Mục đích của Microsoft trong việc tạo nền phát triển mới này là để bảo đảm không có vấn để trở ngại nào về ngôn ngữ bạn sử dụng và nó đều có thể phát triển ứng dụng Internet cũng như Wi
Trang 1LE MINH TRI
ST pa
Trang 2Microsoft DOT NET
Ky nang lap trinh ing dung voi
VISUAL BASIC.NET
Trang 3“LA MINH TRI
Microsoft DOT NET
Kỹ năng lập trình wtng dung v0i
VISUAL BASIC.NET
Trang 4Microsoft DOT NET
Kỹ năng lập trình ứng dụng uới
VISUAL BASIC NET
Lê Minh Trí
Chịu trách nhiệm xuất bản:
CÁT VĂN THÀNH
Biên lập:
HANH NGUYEN Trinh bay:
NGỌC DIỆP Bìa:
THANH LONG
¡ì 1 000 cuốn khổ (14.5x20 5)cm tai Xưởng In Trung Tâm Hội Chợ Triển
Lam Việt Nam Giấy phép XB số 192-104/XB-QLXB do Cục Xuất Ban
cap ngay 30/01/2002 Ih xong và nộp lưu chiều tháng 9 năm 2002
Trang 5Chương 1 oii ee eee secseeeeneenccccnanensseasneeessscecenttnsseendetopessenanenecsionees von 24
MICROSOFT NET LA GI
Tổng quan về Microsoft Net "¬ 25
Đặc tả ngồn ngữ chunig cc TT ST ng cb ene xa 27 Ngôn ngữ trung gian cà cà cà nu ¬ 28 Các dịch vụ trong NGV Q.2 22222 xa 28
Hệ thống kiểu chung - Q20 S122 12211 1112111211 x nhà 29 Các kiểu ứng dụng Net Q.0 2n rye 31
Các ứng dụng WindOWS 0 cuc cua se ¬ 32 WinForTnS c co Q nhe HH euẻở _ TH 1 11 v11 ve ‘32 Jun 32
MO YOU U.15iiaÀàaiiiiiiiiiẢ ve 33 1.2 a 34 M)Cnc ca ae n.‹aa4Ả4ẢẦ4 34
SecurIty S©rVIC€ L.QQUnn HH HH nhàn SH net 36 Các ngôn ngừ chơ Net co He ¬ 37 Tai sao di tru sang Net ae -dddAlđlđaAaB 37 Các lợi ích của việc sử dụng Net sành 38 Đối với người dùng - 0 cece nH SH TH n3 ky re 38
Đối với người phát triỂn ch nh neo 39
D00 281 r6 0 e 39
010002 5 -‹‹4diầa daeeeeees 40
Tm tte ii 41
08.000) 42 Tra lời câu hỏi OM CAP Tà ch H28 42
Trang 6Chương 2 - - có xá n0 494k kh kh em 43 VISUAL STUDIO NET
Mi 00c s01 48 M-1 12 0/17.8243i-1 0P .a 45
Bắt đầu với VS.NET Q n2 xe 46
Màn hình My Proñile Q.2 46 Visual Studio Home Page Q Q ng n nh nh S4 112551111 x ket 47 Tạo một pr0JeCV mới - 2S n HH HH ng tà kg ket 48
Môi trường phát triển tích hợp VS.NET (IDE) 49 Cửa số ToolboX uc Q0 2 20122 S 1221101111111 HH án n1 sài 51 Cita s6 Solution Explorer .00cccccccccccececseccvesscecsstensecssseenseseeenenens 53
Cửa số Server EXpÌÏOY€T 22 ST HE xnxx re 55
r8 83 j0 TỶ 56
Cửa số Object BroWSeF L TT HH SnTnnn TH HE HH nh he 57
Ctra 86 Task List Na 58
Cac Ki€u ci¥a SO ccc cece cee ces secscecescaeeceteresnereespassesestiteseneenens 59
Cade ctta 86 Document .ccccccccccccccccc cece ceeseeeceesaeeessseevesseesseetens 60
Cac ché dé giao di@n o.oo ccccceccecsecetecercecns tne sceeeenaeeee "— 61
Window Forms (WinForms) 22 ccccccececceveceuueesoccsetecesececeveuecunaaes 63 Cac thay d6i cla WinForm 00 0cc ccc cccceveveceteeseeeeeensseeensevens 64
Các control WinForm chuẩn QQ Q22 00222112 nh se 66
Các đặc tính thông dụng trên các control — 71 0N ÌN tểii. (-.-( ẢÝỶỶảaaảiaảảÝỶÝỶÝỶÝ 73 NEO eee n HT ng TH nàn TT TT KT TT KT key xk 73
Trang 7Sự thay đối trong Net TQ Ặ Q2 cece TH HH he 76
Hiển thị WinForm Q.22 22222112 v1 2211111211281 x21 ke 80 TOM tate .a 80
0.0080 na 81
; 01 4< sa Bt Trả lời câu hải ôn tẬP L2 Hs nà ky 83
Kiểu dữ liệu Integer S.Ặ 1S ng ĐH tr ke, 86
Các kiểu dữ liệu Decimal s- 2c cv nh SE TH SH ni 221 2xx e 87 S108 I0 000 87 I8 / 1v 17 .ố 87
;SLTTÌN: L0 1189):142-adOO 87
IP ¡a0 ii 87 0.1002) 0/i0:; 1n ae e 88
Ngắn mạch LL 2n vú 2 HH HT 1201222111 HH Hành 88
Loại bỏ các đặc tính mặc định ccccSS2+2SS nành 2k seg 90 Câu lệnh RetUrr Q01 0Q HQ nnn TH TT kh nh TT Eknsxy 91 Các khai báo đặc tính lớp (elass) - ác ĐT Các kiểu người dùng xác định TH kg ng nh TH g2 ng ren rt 92
Các thay đổi khai báo biến Q 0Q nh ng này 93
Pham Vi của các biến Q0 TQ ng ng n1 nH TH TT E112 kcc 93 Tạo đối tượng - HT TH nn TT Tấn ng XE kg ky ấy 94
Chuyển tham số L TQ S2 HS 1H TT ng TH TH TH H1 12/2 1xx 1e 94
Khai bao thu tue oo ccc -4 -:/:‹+‹+1iilIIIIII 95 110104) 1 -~-ldẩŒAƠ4l- ố.ố Đỗ Máng Param - ccc TQ HH HH HH nà ke 95
Các thay đổi control lnồng - 22225 2212211 v2 vn ng 95
Trang 8Các hàm được thay thế bằng các phương thức 96 Các mục được xóa bỏ/thay đổị co 2 2n no 96 Các thay đôi của WinFlOrm - 2.202 nh nay 97
© 0.120 lạ ceteeeee neeea 99 CAc cong I1 019)07aiíiẳiẳđầđaiiaiaẳiaáẳáẳàẳẲẮIẦ 99 Các ứng dụng Web ce cect crtetteeseeeseee seetetnnnttes cenets 99
,ˆ.ó ạ.Ắ.Ắ ence eer eeeeeeeseeeusiieececauargees tesaed 99
Chuẩn bị cho Visual BasiẹNet , 100 (T11 NợiaiiđđđiiiaiiaaiỶÝỶÝẮẢẮẢỶÝẢ 4 100 Nâng cấp ứng dụng V6 cette ¬ 100 7.07 4 101 Cau hoi On tape ccc cee cece ccc eee n2 Tnhh nh Tnhh trà 101 Trả lời câu hồi ôn tập 2 0022 22 S2 2 nen ng 102 Chương 5 -©secvv+2222E++22+E9.22422222121E72741322121218522266 2ẹ 103 LỚP DATATABLE
Tại sao sử đụng DataTablẹ uc nàn 104
Tạo DataTsbÌẹ ác c2 2n nh H11 xxx run 104
Truy tìm ĐataRow đơn TH TH 11v KH ng ky cử 106
Tóm tắt co cu HH nh Ha rae 107
Cau hoi On tapẹ aaạ be dette eees 107
Bài Lập con nan HH 2n ng are Hàn 108
Tra 1oi cau hoi Gm tap ce cee eee tee ceteeeeeeeetrnneereee 108 Chuong 6 , 109
LÀM VIỆC VỚI LỚP MESSAGEBOX
Messagebox LH nh nh HH che He 109
Sử dung lớp Messagebox - LH Hẹ 110
®.10./ 11 a1 ee= 111 (2.0 2| 16: 3 113
Xử lý các nút và biểu tượng -S2Ặ S1 22222221 xe 113 I\V)::8 TxiadađiiiẳŸẳỶẳẮẮẮ 117
Trang 9Chương Ì - =5 5S 2 4 HH4 000840324/2406 6 1 118
MDI VÀ CÁC MENU
h9 GA 118 kiiidiidiiaẳẳiaiađiÝỶ ids 119
Sử dụng MDI cu 2222222 HH tu khu 120 Tao form MDI ¬ es ce ee bene tees fob certs aaaataaeers 120 Cae tinb nanp van thai sian chav cua cac form con MDI 121 Tao project MDI Lo Hà ¬ bevbeertereeeeses 123 Tạo form cha MÙI Ẩáaẳảiẳ ¬ 128
"PAO CAC MENU " ddảă4 ceeees 123 Các menu trong các ứng dụng MDI 2.22 eo 127 Sắp xếp các form CƠn Q2 nTn HH TH 2222221 1 1y 130 Định vị các form €OT n1 nền nnn* nHHH sv kh th ren 131 Truy tìm các của Số CON Ặ.Ặ.Ặ S200 22v n2n về HH Ho re 132 Tạo các menu bật lên -SS 21 TH nh hs HH kh 133 Thao tác các menu vào thời gian chạy c 134
Sử dụng các menu chọn bằng đấu kiêm : 137
Sử dụng các menu chọn bằng nút radlo 137 Ngưng nạp một ứng dụng MDIĨ nhào 138 lì: oi 6018 4d 139
"8-11 II 140 9.08 8 087 10 a ,I 140
; 0011 an 141 Trả lời câu hỏi ôn tẬp TQ Tnhh nh Hinh he 141 Chương B s5 c.< 2m “1N 1A B4 cu Lá 4A 400401 cm 142
TẠO FORM HỘP THOẠI
"Tạo các form hộp thoat Hoà c nề KH 142 Các bước đê tạo form ẮỎáđaaắái `
Tự động đóng hộp thoại .o SỈ nh tees a 145 Trả lại kết quả từ form hộp thoại — - 145
Trang 10"c0 148
TOM tat 6.1 148
60.1000 ốốằốố ae 148 0ì .Ả ¬ ằ 149 Tra oi cAu hOi On nh n6n.,6.Ả 149 Chương Ô KH HH HS cọ SA TH 4 g0 104 x 150
Các cửa số hữu dụng cho việc gỡ rối - -+v.2S Sen cằ2 164
Kiểm tra các biến bằng cách dùng chuột -cc~.ce2 164 Cửa sô Watch ve eeeeeeerseereee.r 6B
#100 0n 0 ecaeseseeeetcidseseeenees 165 Cửa số Call Stack ooo ccc ccccccecececensneeeeseceenetesuecessenssvsnegeesenevees 166
Bứ dụng cửa số Command cceeeccce re 11v nh Hye 167 Ctta 86 a ccc cece 168 e1 8 5 169
0:12 ccccccecccccecscccccetcsccsescsesestseeassesarsassatevvceeeseetesees 170
©ì: N0 HH 170 Cửa sổ Modules TQ Q2 22H n2 HH xe cay 171
Cửa sổ DisassembÌy - Q 212v 2S SH H1 Hư kg 171
Cửa số Registers M: 172
Su dung lớp Debug C00101 550 11111 511k tk KT 1 x55 173 2217-0111 11.1 ố.ồỗồ Ả 176 Phương thức WritelineÏÊ Ặ ST xnxx kh 177 Biên địch có điều kiện
9.0 8I2.c80- 21 .4úA: 181
Trang 11Câu hỏi ôn tập 2222020222 Hành He 22 HH ườn 183
Trả lời câu hỏi ôn LẬP - - Q.00 0002 0n Snnhn Ty nh ác xu 183 Chương 10 - «5S BS S1 Ð nhe ÁN KK H44 km4 x 1e 4” 184
XỬ LÝ LỖI TRONG VB.NET
Xử lý lỗi 022200022120 221011 11 11c 1112 011211111 r 184 THE QU Ă.Ă siáiááái 188
Sử dụng tính năng xử lý lỗi Q S2 n2 se, 189 Trường hợp cơ bản — không xử lý lỗi — 190 Thêm khối Try/Catch đơn giản 2c c2 nhe 192 Xác định lỗi đã XÂY TA TQ 22H nh Hee 192 Làm việc với các ngoại lệ riêng biệt cẶc co, 195 Đưa ra các ngoại 16 oo eee cece ec ccc tte ees ee eetceeeneveneees SH vê 199
Sử dụng từ khóa Thr0W cuc nh HH HH heo 199
“Tim các Handler "—— 200
Các tùy chọn xử lý lỗi Q2 02 TS 2.2212 811112 xe re 200 Chuyển thông tin lỗi c2 2n 2121122 xe nha 201
Chạy mã không điều kiện .2 222222 S S2 nhe se, 203 Khối FinalÌy i2 H22 H21 Hhv anh key ¬—= 203 Tạo các lớp ngoại ÌỆ - cece ester eee cont eeaaaaaeeseeeeseasaggenees 204 Lớp FileToolArgefxcepfiO' c ccnn vn TH Hàn Ho 205
Trang 12
Tao cac dae tink cer etter reer xi 215 Tao phuong thue ớa ries cc teee seit tneeene tees 220 Chuyến dừữ liệu vào một cấu tứ s22 ve 222
Sư dụng các lớp cho tất cả các ĐẤt VỤ ào uy 224
Sự khác biệt giữa VB.NET và VB6 co ‹ 295
0008.000) 1n - 326
Chương 12 2 .«©.2sv+cv/2czZ< ¬ ÔÐỐ Quá tải các phương thức
Các lý do quá tải một phương thứỨc ào cà và 229 Tạo các phương thức quá tải co TS nhà kh 229 A80) TT ae na 238
lý Sv/:diäẰäẮäẽÝäÝÃỔỖỒ ã 237 Câu hỏi ôn tập 2 cà HH e 238 Trả lời câu hỏi ôn tập cere vn HH vá kh HH 21x xec 238
Chương IS - se cá SH 060 4< 406 Ÿ cánh g9 <4 9 /Á megee 299
Thừa kế
Môt thí dụ đơn giản Q.22, nhu ke 240 Thuật ngữ thừa kế L Q22 2 n2 knx HH ve 240 Các lý do sử dụng thừa kế à cà Seằ " 241
Tạo lớp thừa kế T4 21115 2511114111111 E211 71E11111 152 vci 242
Thira ké Implementation oo .ằe 242 Ghi dé mét phuong thife oo ec cceee ec cee ee ceeeeceettttteeanattece 249 Các lớp tritu tƯỢng ch HH nhu ườ ĐỘ Thừa kế Ïnterface c1 20H22 21112 H9 H22 1 khe 253
Chon kiéu thita ké dé sux dung cceeeeee ee teceeretettecens 255
Ngưng thừa kếể nhe "¬ ~ 256 Thưa kế Visual
Trang 13Tạo form thừa kế ek cece eee e reece ete ceceaateeeerenncesceteiaes 258 Tóm VẤU .22 222.2200002 22 202 ch ngà TH nh The 260
0 080000.0i n “-dÝ Ố 260
Trả lòi câu hỏi On tẬập eee eee ch ng he trên 261
TẠO THƯ VIỆN LỚP
Thư viện lớp (Class Library) 00.0.0 0000 HH nh Tnhh kh sàn hen 264 Tìm hiểu các thư viện lớp Net 2.22 22 nh Hà 265
CHUON LB eesccsccscccssscecsssscccsssssenensnnsecessssssssssnasenasectesssssseesie 286 KHAI NIEM VE CONTROL LISTBOX
Hop danh sacl T1 Đằ 286 Thêm các mục vào hộp danh sách eee 237 Phuong thite Addo cece ce ceeeeeeeceeperccnteeeesneeeee tees 287
Sư dụng phương thỨc Ïnse©rt con nu hen Hyyy 283
Su dung phương thức AddRange ào 289 Truy tìm giá trị từ hộp danh sách 289
Trang 14Các hộp đanh sách nhiều lựa chọn c cà 290 Hộp danh sách được chọn s2 vn TH n HH nh nhe 291 Nạp các đối tượng vào hộp danh sách 293
¡.0 1 =ắ- 298
Câu hỏi ôn LẬP cece eee accent nh n nghe n c kh 298 001) 299 Tra 1Gi cau hdl On tape ccc cece cee eee tee eceeennatseceeeteeeeesnsteeee: 299
CHUOMg 16 eccccccccsccessssssssseessessssssecsrsssssucssessesssesasassessesseesavernecuseese 300
ADO.NET
[.YP 9))9)44gađa 300
Sứ dụng các lớp ADO , ¬— 302 Oledb va SQLelient idídíẢ.Ả.ẢẢỎỒỠỒỠỒỠỒỠỒỠỒ 303 ADO.NBT so voi ADO Q2 2.22222202222022 0 02c 0 nh xi key 304 5.811 a 304 0.100 )0 1n dd ees 305 Trả lời câu hồi ôn tẬp co c.cc.n 1n 1222 n2 nh xe 305 CHUNG 17 occ cscs cess ccseceeecnneanensesseeacatuessaneeeseastensassepeceensenseenns 306
LIEN KET DU LIEU
Liên kết dữ liệu của ADO.NET 2 22.2222 na 306 Liên kết dữ liệu với DataGrid 2 LH TS nen nhe 308 Tao form mẫu 2 2.00222011221112 1 ng này 309
Sử dụng Wizard ĐataAdapt@r cán 222 xxx hà 309
IV 8(089/1:5.-⁄rHỐỔẢ 314 Thêm DataGrid vào ÍOFT nn nn nnn SH xxx xy 317 Đưa đữ liệu vào control khung lưới dư liệu -cị, 317 Làm việc với các hộp Combo cece ccc c eset tbe eeeeeeeeees 318 Thêm Adapter dữ liệu thứ hai vào form eects 319 Phát sinh DataSet thứ hai 2.220 222222c1crrn reas 321 Thêm hộp Combo vào forTm 2 cà 322 Liên kết hộp Combo với DataAdapter cà 322 Đưa dữ liệu vào hộp Combo Q.0 TT 2n HH S111 TT nen re 323
Trang 15Xóa mã cư trú eontrol khi form được nạp àc.ccccc 325 Sửa đổi đặc tính SeleetCommand cc c2 222cc skc 325 Thêm mã thi hành khi người dùng lựa
một mục trong hộn ormmb0 ác, TS s2 xe, 327 Liên kết dữ liệu thủ công c nh HH nh ng re 329
Điền DataGrid ta 331
ĐỐI TƯỢNG ADO.NET DATAREADER
Sử dụng ADO.NET DataReader 347 I1 00 .a 348 Nạp hộp danh sách ẶẶ 2Q nh n nh HT nvn 212 1k kéy 348 Lép Generic ListItem .00.0 ccc ccceeeeee ec eee ee eeeeee scree ten eeeeenens 353
Su dung lop mdi nay trong Listload eee 355
Hiển thị thông tin sảa phẩm Q Q22 TS ch 357
Nạp các hộp Combo sccccnn HH HS SH S TS 491221111111 11 nhe key 360 Tìm giá trì trong hộp Combo
Trang 16Tóm TẤt .222 2.22000002201122 2n n1 nh th Ty ryy 366 Cau hỏi ôn tập ¬ — 366
; 071 i1 1ãố 366 Tra lời câu hỏi ôn EẬP Q.22 20022011 2n nh th nh n nnnrvkxy 367 Chương 2Ú c4 sọ 460 5 0A HT k6 k0 22 368
DATASET VA DATATABLE CUA ADO.NET
Su dung DataSet va DataTable cua ADO.NET 368
Lý do thực hiện diéu nay cee cece nh nà hy cute, 369 Nap Combobox bằng cách dùng đối tượng I2ataTable 370 Nạp các phân loại vào hộp Combo tee he Hé 374 Tạo đôi tượng DataSet 2.222 nh nhe 375 Tai hộp danh sách từ DataSet co nh hy 378 Tìm một đòng riêng biệt trong Data SE cuc huy 379 Thêm các dang vào DataSet ——= etree 382 Cập nhật các dòng trong DataSet vette 386 Xóa các dong trong DataSet cv nh du ào 389 TOM) tate 7= — 391 0.008.080) ố 391 Bai tap ve ceneeeteeccccteeeveeteeetteeaasasettiteces 392 Tra lời câu hỏi ôn TẬP cece cette nh ki ky 393 Chương 2Í - co 99 ng TK V4 4 vơ 394
CAC THU TUC LUU TRU ADO
Thị hành các thủ tục lưu trit CH H1 1111121111121 1111155221155 1 kt 394 Các bước CN Tà E1 1111155111111 1111111555111 1 111K TT kg KT, 396 Tạo chuối kêt nội cette cece c2 2 nhà và 198
Su dụng đặc tình CommandType cà này 400 Ehóng phải sử dụng các tham SỐ c nà 401 Cập nhạt dữ liệu bằng cách dùng các thủ tục lưu trữ 402 Các Đước sài ¬— 402 Tạo thú tục cập nhẬt 222222110111 HH nh ket 403
Sư dụng các đối tượng SQ* Q.02 222002 222 xnxx re 405
Trang 17Kay dung chudi két n6i SQL oo ccc cc eects eeeeeseseeeenees 407
¡5.11 .= 408
21870016 7ẽ a.ằ 408
Bal tape “444 409 Trả lời câu hỏi ôn ĐẬP eee ccc c eee c cee eee e ea tnntsedeceeteteges 409
Chương 22 A9465 n RE 4 4 1 n4 v16 —— 410 XML
XML là Bì? Q.00 222 11T 2 2 nh xxx c2 xxx n2 sk5 410 Cấu trúc XML CN HS T1 112111111211 111 K18 1111231 2x1x 411 Cấu trúc tài liệu XML 220200001 nn nh nh ng cv uài 414 XML dựa trên Element so với Attribute à co 414 DTD va Schema o.oo “ 415 HTMI, 222.0 200020212 2n nh nh hen kg xxx na 416 Tai sao XML quan trong? cc ccc eeee cece ccc tees cgeneesesceeeeeeeas 416
Su dung AML oo 5 ốc 417 XML trong các sẵn phẩm 2 c0 222 nh nho 417 b4 000 6baiiiiiiiiiiiảẢ 417 Các tài nguyên XM Q2 2022 2n 222v nành ch và 418 Hiển thị XMIL Ặ 02222 202 26 T211 ty x2 xnxx re 418 XSL và XML, c sees e ce sececeeas sae sesssccsaceeeescviveeeeveceaeas 420
Sử dụng tờ mẫu XSLL -.- Q2 02222212 221222 112111221 21k hớy 420
Tóm tẮC s2 H0 2H22 re TH HH ra 422
Bal tap ei =" 423 Trả lời câu hỏi ôn Ập 2.00 c2 v22 212 111 1k ve 423
Chương 23 -.-s5Sc<2kkEEE.xx291 CC ECCzEEECELE 2012k SE.,X., 424
xU LY XML
Sư dụng System.XML trong VBR.NET" c cà c.- 424 Trình phân tách XML TQ TS 2 nn HH hy ky, 425 Nap tai liu KMD occ cece 426
Nạp tài liệu XML 22 02222 22 cereesecs nan nen, 427
Trang 18KPa cee ah 428
Sư dụng truy vân Xpath ch HH nh chanh Hye 430 00311101157 ăn coeeeeeeeeeeseneee boners 431
Sử dụng lớp Nodelist 0 0000 ccc cc sence ee eeeecttene Hành 431
Doc thudc tinh ôai-1 433
Cập nhật phan tỨ c0 0n 1222 21112012 ky nh Hy set 434
Cập nhật thuộc fÍnh uc các vn HH2 HH nh nh He 435
XMLTextReader/KMLText Writer cà cá non HH 436 Đọc XML bằng cách đùng XMUTextReader 436 Ghi XMI bằng cách dùng XMLTextWrtter 437
DataSet và XM, 2 2 1n nh ng TH 22 1k ky cày 438
Gi Va file 438
2000 1 6 6((13Ÿ- 440
Sử dụng lớp StringioBder c2 cv Hy Hà nh tre 440 17.8712 442
Cau hot ON Capa ccc cece ee aaa 442
0 ố.ằa na 2k key 443 Trả lời câu hỏi ôn LẬP Sàn nhàn HH kh Hà nờy 443 Chương 24 s22 2 1H 4 KH ĐK n4 t g1 4g ket 444
GỌI CÁC THÀNH PHẦN COM TỪ NET
Di trú một thành phần VB6 COM ào se 444 Unmanaged Code và các Wrapper có thể gọi
04 10.7i.0 = etteeeetceeeesteeees ch, 446 Chuyển đổi metadata bằng TUBIMP cà 447
Sử dụng các thành phan COM trực tiếp càằ coi, 448
Chọn giữa TLBIMP và Direct Reference 449
Sứ dung thanh phan COM của NeŸ con nhe 4ã0 Đăng ký thành phần COM Q.0 0.2 2.2011 x2 450
Su dung TLBIMP dé tạo hợp ngữ cà teers 452 Tao project Ki@m tFä c.cQ TS HH nh HH ph sa 452 Thêm mã để sử dụng thành phan COM eee 454
Sứ dụng thành phan COM trực tIẾP cv s2 456 Thêm mã để sử dụng thành phần COM 458
Trang 19CAu WOi ON tap ce cc ceeeee cern eteeeeeetctenaee eeccettrnaeeteeeste pea 460
II -1Œđ a 460
(l0 00208 00ốìỳ$Ÿšdaaddaai- 460
Chương 2ð « mm 461 ASP.NET
ASP.NET Q.2 2022222000202 2 202011122 2111121111111 2211 2511 xe, 461
„1/11 462
Mục đích của Web Form - c2 1n 2 nn ng nnn TT nh the hưu 463
„5/18
Các thành phần của Web Serviee c ch re, 465
Cách Web Form hoạt động c nnnn ST Hs HH2 n1 2 11x 2xx kvế 467 Control Web FlOFTTL Q.02 1221 vn S222 1111k ky 468
0220860571 aes 468 Cac control Web PForm HH 471 Các control Field Validat@r -.c cà 22 2n nh 475 Các control tùy biến người đùng cài He 4717
Global on 477 L2) số 478
Các bước xây dựng form đăng nhập So cee ve 479 Thêm mã Vào TÚÍ ì 22-01 221012111 21111111 2111x224 111k re 481 ID: ha 482
008 58:0 u 482 Bal CaP c ^^ 482
Trả lời câu hỏi ôn CAP su 020000 n 211 nH Tn SH HH n2 kkkkkcc 483
Chương 26 5 - 2: se 4kg EEE2EkV24EEEt12CEE3EEEEgkk tre Eưzcceceez 484
TẠO FORM ĐĂNG NHẬP WEB
Tạo form đăng nhập Web Q.20 022001 nh vn nh TH re 484
Tại sao cần thực hiện điều này c2 v22 xzxee 485
Sử dụng mẫu lập sẵn 2222.0022 222n nh He, 485
Các bước xây dựng form đăng nhập con ke 488
Trang 200000212) a aaa4 489 Thử đăng nhập ri 492
Tao cde form phan hie ccc cece 22c HH c2 HH key 494
Tao trang dang nhap thanh cOng eee 496
IVJoÑ3cciaiỪ 498
0-08 00.0) aaa: 4 498
0 | 6 -=&-ad a 489 Trả lời câu hỏi ôn LẬP co ninh nh nh Huynh Hy Ha Haở 499
CÁC CONTROL HỮU HIỆU HÓA
Control hữu hiệu hóa trường đồi hỏi cà, 501 Tao form hifu hiéu héa doi Wok ch re ho 502 Control hữu hiệu hóa phạm VI uc 22c xui 505 Control tóm lược sự hữu hiệu hóa che eeeo 507 Control hữu hiệu hóa so sánh Q.2 20c kh nhu 509 Control hữu hiệu hóa biểu thức thông thường 512 Control hữu hiệu hóa tùy biễn c cuc v.v 516
¡57.0717 — — 519
® 0.0 e=-.a na 519 s0 A cỘcocc cinee es peteeeaaes 519 Trả lời câu hỏi ôn tập "— ee ee etre teen ee eg ne U AE Eee eee e ce cee et teee eee ge et aettas 520 Chương 2 S91 TL 4 2< g2.” 521
CONTROL LIEN KET WEB FORRM
Liên kết tên các Weh Porm co cv hy này B21 DataGrid liên kết đữ liệu 0 222 2221 Tnnn s2 ke 522 Xây dựng form mẫu 2.20 cnnnnnnn 222 1x2 gh ki 522 Tạo và cấu hình DataSek - 2221 2227221122 t6 20g ree 524
Sử dung wizard DataAdapter cu nh nhe nhà b24 Tao lop DataSet ae “ 44ä41 529 Thêm control Data Grid để hiển thị dữ liệu 532
Cu tru control Data Grid véi div liéu
Trang 21Dữ liệu liên kết Combo box Q.2 2222222212122 22 vào 533
Nap List Box ` 536
Điền Combo Box thủ công c c2 nr nh nh nh key 536
00 ra 800 ea ẢẢ 538
TOM tate cee ccc eect ad 541
9088 n: 0ì séẻố 541
Bai tA cece cece cece cece .ốỐ.Ổ 542
Trả lời câu hỏi ôn tap cece cee HH TH Hee 542 CHUGNE 29 x22 HH TU c4 nh BẦU 0g 9230644 543
SU DUNG DATAGRID
Su dung DataOGrid nh H22 HH ke hờ 543 Tại sao cần thực hiện điều này? L2 222 n2 eằ 544 Nap khung lưới với dữ lIỆU eee eect cece ates ee een erences 545 Một số hàm bổ sUng cuc 2n vn nà khen 548
80.0 1 sa 548
Định đang các cột trị SỐ cà 4 550 Cho phép lập số trang c2 c2 chanh re 554 Tao kiéu lap s6 trang Next va Previous 0.0.0.0 eee eters 555 Tùy biến PABeY Q.2 ng nnnnnH H212 1n HH xxx ky 557
Xác lập văn bản Next và PTreVIOUS cà cu nh neo 557
Xác lập các ảnh cua Next và PTEVÌOUS ào Son nho 558 Thêm siêu liên kết ng Q2 n2 Hành ke 2x de 559 CO; Toll 00 0: “d3 560 Tao trang Chi tht uc ch ch nh HH H111 ko ke nà 562 Cac bude tao trang Product Detail 0 eee 564 Xây dựng thu tục su kiện Load ¬— 566 Nap ĐSUppli@rS§ cu nh nh H2 xxx nh kh 2251 567 Nap Categories a7 568 Hién thi dif héu san pham o 0cccccccce cece cect cee ccsbeneesseeescnaeess 569
01 571 0.108.500 dd 572
18 — nde e tnd cee ete caeteeteeeespeneeteeeecey 572
Tra 101 cau WOi OD tape cce ccc ccece cc cceneeesceeeecuneeeteeeetcesteeteresureeses 573
Trang 2209 8n =4 É.É ccteneteeetensiaes 589
"5.81 =ằ 594 Câu hỏi ôn TẬD co c TT c HH HH «nh HT 1211 11k kg rào 598 Trả lời câu hỏi ôn LẬP HS 91h TT k1 kh kh cành 595
Chương 31 duc, He ĐH 4 400KB kh g9 A4 599
QUAN LY TRANG THAI TRONG ASP.NET
Quán tý trạng thái se — 599
Các phương thức quản lý trạng thái c cho 600 Web Forms quản lý ViewStaE., ác cu ch HH nhau 603
Sử dụng đối tượng Session ST HH nọ He re 603
bì 11947891 100)41:,- 3lölaaaiiiaiiii 604
Sử dụng biến Session ri@ng oo eee etree tree centre eieer toate 605 Các vấn dé với đối tượng Session con he 605 TAt cdc Cookie tting trang -.c St cú nh HH và 607
Sử dụng Cookle c.c TQ HT SH TH nhà HH khen 608
Cac Cookie thuOng XUYÊN., TH HƯn 2h The kh ky 609
Các vấn để với các Cookle TT 22.222 He, 610
ki 771.017 611
Cdc van dé vdi StateBag ooo icc ccc ecceccceeecteeessetesecnsernseenes 613
Trang 23Quan lý trạng thái của Web Farm - nhe 615
Cac van dé vdi dich vu ASP.NET state cece 617
Quản ly trang thai SQL Server tu dOng ees 618
Các vấn đề với quan ly trang thai SQL Server tự động 619
Sử dụng một Engine CSDL khác uy ssce- 620
Bang hs» -114)i121đ217:kHaaiiiiiđẳđẳẳỶÝẢÝ 620
Thí dụ về lưu trữ trang thái 2212222 e 621
Truy 268 r0 0 a et cteeetceetee ee nteetenee ries 624 LEp SQLState cc eee c ccc eee ence ot eee eee antnnteetteeeeeeeaaeeeas 625
Ma nguén cua lop SQLState ne 0Q 2 22v H12 12x e 627 Các ưu điểm của lớp SQLState - ng nhe 631 Các vấn để với lớp 3QLLSŠtate à cà 632 Khác với ASP như thế nào? 22121 cv như kg 632
TOM Cabo cree 638 Câu hỏi ôn LẬP Q TL Q0 TH c2 TH TT TK ngà Kkc aes 833
00 äA ` = 634
Tra lời câu hỏi ôn ĐẬP uc nh nh tk nh 634 Chương 32 m— 635 WEB SERVICE
SOAP va Web Services .cc ccc cccccceceee ete ceeesn cesses eeeeceaeeeeeses 636 W\ 0:97 3uddiddddddẳiẳỶẳÝ 637 Ngôn ngữ mô tả Web SerVIC@ - Q.QQQnnn HH nen HH rêu 638 Khám phá các dịch Vu o ccc ccc ee eee ceceeeectii serene ecsseaaaeeteees 642 Các thí dụ về Web SerVIC@S 2 ch HH nh nh rêu 643 D0 1 ae 4 643 0.108.100.000 - caeeteees 643 I8 00000: na -.-d4 644
Trang 24CHUGNg 33 csccsscsssccsssesseessssesctsssssecscsssesessessssssseesensneseseesaeeseeceeses 645 TAO VA SU DUNG CAC DICH VU WEB
Tạo một dich vu Web đơn giản 2 nhe Hàn ke 645 Kiểm tra dịch vụ Web L Q.22 ng ng nen ty 648 Gọi dịch vụ Web ch HH nh nh HH tràn ke 651
Su dung dich vu Web từ một ứng dụng WinForm 651 Xác lập tham chiếu Web "— 653
Su dung dich vu Web tir mt Wing cece nh he 658 Dịch vụ Web ProdUCE c2 vn HT ng TH ng cv cha 660 Phương thức Units in Stock c2 n TH hy 661 Phương thức truy tìm ProductỨnfb cà c nen về 662 Phương thức AIIPTOUCES ccccL 2S Q22 nha 663 /) 021177 ——— 665
Bài tập - Qnn 2n HH 2n H21 12212 n re 665
Trang 25Chuong 1
Microsoft NET LA GI
Tài liệu này được soạn thảo cho các lập trình viên Visual
Basic cần chủ động tăng tốc độ khởi tạo Microsoft NET mới và nhat la cach tao cdc tmg dung trong VB.NET
Giáo trình này được soạn thảo cho các lập trình viên đã từng
sử dụng Visual Basie 6.0 haặc nhiên bán trước đây và bây giờ cân chuyển sang NET Framework mới với VB.NET Bạn sẽ tìm hiếu các phương pháp mới về tạo các ứng dụng Windows và Web trong VH.NET Các khái niệm hướng đối tượng sẽ được trình bay có phương pháp cũng như cách giải quyết nhiều vấn đề của thế giới
thịc Sự nổi bật của giáo trình này là việc thực tập viết mã
thuần thục, chẳng han như các chuẩn đặt tên được chấp nhận về
mặt công nghiệp, cách thụt dòng và khả năng dùng lại mã Tài liệu này được biên soạn tập trung vào sự phát triển ứng dụng
doanh nghiệp Nếu bạn là một lập trình viên ứng dụng cần tìm hiểu cách kết hợp ứng dụng Visual Basie.NET ngay thì đây là
giáo trình đáp ứng cho bạn
Trang 26Để có thê sử dụng sách này một cách hiệu quả, bạn cần có một ít kinh nghiệm về Visual Basic Ran cing can có một máy
tính chay hệ điều hành Microsoft Windows 2000 hoặc phiên hán sau của nó và tải nhiên ban cẩn có bạn copy cua Microsoft NET CLR va Visual Studio.NET
Microsoft NET
¢ Tim hiéu vé Microsoft NET Framework
e Tim hiéu vé Common Language Runtime
TONG QUAN VE MICROSOFT NET
Nên Mierosoft NET là một cách phát triển các ứng dụng hoàn toàn mới Mục đích của Microsoft trong việc tạo nền phát triển
mới này là để bảo đảm không có vấn để trở ngại nào về ngôn ngữ bạn sử dụng và nó đều có thể phát triển ứng dụng Internet
cũng như Windows mở rộng và đáng tín cậy một cách nhanh
chóng và dễ dàng
Cách Mierosof& hoàn thành điều này là phát triển một tập các dịch vụ để các lập trình viên có thể sử dụng, chẳng hạn như một tập các dịch vụ hệ thống phong phú, engine thời gian chạy,
framework phát triển và các control phong phú sẽ giúp họ thiết
kế cả ứng dụng Windows lẫn Internet
Điểm chủ yếu của nền NET được gọi là CLR (Common
Language Runtime) Engine vào thời gian chạy này chứa tất cả các kiểu dữ liệu chung và cấu trúc ngôn ngữ lõi mà bất kỳ ngôn
ngữ nào cũng cần Cuối cùng CLR sẽ được phân phối với hệ điều
hành Windows, vì vậy nhu câu thiết lập tích hợp và phức tạp sẽ không còn trong các phiên bản tương lai của Windows CLR là
Trang 27Chương 1 27 framework phát triển hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và cung cấp các dịch
vụ vào thời gian thiết kế cũng như dịch vụ vào thời gian chạy Các dịch vụ vào thời gian thiết kế này bao gồm Integrated Development Environment (IDE) va mét trinh gé réi tỉnh xảo
Hinh 1 cho bạn một cái nhìn tổng quát về các thành phản khác nhau của nền NET so với một nền khác
| Visual Studio.NET
VB; C#+, C# Perl Python, coe |
Web Services 'Web/Win Forms
Message Queuing, COM+ các giao dịch, Internet Information
Server (IIS) và Windows Management Instrumentation (WMI) Common Language Runtime trong nền NET đặt một trình
Trang 28wrapper chung quanh cae dich vu nay, vì vậy tất cả các ngôn ngữ
có thể tương tác với chúng bằng cách dùng một giao diện chung
Ở trên CLR là một Base Framework của các lớp, bao gồm ADO.NET va ASPNET ADO.NET có thể được dùng từ cả các WinForm lan WebForm
Kế đến là một loạt các ngôn ngữ được viết phù hợp với
Common Language Specification ma CLR duoc thiét lap Các
ngôn ngừ này gồm hầu hết các ngôn ngữ thông dụng hiện nay, nhu Visual Basic, VC++, C# (mét ngôn ngữ mới), Perl, Python, Eiffel va nhiéu ngôn ngữ khác Khi bạn làm việc với các ngôn ngừ này, hầu như bạn đều có thê sử dung Visual Studio.NET dé cung cấp một IDE tốt cho việc phát triển sử dụng NET
framework
Đặc tả ngôn ngữ chung
Cammon Language Specification (CLS) 14 mét giao ước cho biết ngôn ngữ tương tác với CL.R sẽ ứng xử như thế nào Khi các
ngôn ngữ sư dụng CLB này, chúng được xem là thực biện
“managed code” Managed code là một tập các cấu trúc ngôn ngữ
mà tất cả các ngôn ngữ NET đều phải có, bao gồm các kiểu dữ
liệu, xử lý lỗi, metadata, vân vân
Managed code là mã có thể được trình biên dịch tách thành một tập “bytecodes”, được coi nhu Microsoft Intermediate Language (MSIL hoặc IL) IL này được lưu trữ cùng với một số
metadata về chính chương trình vào một file Portable Executable
(EXE hoac DLL) GAB R080 _ 11 ` ân
Trang 29NGON NGU TRUNG GIAN
Ngôn ngữ trung gian (IL) được tạo sao cho trình biên dịch có thể phiên dịch chương trình thành mã cuối cùng có thể được hệ điểu hành (OS) và phần cứng diễn dịch Đây chính là lý do khiến cho
nó dé dang tạo một trình biên dịch cho bất kỳ hệ điều hành và nền phần cứng nào Do đó, về lý thuyết NET có thể làm việc với
Unix, Linux hoac bat kỳ một nền khác
CAC DICH VU TRONG NET
Có nhiều địch vụ mà nền NET cung cấp cho người phát triển
Một số dịch vụ đáng kể nhất như sau
e - Memory management
Trang 30đó thì bảo mật gặp khó khăn
Với CLR, tất cả các dịch vụ trên đều có thể được dùng từ một, ngôn ngữ bất kỳ để làm việc với CLR Các ngôn ngữ có thể khai thác các dịch vụ này Vì vậy, bây giờ sự chọn lựa ngôn ngữ của bạn không còn là vấn để lớn, vì dù sao mọi thứ đều được biên dịch thành cùng Intermediate Language
Hệ thống kiểu chung
Các kiểu dữ liệu trong NET không còn được định nghĩa bằng
từng ngôn ngữ, thay vào đó chúng thuộc một phản lõi của CLR.
Trang 31Mỗi kiếu đữ liệu chính là một đối tượng Mỗi ngôn ngữ có sư
chọn lựa để thực thi tất e4 chúng hoặc chỉ một tập con
Các kiểu dữ liệu
Bảng 1 liệt kê các kiểu dữ liệu khác nhau và cho biết các ngôn
ngữ nào thực thi từng kiểu đữ liệu ấy
C# - shyte VC++ - Signed char
Int18 Số nguyên có dấu 16 bit — |Visual Basic — Short
C# - short VC++ - short Int32 So nguyén cé dau 32 bit [Visual Basic — Integer
C# - Internet
C++ - int hoac long
Int64 Số nguyên có dấu 64 bit ~—(| Visual Basic — Long
C# - long
VC++ - _int64 Unint16 Số nguyên không đấu 16|Visual Basic - NA
bịt, C# - ushort
VC++ - unsigned short Unint32 Số nguyên không dấu 32/Visual Basic - NA
Trang 32
Double _|8ố đấu chấm động 64 bịt Visual Basic — Double
C# - double VC++ - double
|
[Char
Kiểu cơ sở của môt lớp bất
kỳ hoặc kiểu đữ liệu
Kí tự Dnicode (16 bit)
Visual Basic — Object
C# - object VC++ - Object
Visual Basie — Char
C# - Char VC++ - _ wehar t
String Chuỗi các ki tu Unicode Visual Basic — String
C# - string
VC++ - String
Các kiểu ứng dụng NET
Với nền NET bạn có thể xây dựng nhiều kiểu ứng dụng khác
nhau Bên đưới là danh sách các kiểu ứng dụng khác nhau:
Trang 33@ WinForms Custom Controls
© WebForms Custom Controls
CAC UNG DUNG WINDOWS
Ung dung Windows sti dung mét client UI (giao diện người dùng) phong phú chạy trên hệ điều hành Windows Nó sử dụng
engine WinForms để tao giao điện người dùng Các ứng dung
Windows rất thích hợp cho các ứng dụng CSDL (cơ sở dữ liệu) Client/Server, chương trình đề họa và điều khiển số lioặc một chương trình bất kỳ cần có một giao diện người dùng phong phú
Windows Service là một ứng dụng chạy dưới Windows NT
hoặc Server Windows 2000 hay Advanced Server Cac kiéu ứng dụng này thường không có giao diện người ding, thay vao do
chúng được đùng để thực hiện một địch vụ liên tục không có bất
kỳ tương tác nào từ người dùng Hệ điều hành sẽ bắt đầu ứng dung Windows Service khi hệ điều hành khới động Bạn nên
Trang 34cung cấp một context bảo mật cho dịch vụ này Bạn có thể tạo
các kiểu ứng dụng rất dễ đàng với NET
WEB APPLICATIONS
Web Application la mét tap các trang HTML tương tác chạy các chương trình trên Web server Các ứng dụng Web có thể có glao diện người dùng (U]) hoặc không
ASP.NET
ASP.NET là phiên bản tăng cường của ASP Nếu bạn đã lập trình bằng ASP trước đây, bạn sẽ thấy chuyển sang lập trình
ASP.NET rat dé Viée chuyén cde ứng dụng cũ của bạn có thể
thấy hơi khó khăn, vì vậy bạn nên viết lại khi tiến hành ASP và ASP.NET có thể chạy cùng nhau trong IIS
ASP.NET cung cấp các dịch vụ được cải thiện nhiều, chẳng
hạn như:
« - Quản lý khai báo phiên tốt hơn
« Xử lý các form web tốt hơn
se Hiệu suất mạnh hơn 2 tới 3 lần ASP
e Sw dung ma da bién dich
e Ki thuat lap cahce tét hon
ASP.NET có cả các WebForm lẫn cdc WebService dé phát triển ứng dụng UI hoặc ứng dụng không có ỦI
Trang 35WE8 FORMS
WebForms là thành phan tương đương Internet của
WinForms Bạn có thể xây dựng một giao điện người dùng đích Internet bang cach dung WebForms WebForms co thé sir dung HTML chuẩn bằng cách dùng các control HTML lập sẵn trong IDE của Visual Studio hoặc bạn có thể sử dụng các controÌ phía
máy chủ để phát sinh HTML cho bạn
Các control phía máy chủ có khả năng mềm dẻo hơn, bao gồm
khả năng nối kết nguồn đử liệu và phát sinh nhiều HTML, nếu không bạn sẽ phải mất thời gian viết mã Các control phía máy
chủ có thể phát sinh HTML 3.2 chuẩn hoặc có các đuôi mở rộng
IE cho giao diện người dùng phong phú hơn Khi bạn sử dụng các control phía máy chủ, chúng có giao điện lập trình phong phú mà bạn có thể đáp ứng
sử dụng các lớp lập săn và xây dựng các Web Service Bạn không bao giờ thấy hoặc sử dụng các đặc tá XML hoặc SOAP,
Có nhiều thứ bạn có thể làm với các Web Service, bao gồm:
e - Gửi trở lại quyền sử đụng thẻ tín dụng
e - Gửi trở lại tình trang bàng gửi
Trang 36e - Gửi trở lại các xác nhận đặt hàng
« - Gửi trở lại bán yết giá chứng khoán
se - Gửi trở lại thông tin danh mục/sản phẩm
ADO.NET
Một trong các dịch vụ mới được lập sắn trong NET framework
là một kiểu truy xuất dữ liệu hoàn toàn mới Kiểu đữ liệu mới
nảy được gọi là ADO.NET Dù nó cùng tên với phương thức truy
xuất đữ liệu cũ được gọi là ADO, nhưng rất khác nhau Bạn có thể nh4n biét mét sé déi tuong tuong tu Connection va Command
trong ADO, nhưng chúng có các đặc tính và phương thức khá
kỳ các kết nối nào mở sau khi đẹc đữ liệu vào
Có một số đối tượng mới, chắng hạn như ADOCommand, ADODataSetCommand, ADODataReszder và DataSet Đối tượng Recordset không còn và tất cA cac bản ghi được đọc từ đối tượng ADODataRaader hoặc DataSet
DataSets cho bạn đọc ở một số bảng vào một đối tượng Sau
đó bạn có thể thiết lập các mối quan hệ giữa các bảng trong bộ nhớ, bổ sung, hiệu chỉnh và xóa đữ liệu trong các bảng này, rồi
lưu trữ đữ liệu trở lại CSDL Schema cho các bảng nay cũng được
đọc và lưu trữ ở định dạng XML
Trang 37ADO.NET có kha nang doc va ghi XML san có Ngoài ra, bạn
có thể sử dụng OLEDB hoặc các phần mềm sắn có để đọc dữ liệu
từ các nguồn đữ liệu, chẳng hạn như SQL Server, Oracle hoặc
Access
Security Service
Bảo mật trong NET lan tỏa khắp tất cả framework Bảng 2 trình bày một số kiểu bảo mật khác nhau mà bạn có thể thiết lập cho các ứng dụng
Access Control Các đối tượng bảo mật, chẳng han
như các file, các khóa đăng ký và các đối tượng dịch vụ thự mục
Trang 38CAC NGON NGU CHO NET
Có nhiều ngôn ngữ có thể dùng cho nền NET Chúng bao
Tai sao di trú sang NET
Dù có lẽ bạn không muốn cế đi trú bất kỳ ứng dụng cũ nào của mình, nhưng chắc chắn bạn muốn phát triển các ứng dụng
mới với NET,
.NET thực sự khai thác tốt nhất tất cả các công nghệ bạn đã
sử dụng cho tới nay và cải tiến chúng Các công nghệ, chẳng hạn
Trang 39như COM, Internet, XML và SOAP, và các ngôn ngữ RAD, như Visual Basic
.NET cung cấp một cơ sở hạ tầng tốt để phát trién Common language Runtime cung cấp các dịch vụ mà tất cả các ngôn ngữ phát triển có thể sử dụng Ngoài ra, NET framework có khả năng chuyển sang các nền khác Sự phát triển cho các thiết bị đi động cũng khá tốt
Còn có nhiều tính năng tích hợp giữa các ngòn ngữ, chẳng
hạn như tính thừa kế, gỡ rối, các kiểu dữ liệu chung, Windows form và Web form Việc tạo các ứng dụng web chưa bao giờ thuận tiện hơn với NET và các khả năng nền chéo bằng cách dùng Web Services tạo truyền thông với các ứng dụng khác Windows mạnh
Việc cài đặt và gỡ bỏ các chương trình bây giờ đễ dàng hơn nhiền so với COM Việc cài đặt có thể được thực hiện bằng cách dùng chỉ một lệnh copy và gỡ cài đặt đơn giản như xóa các file Đương nhiên, diều này xảy ra khi NET framework và ngôn ngữ chung vào thời gian chạy đã được cài đặt rồi
Các lợi ích của việc sử dụng NET
.NET cung cấp các ưu điểm cho mọi người quan tâm đến tiến trình phát triển ứng dụng
ĐỐI Với NGƯỜI DÙNG
Họ có thể nhận thông tin nhanh hơn bằng cách dùng Web Services và bằng cách cộng tác qua Internet Thông tin cá nhân của hợ có thể được lưu trữ vào một CSDL trung tâm, nhưng họ có
Trang 40thể truy xuất nó từ máy tính ở nơi làm việc hoặc máy tính gia
đình
ĐỐI VỚI NGƯỜI PHÁ T TRIỂN
NET sẻ cho phép họ phát triển các kiểu ứng dụng mà người dùng đòi hỏi nhanh hơn trước đây Với một loạt các công cụ hệ thống thông dụng có thể làm việc với một phạm vi các thiết bị rộng, chúng sẽ có thể viết mã một lân và cho chuyển giao trên một phạm vi thiết bị rộng
Thay vì phải tìm hiểu các công cụ phức tạp, chắng hạn như
XML và SOAP, NET sẽ bao bọc các giao diện thành một giao
diện đễ dàng sử dụng cấu trúc hướng đối tượng Điều này sẽ tăng
nhanh việc tìm hiểu cho các người phát triển mới trong khi cho
phép các người phát triển cấp cao phát triển các ứng dụng web mất ít thời gian hơn trước đây
Vì việc cài đặt dễ dàng hơn nhiều, nó cũng tăng nhanh thời
gian đưa các ứng dụng của họ ra thị trường
›
ĐỐI Với NHÀ QUẢN LÝ
Các nhà quản lý luôn luôn phải đối diện với quá nhiều project,
không có đủ thời gian và không có đủ lập trình viên thực hiện cdc project nay Vi hau hết các địch vụ hạt nhân sẵn có, các lập trình viên sẽ có thể tạo các ứng dung nhanh hon trước đây, do
đó, cho phép nhiều project được hoàn tất
Một môi trường hợp tác rộng, họ cũng có thể phải đối diện với
sự thử thách về tích hợp nhiều hệ thống khác nhau Việc sử dụng XML có thể giúp các hệ thống khác nhau này truyền thông qua