TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường, ít tan trong nước - Các este thường có mùi đặc trưng Isoamyl axetat CH3COOCH2CH2CH32: mù i thơm của chuố i.. TÍNH C
Trang 11 | P a g e
Lý thuyết Este :
I KHÁI NIỆM:
ĐN: Khi ta thay thế nhóm (-OH) trong phân tử axit bằng gốc (-OR') thì thu được este
RCOOH → R - COOR' (R' ≠ H)
Este no, đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)
II DANH PHÁP
Tên este = Tên gốc hidrocacbon R’ + tên anion gốc axit (thay đuôi ic bằng đuôi at)
- Tên một số gốc axit thường gặp:
HCOO - : Fomat CH 3 COO - : Axetat
CH 2 =CHCOO - : Acrylat C 6 H 5 COO - : Benzoat
- Tên một số gốc R’ thường gặp:
CH 3 - : metyl; C 6 H 5 - : phenyl
C 2 H 5 - : etyl; C 6 H 5 CH 2 - : benzyl
CH 2 =CH - : Vinyl
III TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường, ít tan trong nước
- Các este thường có mùi đặc trưng
Isoamyl axetat (CH3COOCH2CH2(CH3)2): mù i thơm của chuố i
Etyl butirat (CH3CH2CH2COOC4H9): mù i dứa
Geranyl axetat (CH3COOC10H17): mùi hoa hồng …
Benzyl Axetat : CH3COO-CH2C6H5: mùi hoa nhài
IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Phản ứng thủy phân
+ Trong môi trường axit :
Trang 22 | P a g e
+ Trong môi trường bazơ : Phản ứng xà phòng hóa
RCOOR' +NaOH → RCOONa + R'OH
* Một số phản ứng thủy phân đặc biệt của este:
- Este của phenol tham gia phản ứng xà phòng hóa sinh ra 2 muối:
RCOO-C6H4-R + 2NaOH -> 2 Muối + H2O
- Một số este có dạng đặc biệt thủy phân sinh ra andehit, xeton
RCOOC(R’)=R’’ + NaOH → RCOONa + R’-CO-R’’