wide Web
(www) H thống E-Learning s đ ợc tích hợp vƠo portal của tr ng học hoặc doanh nghi p Nh v y h thống E-Learning s ph i t ng tác tốt với các h thống khác
Trang 8trong tr ng học nh h thống qu n lý sinh viên, h thống qu n lý giáo viên, lịch
gi ng d y… cũng nh các h thống của doanh nghi p nh lƠ ERP, HR…
Một thƠnh phần rất quan trọng của h thống chính lƠ h thống qu n lý học t p
(Learning Management System), g m nhi u module khác nhau, giúp cho quá trình học
t p trên m ng đuợc thu n ti n vƠ d dƠng phát huy h t các đi m m nh của m ng Internet ví dụ nh :
Di n đƠn đ trao đ i ý ki n gi a các thƠnh viên của một lớp
Module kh o sát lấy ý ki n của mọi ng i v một vấn đ nƠo đó
Module ki m tra vƠ đánh giá
Module chat tr c tuy n
Module phát video vƠ audio tr c truy n
Module Flash v.v…
Một phần n a rất quan trọng lƠ các công cụ t o nội dung Hi n nay, chúng ta có
2 cách t o nội dung lƠ tr c tuy n (online), có k t nối với m ng Internet vƠ offline (ngo i tuy n), không cần k t nối với m ng Internet Nh ng h thống nh h thống
qu n trị nội dung học t p (LCMS ậ Learning Content Management System) cho phép
t o vƠ qu n lý nội dung tr c tuy n Các công cụ so n bƠi gi ng (authoring tools) giáo
viên có th cƠi đặt ngay trên máy tính cá nhơn của mình vƠ so n bƠi gi ng Với nh ng
n ớc vƠ khu v c mƠ c s h tầng m ng ch a tốt thì vi c dùng các công cụ so n bƠi
gi ng lƠ một s l a chọn hợp lý Một h thống t o nội dung m m dẻo th ng cho phép
k t hợp gi a so n bƠi gi ng online vƠ offline
Với các tr ng vƠ c s có quy mô lớn cần ph i qu n lý kho bƠi gi ng lớn vƠ muốn chia sẻ cho các tr ng khác thì ph i nghĩ đ n gi i pháp kho chứa bƠi gi ng Kho chứa bƠi gi ng nƠy cho phép l u tr , qu n lý thông tin v các bƠi gi ng (th ng dùng các chuẩn v metadata của IEEE, IMS, và SCORM) Các chuẩn/đặc t lƠ một thƠnh phần k t nối tất c các thƠnh phần của h thống E-Learning LMS, LCMS, công cụ
so n bƠi gi ng, vƠ kho chứa bƠi gi ng s hi u nhau vƠ t ng tác đ ợc với nhau thông qua các chuẩn/đặc t Chuẩn vƠ đặc t E-Learning cũng đang phát tri n rất nhanh t o
Trang 9đi u ki n cho các công ty vƠ t chức t o ra ngƠy cƠng nhi u s n phẩm E-Learning, và
ng i dùng có rất nhi u s l a chọn
1.1.4 Một số hình thức đƠo t o E-Learning
ĐƠo t o d a trên công ngh (TBT - Technology - Based Training )
ĐƠo t o d a trên máy tính (CBT - Computer - Based Training)
ĐƠo t o d trên Web (WBT - Web - Based Training)
ĐƠo t o tr c tuy n (Online Learning/Training)
ĐƠo t o từ xa (Distance Learning)
1.1.5 Đối t ng của E-Learning
Ai sử dụng E-Learning: Doanh nghi p, c quan nhƠ n ớc, t chức giáo dục vƠ trung tơm đƠo t o lƠ nh ng n i sử dụng E-Learning nhi u nhất
Doanh nghi p: Dùng E-Learing đ đƠo t o nhơn viên nh ng kỹ năng mới, nơng
cao s n xuất, nơng cao tính chuyên môn
C quan nhƠ n c: Sử dụng E-Learning đ gi đ ợc năng suất lƠm vi c cao
vƠ chi phí đƠo t o thấp
T chức giáo d c: E-Learning giúp cho sinh viên của các tr ng đ i học, cao
đẳng đ t đ ợc mục đích học t p Đ ng th i nơng cao năng l c cho các nhơn viên từ mức độ ph thông lên b c đ i học
Trung tơm đƠo t o: Dùng E-Learning đ nơng cao vƠ m rộng ch ng trình
đƠo t o cho các lớp học hi n đ i
1.1.6 Quy trình nghi p v đƠo t o tr c tuy n
Đánh giá nhu cầu của ng i dùng: các khoá học mƠ ng i dùng muốn học Xác định các khoá học cần xơy d ng: mục đích, yêu cầu, đối t ợng của khoá học, khung ch ng trình cho khoá học
K t hợp với giáo viên đ hi u chỉnh khung ch ng trình
Trang 10M i giáo viên lƠm nội dung khoá học: quay video, so n th o bƠi gi ng… theo chuẩn Scorm (tiêu chuẩn quốc t v E-Learning) hay theo chuẩn riêng của từng công
ty
K t hợp với giáo viên ki m duy t l i nội dung khoá học
Khoá học đ ợc đẩy lên h thống
T i Mỹ, d y vƠ học đi n tử đƣ nh n đ ợc s ủng hộ vƠ các chính sách trợ giúp của chính phủ ngay từ cuối nh ng năm 90, có kho ng 80% tr ng Đ i học sử dụng
ph ng pháp đƠo t o tr c tuy n, với kho ng 35% các chứng chỉ tr c tuy n đ ợc chính
thức công nh n E-Learning không chỉ đ ợc tri n khai các tru ng Đ i học mà ngay các công ty vi c xơy d ng vƠ tri n khai E-Learning cũng di n ra rất m nh m Có nhi u công ty th c hi n vi c tri n khai E-Learning thay cho ph ng thức đƠo t o truy n thống vƠ mang l i hi u qu cao Do thị tr ng rộng lớn vƠ sức thu hút m nh m của E-Learning nên hƠng lo t công ty đƣ chuy n sang h ớng nghiên cứu vƠ xơy d ng các gi i pháp v E-Learning nh : Click2Learn, Global Learning Systems, Smart Force… Năm 2002, thị tr ng nƠy đƣ đ t 13,5 tỷ USD Năm 2006, đƠo t o tr c tuy n
đ t tới 100 tỷ USD Theo ớc tính của các chuyên gia, đ n năm 2010 đƠo t o tr c tuy n trên toƠn cầu s đ t 500 tỷ USD
các n ớc công nghi p phát tri n (đi n hình lƠ Mỹ), đƠo t o tr c tuy n đang
phát tri n nhanh với doanh số đ t 10,3 tỷ USD vƠo năm 2002 vƠ đ t 83,1 tỷ USD vƠo năm 2006
T i chơu Á, E-Learning v n đang trong tình tr ng s khai, ch a có nhi u thƠnh công vì một số lý do nh : các quy t c, lu t l b o thủ, t quan liêu, s a chuộng
Trang 11đƠo t o truy n thống của văn hoá chơu Á, vấn đ ngôn ng không đ ng nhất, c s h tầng nghèo nƠn vƠ n n kinh t l c h u một số quốc gia chơu Á Tuy v y, đó chỉ lƠ rƠo
c n t m th i do nhu cầu đƠo t o chơu lục nƠy đang tr nên ngƠy cƠng cao không th đáp ứng đ ợc b i các c s giáo dục truy n thống buộc các quốc gia chơu Á đang dần dần ph i thừa nh n ti m năng không th chối cƣi đ ợc mƠ E-Learning mang l i ĐƠo
t o tr c tuy n đang phát tri n nhanh chóng, với doanh thu tăng tr ng 25% mỗi năm
T i Singapore, kho ng 87% tr ng Đ i học sử dụng ph ng pháp đƠo t o tr c tuy n
T i HƠn Quốc, đ n nay đƣ có 9 tr ng Đ i học tr c tuy n trên m ng
Nh t B n lƠ n ớc có ứng dụng E-Learning nhi u nhất so với các n ớc khác trong khu v c Môi tr ng ứng dụng E-Learning chủ y u lƠ trong các công ty lớn, các hƣng s n xuất, các doanh nghi p… vƠ dùng đ đƠo t o nhơn viên
1.2.2 T i Vi t Nam
VƠo kho ng năm 2002 tr v tr ớc, các tƠi li u nghiên cứu, tìm hi u v Learning Vi t Nam không nhi u Trong 2 năm 2003-2004, vi c nghiên cứu E-Learning Vi t Nam đƣ đ ợc nhi u đ n vị quan tơm h n Gần đơy các hội nghị, hội
E-th o v công ngh E-thông tin vƠ giáo dục đ u có đ c p nhi u đ n vấn đ E-Learning và
kh năng áp dụng vào môi tr ng đƠo t o Vi t Nam nh : Hội th o nơng cao chất
l ợng đƠo t o ĐHQGHN năm 2000, Hội nghị giáo dục đ i học năm 2001 vƠ gần đơy
lƠ Hội th o khoa học quốc gia lần thứ nhất v nghiên cứu phát tri n ứng dụng công ngh thông tin vƠ truy n thông ICT/RDA 2/2003, Hội th o khoa học quốc gia lần II v nghiên cứu phát tri n vƠ ứng dụng công ngh thông tin vƠ truy n thông ICT/RDA 9/2004, vƠ Hội th o khoa học ắNghiên cứu vƠ tri n khai E-Learning” do Vi n công ngh thông tin (ĐHQGHN) vƠ khoa Công ngh thông tin (Đ i học Bách Khoa HƠ Nội) phối hợp t chức đầu tháng 3/2005 lƠ hội th o khoa học v E-Learning đầu tiên đ ợc
t chức t i Vi t Nam
Vi t Nam đƣ gia nh p m ng E-Learning châu Á (Asia E-Learning Network ậ
AEN, www.Asia-e-learning.net) với s tham gia của Bộ giáo dục vƠ ĐƠo t o, Bộ Khoa học ậ Công ngh , tr ng Đ i học Bách Khoa, Bộ B u Chính Vi n Thông…
Trang 12Nh ng năm tr ớc đơy, website E-Learning Vi t Nam v n chỉ đ m trên đầu ngón tay, đi n hình lƠ:
http://www.elearning.com.vn (thuộc s h u của FPT vƠ Englishtown, toƠn bộ các n n t ng của h thống nƠy d a trên s n phẩm của Englishtown)
http://www.cleverlear.com (thuộc s h u của công ty TNHH cleverlear)
http://www.saigonctt.com (thuộc s h u của Trung tơm nghiên cứu công ngh
Kỹ thu t SƠi Gòn - saigon CTT)
http://www.truongthi.com.vn
http://www.khoa bang.com.vn
S n phẩm ắHọc tr c tuy n vƠ thi tr c tuy n ứng dụng cho vi c nơng cao chất
l ợng đƠo t o” của công ty trách nhi m h u h n trí tu nhơn t o AI đƣ đo t gi i Nhất cuộc thi Nhơn tƠi Đất Vi t năm 2007 Ngay sau khi nh n gi i, AI đƣ ti n hƠnh hợp tác với ĐƠi truy n hình kỹ thu t số VTC xơy d ng tr ng đƠo t o tr c tuy n cho học sinh
t i địa chỉ www.truongtructuyen.vn khai tr ng ngƠy 29/4/2008 Sau gần một năm
ho t động, tr ng đƣ thu hút đ ợc trên 500 nghìn học sinh trên toƠn quốc học t p vƠ
tr thƠnh một trong nh ng ví dụ đi n hình ứng dụng thƠnh công công ngh thông tin trong đƠo t o Tuy nhiên, không dừng l i đó, đ ợc s b o trợ của Bộ Thông tin vƠ Truy n thông, Bộ Khoa học vƠ Công ngh cùng s tham gia xơy d ng nội dung của
khoa Công ngh thông tin tr ng Đ i học Bách khoa HƠ Nội, các t p đoƠn Công ngh
thông tin hƠng đầu trong vƠ ngoƠi n ớc, AI đƣ ti p tục xơy d ng tr ng đƠo t o công ngh thông tin tr c tuy n: www.truongcongnghe.vn
Đi u này cho thấy tình hình nghiên cứu vƠ ứng dụng lo i hình đƠo t o nƠy đang
đ ợc quan tơm Vi t Nam Tuy nhiên, so với các n ớc trong khu v c E-Learning
Vi t Nam mới chỉ giai đo n đầu còn nhi u vi c ph i lƠm mới ti n kịp các n ớc khác
Trang 131.3 L i ích vƠ h n ch của E-Learning
1.3.1 T ng quan
E-Learning đem đ n một môi tr ng đƠo t o năng động h n với chi phí thấp
h n
E-Learning uy n chuy n, nhanh vƠ thu n lợi
E-Learing ti t ki m th i gian, tƠi nguyên vƠ mang l i k t qu tin c y
E-Learning mang l i ki n thức cho bất kỳ ai cần đ n
1.3.2 L i ích của E-Learning
E-Learning có một số u đi m v ợt trội so với lo i hình đƠo t o truy n thống
E-Learning k t hợp c u đi m t ng tác gi a học viên, giáo viên của hình thức học trên lớp l n s linh ho t trong vi c t xác định th i gian, kh năng ti p thu ki n thức của học viên
1.3.2.1 Đối với nội dung học tập:
Hỗ trợ các “đối tượng học” theo yêu cầu cá nhân hoá việc học Nội dung học
t p đƣ đ ợc phơn chia thƠnh các đối t ợng tri thức riêng bi t theo từng lĩnh v c, ngành ngh rõ rƠng Đi u nƠy t o ra tính m m dẻo cao h n, giúp cho học viên có th l a chọn
nh ng khoá học phù hợp với nhu cầu học t p của mình Học viên có th truy c p
nh ng đối t ợng nƠy qua các đ ng d n đƣ đ ợc xác định tr ớc, sau đó s t t o cho
mình các k ho ch học t p, th c hƠnh hay sử dụng các ph ng ti n tìm ki m đ tìm ra các chủ đ theo yêu cầu
Nội dung môn học được cập nhật, phân phối dễ dàng, nhanh chóng Với nhịp
độ phát tri n nhanh chóng của trình độ kỹ thu t công ngh , các ch ng trình đƠo t o cần đ ợc thay đ i, c p nh t th ng xuyên đ phù hợp với thông tin, ki n thức của từng giai đo n phát tri n của th i đ i Với ph ng thức đƠo t o truy n thống vƠ nh ng
ph ng thức đƠo t o khác, muốn thay đ i nội dung bƠi học thì các tƠi li u ph i đ ợc sao chép l i vƠ phơn bố l i cho tất c các học viên Đối với h thống E-Learning, vi c
đó hoƠn toƠn đ n gi n vì đ c p nh t nội dung môn học chỉ cần sao chép các t p tin
đ ợc c p nh t từ một máy tính địa ph ng (hoặc các ph ng ti n khác) tới máy chủ
Tất c học viên s có đ ợc phiên b n mới nhất trong máy tính trong lần truy c p sau
Trang 14Hi u qu ti p thu bƠi học của học viên đ ợc nơng lên v ợt b c vì học viên có th học
nh ng giáo viên tốt nhất, tƠi li u mới nhất cùng với giao di n web học t p đẹp m t với các hình nh động, vui nhộn…
1.3.2.2 Đối với học viên
Hệ thống E-Learning hỗ trợ học theo khả năng cá nhân, theo th i gian bi u t
l p nên học viên có th chọn ph ng pháp học thích hợp cho riêng mình Học viên có
th chủ động thay đ i tốc độ học cho phù hợp với b n thơn, gi m căng thẳng vƠ tăng
hi u qu học t p Bên c nh đó, kh năng t ng tác, trao đ i với nhi u ng i khác cũng giúp vi c học t p có hi u qu h n
1.3.2.3 Đối với giáo viên
Giáo viên có thể theo dõi học viên dễ dàng E-Learning cho phép d li u đ ợc
t động l u trên máy chủ, thông tin nƠy có th đ ợc thay th từ phía ng i truy c p vƠo khoá học Giáo viên có th đánh giá các học viên thông qua cách tr l i các cơu hỏi ki m tra vƠ th i gian tr l i các cơu hỏi đó Đi u nƠy cũng giúp đánh giá một cách công bằng học l c của các học viên
1.3.2.4 Đối với việc đào tạo nói chung
E-Learning giúp giảm chi phí học tập Bằng vi c sử dụng các gi i pháp học t p
qua m ng, các t chức bao g m c tr ng học có th gi m đ ợc các chi phí ti n học
nh ti n l ng ph i tr cho giáo viên, ti n thuê phòng học, chi phí đi l i vƠ ăn của học viên Đối với nh ng ng i thuộc các t chức nƠy, học t p qua m ng giúp họ không mất nhi u th i gian, công sức ti n b c trong khi di chuy n, đi l i, t chức lớp học,… góp phần tăng hi u qu công vi c Thêm vƠo đó, giá c các thi t bị công ngh thông tin hi n nay cũng t ng đối thấp, vi c trang bị cho mình nh ng chi c máy tính
có th truy c p vƠo Internet vƠ các phần m m trình duy t mi n phí đ th c hi n vi c học t p qua m ng lƠ h t sức d dàng E-Learning còn giúp lƠm gi m t ng th i gian cần thi t cho vi c học Theo thống kê trung bình, l ợng th i gian cần thi t cho vi c học
gi m từ 40-60%
Hỗ trợ triển khai đào tạo từ xa Giáo viên vƠ học viên có th truy c p vƠo khoá
học bất cứ chỗ nƠo, trong bất cứ th i đi m nƠo mƠ không nhất thi t ph i trùng nhau,
Trang 15chỉ cần có máy tính có th k t nối Inetrnet
1.4 Các chuẩn của E-Learning
1.4.1 T ng quan
Tr ớc tiên, chúng ta xem các lo i chuẩn chính vƠ chúng hỗ trợ tính kh chuy n
nh th nƠo trong một h thống học t p Chúng ta nhìn nh n trên quan đi m của hai phía, phía học viên vƠ phía kia lƠ ng i s n xuất cua học
Ng i s n xuất cua học t o ra các module đ n lẻ hay các đối t ợng học t p sau
đó s tích hợp l i thƠnh một cua thống nhất
Các chuẩn cho phép ghép các cua t o b i các công cụ khác nhau b i các nhƠ
s n xuất khác nhau thƠnh các gói nội dung (packages) đ ợc gọi lƠ các chuẩn đóng gói (packaging standards) Các chuẩn nƠy cho phép h thống qu n lý nh p vƠ sử dụng
đ i thông tin với nhau nh th nƠo
Nhóm chuẩn thứ ba quy định cách mƠ các nhƠ s n xuất nội dung có th mô t các cua học vƠ các module của mình đ các h thống qu n lý có th tìm ki m vƠ phơn
lo i đ ợc khi cần thi t Chúng đ ợc gọi lƠ các chuẩn metadata (metadata standards)
Trang 16Nhóm chuẩn thứ t nói đ n chất l ợng của các module vƠ các cua học Chúng
đ ợc gọi lƠ chuẩn chất l ợng (quality standards), ki m soát toƠn bộ quá trình thi t k cua học cũng nh kh năng hỗ trợ của cua học với nh ng ng i tƠn t t
Các lo i chuẩn trên cùng nhau đóng góp t o ra các gi i pháp E-Learning có chi
phí thấp, hi u qu cao, vƠ mang l i s tho i mái cho mọi ng i tham gia E-Learning
1.4.2 Chuẩn đóng gói
Nh chúng ta đƣ đ c p trên, chuẩn đóng gói mô t các cách ghép các đối
t ợng học t p riêng r đ t o ra một bƠi học, cua học, hay các đ n vị nội dung khác, sau đó v n chuy n vƠ sử dụng l i đ ợc trong nhi u h thống qu n lý khác nhau
(LMS/LCMS) Các chuẩn nƠy đ m b o hƠng trăm hoặc hƠng nghìn file đ ợc gộp vƠ
cƠi đặt đúng vị trí
ảiện t i có các chuẩn đóng gói nào?
T chức nh n xét AICC (Aviation Industry CBT Committee)
Đ đ m b o các cua học kh chuy n khi tuơn theo chuẩn AICC đòi hỏi ph i có nhi u file, tuỳ thuộc vƠo mức độ phức t p Cụ th lƠ bao g m file mô t cua học, các
đ n vị nội dung khác, các file mô t , file cấu trúc cua học, các file đi u ki n Chuẩn
này có th thi t k các cấu trúc phức t p cho nội dung Tuy nhiên, các nhƠ phát tri n phƠn nƠn rằng chuẩn nƠy rất phức t p khi th c thi vƠ nó không hỗ trợ sử dụng l i các module mức thấp
IMS Global Consortium
Ng ợc l i, đặc t IMS Content and Packaging đ n gi n h n vƠ chặt ch h n Đặc t nƠy đ ợc cộng đ ng E-Learning chấp nh n vƠ th c thi rất nhi u Một số phần
m m nh Microsoft LRN Toolkit hỗ trợ th c thi đặc t nƠy SCORM (Sharable
Content Object Reference Model) k t hợp nhi u đặc t khác nhau trong đó có IMS Content and Packaging Trong SCORM 2004, ADL (hƣng đ a ra SCORM) có đ a thêm Simple Sequencing 1.0 của IMS Hi n t i đa số các s n phẩm E-Learning đ u hỗ trợ SCORM SCORM có l lƠ đặc t đ ợc mọi ng i đ ý nhất
Trang 17Những công cụ nào giúp tuân theo chuẩn đóng gói?
ReloadEditor
RELOAD lƠ một d án đ ợc tƠi trợ b i JISC Exchange for Learning Programme Mục đích của d án lƠ phát tri n các công cụ d a trên các đặc t kĩ thu t học t p mới ra đ i Hi n t i d án đ ợc qu n lý b i Bolton Institute
RELOAD Editor lƠ phần m m mƣ ngu n m , vi t bằng Java, cho phép b n t o
vƠ chỉnh sửa các gói tuơn theo đặc t SCORM 1.2, SCORM 2004
eXe
eXe thiên v lƠ công cụ so n bƠi gi ng d sử dụng, không cần các ki n thức v HTML vƠ XML eXe lƠ d án mƣ ngu n m , do đó hoƠn toƠn mi n phí
1.4.3 Chuẩn trao đ i thông tin
Các chuẩn trao đ i thông tin xác định một ngôn ng mƠ con ng i hoặc s v t
có th trao đ i thông tin với nhau Một ví dụ d thấy v chuẩn trao đ i thông tin lƠ một
từ đi n định nghĩa các từ thông dụng dùng trong một ngôn ng
Trong E-Learning, các chuẩn trao đ i thông tin xác định một ngôn ng mƠ h thống qu n lý đƠo t o có th trao đ i thông tin đ ợc với các module Trong phần nƠy, chúng ta s xem xét h thống qu n lý vƠ các module trao đ i với nhau thông tin gì và
nh th nƠo, các chuẩn trao đ i thông tin nƠo đang có, chúng ho t động nh th nƠo,
vƠ chúng ta ph i lƠm gì đ đ m b o tính t ng thích với các chuẩn đó
Một vài chủ đề chính dùng trong trao đổi thông tin
H thống qu n lý cần bi t khi nƠo thì đối t ợng (học t p) b t đầu ho t động
Đối t ợng cần bi t tên học viên
Đối t ợng thông báo ng ợc l i cho h thống qu n lý học viên đƣ hoƠn thƠnh đối
t ợng bao nhiêu phần trăm
H thống qu n lý cần bi t thông tin v đi m học viên đ l u vƠo c s d li u
H thống qu n lý cần bi t khi nƠo học viên chấm dứt học t p vƠ đóng đối t ợng học t p
ảiện t i có các chuẩn trao đổi thông tin nào?
Có hai t chức chính đ a ra các chuẩn liên k t đ ợc th c thi nhi u trong các h thống qu n lý học t p
Trang 18Aviation Industry CBT Committee (AICC)
AICC có hai chuẩn liên quan, gọi lƠ AICC Guidelines vƠ Recommendations (AGRs) AGR006 đ c p tới computer-managed instruction (CMI) Nó đ ợc áp dụng cho các đƠo t o d a trên Web, mainframe, đĩa AGR010 chỉ t p trung vƠo đƠo t o d a
trên Web
SCORM
Đặc t ADL SCORM bao g m Runtime Environment (RTE) quy định s trao
đ i gi a h thống qu n lý đƠo t o vƠ các SCO (Sharable Content Object - Đối t ợng nội dung có th chia sẻ đ ợc) t ng ứng với một module Th c ra thì SCORM dùng các đặc t mới nhất của AICC
1.4.4 Chuẩn metadata
Metadata lƠ d li u v d li u Với E-Learning, metadata mô t các cua học vƠ các module Các chuẩn metadata cung cấp các cách đ mô t các module E-Learning
mƠ các học viên vƠ ng i so n bƠi có th tìm thấy module họ cần
Metadata giúp nội dung E-Learning h u ích h n đối với ng i bán, ng i mua, học viên, vƠ ng i thi t k Metadata cung cấp một cách chuẩn m c đ mô t các cua học, các bƠi, các chủ đ , vƠ media Nh ng mô t đó s đ ợc dịch ra thƠnh các catalog
hỗ trợ cho vi c tìm ki m đ ợc nhanh chóng vƠ d dƠng
Metadata cho phép b n phơn lo i các cua học, bƠi học, vƠ các module khác Metadata có th giúp ng i so n bƠi tìm nội dung họ cần vƠ sử dụng ngay h n lƠ ph i phát tri n từ đầu
ảiện t i có các chuẩn metadata nào?
Learning Object Metadata Standard
Learning Resources Metadata Specification
SCORM Metadata standards
Những công cụ nào giúp tuân theo chuẩn metadata?
Đ đ m b o tính kh chuy n, metadata ph i đ ợc thu th p vƠ định d ng lƠ XML, không ph i lƠ một công vi c d đ th c hi n bằng tay Hi n t i, các t chức chuẩn vƠ các ng i bán đƣ có các công cụ đ t o các metadata tuơn theo chuẩn
Trang 19IMS đ a ra Developer Toolkit phát tri n b i Sun Microsystems B n có th download t i website chính thức của IMS ADL đ a ra SCORM Metadata Generator,
có th download website của ADL
1.4.5 Chuẩn ch t l ng
Các chuẩn chất l ợng liên quan tới thi t k cua học vƠ các module cũng nh
kh năng truy c p đ ợc của các cua học đối với nh ng ng i tƠn t t Các chuẩn chất
l ợng đ m b o rằng E-Learning có nh ng đặc đi m nhất định nƠo đó hoặc đ ợc t o ra theo một quy trình nƠo đó nh ng chúng không đ m b o rằng các cua học b n t o ra s
đ ợc học viên chấp nh n
Các chuẩn chất l ợng đ m b o rằng nội dung của b n có th dùng đ ợc, học viên d đọc vƠ d dùng nội dung b n t o ra N u các chuẩn chất l ợng không đ ợc
đ m b o thì b n có th mất học viên ngay từ nh ng lần học đầu tiên
Các chuẩn chất l ợng đ m b o các đối t ợng học t p không chỉ sử dụng l i
đ ợc mƠ sử dụng đ ợc ngay từ nh ng lần học đầu tiên
1.4.6 Các chuẩn E-Learning khác
Các chuẩn thi t k E-Learning
Các chuẩn v tính truy c p đ ợc (Accessibility Standards)
Section 508
W3C Web Accessibility Initiative
…
Trang 202.1 Moodle là gì?
Moodle là một h thống qu n lý học t p (Learning Management System - LMS
hoặc ng i ta còn gọi lƠ Course Management System hoặc VLE - Virtual Learning Environment) mƣ ngu n m (do đó mi n phí vƠ có th chỉnh sửa đ ợc mƣ ngu n), cho phép t o các khóa học trên m ng Internet hay các website học t p tr c tuy n
V c b n đi u nƠy có nghĩa lƠ Moodle có b n quy n, nh ng mƠ b n có quy n
t do b sung B n đ ợc phép sao chép, sử dụng vƠ chỉnh sửa Moodle, mi n lƠ b n
đ ng ý đ : cung cấp ngu n cho ng i khác, không sửa đ i hoặc lo i bỏ các giấy phép
b n gốc vƠ b n quy n tác gi , vƠ áp dụng giấy phép nƠy cùng với bất kỳ tác phẩm phát sinh Moodle có th đ ợc cƠi đặt trên bất kỳ máy tính có th ch y PHP, vƠ có th hỗ trợ một c s d li u ki u SQL (ví dụ nh MySQL) Nó có th đ ợc ch y trên Windows vƠ h đi u hƠnh Mac vƠ Linux
Moodle đ ợc sáng l p năm 1999 b i Martin Dougiamas, ng i ti p tục đi u
hƠnh vƠ phát tri n chính của d án Do không hƠi lòng với h thống LMS/LCMS
th ng m i WebCT trong tr ng học Curtin của Úc, Martin đƣ quy t tơm xơy d ng một h thống LMS mƣ ngu n m h ớng tới giáo dục vƠ ng i dùng h n Từ đó đ n nay Moodle có s phát tri n v ợt b c vƠ thu hút đ ợc s quan tơm của hầu h t các quốc gia trên th giới vƠ ngay c nh ng công ty bán LMS/LCMS th ng m i lớn nhất
nh BlackCT (BlackBoard + WebCT) cũng có các chi n l ợc riêng đ c nh tranh với
mình TƠi li u hỗ trợ của Moodle rất đ sộ vƠ chi ti t, khác hẳn với nhi u d án mƣ ngu n m khác
Moodle phù hợp với nhi u cấp học vƠ hình thức đƠo t o: ph thông, đ i học/cao đẳng, không chính quy, trong các t chức/công ty Moodle rất đáng tin c y, có trên 10
Trang 21nghìn site trên th giới đƣ dùng Moodle t i 160 quốc gia vƠ đƣ đ ợc dịch ra 75 ngôn
ng khác nhau Có trên 100 nghìn ng i đƣ đăng kí tham gia cộng đ ng Moodle
(http://www.moodle.org) vƠ sẵn sƠng giúp b n gi i quy t khó khăn
Cộng đ ng Moodle Vi t Nam đ ợc thƠnh l p tháng 3 năm 2005 với mục đích xơy d ng phiên b n ti ng Vi t vƠ hỗ trợ các tr ng tri n khai Moodle Từ đó đ n nay, nhi u tr ng đ i học, t chức vƠ cá nhơn Vi t Nam đƣ dùng Moodle Có th nói Moodle lƠ một trong các LMS thông dụng nhất t i Vi t Nam Cộng đ ng Moodle Vi t Nam giúp b n gi i quy t các khó khăn v cƠi đặt, cách dùng các tính năng, cũng nh cách chỉnh sửa vƠ phát tri n Cộng đ ng Moodle Vi t Nam đ ợc xơy d ng bằng chính
Moodle
2.2 T i sao ph i dùng Moodle?
Phần mềm nguồn mở giúp trường đ i học của b n không phụ thuộc vào một
công ty phần mềm đóng
Ví dụ 1 ậ LMS (Learning Management System) đóng có th nh h ng rất sơu
đ n một tr ng đ i học cho đ n mức mƠ b n không th quay l i Giáo viên quá quen với nó Sinh viên vƠ các nhơn viên khác cũng v y Đ n lúc nƠy công ty bán LMS nh n
ra s phụ thuộc của b n vƠo s n phẩm nƠy vƠ b t đầu tăng giá, hỗ trợ ít h n, b t b n mua các s n phẩm b sung vƠ b n b t buộc ph i lƠm theo, không còn s l a chọn nƠo
th tìm các công ty khác đ hỗ trợ Moodle có kho ng 30 công ty có th hỗ trợ b n
H n n a, n u b n có nh ng chuyên gia tin học tốt thì b n không cần thuê bên ngoƠi
Tùy biến được (Customizable)
Moodle có th tùy bi n vƠ cấu hình m m dẻo một cách đáng ng c nhiên Mƣ
m đ ợc đ a ra công khai do đó b n có th tùy bi n h thống đ phù hợp với các yêu cầu đƠo t o vƠ thuê l p trình viên lƠm chuy n đó thay cho b n Ví dụ, n u tr ng đ i học muốn xơy d ng một module XYZ thì họ có th t phát tri n bên trong hoặc gửi
Trang 22yêu cầu đó lên cộng đ ng mƣ ngu n m vƠ một ng i l p trình viên có th xơy d ng module đó mi n phí Ngay c khi b n không ph i lƠ một l p trình viên, b n v n có th cƠi đặt Moodle trên một server, t o các khóa học, vƠ cƠi thêm các module b sung, vƠ
gỡ các r c rối với s trợ giúp của cộng đ ng Moodle
ng i phát tri n Moodle, vƠ k t qu lƠ b n có trong tay một s n phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu ng i dùng Ví dụ, Moodle có các tính năng h ớng tới giáo dục vì chúng đ ợc xơy d ng b i nh ng ng i lƠm trong lĩnh v c giáo dục
Moodle được hỗ trợ tích cực bởi những người làm trong lĩnh vực giáo dục
Họ lƠ nh ng ng i có trình độ IT tốt vƠ có kinh nghi m trong gi ng d y Họ chính lƠ nh ng ng i dùng LMS vƠ có th hỗ trợ b n
Sự tự do
B n có nhi u s l a chọn h n vƠ không bao gi có c m giác lƠ „nô l ‟ của phần m m
nh hưởng trên toàn thế giới
B i vì Moodle có một cộng đ ng lớn nh v y, phần m m đ ợc dịch ra h n 75 ngôn ng vƠ đ ợc sử dụng t i 160 n ớc khác nhau B n rất ít khi tìm đ ợc một phần
m m đóng thông dụng đ ợc dịch ra h n 10 ngôn ng khác nhau
Moodle, giống như các công nghệ mã nguồn mở khác, có thể t i về và sử
dụng miễn phí
Mƣ ngu n m dùng mô hình kinh doanh khác với mô hình mƠ chúng ta từng
bi t Ví dụ, b n có th m một công ty t vấn Moodle vƠ thuê một l p trình viên đ phát tri n phần m m vƠ chia sẻ nó mi n phí cho cộng đ ng b i vì cƠng có nhi u ng i dùng nó công ty của b n cƠng có c hội kinh doanh
Cơ hội cho các sinh viên tham gia dự án
Trang 23Th t lƠ tốt khi b n t o đi u ki n cho các sinh viên công ngh thông tin có c hội đ phát tri n một module cho LMS Moodle Sinh viên có th xơy d ng module cho LMS Moodle vƠ chia sẻ nó cho cộng đ ng toƠn cầu N u module đủ tốt, nó s đ ợc tích hợp vƠo phiên b n mới Moodle th ng đ ợc phát hƠnh 6 tháng một lần B i vì Moodle thi t k d a trên module, xơy d ng module mới cho Moodle khá đ n gi n n u
b n bi t PHP (Ví dụ nh sinh viên Phạm Minh Đức - Đ i học BK HƠ Nội đƣ phát
tri n thƠnh công module SCORM 2004, sau đó đóng góp cho cộng đ ng Moodle)
2.3 Các tính năng của Moodle
S đ 2.1 Tính năng của Moodle
H thống qu n lý học t p Moodle có các tính năng:
Qu n lý thƠnh viên: Chức năng nƠy do admin đ m nhi m, admin có th t o tƠi kho n ng i dùng mới vƠo h thống, chứng th c ng i dùng đó đƣ lƠ thƠnh viên của
h thống hay ch a vƠ th c hi n phơn quy n cho họ
Qu n lý khoá học: Moodle cho phép thêm các khóa học mới vƠ c p nh t nội dung cho khoá học đó, có th sao l u khoá học đ sử dụng l i
Qu n lý đi m: Đi m số của các học viên trong từng khoá học đ ợc báo cáo chi
ti t l i đ cho giáo viên ti n qu n lý học viên của mình
Qu n lý module: bao g m qu n lý các ho t động, bộ lọc vƠ khối
Trang 24o Các ho t động bao g m vi c t o l p Di n đƠn đ th o lu n v bƠi học hay một chủ đ nƠo đó xung quanh khoá học, t o phòng Chat đ giao ti p nhanh chóng
h n gi a các học viên với nhau vƠ gi a các học viên với giáo viên của khoá học, upload vƠ chia sẻ các tƠi nguyên có trong khoá học, t o ra các bƠi t p ôn luy n bƠi học hay t o ra các đ thi đ ki m tra trình độ của học viên Moodle còn t chức thi bằng cách thi t l p ngƠy gi đ học viên truy c p vƠo lƠm bƠi thi, thi t l p ch độ cộng trừ
đi m sau mỗi lần thi…, thêm các gói Scorm vƠo trong khoá học
o Bộ lọc: thi t l p các bộ lọc cần thi t cho khoá học nh b t bộ lọc ký hi u
đ i số đ có th so n th o các công thức toán trong khoá học, các ch ng trình b sung hỗ trợ đa ph ng ti n đ có th upload lên khoá học các file có đuôi đ ợc hỗ trợ, các tƠi nguyên đ ợc k t nối t động
o Khối: B t vƠ qu n lý các khối trong khoá học nh dòng tin RSS, các thƠnh viên tr c tuy n, các khoá học đ giáo viên vƠ học viên có th truy c p một cách
Các công cụ của RELOAD nh lƠ công cụ đóng gói nội dung theo chuẩn của
IMS Global là IMS Content Package, vƠ theo chuẩn của ADL là các gói SCORM 1.2, SCORM 2004 NgoƠi ra, s phát tri n các phần m m Learning Design Editor đang từng b ớc tác động m nh đ n s phát tri n của n n đƠo t o tr c tuy n phơn tán
2.4.2 Hot Potatoes
Hot Potatoes lƠ một bộ bao g m sáu ứng dụng, cho phép b n t o ra các cơu hỏi
đa l a chọn, cơu tr l i ng n, ô ch , k t hợp đặt hƠng vƠ kho ng cách đi n vƠo các bƠi
t p cho World Wide Web Hot Potatoes lƠ phần m m mi n phí, vƠ b n có th sử dụng
nó cho bất cứ mục đích, d án mƠ b n thích Nó không ph i lƠ mƣ ngu n m
Trang 25Phần m m có các tính năng c b n cho vi c thi t l p các đ ki m tra tr c nghi m nh :
Đ o ng u nhiên ngơn hƠng cơu hỏi (k c đ o thứ t đáp án)
B n có th gửi bƠi tr c nghi m của mình lên trang Hot Potatoes đ sinh viên có
th lƠm thử bất kỳ n i đơu có máy tính k t nối Internet
2.4.3 LAMS
LAMS lƠ một công cụ mới mang tính cách m ng v thi t k , qu n lý vƠ cung cấp tr c tuy n các ho t động hợp tác học t p Nó cung cấp cho giáo viên một môi
tr ng authoring cao hình nh tr c quan cho vi c t o chuỗi các ho t động học t p
Nh ng ho t động nƠy có th bao g m một lo t các nhi m vụ cá nhơn, nhóm nhỏ làm
vi c vƠ toƠn bộ lớp ho t động d a trên c nội dung vƠ hợp tác
eXe đ ợc phát tri n nh một công cụ authoring offline mƠ không cần thi t ph i
k t nối m ng Đi u nƠy s giúp cho giáo viên có th so n bƠi trên máy tính cá nhơn r i
upload lên Moodle
Trang 262.4.5 C ác công c khác
Course Genie cho phép b n nhanh chóng vƠ d dƠng chuy n đ i các tƠi li u
Microsoft Word vào các khóa học t ng tác tr c tuy n vƠ các trang web
Math type giúp cho b n gõ các công thức toán học một cách thu n ti n vƠ
nhanh chóng
SimpleRecorder giúp b n có th thu đ ợc hình nh vƠ giọng nói của mình đ t i lên Moodle khi n cho bƠi của gi ng b n thêm sinh động
…
Trang 27CH NG 3: THI T L P WEBSITE THI TR C NGHI M
Bước 3: Sau đó ti n hƠnh cƠi đặt thông qua trình duy t web: Tới địa chỉ
http://localhost / đ b t đầu cƠi đặt Chọn ngôn ng : ti ng Vi t (vietnamese(vi_utf8)),
ti ng Italia (it ), ti ng Anh (en)… Sau đó lƠm theo các b ớc h ớng d n cƠi đặt theo hình minh ho
Trang 28Hình 3.2 B t đầu cƠi đặt Moodle
Hình 3.3 Ki m tra các thi t l p PHP
Trang 29Hình 3.4 Cấu hình địa chỉ Moodle
Hình 3.5 C ấu hình c s d li u