[r]
Trang 29hm = ……….m
8dam = ………m
S ? ố
80 900
7hm = ………dam 70
Trang 3Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã
học.
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã
học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm
= ….hm = …dam = …m = …dm = …cm = …mm
Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét
= cm = ……mm
= ….m
m
= 10m = 10dm = 10cm = 10mm = 10hm = 10dam
= 100cm = 100mm = 100m
= 1000mm
= 1000m
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Trang 4Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét
m
Trang 5Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm 1m = …… cm 1m = …….mm
10 1000 10
10 100 1000
Điền số vào chỗ chấm B
Bài 1:
Trang 6Bài 2: Điền số vào chỗ chấm?
8hm =… m
9hm =… m
7dam =… m
8m =… dm 6m =… cm 8cm =… mm
Điền số vào chỗ chấm?
800 900 70
80 600 80
Trang 7Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 = 25m x 2 = 15km x 4 =
36hm :3 = 70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m 60km
12hm 10m
96 cm : 3 =
96 dam 32 cm
Trang 88hm = …m
6m =… dm
3cm = …mm
7dam =… m 4dm = …mm
5m = … cm
70m
30mm
400mm
800m
60dm
500cm