1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java

38 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Trình Java Cơ Bản Nền Tảng Của Ngôn Ngữ Java
Tác giả Tiêu Kim Cương
Trường học Cao đẳng
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài giảng1 Cấu trúc một chương trình Java 2 Chương trình Java đầu tiên 3 Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java 4 Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java... Cấu trúc

Trang 1

LẬP TRÌNH JAVA CƠ BẢN BÀI 2: NỀN TẢNG CỦA NGÔN NGỮ JAVA

Đối tượng: Sinh viên khoa CNTT, bậc Cao đẳng

Năm học: 2013-2014Học kỳ: II

Ngày 2 tháng 3 năm 2014

Trang 2

Nội dung bài giảng

1 Cấu trúc một chương trình Java

2 Chương trình Java đầu tiên

3 Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java

4 Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Trang 3

Cấu trúc chung một chương trình Java

2 Các lớp được sắp xếp vào các gói riêng tuỳ mục đích

3 Thông thường mỗi lớp được ghi trong một file riêng (*.java)

4 Chương trình thực hiện bắt đầu từ hàm main

5 Lớp nào có khai báo hàm main thì tên lớp bắt buộc phải

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

6 Java phân biệt chữ hoa và chữ thường

7 Chấp nhận hai dạng chú thích /* */ và // như trong C/C++

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 4

Cấu trúc chung một chương trình Java

3 Thông thường mỗi lớp được ghi trong một file riêng (*.java)

4 Chương trình thực hiện bắt đầu từ hàm main

5 Lớp nào có khai báo hàm main thì tên lớp bắt buộc phải

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

6 Java phân biệt chữ hoa và chữ thường

7 Chấp nhận hai dạng chú thích /* */ và // như trong C/C++

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 5

Cấu trúc chung một chương trình Java

4 Chương trình thực hiện bắt đầu từ hàm main

5 Lớp nào có khai báo hàm main thì tên lớp bắt buộc phải

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

6 Java phân biệt chữ hoa và chữ thường

7 Chấp nhận hai dạng chú thích /* */ và // như trong C/C++

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 6

Cấu trúc chung một chương trình Java

5 Lớp nào có khai báo hàm main thì tên lớp bắt buộc phải

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

6 Java phân biệt chữ hoa và chữ thường

7 Chấp nhận hai dạng chú thích /* */ và // như trong C/C++

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 7

Cấu trúc chung một chương trình Java

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

6 Java phân biệt chữ hoa và chữ thường

7 Chấp nhận hai dạng chú thích /* */ và // như trong C/C++

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 8

Cấu trúc chung một chương trình Java

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

7 Chấp nhận hai dạng chú thích /* */ và // như trong C/C++

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 9

Cấu trúc chung một chương trình Java

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

8 Java hỗ trợ Unicode: Một số ký tự đặc biệt \u0192 (â),

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 10

Cấu trúc chung một chương trình Java

trùng với tên file chứa nội dung của lớp đó (Ví dụ class Hello => Hello.java)

\u2026 (à), \u201a (é), \u0160 (è), \u02c6 (ê), \u201c (ô)

Trang 11

Cấu trúc chung của một lớp trong Java

Hình : 1 Cấu trúc chung một lớp trong Java

Trang 12

Cấu trúc chung của một lớp trong Java (tiếp )

chính là tập hợp “Từ vựng” của Java

2 Có những loại Token sau đây:

1 Định danh (Identifier): Dùng để biểu diễn cho tên biến, tên

phương thức hay tên lớp Mỗi tên được bắt đầu bởi 1 chữ cái,

ký tự “_” hoặc ký tự $ Các ký tự tiếp theo có thể là chữ cái, chữ số, ký tự “_” và ký tự “$” Phân biệt chữ hoa, chữ

thường Không được sử dụng bất kỳ ký tự nào khác ngoài tập

ký tự kể trên (VD: ký tự “ ”).

2 Từ khoá: Là những định danh đã được Java sử dụng vào

những mục đích khác nhau Người dùng không được phép đặt các tên trùng với các từ khoá này (VD: class, int )

3 Ký tự phân cách: Là những ký tự dùng để phân nhóm các

phần tử của chương trình khi biên dịch (VD: “{”, “}”, “,”, “;”)

4 Các hằng (VD: 36, “a”, “Day la chuoi hang”)

5 Các toán tử (VD: “+”, “-”, “*”, “/” )

Trang 13

Cấu trúc chung của một lớp trong Java (tiếp )

chính là tập hợp “Từ vựng” của Java

1 Định danh (Identifier): Dùng để biểu diễn cho tên biến, tên

phương thức hay tên lớp Mỗi tên được bắt đầu bởi 1 chữ cái,

ký tự “_” hoặc ký tự $ Các ký tự tiếp theo có thể là chữ cái, chữ số, ký tự “_” và ký tự “$” Phân biệt chữ hoa, chữ

thường Không được sử dụng bất kỳ ký tự nào khác ngoài tập

ký tự kể trên (VD: ký tự “ ”).

2 Từ khoá: Là những định danh đã được Java sử dụng vào

những mục đích khác nhau Người dùng không được phép đặt các tên trùng với các từ khoá này (VD: class, int )

3 Ký tự phân cách: Là những ký tự dùng để phân nhóm các

phần tử của chương trình khi biên dịch (VD: “{”, “}”, “,”, “;”)

4 Các hằng (VD: 36, “a”, “Day la chuoi hang”)

5 Các toán tử (VD: “+”, “-”, “*”, “/” )

Trang 14

Nội dung bài giảng

1 Cấu trúc một chương trình Java

2 Chương trình Java đầu tiên

3 Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java

4 Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Trang 15

Chương trình Java đầu tiên

Soạn thảo và chạy chương trình (Demo trực tiếp)

Phân tích chương trình (Hình 1)

trong gói “java.text” có sẵn của Java

trong gói “java.util” của Java

“class” Từ khoá “public” chỉ ra rằng lớp này có thể được sửdụng bởi một lớp bất kỳ khác

Trang 16

Chương trình Java đầu tiên (tiếp )

Phân tích chương trình (Hình 1)

trình “public static void main(String[] args)” (Phần xử lý

ngoại lệ “throws Exception” sẽ được đề cập sau) Mọi thứ

được viết trong phương thức “main” này sẽ được thực hiện

khi chạy chương trình Tên lớp chứa phương thức “main” vàtên file chứa lớp đó phải trùng nhau (VD: lớp Main thì file

chứa nó phải là Main.java)

thức này có thể được gọi từ bất kỳ đâu trong chương trình

kết quả khi thực thi

Trang 17

Chương trình Java đầu tiên (tiếp )

Phân tích chương trình (Hình 1)

tham số truyền vào là một mảng kiểu “String” Khi chạy

chương trình, tất cả các tham số trên dòng lệnh đều được lưuvào mảng này để xử lý Mảng sẽ rỗng nếu không có tham sốdòng lệnh

đánh dấu sự bắt đầu và kết thúc của lớp đang định nghĩa

Trang 18

Chương trình Java đầu tiên (tiếp )

Truyền đối số qua dòng lệnh

dòng lệnh (thực hiện chạy trên câu lệnh và trong Eclipse)

trắng “ ” hoặc cặp dấu “” (Ví dụ: Mot Hai Ba là 3 tham sốdòng lệnh khác nhau nhưng “Mot Hai Ba” chỉ được tính nhưmột tham số dòng lệnh)

nhập 4 tham số dòng lệnh tương ứng với tên viết tắt của 4

quốc gia (ví dụ: vi it ru fr) chương trình sẽ hiển thị lần lượtđịnh dạng ngày tháng hiện tại theo các quốc gia đó (Mỗi

quốc gia trên một dòng)!

Trang 19

Nội dung bài giảng

1 Cấu trúc một chương trình Java

2 Chương trình Java đầu tiên

3 Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java

4 Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Trang 20

Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java

Trong Java kiểu dữ liệu chia ra làm 2 loại: Các kiểu nguyên dữ liệunguyên thuỷ (primitives) và các kiểu dữ liệu tham chiếu

(reference)

Dữ liệu nguyên thuỷ: có 8 loại

Trang 21

Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java (tiếp)

Dữ liệu nguyên thuỷ: có 8 loại (tiếp )

Hình : 3 Các kiểu dữ liệu nguyên thuỷ trong Java

Tiêu Kim Cương, bộ môn Công nghệ phần mềm 13

Trang 22

Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java (tiếp)

Dữ liệu tham chiếu

Trong Java có 3 loại dữ liệu kiểu tham chiếu (Khi khai báo dữ liệukiểu tham chiếu, bắt buộc phải dùng từ khoá “new”) Cụ thể nhưsau:

Hình : 3 Các loại dữ liệu kiểu tham chiếu trong Java

Trang 23

Nội dung bài giảng

1 Cấu trúc một chương trình Java

2 Chương trình Java đầu tiên

3 Các kiểu dữ liệu thông dụng trong Java

4 Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Trang 24

Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Ép kiểu (Type casting)

Là hình thức đưa một kiểu dữ liệu về dạng một kiểu dữ liệu khác

Ví dụ khi thực hiện phép cộng giữa một số nguyên với một số thực

mà kết quả phải là một số nguyên thì khi đó nếu ta làm như sau:int a = 10; float b = 20; int result = a+b; thì sẽ nhận được

một lỗi khi biên dich vì Java chỉ có thể tự động chuyển kiểu từ sốnguyên sang số thực (chiều ngược lại không thực hiện được)

Trong trường hợp này ta cần ép kiểu tổng (a+b) về kiểu số nguyên(int) trước khi kết quả được gán cho result: int a = 10; float b =20; int result = (int) (a+b);

Trang 25

Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Khai báo và đặt tên biến

Biến là nơi chương trình sử dụng để lưu dữ liệu tạm thời trong quátrình xử lý Mỗi biến trong Java trước khi sử dụng phải được khaibáo trước đó Mỗi biến được đặc trưng bởi tên biến và phạm vi

biến Một biến được khai báo trong phạm vi một khối chương

trình nào đó thì nó chỉ có thể có phạm vi sử dụng trong khối đó

Cú pháp khai báo biến như sau:

Kiểu_dữ_liệu Tên_Biến1 [= Giá trị ban đầu], Tên_Biến2 [= Giátrị ban đầu], , Tên_Biến_n [= Giá trị ban đầu];

Trang 26

Một số thao tác cơ bản của ngôn ngữ lập trình Java

Khai báo mảng

tượng có cùng kiểu trên những vùng nhớ liên tục

đối tượng

Trang 27

Các toán tử trong Java

Hình : 7 Các toán tử số học trong Java

Trang 28

Các toán tử trong Java

Hình : 7 Các toán tử số học trong Java

Trang 29

Các toán tử trong Java

Hình : 8 Các toán tử logic trong Java

Trang 30

Các toán tử trong Java

Hình : 9 Các toán tử quan hệ trong Java

Trang 31

Các toán tử trong Java

Hình : 10 Các toán tử xử lý bit trong Java

Trang 32

Các toán tử trong Java

Hình : 11 Toán tử điều kiện trong Java

Trang 33

Các toán tử trong Java

Hình : 12 Thứ tự ưu tiên các toán tử trong Java

Trang 34

Định dạng dữ liệu xuất, chuỗi thoát trong Java

Hình : 13 Chuỗi thoát trong Java

Trang 35

Các câu lệnh điều khiển rẽ nhánh

Hình : 14 Điều khiển rẽ nhánh trong Java

Trang 36

Các câu lệnh điều khiển rẽ nhánh

Tiêu Kim Cương, bộ môn Công nghệ phần mềm 28

Trang 37

Các câu lệnh điều khiển lặp

Trang 38

Câu hỏi và giải đáp

Ngày đăng: 12/10/2022, 18:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phân tích chương trình (Hình 1) - Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java
h ân tích chương trình (Hình 1) (Trang 15)
2 Soạn thảo và chạy chương trình như trong hình 1. - Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java
2 Soạn thảo và chạy chương trình như trong hình 1 (Trang 15)
Phân tích chương trình (Hình 1) - Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java
h ân tích chương trình (Hình 1) (Trang 16)
Phân tích chương trình (Hình 1) - Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java
h ân tích chương trình (Hình 1) (Trang 17)
3 Bài tập: Hãy sửa lại chương trình trong hình 1) sao cho khi nhập 4 tham số dòng lệnh tương ứng với tên viết tắt của 4 quốc gia (ví dụ: vi it ru fr) chương trình sẽ hiển thị lần lượt định dạng ngày tháng hiện tại theo các quốc gia đó (Mỗi quốc gia trên m - Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java
3 Bài tập: Hãy sửa lại chương trình trong hình 1) sao cho khi nhập 4 tham số dòng lệnh tương ứng với tên viết tắt của 4 quốc gia (ví dụ: vi it ru fr) chương trình sẽ hiển thị lần lượt định dạng ngày tháng hiện tại theo các quốc gia đó (Mỗi quốc gia trên m (Trang 18)
Là hình thức đưa một kiểu dữ liệu về dạng một kiểu dữ liệu khác. Ví dụ khi thực hiện phép cộng giữa một số nguyên với một số thực mà kết quả phải là một số ngun thì khi đó nếu ta làm như sau: int a = 10; float b = 20; int result = a+b; .. - Lập trình Java cơ bản Nền tảng của ngôn ngữ Java
h ình thức đưa một kiểu dữ liệu về dạng một kiểu dữ liệu khác. Ví dụ khi thực hiện phép cộng giữa một số nguyên với một số thực mà kết quả phải là một số ngun thì khi đó nếu ta làm như sau: int a = 10; float b = 20; int result = a+b; (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w