1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx

67 335 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 15,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuong 1 25 Chương 1 Microsoft .NET LA Gi Tài liệu này được soạn thảo cho các lập trình viên Visual Basie can chi động tăng tốc độ khởi tạo Microsoft NET mdi và nhất là cách tạo các ứ

Trang 1

LE MINH TRÍ

Kỹ nũng lập trình ứng dụng với

Visual Basi LÌ

Trang 2

Microsoft DOT NET

Kỹ năng lập trình ít đụng núi

VISUAL BASIC NET

Trang 3

¬'LÊ MINH TRÍ `

Microsoft DOT NET

Ky nang lap trinh ing dung nứi VISUAL BASIC, NET

Trang 4

Microsoft DOT NET

hy 1000 cuốn khổ (14.5x20.5)cm tại Xưởng In Trung Tâm Hội Chợ Triển

Lam Viết Nam Giấy phép XB số 192-104/XB-QLXB do Cục Xuất Bản

cấp ngày 30/01/2002 In xong và nộp lưu chiều thang 9 năm 2002

Trang 5

Các ngôn ngữ cho Net

Tại sao di trú sang Net

Các lợi ích của việc sử dụng Net

Đối với người dùng 38

Đối với người phát triển

Đối với nhà quản lý

Cách di trú

Tóm tắt

Câu hỏi ôn tập

Trả lời câu hỏi ôn t:

Trang 6

Chuong 2

VISUAL STUDIO NET

Visual Studio Net

C4e template project

Bắt đầu với VS.NET

Màn hinh My Profile 46 Visual Studio Home Page 47 Tạo một project mới " 48

Môi trường phát triển tích hợp VS.NET (D 49

Cửa sổ Toolbox B1 Cửa số Solution Explorer 53 Cua sé Class View 54 Cửa số Server Explorer

Cửa số Properties

Cua sé Object Browser

Cita sé Task List

Window Forms (WinForms)

Các thay đổi của WinForm

Các control WinForm chuẩn

Các đặc tính thông dụng trên các control

Neo và chốt giữ

Ne

Trang 7

Chốt giữ

Sự thay đổi trong Net

Hién thi WinForm

Kiểu đữ liệu Integer

Các kiểu dữ liệu Decimal

Kiểu dữ liệu Char

Trang 8

Các hàm được thay thế bằng các phương thức

Các mục được xóa bỏ/thay đổi

Các cong cu CSDL Cac ung dung Web

Câu hồi ôn tập

Trả lời câu hồi ôn

118

117

117

Trang 9

Trả lời câu hỏi ôn tập

Chương 7

MDI VÀ CÁC MENU

.„ 118

Truy tìm các cửa sổ con 132

Thao tac cdc menu vào thời gian chạy

Sử dụng các menu chọn bằng đấu kiếm

140 -.140 -Ö141

TẠO FORM HỘP THOẠI

Tao cdc form hộp thoạt 142 Các bước đê tạo form 143

Tự động đóng hộp thoại 145

“Trả lại kết quả từ form hộp thoại Thi cả 145

Trang 10

Tao Sub Main

Ba chế độ của Visual Basic

Thanh công cụ Debug

Gọi ra trình gỡ rối

Các công cụ để gỡ rị

Đreakpoints :

Chi dinh Hit Count

Xác lập thi hành câu lệnh kế tiếp

Các cửa sổ hữu dụng cho việc gỡ

Kiểm tra các biến bằng cách dùng chuộ

Trang 11

11

Tóm tắt „182 Câu hỏi ôn tập 183

Trả lời câu hỏi ôn 183

Trường hợp cơ bản — không xử lý lỗi

Thêm khối Try/Catch đơn giản

Xác định lỗi đã xảy ra

Làm việc với các ngoại lệ riêng biệt

Chuyển thông tin lỗi .301

Chay mã không điểu kiện .203 Khối Finally

“Tạo các lớp ngoại Ì

Lép FileToolArgeException

203

204 205 208 208 Trả lời câu hỏi ôn tập 209

Chương 11

TẠO CÁC LỚP

Trang 12

Câu hỏi ôn tập

Trả lời câu hỏi ôn tập

Các lý do quá tải một phương thức 229

Tạo các phương thức quá tải .329 Quá tải Sub New .228

Tóm tất 237

Câu hỏi ôn tập 238

ce 240 + 241

2 241 + 242

= B42

- 249

- 250 + 253

255

5, 256 + 256

Trang 13

"Thư viện lớp (Class Library) keeeeeerervrescerr 2IỔẢ

Tìm hiểu các thư viện lớp Net 285

Trang 14

Các hộp danh sách nhiều lựa chọn

Tiệp danh sách được chọn

Nạp các đối tượng vào hộp danh sách

Tóm tắt

Câu hỏi ôn t

Bài tập

- 290 991 293

298 298 289

„305

305

Liên kết dữ liệu của ADO.NET

Liên kết dữ liệu với DataGrid

Tạo form mẫu

Sử dụng Wizard DataAdapter

Tạo lớp DataSet

Thêm DataGrid vào form

Đưa đữ liệu vào control khung lưới dữ liệu,

Làm việc với các hộp Combo

Thêm Adapter dữ liệu thứ hai vào form

Phat sinh DataSet thi hai

Thém hép Combo vao form

Liên kết hộp Combo với DataAdapter

Đưa dữ liệu vào hộp Combo

Trang 15

15

“Tạo truy vấn tham số hóa econienhtrhhrrdrrnerrrrrdre 325 Xóa mã cu trd control khi form được nạp 325

Thêm mã thi hành khi người dùng lựa

một mục trong hộp Combo àccennhhhhrhrrreerrrsrrnnsrte 327

Liên kết dữ liệu thủ công .329

S& dung lop mdi nay trong ListLoad

Hiển thị thông tin sảa phẩm

Trang 16

DATASET VA DATATABLE CUA ADO.NET

Sử dụng DataSet và DataTable của ADO.NET

Lý do thực hiện điều này “+

Nạp Combobox bằng cách dùng đối tượng DataTable

Nạp các phân loại vào hộp Combo

“Tao đối tượng DataSet

Tải hộp danh sách từ DataSet

Tim mét dong riéng biét trong DataSet

Thêm các dong vao DataSet

Chương 21

CÁC THỦ TỤC LUU TRU ADO

Trang 17

Cấu trúc tài liệu XML :

XML dya trén Element so với Attribute

Trang 18

Unmanaged Code và các Wrapper có thể gọi

vào thời gian chạy

Chuyển đổi metadata bang TLBIMP

Sử dụng các thành phần COM trực tiếp

Chọn giữa TLBIMP và Direct Reference

SW dung thanh phan COM của Net

Đăng ký thành phần COM

Su dung TLBIMP để tạo hợp ng

Tao project kiém tra

Them ma dé sit dung thanh phan COM

Trang 19

19 Tóm tắt

4ð9 Câu hỏi ôn tậ 460 Bài tập 460 Trả lời câu h 460 Chương 25 461 ASP.NET

ASP.NET

Mục đích của Web Form

Web Berviee co

Các thành phần của Web Service

Cách Web Form hoạt động

Control Web Form

Control HTML, an

Cae control Web Form

Cac control Field Validator

Các control tùy biến người dùng,

Global.asax uy

Tao Web Form

Các bước xây dựng form đăng nhậ

TAO FORM DANG NHAP WEB

Tạo form đăng nhập Web 484 Tại sao cần thực hiện điều này 485

Sử dụng mẫu lập sẵn 485

488 Các bước xây dựng form đăng nhập

Trang 20

Tao lép Employee

Thứ đăng nhập

Tạo các form phản Ì

Control hữu hiệu hóa trường đòi hỏi

Tạo form hữu biệu hóa đòi hỏi

Control hữu hiệu hóa phạm vì

Control tóm lược sự hữu hiệu hóa

Control hitu hiệu hóa so sánh

Control hữu hiệu hóa biểu thức thông thường

Control hữu hiệu háa tùy biến

Liên kết tên các Web Form

DataGrid liên kết đữ liệu

Xây dựng form mẫu

Tạo và cấu hình DataSet

Sử dụng wizard DataAdapter

Tạo lớp DataSet

Thém control Data Grid dé hién ‘thi dữ liệu

Cư trú control Data Grid với dữ liệu

Trang 21

Dữ liệu liên kết Combo box

Tại sao cần thực hiện điều này

Nạp khung lưới với dữ liệu

Một số bàm bổ sung

Các bước

Định đạng các cột trị số

Cho phép lập số trang

Tạo kiểu lập số trang Next và Previous

Tùy biến Pager :

Xác lập văn bản Next và Previous

Xác lập các ảnh của Next và Previous

Thêm siêu liên kết

Các bước

Tạo trang chỉ tiế

Cac bude tao trang Product Detail

Xây dựng thủ tục sự kiện Load

Trang 22

Các control lién két danh sach oo

Control Repeater hoạt động như thế nào?

Xác lập đặc tính Datasouree .-:

Hiển thị đữ liệu «.ee hen

Liên kết dữ liệu trong các template

Móc nối dữ liệu s Tre

Các tíũih năng Repeater cao cấp hơn

Tao trang chi tit "

Thém template Alternateltem va tac

ng trở lại sự kiện

Command

Tóm tắt

Câu hồi ôn tập

Trả lời câu hỏi ên tập

Quản lý trạng thái

Các phương thức quản lý trạng thá:

Web Forms quan ly ViewState

Sử dụng đối tượng Session

SessionID Longevity

Sử dụng biến Session riêng

Các vấn đề với đối tượng Session

Trang 23

23

Phiên không có Cookie

Quản lý trạng thái của Web Farm

Cae van dé vdi dich vy ASP.NET state

Quan ly trang thai SQL Server tự động

Các vấn để với quần lý trạng thái SQL Server t tự 'động

Mã nguồn của lớp SQLState

Các ưu điểm của lớp SQLState

Ngôn ngữ mô tả Web Service

Kham pha cdc dich vu

Các thí du vé Web Services

Tom tat

Câu hồi ôn tập

Trả lời câu hồi ôn t:

Trang 24

Chuong 33

TAO VA SU DUNG CAC DICH VU WEB

Tạo một dịch vụ Web đơn giản

Kiém tra dich vu Web

Goi dich vu Web

Sử dụng dịch vụ Web từ một ứng dụng WinForm

Xác lập tham chiếu Web

Sử dụng dịch vụ Web từ một ứn,

Dich vu Web Product

Phương thie Units in Stock

Phương thức truy tìm Productinfo

Trang 25

Chuong 1 25

Chương 1

Microsoft NET LA Gi

Tài liệu này được soạn thảo cho các lập trình viên Visual

Basie can chi động tăng tốc độ khởi tạo Microsoft NET mdi và nhất là cách tạo các ứng dụng trong VB.NET

Giáo trình này được soạn thảo cho các lập trình viên đã từng

sử dụng Visual Basic 6.0 hoặc phiên bản trước đây và bây giờ cần

chuyển sang NET Framework mới với VB.NET Bạn sẽ tìm hiểu

các phương pháp mới về tạo các ứng dụng Windows và Web trong

VB.NET Các khái niệm hướng đối tượng sẽ được trình bày có

phương pháp cũng như cách giải quyết nhiều vấn để của thế giới thực Sự nổi bật của giáo trình này là việc thực tập viết mã thuần thục, chẳng hạn như các chuẩn đặt tên được chấp nhận về

mặt công nghiệp, cách thụt dòng và khả năng dùng lại ma Tai

liệu này được biên soạn tập trung vào sự phát triển ứng dụng

doanh nghiệp Nếu bạn là một lập trình viên ứng dụng cần tìm

biểu cách kết hợp ứng dụng Visual Basic.NET ngay, thi đây là

giáo trình đáp ứng cho bạn

Trang 26

Để có thể sử dụng sách này một cách hiệu quả, bạn cẩn có

một ít kinh nghiệm về Visual Basic Bạn cũng cần có một máy

tính chạy hệ điều hành Microsoft Windows 2000 hoặc phiên bản sau của nó và tất nhiên bạn cần có bản copy của Microsoft NET CLR va Visual Studio.NET

Microsoft NET

« Tìm hiểu về Microsoft NET Framework

e Tim hiéu vé Common Language Runtime

TONG QUAN VE MICROSOFT NET

Nén Microsoft NET la mét cach phat trién cdc ng dung hoàn toàn mới Mục đích của Microsoft trong việc tạo nên phát triển mới này là để bảo đảm không có vấn đẻ trở ngại nào về ngôn ngữ bạn sử dụng và nó đều có thể phát triển ứng dụng Internet

cũng nhự Windows mở rộng và đáng tin cậy một cách nhanh

chóng và dễ dàng

Cách Microsoft hoàn thành điều này là phát triển một tập các địch vụ để các lập trình viên có thể sử dụng, chẳng hạn như một tập các dịch vụ hệ thống phong phú, engine thời gian chạy,

framework phát triển và các control phong phú sẽ giúp họ thiết

kế cả ứng dụng Windows lẫn Internet

Điểm chủ yếu của nền NET được gọi là CLR (Common

Language Runtime) Engine vào thời gian chạy này chứa tất cả

các kiểu dữ liệu chung và cấu trúc ngôn ngữ lõi mà bất kỳ ngôn ngữ nào cũng cần Cuối cùng CLR sẽ được phân phối với hệ điều

hành Windows, vì vậy nhu cầu thiết lập tích hợp và phức tạp sẽ không còn trong các phiên bản tương lai của Windows CLR là

Trang 27

Chương 1 27

framework phat trién hé trợ nhiều ngôn ngữ và cung cấp các dịch

vụ vào thời gian thiết kế cũng như dịch vụ vào thời gian chạy Các dịch vụ vào thời gian thiết kế này bao gồm Integrated

Development Environment (TDE) và một trình gỡ rối tỉnh xảo,

Hình 1 cho bạn một cái nhìn tổng quát về các thành phần khác

nhau của nên NET so với một nền khác

Web cv Web/Win Forms

Message Queuing, COM+ các giao dịch, Internet Information

Server (IIS) va Windows Management Instrumentation (WMI)

Common Language Runtime trong nền NET đặt một trình

Trang 28

wrapper chung quanh các địch vụ này, vì vậy tất cả các ngôn ngữ

có thể tương tác với chúng bằng cách đùng một giao diện chung

Ở trên CLR là một Base Framework của các lớp, bao gồm

ADO.NET va ASP.NET ADO.NET có thé được dùng từ cả các

WinForm lan WebForm

Kế đến là một loạt các ngôn ngữ được viết phù hợp với Common Language Specification ma CLR được thiết lập Các

ngôn ngữ này gồm hầu hết các ngôn ngữ thông dụng hiện nay,

nhu Visual Basic, VC++, C# (một ngôn ngữ mới), Perl, Python,

Bifel và nhiều ngôn ngữ khác Khi bạn làm việc với các ngôn

ngi nay, hau nhu ban déu cé thé sit dung Visual Studio.NET dé cung cấp một IDE tét cho việc phát triển sử dụng NET

framework

Đặc tả ngôn ngữ chung

Common Language Specification (CLS) 1a một giao ước cho

biết ngôn ngữ tương tác với CLR sé ứng xử như thế nào Khi các

ngôn ngừ sử dụng CL8§ này, chúng được xem là thực hiện

“managed code” Managed code là một tập các cấu trúc ngôn ngữ

mà tất cả các ngôn ngữ NET đều phải có, bao gồm các kiểu dữ

liệu, xử lý lỗi, metadata, vân vân

Managed code là mã có thể được trình biên dịch tách thành một tập “byteeodes”, được coi như Microsoft Intermediate Language (MSIL hoac IL) IL nay duge lu trữ cùng với một số

metadata về chính chương trình vào một file Portable Executable

(EXE hoặc DLL)

Trang 29

Chương 1 29

NGÔN NGỮ TRUNG GIAN

Ngôn ngữ trung gian (IL) được tạo sao cho trình biên dịch có thể

phiên dịch chương trình thành mã cuối cùng có thể được hệ điều

hành (OS) và phần cứng diễn dịch Đây chính là lý do khiến cho

nó dễ dàng tạo một trình biên dịch cho bất kỳ hệ điều hành và

nên phần cứng nào Do đó, về lý thuyết NET có thể làm việc với Unix, Linux hoặc bất kỳ một nền khác

Managed Code

Microsoft Intermediate Language

Amory) ofl (eee

CAC DICH VU TRONG NET

Có nhiều địch vụ mà nền NET cung cấp cho người phát triển Một số dịch vụ đáng kể nhất như sau:

se - Memory management

Trang 30

xây dựng bạn phải mất nhiều thời gian về các mục này và cuối

cùng để có một chương trình thực bạn phải mất thời gian gấp đôi Còn khi sử dụng một ngôn ngữ mức cao, bạn phải gỡ bỏ hệ

điều hành để khai thác mạch hoặc nếu có thể sử dụng ngôn ngữ

đó thì bảo mật gặp khó khăn

Với CLR, tất cả các dịch vụ trên đều có thể được dùng từ một ngôn ngữ bất kỳ để làm việc với CLUR Các ngôn ngữ có thể khai

thác các dịch vụ này Vì vậy, bây giờ sự chọn lựa ngôn ngữ của

bạn không còn là vấn để lớn, vì dù sao mọi thứ đều được biên

địch thành cùng Intermediate Language

Hệ thống kiểu chung

Các kiểu dữ liệu trong NET không còn được định nghĩa bằng từng ngôn ngữ, thay vào đó chúng thuộc một phần lõi của CLR

Trang 31

Chương 1 31

Mỗi kiểu đữ liệu chính là một đối tượng Môi ngôn ngữ có sự chọn lựa để thực thi tất cả chúng hoặc chỉ một tập con

Các kiểu đữ liệu

Bảng 1 liệt kê các kiểu dữ liệu khác nhau và cho biết các ngôn

ngữ nào thực thi từng kiểu đữ liệu ấy

C# - sbyte

VC++4 - Signed char

Int16 Số nguyên có dau 16 bit Visual Basic — Short

C# - short VC++ - short

Int32 Số nguyên có dau 32 bit [Visual Basic — Integer

C# - Internet C++ - int hoặc long Int64 Số nguyên có dấu 64 bịt JVisual Basic ~ Long

lC# - long IVC++ - _int64

IUnint16 Số nguyên không dau 16ÌVisual Basic - NA

hoặc unsigned long

Unint64 Số nguyên không dấu 64|Visual Basic — NA

bịt, C# - ulong

VC++ - unsigned int64 Single Số đấu chấm động 32 bit [Visual Basic — Single

C# - float VC++ - Moat

Trang 32

Double Số đấu chấm động 64 bit [Visual Basic — Double

(C# - double

VC++ - double Boolean True (1) hoae False (0) Visual Basic ~ Boolean

C# - bool

VŒ++ - bool Object Kiểu cơ sở của một lớp bẩt|Visual Basie — Object

kỳ hoặc kiếu dữ liệu C# - object

VC++ - Object Char Ki ty Unicode (16 bit) Visual Basic — Char

|C# - Char

VC++ - _ wchar_t String Chuỗi các kí tự Unicode Visual Basic — String

C# - string

VC++ - String

Decimal Giá trị thép phan 96 bit |Visual Basic — Decimal

C# - decimal VC++ - Decimal

Trang 33

Chương 1 33

* WinForms Custom Controls

+ WebForms Custom Controls

CAC UNG DUNG WINDOWS

Ung dung Windows si dụng một client UI (giao diện người

dùng) phong phú chạy trên hệ điều hành Windows Nó sử dụng

engine WinForms để tạo giao điện người dùng Các ứng dụng

Windows rất thích hợp cho các ứng dung CSDL (co sở dữ liệu) Client/Server, chương trình đề họa và điều khiển số Hoặc một chương trình bất kỹ cần có một giao điện người dùng phong phú

WINF0RMS

Windows Form là engine form mới để phát triển Windows Bạn có thể sử dụng WinForms với một ngôn ngữ CLR bất kỳ

WinForms có thể chuyển từ một ngôn ngừ này sang miệt ngôn

ngữ khác tương đối đễ dàng WinForms đi cùng với một tập các

control chuẩn được lập sẵn và bạn cũng có thể xây dựng các

kỳ Lương tác nào từ người dùng Hệ điều hành sẽ bắt đầu ứng

dung Windows Service khi hệ điều hành khởi động Bạn nên

Ngày đăng: 10/08/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1:  Nền  .NET - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 1: Nền .NET (Trang 27)
Hình  2:  Managed  Code  tach  thanh  IL  va  sau  đó  được  JIT  biên  dich - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 2: Managed Code tach thanh IL va sau đó được JIT biên dich (Trang 29)
Bảng  1  liệt  kê  các  kiểu  dữ  liệu  khác  nhau  và  cho  biết  các  ngôn - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
ng 1 liệt kê các kiểu dữ liệu khác nhau và cho biết các ngôn (Trang 31)
Bảng  3:  Có  nhiêu  tùy  chọn  bảo  một  trong  .NET. - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
ng 3: Có nhiêu tùy chọn bảo một trong .NET (Trang 37)
Bảng  1;  Các  biểu  projeet  bạn  có  thể  tạo  uới  Visual  Studio.NET. - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
ng 1; Các biểu projeet bạn có thể tạo uới Visual Studio.NET (Trang 45)
Bảng  1:  Các  trường  trên  mòn  hình  My  Profile. - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
ng 1: Các trường trên mòn hình My Profile (Trang 46)
Hình  3:  Hộp  thoại  New  Project  cho  phép  bạn  tạo  một  file  Solution  mới  của  một  biểu  project  riêng  biệt - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 3: Hộp thoại New Project cho phép bạn tạo một file Solution mới của một biểu project riêng biệt (Trang 49)
Hình  4:  Sẽ  có  một  số  cita  s6  mé  khi  ban  bat  đầu  mét  project - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 4: Sẽ có một số cita s6 mé khi ban bat đầu mét project (Trang 51)
Hình  7:  Bạn  cũng  có  thể  sử  dụng  Customize  Toolbox  để  chọn  các  thành  phdn  .NET  framework  nao  được  hiển  thị  trong  hộp  công - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 7: Bạn cũng có thể sử dụng Customize Toolbox để chọn các thành phdn .NET framework nao được hiển thị trong hộp công (Trang 54)
Bảng  3:  Các  nút  trên  của  số  Solution  Explorer. - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
ng 3: Các nút trên của số Solution Explorer (Trang 55)
Hình  8:  Solution  Explorer  trinh  bay  biểu  tượng  của  tất  cả  các  file  tạo  thành  tcác)  project  của  ban - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 8: Solution Explorer trinh bay biểu tượng của tất cả các file tạo thành tcác) project của ban (Trang 55)
Hình  9:  Class  Vieu  là  cách  tốt  nhất  để  xem  tất  cả  các  đặc  tính - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 9: Class Vieu là cách tốt nhất để xem tất cả các đặc tính (Trang 56)
Hình  10:  Của  sé  Server  Explorer  trinh  bày  danh  sách:  các  server,  các  CSDL,  các  bảng,  các  khung  nhìn  uà  các  đối  tượng  CSDL  khác - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 10: Của sé Server Explorer trinh bày danh sách: các server, các CSDL, các bảng, các khung nhìn uà các đối tượng CSDL khác (Trang 57)
Hình  13:  Các  tác  uụ  có  thể  giúp  bạn  tổ  chức  ý  tưởng  uề  những  gì  cân  thực  hiện  để  hoàn  tất  projeet - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 13: Các tác uụ có thể giúp bạn tổ chức ý tưởng uề những gì cân thực hiện để hoàn tất projeet (Trang 60)
Hình  2:  Toolbox  lưu  giữ  tất  cả  các  control  chuẩn  mà  bạn  sẽ  dùng - Kỹ năng lập trình ứng dụng với Visual Basic .NET part 1 potx
nh 2: Toolbox lưu giữ tất cả các control chuẩn mà bạn sẽ dùng (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN