Xử lý số tín hiệuChương 6: Các hàm truyền... Các dạng mô tả tương đương của bộ lọc số Hàm truyền Hz Phương trình chập vào/ra Đáp ứng xung hn Phương trình sai phân I/O Sơ đồ cực/zero chuẩ
Trang 1Xử lý số tín hiệu
Chương 6: Các hàm truyền
Trang 21 Các dạng mô tả tương đương của
bộ lọc số
Hàm truyền
H(z)
Phương trình chập vào/ra
Đáp ứng xung h(n)
Phương trình
sai phân I/O
Sơ đồ cực/zero
chuẩn
thiết kế
Trang 35 )
H
Trang 4 Các dạng tương đương toán học của hàm truyền có thể dẫn đến các phương trình sai phân I/O khác nhau và các sơ đồ khối khác nhau cùng thuật toán xử lý mẫu tương ứng
2
5 )
H
1 1
1
8 0 1
5
7 5
.
2 8
0 1
2
5 )
z z
H
) ( ) 2
5
( 8
0 1
2
5 )
1
z W
z z
z z
=
Trang 5e n
Trang 63 Đáp ứng hình sine
Phổ tín hiệu ra: (phiên bản thứ nhất)
Y(ω) = H(ω)X(ω) = 2πH(ω0)δ(ω - ω0)DTFT ngược:
n j n
e Y
n
2
1)
( ) ( ) arg ( )0
0 0
Trang 7)) (
arg
( 1
1 2
1
2 2
1 1
2 1
ω ω
ω ω
ω ω
ω
ω
H n
j
H n
j H
n j n
j
e H
A
e H
A e
A e
Trang 93 Đáp ứng hình sine
Bộ lọc có pha tuyến tính: d(ω)=D (constant)
pha tuyến tính theo ω
Các thành phần tần số đều có độ trễ D như nhau:
Trang 10( )
z X n
u e
p z
p
z
N z
H
M
Trang 11z p z
p z
p z
e
z
N z
0
1 1
=
z p
B z
p
B z
e
H z
Y
M M
Trang 12n n
e H
( → → ∞ ω ω
M i
pi < 1 , = 1 , M
1,
i ,
Trang 13 Hằng số thời gian hiệu quả n eff là thời gian tại đó
với ε là mức độ nhỏ mong muốn, ví dụ 1%
ε
1 ln
1 ln ln
ln
eff
n
Trang 143 Đáp ứng hình sine
Đáp ứng unit step: tín hiệu vào x(n) = u(n)
Trường hợp đặc biệt của với ω0 = 0 (z = 1)
H(0) coi như đáp ứng DC của bộ lọc
Độ lợi DC:
) (
n
p B H
n y
Trang 15n n
n
e H
H n
Trang 163 Đáp ứng hình sine
Ví dụ
8 0 1
H
Trang 173 Đáp ứng hình sine
Bộ lọc ổn định dự trữ (marginally stable): có cực
nằm trên vòng tròn đơn vị.
- Xét bộ lọc H(z) có cực trên vòng tròn đơn vị Bộ lọc sẽ có cực liên hợp:
- Giả sử các cực khác nằm trong vòng tròn đơn vị
0
)
Trang 180 = θ ⇒ e jθ1 = e jω0 = p
ω
1)
1(1
)1
) (
1()1
(
)
()
(
1 2
2 2
1 1
' 1 1
1 1
1
1 2
2
1 1
B z
p
B z
p B
z p z
p z
p
z
N z
Y
M
)()
1
()
1(
1 (
) ( = 1 1 + 1' + 1 + 2 2 +
Trang 19()
Trang 20( 1
( 1
π ω
) 1
)(
1 (
) 1
)(
1
( )
0 (
)
(
b a
a
b H
H
+ +
−
−
=
Trang 214 Thiết kế cực – zero
Ví dụ : thiết kế bộ lọc có H(π)/H(0) = 1/21 và n eff = 20 mẫu để đạt ε = 1%
8 0 )
01 0 ( 1/20
/ 1
0 21
1 )
8 0 1
)(
1
(
) 8 0 1
0 1
1 4
=
z
z G
H(z)
Trang 23p *
1
2 2
1 1
1 1
1
1
1
)
(
0 0
a G
z e
R z
e R
G z
2 2
0
1 2Rcos , a R
Trang 24) 2
cos(
2 1
) 1
(
1
1
R R
R G
e e
R e
e R
R e
e R
.1
Trang 251 log
10 log
Trang 26( − R )
≈
Trang 272 2
1 1 1
1
1 1
1
1
1
1
1
.
1 )
(
0 0
0 0
a
z b z
b z
e R z
e R
z e
r z
e
r z
j j
ω ω
ω ω
2 2
0 1
2 2
0 1
, cos
2
, cos
2
r b
r b
R a