Khái ni ệm luồng stream• Lu ồng là một “dòng chảy” của dữ liệu được gắn với các thiết bị vào ra.. • Vi ệc xử lý vào ra thông qua luồng giúp cho l ập trình viên không phải quan tâm đến b
Trang 1L ập trình Java cơ bản
Cao Đức Thông - Trần Minh Tuấn
cdthong@ifi.edu.vn , tmtuan@ifi.edu.vn
Trang 3Khái ni ệm luồng (stream)
• Lu ồng là một “dòng chảy” của dữ liệu
được gắn với các thiết bị vào ra.
• Hai lo ại luồng:
• Lu ồng nhập: Gắn với các thiết bị nhập
nh ư bàn phím, máy scan, file
• Lu ồng xuất: Gắn với các thiết bị xuất như màn hình, máy in, file
• Vi ệc xử lý vào ra thông qua luồng giúp cho l ập trình viên không phải quan tâm đến bản chất của thiết bị vào ra.
Trang 4Khái ni ệm luồng (stream)
• Ch ương trình đọc trên luồng nhập để lấy dữ
li ệu từ thiết bị nhập, ghi vào luồng xuất để đưa dữ liệu ra thiết bị xuất
Input Device
Input Stream
Program
Output Device
Output Stream
Trang 5Các lu ồng cơ bản
• Lu ồng byte: Là dòng chảy các byte
• InputStream: Lu ồng nhập byte cơ bản
• OutputStream: Lu ồng xuất byte cơ bản
• Lu ồng ký tự: Là dòng chảy các ký tự
(char)
• Reader: Lu ồng nhập ký tự cơ bản
• Writer: Lu ồng xuất ký tự cơ bản
• Các l ớp luồng nằm trong gói java.io
Trang 6Lu ồng byte
ByteArrayInputStream FileInputStream
FilterInputStream ObjectInputStream PipedInputStream SequenceInputStream StringBufferInputStream
BufferedInputStream LineNumberInputStream PushbackInputStream DataInputStream
InputStream
Trang 7Lu ồng byte
ByteArrayOutputStream FileOutputStream
FilterOutputStream ObjectOutputStream PipedOutputStream
DataOutputStream
BufferedOutputStream OutputStream
PrintStream
Trang 8Lu ồng nhập/xuất byte cơ bản
• InputStream và OutputStream là hai
l ớp gốc của mọi luồng nhập/xuất byte (abstract).
Object
Trang 9L ớp InputStream
• abstract int read() throws IOException
• Đọc một byte từ luồng
• N ếu cuối luồng sẽ trả về -1
• int read(byte[] b) throws IOException
• Đọc một dãy byte từ luồng
• void close() throws IOException
Trang 10L ớp OutputStream
• abstract void write(int b) throws IOException
• Ghi m ột byte ra luồng
• void write(byte[] b) throws IOException
• Ghi m ột dãy byte ra luồng
• void close() throws IOException
• Đóng luồng
• void flush() throws IOException
• D ồn xuất luồng
Trang 11• FileOutputStream(String name, boolean append)
• Ph ương thức nhập/xuất của các luồng file
gi ống như của các luồng nhập xuất cơ bản
Trang 12}f.close();
Trang 13Ví d ụ: Ghi dữ liệu ra file
Trang 14Input Stream
Trang 15Lu ồng nhập/xuất dữ liệu sơ cấp
là 2 l ớp lọc cho phép nhập xuất dữ liệu
thu ộc các kiểu sơ cấp.
Input Stream DataInputStream
Input Device
char
long
float
Trang 16
Lu ồng nhập/xuất dữ liệu sơ cấp
• M ột số phương thức của DataInputStream
• float readFloat() throws IOException
• int readInt() throws IOException
• long readLong() throws IOException
• String readUTF() thr ows IOException
• void writeFloat(float v) throws IOException
• void writeInt(int b) throws IOException
• void writeLong(long v) throws IOException
• void writeUTF(String s) throws IOException
• …
Trang 17Ví d ụ: Tạo file các số ngẫu nhiên
try {
FileOutputStream f = new FileOutputStream("randnum.dat");
DataOutputStream outFile = new DataOutputStream(f);
FileInputStream g = new FileInputStream("randnum.dat");
DataInputStream inFile = new DataInputStream(g);
Trang 19FileInputStream f = new FileInputStream("readme.txt");
BufferedInputStream inFile = new BufferedInputStream(f);
Trang 20Ghép n ối nhiều luồng
• Có th ể dùng luồng lọc để ghép nối
nhi ều luồng với nhau.
• Ví d ụ:
FileInputStream fStream = new FileInputStream("data.dat");
BufferedInputStream bStream = new BufferedInputStream(fStream);
DataInputStream dStream = new DataInputStream(bStream);
dStream.close();
Trang 22L ớp PrintStream
// Chương trình này đọc một file các số thực và ghi vào file khác //
dưới dạng văn bản
try {
FileInputStream f = new FileInputStream("float.dat");
DataInputStream inStream = new DataInputStream(f);
FileOutputStream ff = new FileOutputStream("ketqua.txt");
PrintStream pStream = new PrintStream(ff);
Trang 24Lu ồng nhập/xuất đối tượng
• Để lưu lại một đối tượng, ta có thể lưu lần
l ượt từng thuộc tính của nó Khi đọc lại đối
t ượng ta phải tạo đối tượng mới từ các thuộc tính đã ghi.
=> Dài dòng, kém linh ho ạt.
• Java h ỗ trợ đọc/ghi các đối tượng một cách đơn giản thông qua lớp ObjectInputStream
và ObjectOutputStream.
• M ột đối tượng muốn có thể được đọc/ghi
ph ải cài đặt giao tiếp java.io.Serializable
Trang 25Ví d ụ: Ghi lại tên và ngày sinh
try
{
FileOutputStream f = new FileOutputStream("birthfile.dat");
ObjectOutputStream oStream = new ObjectOutputStream(f);
String babyName = "Briney Spears";
Date today = new Date();
Trang 26Ví d ụ: Đọc tên và ngày sinh
try
{
FileInputStream f = new FileInputStream("birthfile.dat");
ObjectInputStream inStream = new ObjectInputStream(f);
String name = (String) inStream.readObject();
Date birthDate = (Date) inStream.readObject();
System.out.println("Name of baby: " + name);
System.out.println("Birth date: " + birthDate);
Trang 27Đọc/ghi đối tượng tự tạo
// file Student.java
public class Student implements Serializable
{
private String name;
private int age;
Student(String name, int age)
{
this.name = name;
this.age = age;
}
public String toString()
{
String ret = "My name is " + name +
"\nI am " + age + " years old";
return ret;
Trang 28Đọc/ghi đối tượng tự tạo
FileOutputStream f = new FileOutputStream("student.dat");
ObjectOutputStream oStream = new ObjectOutputStream(f);Student x = new Student("Bill Gates", 18);
Trang 29Đọc/ghi đối tượng tự tạo
try
{
FileInputStream g = new FileInputStream("student.dat");
ObjectInputStream inStream = new ObjectInputStream(g);Student y = (Student) inStream.readObject();
Trang 30Đọc/ghi đối tượng tự tạo
• Đối tượng có thể cài đặt 2 phương thức sau để thực hiện đọc/ghi theo cách riêng
c ủa mình.
• private void writeObject(ObjectOutputStream
out) throws IOException
• private void readObject(ObjectInputStream in) throws IOException, ClassNotFoundException
Trang 32Lu ồng ký tự
CharArrayReader
FileReader InputStreamReader
FilterReader StringReader PipedReader Reader
BufferedReader
PushBackReader
LineNumberReader
Trang 33Lu ồng ký tự
CharArrayWriter
FileWriter OutputStreamWriter
FilterWriter Writer
StringReader PipedWriter BufferedWriter StringWriter
Trang 34K ết nối luồng byte và luồng kí tự
• Có th ể chuyển từ luồng byte sang
Trang 35• Ch ỉ rõ cách encoding
Trang 36Ví d ụ: Ghi file Unicode
try
{
OutputStreamWriter buff = new OutputStreamWriter(new
FileOutputStream("unicode.txt"), "UTF-16");buff.write('ồ');
Trang 37Ví d ụ: Đọc file Unicode
try
{
InputStreamReader buff = new InputStreamReader(new
FileInputStream("unicode.txt"), "UTF-16");int ch;
Trang 38Chú ý khi so ạn thảo mã
• Mu ốn đưa trực tiếp tiếng Việt Unicode
vào cùng các đoạn mã Java cần phải sử
Trang 39File truy nh ập ngẫu nhiên
• Hai h ạn chế của việc xử lý file thông qua lu ồng
• Không th ể đọc và ghi file cùng một lúc
• Truy nh ập file mang tính tuần tự
• Java h ỗ trợ việc truy nhập và xử lý file
m ột cách tự do thông qua lớp
RandomAccessFile.
Trang 40File truy nh ập ngẫu nhiên
• Các ph ương thức cơ bản
• RandomAccessFile(String name, String mode)
// c ấu tử, trong đó mode có thể là “r”, “w”, “rw”
• int readInt(); // đọc số nguyên
• void writeInt(int v); // ghi s ố nguyên
• long readLong(); // đọc số long
• void writeLong(long v); // ghi s ố long
• void seek(long pos); // di chuy ển vị trí con trỏ file
• long getFilePointer(); // l ấy vị trí của con trỏ file
• long length(); // l ấy kích cỡ của file
• void close(); // đóng file
•
Trang 411234.56 true
Trang 42Chú ý khi đóng file
• N ếu để lệnh f.close() trong khối try thì
có th ể lệnh này sẽ không được thực
hi ện khi có lỗi các lệnh phía trên.
• Có th ể viết lại như sau:
Trang 44L ớp File
• L ớp File cho phép lấy thông tin về file và
th ư mục.
• boolean exists(); // ki ểm tra sự tồn tại của file
• boolean isDirectory(); // ki ểm tra xem file có phải
là th ư mục
• String getParent(); // l ấy thư mục cha
• long length(); // l ấy cỡ file (byte)
• long lastModified(); // l ấy ngày sửa file gần nhất
• String[] list(); // l ấy nội dung của thư mục
Trang 45Ví d ụ: Hiển thị thông tin file
import java.io.*;
import java.util.Date;
public class FileInfo
System.out.println("Path is: " + file.getAbsolutePath());
System.out.println("It's size is: " + file.length());
Date dateModified = new Date(file.lastModified());
System.out.println("Last update is: " + dateModified);
}
else
System.out.println("The file does not exist");
}
Trang 46Ví d ụ: Hiện nội dung thư mục
String[] subFiles = dir.list();
for(int i=0; i < subFiles.length; i++)
if (new File(subFiles[i]).isDirectory())
System.out.println(subFiles[i] + " <DIR>");
Trang 47Tóm t ắt về xử lý file
DataOutputStream để nhập/xuất các dữ liệu
ki ểu sơ cấp (int, float )
ObjectOutputStream để nhập/xuất các đối
t ượng.
• Nên k ết hợp luồng file và luồng đọc/ghi ký
t ự để nhập xuất các file ký tự Unicode.
đọc/ghi tự do trên file.
• Dùng l ớp File để lấy thông tin về file
Trang 49Bài t ập
1 Vi ết chương trình mycopy sử dụng như sau:
j ava m ycopy filenam e1 filenam e2
• N ếu filename1 và filename2 là 2 file thì chương
trình copy n ội dung của filename1 sang filename2
• N ếu filename2 là thư mục thì copy filename1
sang th ư mục filename2
• N ếu filename1 có tên là con thì cho phép tạo
filename2 v ới nội dung gõ từ bàn phím (giống
l ệnh copy con)
2 Vi ết chương trình mydir sử dụng như sau:
j ava m ydir filenam e Ch ương trình có chức
n ăng giống lệnh dir của DOS.
Trang 50Bài t ập
3 Vi ết chương trình cho phép ngư i dùng chọn
m ột file văn bản, sau đó hiển thị nội dung
c ủa file này trong một đối tượng TextArea (Dùng l ớp JFileChooser để m hộp thoại
ch ọn file).
4 Vi ết chương trình đọc cấu trúc của một ảnh
bitmap và hi ển thị ra màn hình Tham khảo
c ấu trúc ảnh bitmap trên Internet.
Trang 51Bài t ập
5 Vi ết chương trình quản lý một danh sách thí
sinh (Candidate) Ch ương trình cho phép
thêm thí sinh, tìm ki ếm, cập nhật Khi bắt đầu, chương trình sẽ lấy dữ liệu từ file
t hisinh.dat Khi k ết thúc, chương trình ghi
l ại danh sách sinh viên vào file Có thể
ObjectOutputStream và cài đặt Serializable.