Câu 1: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho điện trường
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 121
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI
( Đề thi có 40 câu hỏi, 04 trang )
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 2
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN THI: Vật lý– LỚP 11
Thi ngày : 18 / 12 / 2022 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
- -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện
động và điện trở trong của bộ nguồn là
Câu 2: Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích
thử q được gọi là
Câu 3: Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào
Câu 4: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
Câu 5: Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2 , mạch ngoài có điện trở 20 Hiệu suất của nguồn điện gần nhất với giá trị là
Câu 6: Trong thời gian 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh
Câu 7: Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8
Ω.m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1 Ở
330 K thì điện trở suất của bạc là
Câu 8: Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V, điện tích mà tụ tích được được là
Câu 9: Đơn vị điện dung là
Câu 10: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V
Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
Câu 11: Ba quả cầu kim loại lần lượt tích điện là +3C, -5C, -4C Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì sau khi
tiếp xúc, điện tích của mỗi quả cầu là:
Câu 12: Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp
Mã đề thi 121
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 121
Câu 13: Dòng điện không đổi là dòng điện
A có chiều không đổi và cường độ thay đổi B có chiều và cường độ thay đổi
Câu 14: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m Lực tác dụng lên điện tích đó
bằng 2.10-4N Độ lớn của điện tích đó là:
Câu 15: Đơn vị đo suất điện động là
Câu 16: Một êlectron di chuyển một đoạn đường 1cm, cùng chiều điện trường dọc theo một đường
sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m Công của lực điện có giá trị
Câu 17: Khi nói về electron phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion
B Electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C
C Electron không thể di chuyển từ vật này sang vật khác
D Electron có khối lượng m = 9,1.10-31kg
Câu 18: Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào
A nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp nhiệt điện
B hiệu nhiệt độ hai đầu cặp nhiệt điện
C nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp nhiệt điện
D bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp nhiệt điện
Câu 19: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức
Câu 20: Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ thì điện tích mà tụ tích được là Q Điện dung C của tụ
điện được tính bởi công thức
Câu 21: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
Câu 22: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q , tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
Câu 23: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
Câu 24: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 25: Hạt tải điện trong chất điện phân là
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 121
Câu 26: Thiết bị nào dưới đây áp dụng sự phóng điện trong không khí ?
Câu 27: Trong bán dẫn loại n thì
A số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống B số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống
C số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau D tổng số electron và lỗ trống bằng 0
Câu 28: Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V Công của lực lạ thực hiện làm di chuyển một lượng điện tích 10 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
Câu 29: Hai điện tích q1 = 8.10-8C, q2 = - 8.10-8C đặt tại A, B trong không khí (AB = 6cm) Lực tác dụng lên q3 = 8.10-8C đặt tại C, nếu CA = 4cm, CB = 2cm có độ lớn là
; Bỏ qua điện trở của dây nối Số chỉ của ampe kế là
Câu 31: Một điện tích điểm Q 2.107C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi 2 Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB7,5cm có
A phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1, 6.105V m /
B phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105V m/
1, 6.10 V m /
D phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105V m/
phẳng Bỏ qua lực đẩy Acsimet Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên Hiệu điện thế giữa hai bản là 120 V Khoảng cách giữa hai bản là 3 cm Xác định điện tích của hạt
Câu 33: Hai điện tích q1 = q2 = 6,4.10-10 C, đặt tại 2 đỉnh B và C của một tam giác đều ABC có cạnh bằng
8 cm, trong không khí Gọi M là điểm nằm trên đường trung trực của BC sao cho cường độ điện trường tại M có giá trị lớn nhất Cường độ điện trường tại M có giá trị gần nhất
Câu 34: Cho nguồn điện không đổi có suất điện động E, điện trở trong r = 0,5 Ban đầu mắc một tụ điện có điện dung C = 2 F vào hai cực của nguồn điện, khi ổn định thì điện tích của tụ điện là 24 C Sau đó tháo tụ điện ra, mắc vào hai cực của nguồn điện N bóng đèn loại 3V - 3W, các bóng đèn được mắc
thành x dãy song song mỗi dãy có y bóng nối tiếp và sáng bình thường Giá trị nhỏ nhất của N là
Câu 35: Hai bình điện phân: (CuSO4/Cu và AgNO3/Ag) mắc nối tiếp, trong một mạch điện Sau một thời gian điện phân, tổng khối lượng catôt của hai bình tăng lên 5,6 g Biết khối lượng mol của đồng và bạc là
64 và 108, hóa trị của đồng và bạc là 2 và 1 Điện lượng qua các bình điện phân là
dây giống hệt nhau, nhẹ, không dãn, dài Đầu còn lại của mỗi sợi dây được treo vào cùng một điểm cố định J Lấy Khi cân bằng, ba vật xếp thành một tam giác đều cạnh Độ lớn của q gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 121
Câu 37: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng
15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây ?
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ: E = 11V, r = 0,5 , R1 = 1 , R4
= 6 , R5 = 3 Cường độ mạch chính I = 4A, cường độ qua R1 là I1
= 3A R2 có giá trị bằng
Câu 39: Một electron di chuyển trong điện trường đều E một đoạn
0,6 cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì lực
điện sinh công 9,6.10-18J Công mà lực điện sinh ra khi electron di
chuyển tiếp 0,4 cm từ điểm N đến điểm P theo phương và chiều nói trên là
Câu 40: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12 cm Lực tương
tác giữa hai điện tích đó bằng F Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F Tính hằng số điện môi của dầu
- HẾT -
E, r
B
M
N
A
R5