1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo môn thay thế PTIT

62 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Website Mạng Xã Hội Có Kiểm Soát Nội Dung
Tác giả Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Hải Đăng
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Anh Hào
Trường học Công nghệ thông tin
Chuyên ngành Phân tích, thiết kế và đảm bảo chất lượng phần mềm
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 4,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

====o0o==== BÁO CÁO NHÓM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÔN HỌC PHÂN TÍCH, THIẾT KẾ VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG PHẦN MỀM ĐỀ TÀI XÂY DỰNG WEBSITE MẠNG XÃ HỘI CÓ KIỂM SOÁT NỘI DUNG Giáo viên hướng dẫn ThS NGUYỄN AN.

Trang 1

BÁO CÁO NHÓM KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÔN HỌC: PHÂN TÍCH, THIẾT KẾ VÀ ĐẢM BẢO

CHẤT LƯỢNG PHẦN MỀM

ĐỀ TÀI: XÂY DỰNG WEBSITE MẠNG XÃ HỘI CÓ KIỂM SOÁT NỘI

DUNG

Giáo viên hướng dẫn: ThS NGUYỄN ANH HÀO

TP Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 10 năm 2022

Trang 2

II Phân tích hệ thống

1 Ngữ cảnh của hệ thống:

Hiện nay, các mạng xã hội trở thành nơi mà người dùng sử dụng để kết nối với nhau Đây là nơi chúng ta có thể gặp mặt người thân, bạn bè mặc dù cách xa về mặt địa lý, mạng xã hội giúp duy trì các mối quan hệ thân thiết và tạo lập, xây dựng các mối quan

Trang 3

hệ mới.

Tuy nhiên, cũng cần nhận thấy không ít người dùng nghĩ rằng tự do internet, tự do mạng

xã hội là vô hạn, không thấy rõ sự gắn bó giữa quyền lợi với nghĩa vụ và trách nhiệm của mình khi tham gia mạng xã hội Đặc biệt, tình trạng tin giả, lừa đảo, xuyên tạc, bịa đặt qua mạng xã hội là một trong những vấn đề nhức nhối nổi lên thời gian qua Do vậy việc kiểm duyệt những nội dung như thế là cần thiết để đảm bảo tính trong sạch của mạng xã hội Nhưng các mạng xã hội hiện tại không hỗ trợ kiểm duyệt nội dung tự động, quản trị viên phải kiểm duyệt nội dung một cách thủ công

Trang 4

2 Lược đồ usecase cho phân tích

Lược đồ tuần tự:

Trang 5

Sơ đồ Usecase U01: Tạo bài viết

- Actors: User, Bài viết

Trang 6

Sơ đồ Usecase U02: Tạo bình luận

- Actors: User, Bài viết

Trang 7

Sơ đồ Usecase U03: Thích bài viết

Trang 8

- Actors: User, Bài viết

Sơ đồ usecase tổng quát:

Trang 9

Lược đồ tuần tự:

Sơ đồ Usecase U04: Gửi lời mời kết bạn, Nhận lời mời, Hồi đáp lời mời

- Actors: User, lời mời kết bạn

Trang 10

Sơ đồ Usecase U05: Gửi tin nhắn, Nhận tin nhắn.

- Actors: User, Hộp tin nhắn

Trang 11

Sơ đồ usecase U06: Xử lý vi phạm

- Actors: Admin, Bài viết

Trang 12

3 Yêu cầu ràng buộc với phần mềm

a/ Yêu cầu từ môi trường nghiệp vụ (business)

Trang 13

Người dùng được phép đăng bài, chia sẻ, bình luận bất kì nội dung nào dưới dạng chữ, hình ảnh, âm thanh, video…

dùng

F01.2

Quản trị viên phải được quyền quản lý nội dung

Quản trị viên được phép xóa, cấm, chặn người dùng hoặc những nội dung do người dùng đăng, bình luận, chia sẻ nếu vi phạm chính sách Quản trịviên

F01.3

Quản trị viên phải được quyền quản lý chính sách

Quản trị viên phải được phép tạo nhiều chính sách và chọn 1 hoặc nhiều chính sách để áp dụng

Quản trị viên

b/ Yêu cầu từ môi trường vận hành (operation)

Trợ giúp người dùng viết bài viết

Tạo interface giúp đỡ người dùng điều chỉnh font, kích cỡ chữ, thêm hình ảnh, biểu tượng đặc biệt, emoji Ví dụ: Ck Editor.

Mạng xã hội

F01.02

Thông báo về bài viết cho người dùng

Khi một người dùng dùng kí hiệu @ để tag một người dùng Thì người dùng đặt trorng kí hiệu @ sẽ nhận được thông báo về bài viết đó. Mạng xãhội

Trợ giúp người dùng xem bài viết

Người dùng phải xem được các bài viết do bạn bè mình viết hoặc chia sẻ

Mạng xã hội

F01.02 Thông báo về bình luận trả lời

Khi một người dùng dùng kí hiệu @ để tag một người dùng Thì người dùng đặt trorng kí hiệu @ sẽ nhận được thông báo về bình luận đó.

Mạng xã hội

Trang 14

Thông báo cho người dùng đăng bài viết

Người dùng sẽ nhận được thông báo về lượt thích từ bài viết của họ

Thông báo sẽ chỉ hiện 2-3 người dùng gần nhất với tổng số lượt thích còn lại Ví dụ: Nguyễn Văn A, Trần B và 32 người khác đã thích bài viết của bạn Người dùng sẽ được lựa chọn tắt thông báo về lượt thích của bài viết.

F01.02

Thông báo danh sách lời mời kết bạn

Ưu tiên hiện các người dùng có lượng bạn bè chung cao hơn.

Mạng xã hội

Người dùng

F01.02

Tạo tiếng báo cho người dùng

Khi người dùng sử dụng kí hiệu @ để tag người dùng, nếu người dùng trong hộp tin nhắn đang online thì người dùng được tag sẽ được nghe một tiếng còi báo đặc biệt về tin nhắn mới.

Mạng xã hội

Trang 15

Người dùng

F01.01.1

Trợ giúp người dùng xem chính sách

Người dùng phải xem được các chính sách và điều luật đang được áp

Mạng xã hội

c/ Yêu cầu từ môi trường phát triển (development)

Stack-Holder

TA01 Application Server: Intel, Windows 10, cpu I7, hdd 5T, mem 32G Khách

hàngTD0

2

Software Viết code trên Visual Studio Code đối với Front-end

và Visual Studio đối với Back-end Dev teamTD0

3

Software Dùng Angular 16 cho Front-end, NET Framework 6

Trang 17

a) Usecase đăng ký – UD01

Sơ đồ tuần tự:

Trang 18

b) Usecase đăng nhập – UD02

Sơ đồ tuần tự:

c) Use case tạo bài viết – UD03

Sơ đồ tuần tự:

Trang 19

d) Usecase thích bài viết – UD04

Sơ đồ tuần tự:

Trang 20

e) Use case chia sẻ bài viết – UD05

Sơ đồ tuần tự:

Trang 21

f) Usecase bình luận bài viết – UD06

Sơ đồ tuần tự:

Trang 22

g) Usecase kết bạn – UD07

Sơ đồ tuần tự:

Trang 23

h) Usecase tìm kiếm – UD08

Sơ đồ tuần tự:

Trang 24

i) Usecase đổi ảnh đại diện – UD09

Sơ đồ tuần tự:

Trang 25

j) Usecase Nhắn tin – UD10

-Sơ đồ tuần tự:

Trang 26

1.2 Admin

Sơ đồ Usecase tổng quát của Admin

Trang 27

a) Usecase Xóa bài viết, bình luận của người dùng – UD11

Sơ đồ tuần tự:

Trang 28

b) Usecase quản lý hình phạt người dùng vi phạm chính sách – UD12

Sơ đồ tuần tự:

Trang 29

c) Usecase soạn chính sách – UD13

-Sơ đồ tuần tự:

Trang 30

2 Các đối tượng trong thiết kế phần mềm

Outputs: Thông báo lỗi hoặc Form UF1.2

Xử lý: dùng API1.1 để kiểm tra dữ liệu

Trang 31

Form UF1.2(Hình ảnh chỉ mang tính minh họa)

Inputs: Mã OTP người dùng nhập vào

Outputs: Thông báo nhập sai hoặc form UF1.3

Xử lý: dùng API1.2 để kiểm tra dữ liệu Nếu được chuyển tới form 1.3 thì dùng API1,3

để ghi dữ liệu

Trang 32

Form UF1.3

Ảnh đại diện mặc định được hệ thống tự tạo

b) Api/Service

- SearchUserByName: API1.1

Inputs: Tên người dùng

Outputs: Danh sách người dùng có tên cần tìm

Xử lý: Lấy ra danh sách các người dùng có tên cần tìm trong database bằng cách gọi SP01

- SendOTPToPhone: API1.2

Inputs: Số điện thoại người dùng

Outputs: 1 nếu thành công, 0 nếu thất bại

Trang 33

Xử lý: Sử dụng service từ bên thứ 3 để gửi OTP vào số điện thoại người dùng nhập vào

Ví dụ: Google OTP, D7 Verify, ShoutOUT OTP

- CreateUserAccount: API1.3

Inputs: Entity User

Outputs: 1 nếu thành công, 0 nếu không thất bại

Xử lý: Gọi SP_CreateUser và nhận kết quả trả về

c) DBMS Procedure

- SP_ SearchUserByName: SP01

Inputs: Chuỗi tên người dùng

Outputs: Danh sách người dùng có tên được nhập vào

Tables: User

- SP_CreateUser: SP02

Inputs: Entity User

Outputs: 1 nếu thành công, 0 nếu không thất bại

Trang 34

a) Forms

Form UF2.1Inputs: Dữ liệu người dùng nhập vào

Outputs: Thông báo lỗi hoặc Form UF1.3

Xử lý: dùng API2.1 để kiểm tra dữ liệu

b) Api/Service

- SearchUserById: API2.1

Inputs: Id người dùng

Outputs: Entity User nếu tồn tại, null nếu không tồn tại

Xử lý: So sánh id từ input và các id người dùng có trong database bằng cách gọi SP2.1

Trang 35

Inputs: Người dùng nhấn nút tạo bài viết

Outputs: Form UF3.2 hoặc thông báo lỗi

Xử lý: Nhảy giao diện

Trang 36

Form UF3.2

Inputs: Dữ liệu người dùng nhập vào

Outputs: Thông báo lỗi hoặc Form UF3.3

Xử lý: dùng API3.1 để ghi dữ liệu

Trang 37

Form UF3.3

b) Api/Service

- CreatePost: API3.1

Inputs: Id người dùng, Hình ảnh, Post Entity

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Ghi hình ảnh vào 1 file Image trên local Server và ghi nhận lại đường link vào Post Entity, ghi Id người dùng vào Post Entity Gọi SP3.1 để ghi dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ CreatePost: SP3.1

Trang 38

Inputs: Post Entity

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Post

Trang 39

Inputs: Người dùng nhấn nút thích

Outputs: Hightlight nút thích người dùng nhấn

Xử lý: dùng API 4.1 để ghi dữ liệu

b) Api/Service

- CreateReact: API4.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP4.1 để ghi dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ CreateReact: SP4.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Post, React

Trang 40

a) Forms

Form UF1.3

Inputs: Người dùng nhấn nút chia sẻ

Outputs: Tạo 1 bài viết với nội dung là của bài viết được chia sẻ

Xử lý: dùng API 5.1 để ghi dữ liệu

b) Api/Service

- CreateRePost: API5.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP5.1 để ghi dữ liệu

Trang 41

c) DBMS Procedure

- SP_ CreateRePost: SP5.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Post

Trang 42

a) Forms

Form UF1.3

Inputs: Bình luận người dùng viết

Outputs: Hiện bình luận người dùng vừa đăng trên bài viết

Xử lý: dùng API 6.1 để ghi dữ liệu

Trang 43

b) Api/Service

- CreateComment: API6.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết, nội dung bình luận

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP6.1 để ghi dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ CreateComment: SP6.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết, nội dung bình luận

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Post, Comment

Outputs: Hiện form thông UF7.2 báo tại User B

Xử lý: dùng API 7.1 để ghi dữ liệu

Trang 44

Form UF7.2Inputs: User B chọn nút Accept hoặc Decline

Outputs: Hiện thông báo tại User A

Xử lý: dùng API 7.2 để cập nhập dữ liệu

b) Api/Service

- CreateFriendShip: API7.1

Inputs: Id người dùng A, Id người dùng B

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP7.1 để ghi dữ liệu

Inputs: Id người dùng, Id bài viết, nội dung bình luận

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Friendship

- SP_ UpdateFriendShip: SP7.2

Inputs: Id frienship, Status friendship

Outputs: 1 nếu cập nhập thành công, 0 nếu thất bại

Trang 45

Tables: User, Friendship

Outputs: Hiện danh sách người dùng

Xử lý: dùng API 8.1 để tìm kiếm dữ liệu

b) Api/Service

- SearchFriendByName: API8.1

Inputs: Kí tự người dùng nhập vào

Outputs: danh sách người dùng

Xử lý: Gọi SP8.1 để lấy dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ SearchFriendByName: SP8.1

Inputs: Kí tự người dùng nhập vào

Trang 46

Outputs: danh sách người dùng được sắp xếp theo mức độ bạn chungTables: User

Outputs: Hiện hình ảnh của người dùng vừa chọn

Xử lý: dùng API 9.1 để ghi dữ liệu

b) Api/Service

- UpdateImageUser: API9.1

Inputs: Id người dùng, hình ảnh

Trang 47

Outputs: 1 nếu cập nhập thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Ghi hình ảnh người dùng vào 1 file UserImage tại Local rồi triết xuất link Gọi SP9.1 để cập nhập dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ UpdateImageUser: SP9.1

Inputs: Id người dùng, link hình ảnh

Outputs: 1 nếu cập nhập thành công, 0 nếu thất bại

Outputs: Hiện form UF10.2

Xử lý: Nhảy giao diện dựa trên Id người dùng

Trang 48

Inputs: Tin nhắn người dùng gửi

Outputs: Hiện tin nhắn nhận và gửi

Xử lý: Sử dụng API 10.1 để gửi tin nhắn và sử dụng API 10.2 để nhận tin nhắn

b) Api/Service

- SendMessageToUser: API10.1

Inputs: Id người dùng A, Id người dùng B, tin nhắn nhập người dùng A

Outputs: 1 nếu gửi và ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gửi tin nhắn đến người dùng B và sử dụng SP10.1 để lưu tin nhắn

- ReceiveMessageFromUser: API10.2

Inputs: Id người dùng A, Id người dùng B

Outputs: Những tin nhắn nhận được từ người dùng A

Xử lý: Liên tục nhận tin nhắn từ người dùng A

Trang 49

c) DBMS Procedure

- SP_ SendMessageToUser: SP10.1

Inputs: Id người dùng A, Id người dùng B, tin nhắn nhập người dùng A

Outputs: 1 nếu ghi cập nhập thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Message

Trang 50

a) Forms

Form UF1.3Inputs: Admin chọn nút xóa bài viết hoặc nút xoát bình luậnOutputs: Hiện thông báo xóa thành công hoặc thất bại

Xử lý: dùng API 11.1 và 11.2 để xóa dữ liệu

b) Api/Service

- DeletePost: API11.1

Trang 51

Inputs: Id người dùng, Id bài viết

Outputs: 1 nếu xóa thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP11.1 để xóa dữ liệu

- DeleteComment: API11.2

Inputs: Id người dùng, Id bài viết, Id comment

Outputs: 1 nếu xóa thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP11.2 để xóa dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ DeletePost: SP11.1

Inputs: Id người dùng, Id bài viết

Outputs: 1 nếu xóa thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Post

- SP_ DeleteComment: SP11.2

Inputs: Id người dùng, Id bài viết, Id comment

Outputs: 1 nếu xóa thành công, 0 nếu thất bại

Tables: User, Post, Comment

Trang 52

a) Forms

Form UF12.1Inputs: Hình phạt Admin chọn thêm vào hoặc xóa cho User vi phạm chính sách

Outputs: Áp dụng hình phạt hoặc loại bỏ hình phạt nếu cập nhật thành công, sau đó gửi thông báo cho người dùng

Xử lý: dùng API 12.1 để cập nhật hình phạt, API 12.2 để xóa hình phạt, API 12.3 để thêm người dùng vi phạm, API để xóa người dùng vi phạm, API 12.5 để gửi thông báo tới người dùng

Trang 53

- AddUserToBlacklist: API12.3

Inputs: Id Blacklist, Id Rule, Id User

Outputs: 1 nếu thêm thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP12.3 để thêm người dùng vào danh sách vi phạm

- RemoveUserFromBlacklist: API12.4

Inputs: Id User, Id Blacklist

Outputs: 1 nếu xóa thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP12.4 để xóa vi phạm

- NotifyUser: API12.5

Inputs: Id User, Id Rule

Outputs: 1 nếu gửi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gửi thông báo cho người dùng về hình phạt

Inputs: Id Blacklist, Id Rule, Id User

Outputs: 1 nếu cập nhập thành công, 0 nếu thất bại

Tables: Blacklists

- SP_ RemoveUserFromBlacklist: SP12.4

Trang 54

Inputs: Id Blacklist, Id User

Outputs: 1 nếu xóa thành công, 0 nếu thất bạiTables: Blacklists

Outputs: Thông báo thành công hoặc thông báo lỗi

Xử lý: Dùng API13.1 để ghi dữ liệu

b) Api/Service

- UpsertPolicy: API13.1

Trang 55

Inputs: PolicyEntity, RuleEntity[ ]

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bại

Xử lý: Gọi SP13.1 để ghi dữ liệu

c) DBMS Procedure

- SP_ UpsertPolicy: SP13.1

Inputs: PolicyEntity, RuleEntity[ ]

Outputs: 1 nếu ghi thành công, 0 nếu thất bạiTables: Policies, Rules

3 Cơ sở dữ liệu và ràng buộc

3.1 Lược đồ ERD

Trang 56

3.2 Database diagram

3.3 Bảng và ràng buộc

a) User

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh người dùng

Email nvarchar(max) Email của người dùng, dùng để đăng nhập Password nvarchar(max) Mật khẩu dùng để đăng nhập

FirstName nvarchar(max) Tên

LastName nvarchar(max) Họ

Phone nvarchar(max) Số điện thoại

DateOfBirth datetime2(7) Ngày tháng năm sinh

CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

-Thẻ CRC:

Trang 57

b) Posts

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh bài viết

Caption nvarchar(max) Tiêu đề bài viết

UserId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Users

SharePostId uniqueidentifier Mã định danh của bài viết được chia sẻ CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

-Thẻ CRC:

Trang 58

c) Contents

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh nội dung

TextContent nvarchar(max) Mô tả nội dung

LinkContent nvarchar(max) Tên file liên kết với nội dung

PostId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Posts CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

- Thẻ CRC:

d) Reacts

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh tương tác

UserId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Users PostId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Posts CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

-Thẻ CRC:

Trang 59

e) Comments

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh bình luận

Comment nvarchar(max) Nội dung bình luận

UserId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Users

PostId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Posts

CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

Trang 60

g) Messages

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh tin nhắn

Message nvarchar(max) Nội dung tin nhắn

UserId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Users ChatroomId uniqueidentifier Mã tham chiếu đến bảng Chatrooms CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

-Thẻ CRC:

h) Chatrooms

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Id uniqueidentifier Mã định danh cuộc trò chuyện ChatroomName nvarchar(max) Tên cuộc trò chuyện

CreatedTime datetime2(7) Thời gian tạo

UpdatedTime datetime2(7) Thời gian cập nhật

-Thẻ CRC:

Ngày đăng: 18/12/2022, 22:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Usecase U01: Tạo bài viết - Actors: User, Bài viết - Báo cáo môn thay thế PTIT
secase U01: Tạo bài viết - Actors: User, Bài viết (Trang 5)
Sơ đồ Usecase U02: Tạo bình luận - Actors: User, Bài viết - Báo cáo môn thay thế PTIT
secase U02: Tạo bình luận - Actors: User, Bài viết (Trang 6)
Sơ đồ Usecase U03: Thích bài viết - Báo cáo môn thay thế PTIT
secase U03: Thích bài viết (Trang 7)
Sơ đồ usecase tổng quát: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ usecase tổng quát: (Trang 8)
Sơ đồ Usecase U04: Gửi lời mời kết bạn, Nhận lời mời, Hồi đáp lời mời. - Báo cáo môn thay thế PTIT
secase U04: Gửi lời mời kết bạn, Nhận lời mời, Hồi đáp lời mời (Trang 9)
Sơ đồ Usecase U05: Gửi tin nhắn, Nhận tin nhắn. - Báo cáo môn thay thế PTIT
secase U05: Gửi tin nhắn, Nhận tin nhắn (Trang 10)
Sơ đồ usecase U06: Xử lý vi phạm - Actors: Admin, Bài viết - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ usecase U06: Xử lý vi phạm - Actors: Admin, Bài viết (Trang 11)
Sơ đồ usecase tổng quát của User - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ usecase tổng quát của User (Trang 16)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 17)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 18)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 19)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 20)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 21)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 22)
Sơ đồ tuần tự: - Báo cáo môn thay thế PTIT
Sơ đồ tu ần tự: (Trang 23)
w