1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ lý 11 mđ 128

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng khối 11 lần 2 năm học 2022-2023
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 321,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu sau khi tiếp xúc là: Câu 3: Đơn vị đo cường độ dòng điện là Câu 4: Điện trường đều là điện trường có A.. Véctơ cường độ điện

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI

( Đề thi có 40 câu hỏi, 04 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 2

NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN THI: Vật lý– LỚP 11

Thi ngày : 18 / 12 / 2022

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

- -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  được mắc với điện trở 4,8  thành mạch kín Khi đó hiệu

điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 2: Ba quả cầu kim loại lần lượt tích điện là +3C, -8C, -4C Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì điện tích

của mỗi quả cầu sau khi tiếp xúc là:

Câu 3: Đơn vị đo cường độ dòng điện là

Câu 4: Điện trường đều là điện trường có

A Chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi

B Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

C Độ lớn của lực tác dụng lên một điện tích thử không thay

D Véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

Câu 5: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000

C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Hệ

số αT khi đó là:

Câu 6: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

B phương chiều của cường độ điện trường

C khả năng sinh công của điện trường

D khả năng tác dụng lực của điện trường

Câu 7: Một êlectron di chuyển một đoạn đường 1cm, ngược chiều điện trường dọc theo một đường

sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m Công của lực điện có giá trị

Câu 8: Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có đặc điểm

A có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

B có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

C độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích

D chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích

Câu 9: Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V Điện tích tối đa mà tụ

có thể tích được là

Câu 10: điện lượng 20 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2 phút

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này có độ lớn là

Mã đề thi 128

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

A 40A B 0,167A C 10A D 0,1A

Câu 11: Trong một mạch điện kín, hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

Câu 12: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

B tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn

C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện

D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

Câu 13: Một điện tích q = 10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì thực hiện một công là 2.10-4

J Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

Câu 14: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất

điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 15: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J Suất điện động của nguồn là

Câu 16: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của

A các ion âm ở các nút mạng với nhau

B các electron với nhau

C các electron với các ion dương ở các nút mạng

D các ion dương ở các nút mạng với nhau

Câu 17: Một tụ điện có điện dung C Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ thì điện tích mà tụ tích được

tính bởi công thức:

Câu 18: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A tạo ra điện tích dương trong một giây

B dự trữ điện tích của nguồn điện

C thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

D sinh công trong mạch điện

Câu 19: Đơn vị điện dung là

Câu 20: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

Câu 21: Điện tích điểm q = 80 nC đặt cố định tại O trong dầu Hằng số điện môi của dầu là ε = 4 Cường

độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

Câu 22: Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron

B Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

C Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

D Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương

Câu 23: Trong bán dẫn loại p

Trang 3

A Số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống B Số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống

Câu 24: Khi đặt một điện tích thử q trong điện trường có cường độ điện trường E, lực điện tác dụng lên

điện tích là

Câu 25: Tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử

lên gấp đôi thì cường độ điện trường

Câu 26: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng nhỏ trong nước nguyên chất

B hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

C hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

D hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

Câu 27: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối

hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

Câu 29: Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có

độ lớn bằng F Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi và giảm khoảng cách giữa chúng còn thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

Câu 30: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019C Tính điện lượng tải qua tiết diện đó trong 15 giây

Câu 31: Tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt hai điện tích điểm

6

q    C Xác định độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích đặt

tại C Biết

Câu 32: Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E một đoạn 0,6cm, từ điểm M đến điểm N

dọc theo một đường sức điện thì lực điện sinh công 1,5.10-18

J Công mà lực điện sinh ra khi q di chuyển

tiếp 0,4 cm từ điểm N đến điểm P theo phương nói trên nhưng chiều ngược lại là

Câu 33: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống

dưới Một electron  19 

1, 6.10

e   C ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ

và hướng như thế nào?

A 3, 2.1017N, hướng thẳng đứng từ trên xuống B 3, 2.1021N, hướng thẳng đứng từ trên xuống

C 3, 2.1021N, hướng thắng đứng từ dưới lên D 3, 2.1017N, hướng thẳng đứng từ dưới lên

Câu 34: Cho nguồn điện không đổi có suất điện động E, điện trở trong r = 0,5  Ban đầu mắc một tụ điện có điện dung C = 2 F vào hai cực của nguồn điện, khi ổn định thì điện tích của tụ điện là 24 C Sau đó tháo tụ điện ra, mắc vào hai cực của nguồn điện N bóng đèn loại 3V - 3W, các bóng đèn được mắc

thành x dãy song song mỗi dãy có y bóng nối tiếp và sáng bình thường Giá trị lớn nhất của N là

Trang 4

Câu 35: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: ; ;

Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối Số chỉ của ampe

kế là 0,6 A Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là

A 0,5 B 1,2

C 0,6 D 1,0

Câu 36: Ba quả cầu nhỏ giống hệt nhau đều tích điện q, đều có khối lượng

được treo vào ba sợi dây giống hệt nhau, nhẹ, không dãn, dài Đầu còn lại của mỗi sợi

vật và điểm treo J tạo thành một tứ diện đều Độ lớn của q gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 37: Hai điện tích q1 = q2 = 6,4.10-10 C, đặt tại 2 đỉnh B và C của một tam giác đều ABC có cạnh bằng

8 cm, trong không khí Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của BC sao cho cường độ điện trường tại M có giá trị lớn nhất đến BC Cường độ điện trường tại M có giá trị gần nhất

Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ: E = 11V, r = 0,5, R1 = 1,

R4 = 6, R5 = 3 Cường độ mạch chính I = 4A, cường độ qua R1

là I1 = 3A R3 có giá trị bằng

Câu 39: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 kg nằm lơ lửng

giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu

Điện tích của quả cầu đó bằng 4,8.10-18

C Hai tấm kim loại cách nhau 2 cm Hiệu điện thế đặt vào hai tấm đó là ( lấy g = 10 m/s2

)

thời gian điện phân, tổng khối lượng catôt của hai bình tăng lên 2,8 g Biết khối lượng mol của đồng và bạc là 64 và 108, hóa trị của đồng và bạc là 2 và 1 Điện lượng qua các bình điện phân là

- HẾT -

Ngày đăng: 19/12/2022, 18:06

w