HS NHÀ XUẤT BẢN THẾ GIỚI... LỜI NÓI ĐẦU Giới từ là từ miêu tả mối quan hệ giữa các từ khác trong một câu.. Bản chất một giới từ như “in” hoặc “after” là hoàn toàn vô nghĩa và khó định
Trang 1ĐỨC TÍN
Hướng dan cach dung
eh) NHA XUAT BAN THE ¬
Trang 2
Hướng dỗn cóch dùng
GIỚI TỪ
TIẾNGANH
Tác giả: Đức Tín
THU WEN TRURNG SHEP AT
SKV 116629 -
mm
HS NHÀ XUẤT BẢN THẾ GIỚI
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Giới từ là từ miêu tả mối quan hệ giữa các từ khác trong một
câu Bản chất một giới từ như “in” hoặc “after” là hoàn toàn vô nghĩa và khó định nghĩa trong các từ đơn thuần Giới từ hầu như
luôn được kết hợp với các từ khác trong cấu trúc gọi là cụm giới
từ Các cụm giới từ có thể được tạo thành từ rất nhiều từ khác
nhau và khi đó chúng có nghĩa rất khác nhau Nhằm giúp bạn đọc
có thêm tài liệu tham khảo và để nâng cao vốn từ vựng cũng như
kiến thức về các giới từ, chúng tôi đã biên soạn quyển sách “Hướng dẫn cách dùng giới từ” này
Quyển sách này gồm ba phần, trình bầy hầu hết các giới tử
thông dụng, với các nội dụng cụ thể như sau:
Phần 1: Giới từ
Phân 2: Các giới từ theo chức năng
Phân 3: Dùng các cụm giới từ
Phân 4: Kiểm tra về giới từ
i này trình bày các giới từ thông dụng, với định nghĩa,
âu cấu trúc và các ví dụ minh họa rõ ràng Ngoài ra, còn có các
bài tập nhằm giúp bạn đọc ôn lại kiến thức đã học được về các
giới từ Và cuối cùng là phần Đáp án s
Với nội ú, bố
3
sive noi dung phong phú, bố cục rõ ràng, chúng tôi in ring
tiếng Anh này sẽ giúp íclznhiểu chỏ,bản đọc trong quá trình học g Anh va sit dung hiéu qi ngôn ngữ nàỷ
Nhóm biên soạn
Trang 4Phần I: Giới từ .- - HiêNS335S18848180008380048584 0.g,s0 pessesoÖf,
98 -38
59
60
About 9 During
Except
Far From
In Back Of
In Front Of
Inside
Instead of
Before
Behind
Below
Beneath
54 Past
Trang 5Phần II: Dùng các giới từ
With : ni
Toward
Towards Within
Under Without
Underneath
Phần II: Các giới từ theo chức năng 123
3 _ Giới từ chỉ phương hướng 133
5 Giới từ chỉ thời tiết 139
6 Giới từ về thông tin „„ 141
7 Giới từ về sự sáp nhập -ò 142
8 Giới từ về sự miêu tả 144
9 Giới từ về cách ăn mặc 146
10 Giới từ về chi dé 148
12 Giới từ chỉ tình trạng 136
13 Giới từ chỉ sự ngăn cách, 15S
14 Giới từ chỉ thái 46 lối
15 Hành vị
X.S5tsvsÄ 56k 45 9315s46265 5942648660590 16:
a 16
Phần IV : Kiểm tra về giới từ y2 20
1 Giới từ chỉ nơi chốn sò 2(
2 Chon gigi t 2: at, by, for, it ecceccscocssssssesneeme 2
3 Giới từ chỉ thời gian
Trang 6
Hoàn thành các câu sau 212 Trò chơi ô chữ I 214
Chỉ một từ 1 219
Chọn giới từ 2: at, about, against from of 225
Truyện cười 1 °Ö- 231
Danh từ theo sau “by” - cv 233
Ngữ động từ (động từ + giới từ), ww 23S
“On time” hodc “in time”? xạ 22317
Trò chơi ô chữ 2 241
Chọn giới từ 3: in, into, on, over -Ö 246
Danh từ theo sau “in” Í «««ceeeeeeerrereeerr 248
«250
wa 252
1 253
255
we 257
¡259
©Öò 261
„262 264
Viết lại câu 2
Giới từ theo sau động từ 1
Ngữ động từ + giới từ
Chỉ một từ 2
Giới từ sau danh từ
Trò chơi ô chữ 3
Giới từ sau động từ 2
Chọn giới từ 4: in, out of, to, under, with
Danh từ theo sau “in” 2
Trang 7
Phân loại 2
Truyện cười '2
Giới từ ghép 2
Họ nói gì ? 2
Giới từ sau tính từ 2
Bài báo bị xáo trộn Viết lại câu 3
Chọn giới từ 5: after, at, in, on
Danh từ theo sau “on”
Cụm từ hay lời nói nổi tiếng
Tương tự nhưng khác nhau
Liên kết từ 2
Giới từ sau động từ 3 Danh từ nào theo sau giới từ
Chỉ một từ 3
Trang 8Puede dan cach dung |
GIỚI TỪ 'TIẾNGANH
ISBN 978-604-77-1188-8
.JJ]
NHÀ SÁCH TÂN VIỆT - Nâng tầm trì thức
a * 315 Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội; Tel: 04.3627 2120
T * 478 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội; Tel: 04.3972 8108
*7 & 17 Đinh Lễ - Hà Nội; Tel: 04.3574 6020 - 04.3821 3509