1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DÂN SỐ NƯỚC TA

26 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dân Số Nước Ta
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.. Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa... Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù

Trang 1

Tổ chức HS chơi

trò chơi

Trang 2

a Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.

b ¼ diện tích đất là đồng bằng, ¾ diện tích đất là đồi núi

c ¾ diện tích đất là đồng bằng, ¼ diện tích đất là đồi núi.

+ Địa hình nước ta có đặc điểm gì?

Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021

Địa lí

Trang 3

+ Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

a Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

b Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.

c Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

Trang 4

+ Nêu đặc điểm của sông ngòi nước ta?

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.

Thứ sáu ngày 17 tháng 3 năm 2022

Địa lí

Trang 5

Địa lí Dân số nước ta – Các dân tộc sự phân bố dân cư

Trang 6

1 DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 8

STT Tên nước Số dân

7 8 9 10 11

Cam-pu-chia Lào

Xin-ga-po Đông Ti-mo Bru-nây

13,1 5,8 4,2 0,8 0,4

Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004

Việt Nam 82,0

+ Năm 2004 dân số nước ta là bao nhiêu ?

Trang 9

STT Tên nước Số dân

7 8 9 10 11

Cam-pu-chia Lào

Xin-ga-po Đông Ti-mo Bru-nây

13,1 5,8 4,2 0,8 0,4

Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004

3

+ Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong số các nước

ở Đông Nam Á?

Trang 10

Bảng số liệu diện tích và thứ hạng số dân các nước trên thế giới

Trang 11

Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng

dân số thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới

Trang 12

Theo thống kê thế giới

- Năm 2011 dân số Việt Nam là 87,84 triệu người.

- Năm 2012 dân số Việt Nam vượt ngưỡng 88 triệu người.

- Tính đến ngày 16/01/2017, dân số Việt Nam

có 94,970,507 người

Trang 13

2 GIA TĂNG DÂN SỐ

Trang 15

Triệu người

Năm

1979 1989 1999 20

40 60

80

52, 7

64, 4

76, 3

 Quan sát biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi sau:

+ Cho biết số dân từng năm của nước ta?

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm.

Trang 16

Triệu người

Năm

1979 1989 1999 20

40 60

80

52, 7

64, 4

76, 3

- Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng

khoảng: 11,7 triệu người.

- Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng khoảng:

11,9 triệu người.

- Ước tính trong vòng 20 năm qua mỗi năm dân số nước

ta tăng khoảng: hơn 1 triệu người.

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm.

Trang 17

+ Em hãy nêu nhận xét về sự tăng dân số ở nước ta?.

Dân số nước ta

tăng nhanh

Trang 18

* Thảo luận nhóm 6 các nội dung:

Trang 19

• Kinh tế: Khó khăn, thiếu ăn, thiếu mặc, …

• Xã hội: Trật tự xã hội có nguy cơ bị vi phạm cao.

• Chỗ ở: Nhà ở chật chội thiếu tiện nghi.

• Y tế: Bệnh viện quá tải.

• Giáo dục: Trường học quá tải.

• Môi trường: Rác thải sinh hoạt tăng gây ô nhiễm

• Tài nguyên: Cạn kiệt vì bị sử dụng nhiều.

HẬU QUẢ DÂN SỐ TĂNG NHANH

Trang 20

Nghèo đói Cạn kiệt tài nguyên Bệnh viện quá tải

Trường học quá tải Ô nhiêm môi trường Thiếu nước sạch Thiếu nhà ở Tệ nạn xã hội

Trang 22

Hình 1 Hình 2

Trang 23

* Trong những năm gần đây vì sao tốc

độ tăng dân số của nước ta đã giảm đi

so với trước ?

Trang 24

Tuyên truyền Kế hoạch hóa Gia đình

Trang 25

Hãy dừng lại ở 2 con để nuôi dạy tốt

Trang 26

Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới Dân số tăng nhanh gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống Những năm gần đây tốc độ tăng dân

số đã giảm hơn so với trước nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

Địa lí

Ngày đăng: 15/12/2022, 18:19