Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về phân bố dân cư ở châu Á?. Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào.. ** Mật độ dân số châu Á không bao gồm phần dân số
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 Năm học 2022 – 2023
Thời gian làm bài: 60 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
HS chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á kéo dài từ?
A Cực bắc đến cực nam B Cực bắc đến phía Nam xích đạo
C Cực bắc đến chí tuyến bắc D Cận cực Bắc đến chí tuyến bắc
Câu 2 Sơn nguyên nào đồ sộ nhất châu Á?
Câu 3 Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở?
Câu 4 Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
Câu 5 Các đô thị lớn của châu Á thường tập trung tại khu vực nào?
Câu 6 Phật giáo ra đời tại quốc gia nào?
Câu 7 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về phân bố dân cư ở châu Á?
A Dân cư phân bố không đồng đều B Dân cư phân bố rất đều
C Dân cư phân bố chủ yếu ở miền núi D Dân cư phân bố chủ yếu ở ngoại ô
Câu 8 Năm 2020, châu Á đứng thứ mấy trên thế giới về số lượng các đô thị có quy mô dân số lớn?
A Đứng thứ hai. B Đứng thứ nhất C Đứng thứ ba D Đứng thứ tư
Câu 9 Chính sách về kinh tế dưới thời Đường là?
A. Thi hành nhiều biện pháp giảm tô thuế C Thi hành chính sách tô thuế nặng nề
B Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân D Đáp án A và B
Câu 10 Nhà Đường dùng biện pháp nào để tuyển chọn nhân tài?
A Các quan đại thần tiến cử người tài cho triều đình C Đặt các khoa thi để tuyển chọn người tài
B Mở trường học cho con em quan lại D Vua trực tiếp tuyển chọn
Câu 11 Công trình kiến trúc Ăng- co Vát nằm ở quốc gia nào?
A Lào B In- đô-nê- xi- a C Việt Nam D Cam-pu-chia
Câu 12 Thạt Luổng là công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào ?
A Mi- an- ma B Lào C Thái Lan D Sing- ga- po
Câu 13 Chủ nhân đầu tiên của người Lào là:
A người Khơ-me B người Lào Lùm C người Lào Thơng D người Mông Cổ
Câu 14 Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào?
A. Lào B Cam-pu-chia C Thái Lan D Mi-an-ma
Câu 15 Sau khi lên ngôi, Đinh Tiên Hoàng đặt tên nước là gì?
A Đại Việt B Đại Cồ Việt C Đại Ngu D Đại Nam
Trang 2Câu 16 Ai là người đã có công dẹp loạn 12 sứ quân?
A Khúc Thừa Dụ B Ngô Quyền C Đinh Bộ Lĩnh D Lê Hoàn
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1, 0 điểm)
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN, MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA CHÂU Á VÀ THẾ GIỚI NĂM 2020
* Không tính số dân của Liên bang Nga.
** Mật độ dân số châu Á không bao gồm phần dân số và diện tích của Liên bang Nga.
(Nguồn: SGK Lịch sử và Địa lí, KNTT, trang 115, NXB Giáo dục)
a Hãy tính tỉ lệ số dân của châu Á trong tổng số dân thế giới?
b Nhận xét tỉ lệ số dân châu Á so với thế giới và mật độ dân số châu Á?
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Đánh giá những thuận lợi về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế- xã hội của khu vực Đông Nam
Á hiện nay
b) Kể tên các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kỳ
Câu 3( 1,5 điểm) Nhận xét về thành tựu văn hóa Ấn Độ từ thế kỉ IV đến thế kỉ XIX.
Câu 4 (1,5 điểm) Đọc đoạn tư liệu sau:
“Triều đình trung ương do vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về quân sự và dân sự Giúp Lê Hoàn bàn việc nước có thái sư (quan đầu triều) và đại sư (nhà sư có danh tiếng) Dưới vua là các chức quan văn, quan võ; các con vua được phong vương và trấn giữ các vùng hiểm yếu.”
a Từ đoạn tư liệu trên em hãy vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh- Tiền Lê ?
b Nghệ thuật đánh giặc của Ngô Quyền đã được Lê Hoàn kế thừa và vận dụng như nào trong cuộc kháng chiến chống Tống năm 981?
Trang 3
-Hết -UBND QUẬN KIẾN AN
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ SỐ 2
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 Năm học 2022 - 2023
(Hướng dẫn chấm gồm 1 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1
(1,0
điểm)
- Tỉ lệ số dân của châu Á chiếm 59,5% dân số thế giới
Châu Á có dân số rất đông, chiếm hơn 1 nửa số dân của thế giới (59,5% - năm
2020)
- Mật độ dân số cao (gấp 2,5 lần mật độ dân số thế giới)
0,5 0,25 0,25
2
(2,0
điểm)
a) Đánh giá những thuận lợi về tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế- xã
hội của các nước khu vực Đông Nam Á hiện nay
* Thuận lợi:
- Vị trí địa lí:
+ Đông Nam Á là giao điểm của con đường giao thông quốc tế => Thuận lợi cho
việc giao lưu buôn bán quốc tế, Đông Á là khu vực có tầm quan trọng hàng đầu
trên thế giới
- Sông ngòi:
+ Hệ thống sông ngòi dày đặc => thuận lợi cho sự quần cư, sinh tụ, phát triển
nông nghiệp, giao thông vận tải của cư dân Đông Á từ thời cổ xưa
- Khí hậu:
+ Gió mùa nóng, ẩm, mưa nhiều làm cho hệ động - thực vật ở Đông Nam Á rất
phong phú và đa dạng => Thuận lợi phát triển nông nghiệp
- Biển:
+ Tất cả các nước Đông Nam Á đều có biển bao quanh (trừ Lào) => Điều kiện để
phát triển các ngành kinh tế biển như khai thác dầu mỏ, đánh bắt, nuôi trồng thuỷ
sản, giao thông biển và du lịch biển
- Tài nguyên khoáng sản:
Tài nguyên khoáng sản phong phú, số lượng lớn => Thuận lợi phát triển kinh tế
công nghiệp khai khoáng, luyện kim…
- Tài nguyên sinh vật:
+ Hệ sinh vật phong phú, với nhiều loại động thực vật quý hiếm => Thuận lợi
phát triển ngành nông nghiệp đa dạng
b) Kể tên các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kì.
Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kì là: dệt may, gỗ và
sản phẩm gỗ, thủy sản, nông sản, điện thoại, linh kiện điện thoại…
(Lưu ý: Nếu HS kể đúng 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa.)
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,5
Câu
3( 1,5 Nhận xét về thành tựu văn hóa Ấn Độ từ thế kỉ IV đến thế kỉ XIX:
Trang 4- Văn hóa Ấn Độ thời kì Mô-gôn đạt được nhiều thành tựu so với thế giới đương
thời
- Đây là thời kì phát triển rực rỡ của văn hào và thi ca Ấn Độ
- Chú trọng giữ gìn, bảo tồn di sản văn hóa dân tộc bằng cách cho chép lại các bộ
sử thi cổ đại hay xây dựng thư viện
- Nghệ thuật kiến trúc và hội họa đạt được nhiều thành tựu và mang phong cách
nghệ thuật độc đáo của thời kì Mô-gôn
0,25 0,25 0,5 0,5
Câu 4
( 1,5
điểm)
a Vẽ sơ đồ và nhận xét tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh- Tiền Lê
Vua (Thái sư – Đại sư)
b Ngô Quyền đã được Lê Hoàn kế thừa và vận dụng sáng tạo như nào trong
cuộc kháng chiến chống Tống năm 981 (HS vận dụng kiến thức trả lời, GV linh
hoạt cho điểm có thể tham khảo một số gợi ý sau):
- Năm 981, Lê Hoàn đã kế thừa kế sách đánh giặc của Ngô Quyền trong cuộc
kháng chiến chống quân Nam Hán (938):
+ Lựa chọn địa hình đất nước để đánh giặc (cửa sông Bạch Đằng)…
+ Bố trí trận địa cọc ngầm ở sông Bạch Đằng để ngăn chặn chiến thuyền của
địch…
+ Tổ chức, động viên toàn dân toàn quân tham gia đánh giặc…
1,0
0,5
Nguyễn Thị Thu Hương
NGƯỜI RA ĐỀ
-Hết -Quan văn Quan võ