Xây dựng các đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực, hệ số nhân tố độnglựckhiđầytảivàkhitảitrọngthayđổi,đồthịgiatốc...12... Vì kiến thức còn hạn chế vì vậy báo cáo sẽ có nhiều thiếu xót
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGTRƯỜNGĐẠIHỌCBÁCHK HOA
Trang 2BÀITẬPMÔNHỌCLÝTHUYẾTÔTÔ
NguyễnViệtHải
MỤCLỤC
Trang 31 Giớithiệuchung,nhiệmvụtínhtoánthiếtkế 4
1.1 Giớithiệuchung… 4
1.2 Nhiệmvụtínhtoánthiếtkế 4
2 Tínhtoánthiếtkếsứckéo… 4
2.1 Xácđịnhtrọnglượngbảnthân,trọnglượngtoànbộ,phânbốtrọnglượngôtô 4
2.2.1.Trọnglượngbảnthân,trọnglượngtoànbộ… 4
2.2 Tínhchọnlốp… 5
2.2.1 Xácđịnhtảitrọngthẳngđứngtĩnhcủabánhxebịđộng… 5
2.2.2 Xácđịnhchọnlốpxe 6
2.3 Tínhchọnđộngcơ vàxâydựngđặctínhtốc độcủađộngcơ 6
2.4 Xácđịnhtỉsốtruyềncủa truyềnlực chính… 9
2.5 Xácđịnhtỉsốtruyềncủa sốcaonhấtcủa hộpsố 10
2.6 Xácđịnhsốcấpvà tỉsốtruyềncácsốtrunggiancủahộpsố… 11
2.7 Xácđịnh trụcbánhxechủđộng… 12
2.8 Xây dựng các đồ thị cân bằng công suất, cân bằng lực, hệ số nhân tố độnglựckhiđầytảivàkhitảitrọngthayđổi,đồthịgiatốc 12
Trang 4Vì kiến thức còn hạn chế vì vậy báo cáo sẽ có nhiều thiếu xót mong nhận sự đónggópýkiếncủathầycôđểbáo cáongày hoànchỉnh hơn.
Trang 52.2 Tínhchọnlốp
2.2.1 Xácđịnh tảitrọngthẳngđứngtĩnh củabánh xebịđộng.
Tacó:Z1.α1=Gb1α1 (côngthứcII-3sáchLTotoMK-NguyễnHữuCẩn)
Trang 6Trongđó:Gb1làtảitrọngthẳngđứngtĩnhcủabánhxebịđộng
Suyra:Z1=Gb1=1349.9(Kg)
2.2.2 Xácđịnh tảitrọngthẳngđứngtĩnh củabánh xechủđộng.
Tacó:Z2.f2=Gb2f2 ( công thức II-14 sách LTotoMK- Nguyễn Hữu
Cẩn )Trongđó:Gb2làtảitrọngthẳngđứngtĩnhcủabánhxechủđộng
Suyra:Z2=Gb2=3305.05(Kg)
2.2.3 Xácđịnh chọnlốpxe.
Vìkhốilượngđặtvàocầusaulớnhơnnhiềusovớicầutrướcnênlốpsausẽchịutảilớnhơnnên ta sẽchọn lốptheo bánhsau cho toànbộ lốplà:
Chọn lốpcóápsuấtcaoλ=0,95
Diệntíchcảnchínhdiện:F=B1.H0 Với:B1làvếtbánhtrước,H0làchiềucaotoànbộ.
Trang 8 F:diệntíchcảnchínhdiện
Hiệusuấttruyền lực:ƞ tl=0,82
Trang 9( )
- Xây dựngđườngđặc tínhtốc độngoài:
+ Tính công suất của động cơ ở số vòng quay khác nhau: (sử dụng công thứcledeman)
Trang 10450 160
350
120 300
100 250
80 200
60 150
9735.308
8 0.2 760
23.12135 84
290.5381 22
23121.35 84 0.3 1140
39.24546 36
328.7668 223
39245.46 36 0.4 1520
57.19493 92
359.3497 825
57194.93 92 0.5 1900 76.0571
382.2870
026 76057.1 0.6 2280
94.91926 08
397.5784 827
94919.26 08 0.7 2660
112.8687 364
405.2242 228
112868.7 364 0.8 3040
128.9928 416
405.2242 228
128992.8 416 0.9 3420
142.3788 912
397.5784 827
142378.8 912
Trang 112.5 Xácđịnhtỷsốtruyềncủasốcaonhất củahộpsố
lựccản lớn nhất của mặt đường mà bánh xe chủ động không bị trượt quay trong mọiđiềukiệnchuyểnđộng.
Trang 12q=n −1iℎ1
i ℎn (CT3-14,tr108)Trongđó:+n–sốcấp tronghộpsố(n=6)
+ih1–tỷsôtruyềncủataysố1(ih1=0.83)+ihn-t ỷ sốtruyềncủataysốcuốicùng t ronghộpsố(ih6=1)
1– Tỷsốtruyềncủa taysốthứitronghộpsốđượcxácđịnhtheocôngthức sau:
Trang 130.93813 2957
0.97722 183
1.01793 9407
2.7 Xácđịnh trụcbánh xechủđộng
- Xechuyểnđộng1 cầusauvàcó1trục bánhxe chuyểnđộng
-2.8 Xâydựngcácđồthịcânbằngcôngsuất,cânbằnglực,hệsốnhântốđộnglựckhiđầy tải vàkhi tải trọng thayđổi,đồthịgiatốc
a Phương trìnhcânbằngcôngsuấtvàđồthịcânbằngcôngsuấtcủaôtô
Phương trình cân bằng công suất tại bánh xe chủ
động:Nk=Nf+Ni+Nj+NωTrongđó:Nk–côngsuấtkéoởbánhxechủđộng,được xácđịnhtheocôngthức:Nk= Ne–Nt=
Ne.ɳt
Nf–côngsuấttiêuhaochocảnlăn
Ni–côngsuấttiêuhaocholực cảnlêndốc
Nj–côngsuấttiêuhaodolựccảnquántínhkhităngtốcNω–côngsuấttiêuhaocho cảnkhôngkhí
1.576220 368
1.768519 253
1.984278 602
2.226360 591
2.497976 583
7.982953 216 760
23.12135
84
2.809661 975
3.152440 736
3.537038 506
3.968557 203
4.452721 182
4.995953 166
18.95951 389 1140
39.24546
36
4.214492 962
4.728661 104
5.305557 758
5.952835 805
6.679081 773
7.493929 75
32.18128 015
tl
Trang 1457.19493
92
5.619323 95
6.304881 472
7.074077 011
7.937114 407
8.905442 364
9.991906 333
46.89985 014
1900 76.0571 7.024154 7.881101 8.842596 9.921393 11.13180 12.48988 62.36682
Trang 152280
94.91926 08
8.428985 925
9.457322 208
10.61111 552
11.90567 161
13.35816 355
14.98785 95
77.83379 386 2660
112.8687 364
9.833816 912
11.03354 258
12.37963 477
13.88995 021
15.58452 414
17.48583 608
92.55236 385 3040
128.9928 416
11.23864 79
12.60976 294
14.14815 402
15.87422 881
17.81088 473
19.98381 267
105.7741 301 3420
142.3788 912
12.64347 889
14.18598 331
15.91667 328
17.85850 742
20.03724 532
22.48178 925
116.7506 908
3800 152.1142
14.04830 987
15.76220 368
17.68519 253
19.84278 602
22.26360 591
24.97976 583
124.7336 44
Trang 16P=M ki = M e .i0.i ℎi .ƞ tl (a)ki
r
Trang 174.2 3 8.4 5 12.
68 16.
91 21.
13 25.
36 29.
59 33.
81 38.
04 42.
26
1888 95 2243 13 2538 28 2774 40 2951 49 3069 55 3128 58 3128 58 3069 55 2951 49
4.06 8.11 12.1 7 16.2 3 20.2 9 24.3 4 28.4 0 32.4 6 36.5 2 40.5 7
1967 66 2336 60 2644 04 2890 00 3074 47 3197 45 3258 94 3258 94 3197 45 3074 47
3.9 0 7.7 9 11.
69 15.
58 19.
48 23.
37 27.
27 31.
16 35.
06 38.
95
204 9.65 243 3.95 275 4.21 301 0.42 320 2.57 333 0.67 339 4.73 339 4.73 333 0.67 320 2.57
3.74 7.48 11.2 2 14.9 6 18.7 0 22.4 4 26.1 7 29.9 1 33.6 5 37.3 9
213 5.05 253 5.37 286 8.97 313 5.85 333 6.01 346 9.45 353 6.17 353 6.17 346 9.45 333 6.01
3.59 7.18 10.7 7 14.3 6 17.9 5 21.5 4 25.1 3 28.7 2 32.3 1 35.9 0
2224.
01 2641.
01 2988.
51 3266.
51 3475.
01 3614.
01 3683.
51 3683.
51 3614.
01 3475.
Trang 1818Tổnglựckéocủaôtôphảinhỏhơnlực bámgiữa bánhxevàmặtđường:
Trang 19Pk1 Pk2 Pk3 Pk4 Pk5 Pk6 Pc Pφ
m/s
Pφ=z2.mk2.φTrongđó:
1234.37464
8 6273.78145 5878.691957 5514.57748 5179.009578 4869.7502 4 P 3172.848 3172.848 3172.848 3172.848 3172.848 3172.848
Trang 2020
0
Trang 21- Đồthịnhântốđộnglựchọc thể hiệnmốiquanhệgiữa Dvớitốc độchuyểnđộngvcủaôtôkhiđủtảivàđộngcơ làm việc ởđường đặc tínhtốcđộngoài, D=f(v)
- Lậpbảngthểhiệnmốiquanhệ giữaDvà vở từngtaysố:
Bảng6:
Nhântố độnglực họcNhâ
- Dựavàokếtquảbảngtính, dựngđồthịnhântốđộnglực họccủa ôtô
Taysố1 Taysố2 Taysố3 Taysố4 Taysố5 Taysố6
0.04
4 1.892
0.04 5
1.8 17
0.04
7 1.744 0.049 1.674 0.051 248.846 4.10
6
0.04
9
3.94 2
0.05
1 3.784
0.05 4
3.6 33
0.05
6 3.488 0.058 3.348 0.061 295.504 6.16
0
0.05
5
5.91 3
0.05
8 5.677
0.06 0
5.4 50
0.06
3 5.232 0.066 5.022 0.068 334.387 8.21
3
0.06
0
7.88 4
0.06
2 7.569
0.06 5
7.2 66
0.06
8 6.976 0.071 6.697 0.074 365.492 10.2
66
0.06
3
9.85 5
0.06
6 9.461
0.06 9
9.0 83
0.07
2 8.719 0.075 8.371 0.078 388.822 12.3
19
0.06
4
11.8 27
0.06 7
11.35 3
0.07 0
10.
899
0.07 4
10.46
3 0.077
10.04
5 0.081 404.375 14.3
73
0.06
4
13.7 98
0.06 7
13.24 6
0.07 1
12.
716
0.07 4
12.20
7 0.078
11.71
9 0.081 412.151 16.4
26
0.06
2
15.7 69
0.06 6
15.13 8
0.06 9
14.
532
0.07 3
13.95
1 0.076
13.39
3 0.080 412.151 18.4
79
0.05
9
17.7 40
0.06 2
17.03 0
0.06 6
16.
349
0.07 0
15.69
5 0.073
15.06
7 0.077 404.375 20.5
32
0.05
4
19.7 11
0.05 8
18.92 2
0.06 1
18.
166
0.06 5
17.43
9 0.069
16.74
1 0.073 388.822
Trang 23- Lậpbảngtínhtoáncácgiátrịjitheoviứngvớitừngtaysố:
16.42 6 18 D1 0.042 0.049 0.055 0.060 0.063 0.064 0.064 0.062 0 f1 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.017 0.017 0.018 0 j1 0.217 0.277 0.324 0.358 0.378 0.385 0.379 0.360 0.
Tay
số2
v2 1.971 3.942 5.913 7.884 9.855 11.827
13.79 8
15.76 9 17 D2 0.044 0.051 0.058 0.062 0.066 0.067 0.067 0.066 0 f2 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0.017 0 j2 0.229 0.291 0.340 0.376 0.398 0.407 0.403 0.385 0.
Tay
số3
v3 1.892 3.784 5.677 7.569 9.461 11.353
13.24 6
15.13 8 17 D3 0.045 0.054 0.060 0.065 0.069 0.070 0.071 0.069 0 f3 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0.017 0 j3 0.241 0.305 0.356 0.394 0.418 0.429 0.427 0.411 0.
Tay
số4
v4 1.817 3.633 5.450 7.266 9.083 10.899
12.71 6
14.53 2 16 D4 0.047 0.056 0.063 0.068 0.072 0.074 0.074 0.073 0 f4 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0.017 0 j4 0.253 0.320 0.373 0.412 0.438 0.451 0.450 0.435 0.
Tay
số5
v5 1.744 3.488 5.232 6.976 8.719 10.463
12.20 7
13.95 1 15 D5 0.049 0.058 0.066 0.071 0.075 0.077 0.078 0.076 0 f5 0.015 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0 j5 0.265 0.334 0.389 0.430 0.458 0.472 0.473 0.459 0.
Tay
số6
v6 1.674 3.348 5.022 6.697 8.371 10.045
11.71 9
13.39 3 15 D6 0.051 0.061 0.068 0.074 0.078 0.081 0.081 0.080 0 f6 0.015 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0 j6 0.277 0.348 0.405 0.448 0.478 0.493 0.495 0.483 0.
Trang 24Đồ thị gia tốc của ô tô
8 Sốlốpxe ởcác trục:
- Trục 1:
- Trục 2
624
9 Trục bánhxechủ động:
Trang 25Bảng-Các thôngsốđãchọnđể tínhtoánsức kéoôtô
Thôngsố Đơnvị Khoảng giá trịthườnggặp Giátrịchọn TàiliệuthamkhảoVềkíchthướcôtô, liênquantínhlựccảnkhíđộng:
[1]
[1]
Vềphânbốtrọnglượngôtô:
Trang 26Vềhệthốngtruyềnlực:
Vềdẫnđộngcác trangthiếtbịphụcủađộngcơ,ôtô:
TÀILIỆUTHAMKHẢO