1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT CKI 19 20 MA TRAN

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I – Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2020-2021
Trường học Trường TH Thọ Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bù Đăng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian : 40 phút Không kể thời gian phát đề Điểm Chữ kí giáo viên chấm thi Lời phê của giáo viên I/ Đọc bài sau và trả lời câu hỏi: ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU Vào đời vua Trần Thái Tông, có m

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 4

NĂM HỌC 2020-2021

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

1 Số và phép

tính:

Số tự nhiên và

phép tính với các

số tự nhiên Dấu

hiệu chia hết cho

2, 5,3,9

2 Đại lượng và

đo đại lượng:

Đổi các đơn vị

đo khối lượng,

đo diện tích

3 Yếu tố hình

học: Góc vuông,

góc nhọn, góc tù

Hai đường thẳng

song song,vuông

góc

4.Giải bài toán có

lời văn: Tìm số

trung bình cộng

Tìm hai số khi

biết tổng và hiệu

của hai số đó

Trang 2

UBND HUYỆN BÙ ĐĂNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH THỌ SƠN Năm học 2020 - 2021

Họ và tên:……….……… Môn: TOÁN

Lớp :……… Thời gian: 40 phút

M1 Bài 1: (3 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau Câu 1.Số: Bốn triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm.

a 4 036 105 b 4 306 105 c 4 360 150

Câu 2.Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: a 3080 b 3802c 3805 Câu 3 Kết quả của phép tính 35 x 11 là: a 355b 385c 3785 Câu 4 Trong các dưới đây, góc tù là: A B C a Góc đỉnh A b Góc đỉnh B c Góc đỉnh C Câu 5 5 thế kỉ = ? năm a 5000 năm b 500 năm c 50 năm

Câu 6.Trong các góc, góc nào lớn nhất? a Góc vuông b Góc bẹt c Góc tù M1 Câu 2: (1 điểm) M N Trong hình chữ nhật ABCD có: a Cạnh MN bằng cạnh:

b Cạnh MQ bằng cạnh: A

c Cạnh MN song song với cạnh:

d Cạnh NP song song với cạnh:

Q P

M2Câu 3: (1 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau

Trang 3

Câu a Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của5tạ 3kg =…… kg.

a 53 b 503 c 530

Câu b.Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 7m 2 2dm 2 = ………dm 2

a 72 b 720 c 702

M 2 Câu 4: (2 điểm)Điền vào chỗ chấm:

Kết quả của các phép tính sau là

a 28 369 + 35 416 =………

b 14 070 - 3 450 =………

c 5 132 x 35 =

d 1950 : 15 =………

M3 Câu 5 (2 điểm)Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? M4 Câu 6 (1 điểm)Trong một phép chia có dư, số chia là 27, thương là 45 và có số dư và số

dư lớn nhất có thể có trong phép chia này Tìm số bị chia?

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4 CHKI

Năm học: 2020-2021

( Bài chấm theo thang điểm 10)

Câu 1: (3 điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

Câu 2: (1 điểm)

Cạnh MN bằng cạnh PQ

Cạnh MQ bằng cạnh NP

Cạnh MN song song với cạnh PQ

Cạnh NP song song với cạnh MQ

Câu 3: (1 điểm)

Câu Câu a Câu b

Câu 4: (2 điểm) Điền vào chỗ chấm đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm

28 369 + 35 416 = 63785

14 070 - 3 450 =10 620

5132 x 35 = 179620

1950 : 15 = 130

Câu 5: (2 điểm)

Bài giải

Số học sinh nam của trường đó(0,25) ( 672 – 92 ) : 2 = 290 (học sinh)(0,5)

Số học sinh nữ của trường đó(0,25)

672 – 290 = 382 (học sinh)(0,25) Đáp số : 290 học sinh nam (0,25)

382 học sinh nữ

Câu 6: (1 điểm)Số chia là 27, số dư lớn nhất có thể có trong phép chia này là 26 Vậy số bị chia

là :

27 x 45 + 26 = 1241

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4

NĂM HỌC 2020-2021

Mạch kiến

thức, kĩ năng

Số câu, số điểm

TN TL H T

K

TN TL H T

K

TN T L H T

K

T

H T K

T

N T L

H T K

1 Đọc thành

2 Đọc hiểu,

K thức Luyện

từ và câu

Tổng

Trang 6

Tiểu học Thọ Sơn ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Họ và tên : ……… Môn : Tiếng việt ( đọc) – Lớp 4

Lớp 4 ………… Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm Chữ kí giáo viên chấm thi Lời phê của giáo viên

I/ Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU

Vào đời vua Trần Thái Tông, có một gia đình nghèo sinh được cậu con trai đặt tên là Nguyễn Hiền Chú bé rất ham thả diều Lúc còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi

Lên sáu tuổi, chú học ông thầy trong làng Thầy phải kinh ngạc vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường Có hôm, chú thuộc hai mươi trang sách mà vẫn có thì giờ chơi diều

Sau vì nhà nghèo quá, chú phải bỏ học Ban ngày, đi chăn trâu, dù mưa gió thế nào, chú cũng đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ Tối đến, chú đợi bạn học thuộc bài mới mượn vở về học Đã học thì cũng phải đèn sách như ai nhưng sách của chú là lưng trâu, nền cát, bút là ngón tay hay mảnh gạch vỡ; còn đèn là vỏ trứng thả đom đóm vào trong Bận làm, bận học như thế

mà cánh diều của chú vẫn bay cao, tiếng sáo vi tầng mây Mỗi lần có kì thi ở trường, chú làm bài vào lá chuối khô và nhờ bạn xin thầy chấm hộ Bài của chú chữ tốt văn hay, vượt xa các học trò của thầy

Thế rồi vua mở khoa thi Chú bé thả diều đỗ Trạng Nguyên Ông Trạng khi ấy mới có mười

ba tuổi Đó là Trạng nguyên trẻ nhất của nước Nam ta

TheoTrinh Đường

II/ Dựa vào nội dung bài đọc và kiến thức Tiếng Việt hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:

M1 Câu 1: (1điểm)Bài “ Ông Trạng thả diều” Nguyễn Hiền sống vào đời vua nào?

a Vua Trần Thánh Tông

b Vua Trần Nhân Tông

c Vua Trần Thái Tông

M 2 Câu 2:(1điểm) Vì sao chú bé Nguyễn Hiền được gọi là “ Ông Trạng thả diều”?

Trang 7

a Chú bé Hiền nhờ thả diều nên đỗ Trạng nguyên

b Chú bé Hiền đỗ Trạng nguyên ở tuổi mười ba, khi đó vẫn còn thích chơi diều

c Chú bé Hiền ham thích chơi diều nhưng vẫn học tốt

M3 Câu 3: (1điểm) Qua bài đọc, em có nhận xét gì về chú bé Nguyễn Hiền ?

………

………

……… M4 Câu 4:(1điểm) Em học tập những đức tính gì ở chú bé Nguyễn Hiền vào trong học tập

và cuộc sống ?

………

………

………

M1Câu 5:(1điểm)Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?

a Làm việc liên tục, bền bỉ

b Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn

c Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ

M2 Câu 6:(1điểm) Câu hỏi dùng để làm gì ?

a Hỏi về những điểu chưa biết

b Câu hỏi để tự hỏi mình

c Câu hỏi dùng để hỏi về những điểu chưa biết nhưng cũng có lúc để tự hỏi mình

M3 Câu 7: (1 điểm) Em hãy đặt một câu kể Ai làm gì? và gạch chân dưới bộ phận vị ngữ của câu vừa đặt?

………

………

Trang 8

III/ Đọc thành tiếng:(3điểm) Bốc thăm và đọc thành tiếng một đoạn ( khoảng 80 tiếng/ 1 phút)

do giáo viên quy định trong bài, sau đó trả lời một câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc

1.“ Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi (trang 115)

2 Cánh diều tuổi thơ (trang 146)

3 Kéo co (trang 155)

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa … /0,5đ

5 Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu … /1đ

Cộng : HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT( phần đọc) KHỐI 4 CHKI

Năm học: 2020-2021

( Bài chấm theo thang điểm 10)

Phần I: Đọc thầm và trả lời câu hỏi (7điểm)

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 5 Câu 6

Câu 3, câu 4: Mỗi câu 1 điểm HS ghi được 2 ý trở lên đạt đủ số điểm.

Câu 7:(1 điểm)

- HS đặt câu đúng theo yêu cầu ( 0,5 điểm)

- Gạch chân đúng dưới bộ phận vị ngữ ( 0,5 điểm)

II Phần đọc thành tiếng ( 3,0 điểm)GV yêu cầu học sinh bốc thăm và đọc một đoạn trong bài

(do GV quy định) khoảng 80 tiếng/1 phút

*Hướng dẫn kiểm tra

1/ Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng trừ 0,25 điểm, đọc sai từ 5 tiếng trở lên 0 điểm

2/Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,25 điểm, ngắt nghỉ hơi từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm 3/Giọng đọc chưa thể hiện rõ biểu cảm: 0,25 điểm, giọng đọc không thể hiện biểu cảm : 0 điểm 4/Đọc từ trên 1 phút đến 2 phút: 0,25 điểm ; đọc quá 2 phút : 0 điểm

5/Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời : 0 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I, LỚP 4

Trang 9

MÔN: TIẾNG VIỆT (PHẦN VIẾT)

Mạch kiến

thức, kỹ

năng

Số câu

Số điểm

1.Chính tả

(nghe viết

đoạn văn

khoảng 80

chữ)

Số

Số điểm

2.TLV

(viết

khoảng 15

- 20 câu)

Số

Số điểm

Tổng

Số

I/ CHÍNH TẢ: (2điểm)

GV đọc cho HS viết bài:

Cánh diều tuổi thơ

Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều

Chiều chiều, trên bãi thả , đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi Cánh diều mềm mại như cánh bướm Chúng tôi vui sướng đến phát dại nhìn lên trời Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè,…như gọi thấp xuống những vì sao sớm

TheoTạ Duy Anh

- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểm chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm

-Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm

*HS mắc từ 6 lỗi trở lên trừ 1 điểm

II/ TẬP LÀM VĂN: (8điểm)

Đề bài:Em hãy tả một đồ chơi hoặc một đồ dùng học tập mà em yêu thích.

Viết được bài văn miêu tả một đồ chơi đủ các phần: mở bài, thân bài, kết bài theo kiểu yêu cầu

đã học; độ dài bài viết khoảng 15 - 20 câu

1 Mở bài: ( 1điểm)

2 Thân bài (4điểm)

-Nội dung (1,5điểm)

-Kĩ năng (1,5điểm)

-Cảm xúc (1,0 điểm)

3 Kết bài: Nêu cảm nghĩ (1điểm)

4.Chữ viết, chính tả (0,5điểm)

5.Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm)

6.Sáng tạo (1,0 điểm)

Tùy theo bài làm của học sinh, giáo viên ghi điểm từng phần phù hợp

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN KHOA HỌC LỚP 4

NĂM HỌC 2020-2021

Trang 10

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

số điểm

1 Con người và

sức khỏe

2 Vật chất và

năng lượng

Tiểu học Thọ Sơn ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Họ và tên : ……… Môn : khoa học– Lớp 4

Lớp 4 ………… Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát

đề)

Trang 11

Điểm Chữ kí giáo viên chấm thi Lời phê của giáo viên

M1Bài 1: (6 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Con người cần gì để sống ?

a Nước, thức ăn, rau quả

b Thức ăn, nước, mây

c Nước, thức ăn, không khí

Câu 2: Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?

a Ăn nhiều, hoạt động ít, mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều

b Ăn uống đủ lượng, đủ chất

c Ăn uống điều độ, ăn chậm nhai kĩ

Câu 3: Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

a Thể lỏng

b Thể lỏng, thể khí, thể rắn

c Thể rắn

Câu 4: Để bảo vệ nguồn nước cần:

a Giữ sạch sẽ xung quanh nguồn nước

b Đục phá ống nước cho chất bẩn thấm vào nguồn nước

c Nhà tiêu làm gần nguồn nước

M2Câu 5:Vật nào sau đây cho nước thấm qua?

a Vải bông

b Áo mưa

c Chai thủy tinh

M2 Câu 6:Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn cốc Điều này vận dụng tính chất nào sau đây ?

a Nước không có hình dạng nhất định

b Nước chảy từ cao xuống thấp

c Nước có thể thấm qua một số vật

M2 Bài 2: (1,0 điểm) Chọn và điền từ ngữ cho trước sau đây (bị bệnh, khó chịu, phát hiện

bệnh, thoải mái) vào chỗ chấm( ) của đoạn văn cho thích hợp

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy , dễ chịu, khi có thể có những biểu hiện như hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi hoặc đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, sốt cao…

Khi trong người cảm thấy và không bình thường phải báo ngay cho cha mẹ hoặc người lớn để kịp thời và chữa trị

M3Bài 3(1 điểm) Hãy nêu những việc đã làm (hoặc sẽ làm) của em và gia đình nên làm để tiết kiệm nước?

M3Bài 4(1 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, em hãy hoàn thành đúng sơ đồ trao đổi chất giữa con người với môi trường

Lấy vào Thải ra

… ………… … …………

Thức ăn … …………

… ………… Nước tiểu, mồ hôi

M4 Bài 5(1 điểm) Để bản thân không bị đuối nước, theo em cần làm những việc gì?

Con người

Trang 12

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN KHOA HỌC KHỐI 4 CHKI

Năm học: 2020-2021

( Bài chấm theo thang điểm 10)

Bài 1: (6 điểm)

Bài 2: (1,0 điểm) Điền đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm

Thứ trự các từ cần điền: thoải mái, bị bệnh, khó chịu, phát hiện bệnh

Bài 3 (1 điểm) HS nêu ít nhất 2 việc ghi trọn điểm

Bài 4 (1 điểm)

Trang 13

Lấy vào Thải ra

Khí ôxi Khí các bô níc

Thức ăn Phân

Nước Nước tiểu, mồ hôi

Bài 5(1 điểm) HS nêu được ít nhất 2 việc làm của bản thân để không bị đuối nước

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ LỚP 4

NĂM HỌC 2020-2021

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu

và số điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

LỊCH SỬ

1 Buổi đầu dựng nước

và giữ nước

2 Buổi đầu độc lập

3 Lịch sử địa phương

Số điểm

Con người

Trang 14

ĐỊA LÍ

1 Thiên nhiên và hoạt

động sản xuất của con

người miền núi và trung

du

2 Thiên nhiên và hoạt

động sản xuất của con

người ở đồng bằng

Trang 15

ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GV GIÁM KHẢO

M1Câu 1(2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Nước Văn Lang ra đời ở khu vực nào trên đất nước ta ?

a Sông Hồng, sông Mã, sông Cả

b Sông Lam, sông Cầu, sông Cả

c Sông Hồng, sông Mã, sông Đáy

Người lãnh đạo trận Bạch Đằng là ai?

a Hoằng Tháo

b Ngô Quyền

c.Công Tiễn

M2

Câu 2 (1,0 điểm) Chọn và điền từ ngữ cho trước sau đây(nỏ bắn,Âu Lạc, quốc

phòng,Văn Lang )vào chỗ chấm( ) của đoạn văn cho thích hợp

Cuối thế kỉ III TCN, nước nối tiếp nước Nông nghiệp tiếp tục được phát triển Kĩ thuật chế tạo ra được nhiều mũi tên và việc xây dựng thành Cổ Loa là những thành tựu đặc sắc về của người dân Âu Lạc

M2

Câu 3 (1,0điểm) Nhà Trần ra đời trong hoàn cảnh nào?

M3

Câu 4 (1,0 điểm) Hãy cho biết tình hình nước ta sau khi Ngô Quyền mất?

M4 Câu 5 (1,0 điểm) Hãy kể tên một số di tích lịch sử ở Bù Đăng mà em biết?

M1

Câu 6(2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Hoàng Liên Sơn là dãy núi ?

a Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải

b Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc

c Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc Thành phố nào là trung tâm chính trị văn hoá khoa học hàng đầu nước ta ? a Thủ đô Hà Nội

b Thành phố Đà Lạt

c Thành phố Hồ Chí Minh M2 Câu 7 (1,0 điểm) Em hãy chọn các từ (quanh năm, nghỉ mát, cao nguyên ,thác nước) điền vào chỗ chấm thích hợp: Đà Lạt nằm trên Lâm Viên, khí hậu mát mẻ Đà Lạt có nhiều hoa quả, rau xanh ; rừng thông, và biệt thự Đà Lạt là thành phố du lịch nổi tiếng của nước ta M3Câu 8 (1,0 điểm) Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

Trang 16

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ-ĐỊA LÍ KHỐI 4 CHKI

Năm học: 2020-2021

( Bài chấm theo thang điểm 10)

Câu 1 (2,0 điểm) Khoanh đúng mỗi ý đạt 1,0 điểm

Lần lượt là: a, b

Câu 2 (1,0 điểm) Điền đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm

Thứ trự các từ cần điền; Văn Lang , Âu Lạc, nỏ bắn,quốc phòng

Câu 3 (1,0 điểm) Đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh, nhà

Trần được thành lập

Câu 4 (1,0 điểm) Ngô Quyền mất Đất nước ta rơi vào cảnh loạn lạc do các thế lực phong kiến

gây nên trong hơn hai mươi năm

Câu 5 (1,0 điểm) Học sinh viết được ít nhất 2 di tích lịch sử đạt 1 điểm

Căn cứ Nửa Lon, Sóc Bom Bo, Đồi Chi khu, Chùa Đức Bổn A Lan Nhã

Câu 6 (2,0 điểm) Khoanh đúng mỗi ý đạt 1,0 điểm

Lần lượt là: b, a

Câu 7 (1,0 điểm) Điền đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm

Thứ trự các từ cần điền: cao nguyên, quanh năm, thác nước,nghỉ mát

Câu 8 (1,0 điểm) Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nước?

- Đất phù sa màu mỡ

- Nguồn nước dồi dào

- Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa

Trang 17

Điểm Chữ kí giáo viên chấm thi Lời phê của giáo viên

Bài 1: (6 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Con người cần gì để sống ?

a Nước, thức ăn, rau quả

b Thức ăn, nước, mây

c Nước, thức ăn, không khí

Câu 2: Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?

a Ăn nhiều, hoạt động ít, mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều

b Ăn uống đủ lượng, đủ chất

c Ăn uống điều độ, ăn chậm nhai kĩ

Câu 3: Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

a Thể lỏng

b Thể lỏng, thể khí, thể rắn

c Thể rắn

Câu 4: Để bảo vệ nguồn nước cần:

a Giữ sạch sẽ xung quanh nguồn nước

b Đục phá ống nước cho chất bẩn thấm vào nguồn nước

c Nhà tiêu làm gần nguồn nước

Câu 5:Vật nào sau đây cho nước thấm qua?

a Vải bông

Ngày đăng: 14/12/2022, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w