1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 56: Ôn tập cuối năm(tiết 1)

24 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần I: Hóa Về Cơ
Tác giả Trương Thị Thu Hà
Trường học Trường THCS Lí Tự Trọng, Huyện Krông Buk
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập cuối năm
Thành phố Krông Buk
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 471,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNGBUK TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG GIÁO VIÊN THỰC HIỆN Trương Thị Thu Hà 1 2 Để khắc sâu mối quan hệ qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ và kim loại, phi kim Chúng[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNGBUK

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: Trương Thị Thu Hà

Trang 2

Để khắc sâu mối quan hệ qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ

và kim loại, phi kim Chúng ta sẽ ôn lại

nội dung này ở bài :

Trang 3

Bài 56:

- Luyện tập về mối quan hệ qua lại giữa các

loại hợp chất vô cơ và kim loại, phi kim.

- Viết các phản ứng hóa học minh họa

- Làm các bài tập liên quan

»PHẦN I:HÓA VÔ CƠ

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ

Trang 4

Mối quan hệ giữa các loại chât vô cơ

(8) (7)

(6)

(9)

(10) (5)

Trang 5

Mối quan hệ giữa các loại chât vô

(8) (7)

(6)

(9)

(10) (5)

Trang 6

2 Phản ứng hóa học thể hiện mối quan hệ:

(10) (5)

Muốn thực hiện được các chuyển hóa trên sơ đồ chúng ta cần dựa

vào đâu?

Dựa vào tính chất hóa

học của các chất vô cơ

để hoàn thành các chuyển

hóa trên sơ đồ

Gợi ý

Chúng ta đã được học tính chất hóa học

của những hợp chất vô cơ nào? Hãy

nhắc lại những tính chất hóa học của

chúng?

PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

Trang 7

Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ

-T/d với nước bazơ

kiềm

-t/d với axitM + nước

-t/d với oxit axit muối

-t/d với nước axit -t/d với

BazơM+nước

-t/d với oxit BazơM

-Đổi màu chất chỉ thị -t/d với kim loạiM+H 2 -t/d với bazơM+ nước

- t/d với OxitbazơM+ nước

–t/d với MM mới + KL

mới

-Đổi màu chất chỉ thị

-t/d với axitM + nước

t/d với oxit axit muối

- t/d với ddMM mới +

Bazơ mới

t/d với axitM + nước

Bị nhiệt phân hủy

Oxit bazơ+nước

-t/d với KLM mới + KL mới -t/d với MM mới + Axit mới -t/d với ddbazơM+ Bazơ mới -2 muối td với nhau 2 M mới 1 số muối bị nhiệt phân hủy

Trang 8

? Điều kiện để các phản ứng trao đổi xảy ra là

gì?

PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

Phản ứng trao đổi trong dung dịch chỉ xảy ra nếu

sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất

khí

? Hãy nhắc lại tính chất hóa học của kim loại ?

- T/d với oxi  oxit bazơ

- T/d với phi kim khác  muối

- T/d axit  muối + H2

- T/d muối  muối mới + kim loại mới

Trang 9

Thảo luận nhóm: Hãy viết các PTHH cụ thể biểu diễn sự biến đổi qua lại giữa các chất sau:

Oxit axit

Bazơ

Kim loại Kim loại Oxit bazơ

Oxit axit

Bazơ Muối

Phi kim Phi kim Oxit bazơ Oxit axit

Axit Muối Muối Muối

Trang 10

1) 2Ca + O 2  2CaO CuO + C  Cu + CO 2

4) CuO+2HClCuCl 2 +H 2 O CaCO 3  CaO + CO 2

Kim loại Oxit bazơ

Kim loại Muối

Oxit bazơ Bazơ

Bazơ Muối

Oxit axit

Phi kim

Phi kim Muối

Oxit bazơ Muối

Oxit axit Muối

Oxit axit Axit

Mối quan hệ giữa các loại

hợp chất vô cơ

Trang 11

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

b Lấy mỗi chất 1 ít cho tác dụng với đinh sắt chất có khí thoát ra là HCl, chất không có hiện tượng là FeCl2.

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

c Lấy mỗi chất 1 ít cho phản ứng với

H2SO4 loãng dư,chất có bọt khí bay ra và tan hết là Na2CO3 Chất có bọt khí bay ra đồng thời có kết tủa tạo thành là CaCO3.

Na2CO3+ H2SO4  Na2SO4+ H2O+ CO2CaCO + H SO  CaSO + H O + CO

Trang 12

Bài tập 2: Có các chất sau: FeCl3, Fe2O3, Fe , Fe(OH)3, FeCl2.Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hóa học và

viết các PTHH Ghi rõ điều kiện phản ứng.

Dựa vào mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Dãy chuyển hóa có thể là:

FeCl3  Fe(OH)3 Fe2O3  Fe  FeCl2

Hoặc: Fe  FeCl2  FeCl3Fe(OH)3  Fe2O3

PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

Trang 13

Phương trình dãy chuyển hóa:

a) FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeCl2

PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

Trang 14

Bài tập 3: Có muối ăn và các hóa chất cần thiết Hãy

nêu 2 phương pháp điều chế khí Clo Viết các

PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

Trang 15

và khí CO2 làm quỳ tím chuyển sang đỏ

B2: Đốt 2 chất khí còn lại rồi làm lạnh,Nếu có nước đọng lại là khí

Trang 16

Bài 56 : ÔN TẬP CUỐI NĂM

PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

-Viết các PT phản ứng xãy ra.

- Tính số mol của chất rắn màu đỏ

Suy ra số mol của chất phản ứng Với dd CuSO4, sau đó tính khối lượng cuả chất đó, suy ra phần

H ướ ng d n: ẫ

Trang 17

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Học thuộc sơ đồ chuyển hóa của các chất vô cơ và PT phản ứng

minh họa

- Hoàn thành các bài tập vào vở

- Tiếp tục về nhà xem lại những nội dung của hóa hữu cơ

Trang 18

Buổi học đến đây là kết thúc,xin chân thành cảm ơn.

Buổi học đến đây là kết thúc,xin chân thành cảm ơn.

Trang 19

Số 1.

Kim loại

Số 1

Trang 20

Hợp chất vô cơ nào:

• t/d với nước  bazơ kiềm

Đáp án: Oxit bazơ

S 2 ố

Trang 21

Hợp chất vô cơ nào:

• Làm quỳ tím chuyển thành màu

xanh Đáp án: Bazơ

S 3 ố

Trang 22

Phi kim

S 4 ố

Trang 23

Hợp chất vô cơ nào:

1 t/d với H2O  axit

Đáp án: Oxit axit

Số 5

Trang 24

Hợp chất vô cơ nào:

1 Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

Đáp án: Axit

Số 6

Ngày đăng: 18/12/2022, 16:44

w