1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

REGULAR EXPRESSION (BIỂU THỨC CHÍNH QUY)

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Regular Expression (Biểu Thức Chính Quy)
Trường học Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Lập trình máy tính
Thể loại Chương
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các class hỗ trợ trong C#  Lớp ký tự dùng trong biểu thức chính qui và các ví dụ:  Ký tự định dạng cho từng loại văn bản...  Regular expression là chuỗi mẫu chứa các ký tự định dạng

Trang 1

CHAPTER 2:

REGULAR EXPRESSION (BIỂU THỨC CHÍNH QUY) C# 2010 for programmer chapter 16 in

page 567

Trang 2

Nội dung

Khái niệm và vai trò của biểu thức chính qui.

Các class hỗ trợ trong C#

Lớp ký tự dùng trong biểu thức chính qui và các ví dụ:

Ký tự định dạng cho từng loại văn bản.

Quantifiers

Group, phép Or

Trang 3

1 - Regular Expression là gì?

Là công cụ ngôn ngữ mạnh, là một phần của các ngôn ngữ lập trình hiện đại.

Regular expression là chuỗi mẫu chứa các ký tự định dạng dùng

để xác định xem văn bản có thỏa định dạng đưa ra không nhằm đảm bảo các chuỗi có định dạng chung nào đó.

Ví dụ: kiểm tra ZIP code, địa chỉ email, họ tên hợp lệ

Trang 5

Sử dụng Regex để tìm kiếm:

Regex regexObject= new Regex(Chuỗi_Mẫu);

Match matchObject= regexObject.Match(Chuỗi_Văn_Bản);

MatchCollection

matchsObj=regexObject.Matches(Chuỗi_Văn_Bản);

Match:

Khi tìm thấy chuỗi con thỏa Chuỗi_Mẫu trong Chuỗi_Văn_Bản thì trả về

matchObject chứa thông tin chuỗi con này.

Matches:

Khi tìm thấy các chuỗi con thỏa Chuỗi_Mẫu trong Chuỗi_Văn_Bản thì trả về MatchCollection object chứa thông tin các chuỗi con này.

Trang 6

Ví dụ: so sánh việc dùng regular

expression

// Nếu chỉ sử dụng thuật toán

string zip = “1234C”;

bool isGoodZip = true;

foreach (char ch in zip)

@”\d\d\d\d\d-\d\d\d\d”;

Trang 7

Ví dụ: dùng match và matches

Match "e" in testString

Match "e" multiple times

Trang 8

2.

Trang 9

Ví dụ: Dùng character class

".*" match nhóm ký

tự bất kỳ trừ newline

Trang 10

3 Quantifier character class

Có thể dùng lớp ký tự định lượng.

Ví dụ: US Zip code:

string regExString = @”\d{5}-\d{4}”;

@ la chuoi thi \d neu khong phai \\d

Trang 11

3 Quantifier character class

Còn được gọi là metacharacter

Trang 12

Ví dụ:

Dùng static method Matches

p xuất hiện 0 hoặc 1 lần

Trang 13

4 Greedy and lazy

Quantifier đều theo nguyên tắc greedy

Trang 14

Ví dụ: greedy & lazy

find sequences

of word characters

find sequences

of word characters- lazy

Trang 15

5 Group, Optional

Ngoài ra còn có một số character class khác:

quy exp1 hoặc exp2 vd: Hi (John|Jane)

vd: \d[a-z]+ khác với (\d[a-z])+

character

class-character class subtraction

vd: "[\d-[4]]" mọi ký số trừ số 4

Trang 16

Ví dụ: subtraction character

(khác với range character)

Trang 17

Ví dụ: validating input data

Trang 20

Bắt đầu là ký tự hoa, rồi nhóm ký tự chữ cái, rồi có thể lặp lại nhiều lần khoảng trắng rồi ký tự hoa và nhóm

ký tự chữ cái.

Bắt đầu nhóm ký tự số, rồi khoảng trắng, rồi nhóm ký tự chữ cái hoặc nhóm ký tự chữ cái rồi khoảng trắng

rồi nhóm ký tự chữ cái.

Trang 21

Ví dụ: validating input data

Trang 22

định dạng gồm các ký số

theo mẫu xxx-xxx-xxxx với ký số đầu

nhóm khác 0,

Lưu ý ^ và $

Trang 23

Ví dụ: validating input data

Trang 26

6 Phương thức Replace, Split

String Regex.Replace(String input,String pattern,String

replacement)

Trả về chuỗi kết quả là chuỗi sau khi đã thay chuỗi con tìm thấy đúng pattern trong input bằng chuỗi replacement.

String[] Regex.Split(String input, String pattern)

Trả về các chuỗi con được split từ chuỗi input tại các vị trí chuỗi con thỏa pattern.

Ngày đăng: 15/12/2022, 20:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w