DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN Dạng 01: Các câu hỏi lý thuyết Câu 1.Trong hiện tượng điện phân dung dịch muối AgNO3 với cực dương là Ag, nếu thời gian điện phân đủ lớn thì hiện tượng n
Trang 1DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Dạng 01: Các câu hỏi lý thuyết
Câu 1.Trong hiện tượng điện phân dung dịch muối AgNO3 với cực dương là Ag, nếu thời gian điện phân đủ lớn thì hiện tượng nào sau đây đúng?
C. Ag đã di chuyển sang katốt D Có khí Oxy bay lên ở cực dương
Câu 2.Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với hai cực bằng đồng là
A.đồng bám vào catốt B đồng chạy từ catốt sang anốt
C.không có thay đổi gì ở bình điện phân D anốt bị ăn mòn
Câu 3 Câu nào sau đây là SAI?
A.Điện lượng chạy qua bình điện phân có độ lớn bằng q It
B.Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực bình điện phân tỉ lệ với điện lượng chạy qua bình
C.Hệ số k là đương lượng điện hoá của chất được giải phóng ở điện cực k 9.10 Nm / C9 2 2.
D.Đương lượng điện hoá phụ thuộc bản chất của chất được giải phóng ở điện cực
Câu 4.Trong bình điện phân có muối của một kim loại Khi nào thì bình điện phân không có suất phản điện?
A.Khi anốt làm bằng chính kim loại đó B Khi catốt làm bằng chính kim loại đó
C.Khi anốt làm bằng graphít D Khi catốt làm bằng graphít
Câu 5.Khi dòng điện chạy qua bình điện phân, các hạt tải điện chuyển động như thế nào?
A.Các ion âm và electron về anốt, ion dương về catốt B.Chỉ có electron về anốt, ion dương về catốt
C.Các iôn âm về anốt, ion dương về catốt D.Chỉ có các electron đi từ catốt về anốt
Câu 6.Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:
A các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch
B các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch
C. các chất tan trong dung dịch
D các ion dương trong dung dịch
Câu 7.Theo định luật Faradây về hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với
A.số Faraday B đương lượng điện hoá của chất đó
C.khối lượng dung dịch qua bình điện phân D điện lượng chạy qua bình điện phân
Câu 8.Điện phân một muối kim loại, hiện tượng cực dương tan xảy ra khi
A.hiệu điện thế giữa anốt và catốt rất lớn B anốt làm bằng chính kim loại của muối
C.dòng điện qua bình điện phân đi từ anốt sang catốt D. catốt làm bằng chính kim loại của muối
Câu 9.Hạt mang điện tự do trong dung dịch điện phân là
A ion dương và lỗ trống B ion âm và êlêctrôn
C êlêctrôn và lỗ trống D ion dương và ion âm
Câu 10 Trong các chất sau, chất nào sau đây không phải là chất điện phân là
Câu 11.Dòng diện qua bình điện phân tuân theo định luật Ôm khi
A.trong dung dịch điện phân có hiện tượng phân li. B. dung dịch điện phân là muối nóng chảy
C.các điện cực đều làm bằng kim loại D có hiện tượng cực dương tan
Câu 12 Câu nào dưới đây nói về tính hiện tượng điện phân có dương cực tan là đúng?
A.là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại làm catot
B. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot Kết quả là kim loại tan dần từ anot tải sang catot
C. là hiện tượng điện phân dung dịch muối có chứa kim loại dùng làm anot Kết quả là kim loại được tải dần từ catot sang anot
D. là hiện tượng điện phân dung dịch axit hoặc bazo có điện cực là graphit
Câu 13.Trong các dung dịch điện phân, hạt tải điện là
A chỉ là các electron tự do B là các ion dương và ion âm
Câu 14.Nếu trong bình điện phân không có hiện tượng cực dương tan thì có thể coi bình điện phân đó như
A.một tụ điện B một nguồn điện C.một máy thu điện D một điện trở thuần
Câu 15.Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của
A.các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
B.các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường
C.các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường
D.các ion và electron trong điện trường
Câu 16 Phát biểu nào sau đâylà không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A.Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt B Dùng anốt bằng bạc
C.Dùng huy chương làm catốt D Dùng muối AgNO3
Câu 17.Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch
A. Axit có anốt làm bằng kim loại B. Muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó
GV.Võ Đình Hiệp 1
Trang 2C. Muối kim loại có anốt làm bằng kim loại D. Muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại.
D ạng 02: Tính khối lượng kim loại tan ra hay bám vào điện cực
Câu 18.Đương lượng điện hóa của niken là
4
k 3.10 g / C Khi cho một điện luợng q 10C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
Câu 19.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có catôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của đồng k 3,3.10 kg / C 7 Để trên catôt xuất hiện 0,33kg đồng thì điện tích chuyển qua bình phải bằng
A. 5.10 C6 B 10 C7 C 10 C5 D 10 C6
Câu 20.Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực của bình
điện phân và điện lượng tải qua bình Đương lượng điện hóa của chất điện phân trong bình
này là:
A 11,18.10-6kg/C B 1,118.10-6kg/C
C. 1,118.10-6kg.C D. 11,18.10-6kg.C
Câu 21.Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm
bằng niken, biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian một giờ dòng điện 10A
đã sản ra một khối lượng niken bằng
3 8.10 kg . C 10,95g D 12,35g
Câu 22.Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện
động 0,9V và điện trở trong 0,6 Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ
nguồn Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là
Câu 23. Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R 2 Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U 10V Cho A 108 và n 1 Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là
A. 40,3g B 40,3kg C 8,04kg D
2 8,04.10 kg .
Câu 24.Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 gam Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là
Câu 25.Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1 chứa dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có các điện cực bằng bạc Biết ACu = 64, nCu = 2, AAg = 108, nAg = 1 Trong cùng một khoảng thời gian nếu lớp bạc bám vào catot của bình thứ 2 là m2 = 41,04g thì khối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất là
Câu 26.Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với hai cực bằng đồng Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân trong thời gian 30 phút thì thấy khối lượng catôt tăng thêm 1,143 g Cho khối lượng nguyên tử đồng A = 63,5 Cường độ dòng điện chạy qua bình là
Câu 27. Hai bình điện phân CuSO4 và AgNO3 mắc nối tiếp trong một mạch điện có cường độ 0,5A Sau thời gian t, tổng khối lượng của hai bình tăng lên 5,6g Biết khối lượng mol của đồng và bạc lần lượt là 64 và 108, hóa trị của đồng
và bạc là 2 và 1 Giá trị của t
D ạng 03: Tính bề dày lớp kim loại bám vào catot
Câu 28.Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích 15cm2, người ta dùng nó làm catôt của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4với anôt là một thanh đồng nguyên chất và cho dòng điện có cường độ I = 4A chạy trong 1 giờ 20 phút 25 giây Cho biết khối lượng riêng của đồng là D = 8,9.103 kg/m3 Bề dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt bằng
Câu 29.Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Biết ACu = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3
A. 1,6.10-2cm B. 1,8.10-2cm C. 2.10-2cm D. 2,2.10-2cm
Câu 30.Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại là d0,05mm sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là
2 30cm Cho biết Niken có khối lượng riêng là 8,9.10 kg / m3 3, nguyên tử khối
A 58 và hoá trị n 2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân:
2 Chuyên đề DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Trang 3ξ, r R
Đ B
Câu 31.Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10 A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút
50 giây Biết ACu 64, n 2 , D 8,9 g cm 3 Chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt là
A.1,6.10 cm2
B 1,8.10 cm2
C 2.10 cm2
D 2, 2.10 cm2
Câu 32.Bình điện phân có anốt làm bằng kim loại của chất điện phân có hóa trị 2 Cho dòng điện 0,2A chạy qua bình
trong 16 phút 5 giây thì có 0,064g chất thoát ra ở điện cực Kim loại dùng làm anot của bình điện phân là
Câu 33.Người ta muốn bóc một lớp đồng dày d = 10m trên một bản đồng diện tích S 1cm2 bằng phương pháp điện phân Cường độ dòng điện là 0,01 A Biết đương lượng gam của đồng là 32 g/mol Khối lượng riêng của đồng là 8900 kg/m3 Thời gian cần thiết để bóc được lớp đồng là
A 45 phút B. 2684 phút C. 22 phút D. 1342 phút
Câu 34. Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là h = 0,00496 cm sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là S 30 cm2 Biết niken có A = 58, n = 2 và có khối lượng riêng là D = 8,9 g/cm3 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là
Câu 35.Một mạch điện như hình vẽ R = 12Ω, Đ: 6V – 9W; bình điện phân CuSO4 có anot bằng Cu; ξ = 9V, r = 0,5Ω Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu bám vào catot mỗi phút và hiệu suất của nguồn là bao nhiêu:
A. 25mg; 69% B 36mg; 79%
C 40mg; 89% D 45mg; 99%
Câu 36 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E=12V, điện trở trong r = 1 Ω;
R2 =12 Ω là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 với điện cực anot là Ag, R1 = 3 Ω; R3 = 6 Ω Cho
Ag có A=108; n=1 Khối lượng Ag bám vào catôt sau 16 phút 5 giây là
BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1 Một bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat ( CuSO4 ) với a nốt bằng đồng (Cu) Điện trở
của bình điện phân là R = 10 Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 40V
a) Xác định cường độ dòng điện đi qua bình điện phân
b) Xác định lượng đồng bám vào cực âm sau 1 giờ 4 phút 20 giây Cho biết đối với đồng A = 64 và n = 2
Câu 2 Một bình điện phân có anôt là Ag nhúng trong dung dịch AgNO3, một bình điện phân khác có anôt là Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Hai bình đó mắc nối tiếp nhau vào một mạch điện, sau 2 giờ, khối lượng của cả hai catôt tăng lên 4,2 g Tính cường độ dòng điện đi qua hai bình điện phân và khối lượng Ag và Cu bám vào catôt mỗi bình
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động E= 9V, điện trở trong r =
2, R1 = 6, R2 = 9 Bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat có điện cực bằng đồng,
điện trở của
bình điện phân là Rp = 3 Tính:
a) Cường độ dòng điện qua mạch và qua các điện trở, bình điện phân
b) Khối lượng đồng bám vào ca tôt sau 32 phút 10 giây
Biết đối với đồng A = 64, n = 2
Câu 4 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó hai nguồn có suất điện động và điện trở trong
lần lượt là E1= 9 V, E2= 6 V, r1 = r2 = 0,5 Ω Mạch ngoài gồm bình điện phân loại (AgNO3 –
Ag) có điện trở R1 = 4 Ω, các điện trở R2 = 2 Ω và R3 Biết khối lượng bám vào catốt của bình
điện phân sau 16 phút 5 giây là 2,16 g Biết Ag có A = 108, n = 1 Tính:
a) Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn?
b) Hiệu điện thế UAB và giá trị của R3 ?
Câu 5 Cho mạch điện như hình vẽ E 13,5V, r 1; R1 3; R3 R4 4 Bình điện phân
đựng dung dịch CuSO4, anốt bằng đồng, có điện trở R2 4
a) Tính cường dộ dòng điện qua nguồn
b) Tính khối lượng đồng thoát ra ở catốt sau thời gian t = 3 phút 13 giây Cho khối lượng
nguyên tử của Cu bằng 64 và n 2
c/ Công suất của nguồn và công suất tiêu thụ ở mạch ngoài
Câu 6 Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn có suất điện độngE 24V , điện trở trong
r 1 ; tụ điện có điện dung C 4 F ; đèn Đ loại 6 V - 6 W; các điện trở có giá trị
R 6 , R 4 ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và có anốt làm bằng Cu, có điện
trởRp 2 Bỏ qua điện trở của dây nối Tính:
3
R2 R3 R1
E,r
R2
E1,r 1
B R1
R3 A
E2,r 2
E,r
R
1 R 3 R 2
Trang 4a) Điện trở tương đương của mạch ngoài.
b) Khối lượng Cu bám vào catôt sau 16 phút 5 giây
c) Điện tích của tụ điện
-4 Chuyên đề DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN