Đáp án Lập trình mã nguồn mở PHP MySQL đại hoc thái nguyên hệ từ xa Đáp án Lập trình mã nguồn mở PHP MySQL đại hoc thái nguyên hệ từ xa Đáp án Lập trình mã nguồn mở PHP MySQL đại hoc thái nguyên hệ từ xa Đáp án Lập trình mã nguồn mở PHP MySQL đại hoc thái nguyên hệ từ xa
Trang 1Lập trình mã nguồn mở PHP & MySQL - 221002
Trang 2C.Phần nào cũng được trong trang HTML
A.Bạn cho script vào thư mục gốc …\htdocs\ sau đó gọi file đó qua URL
B.Dùng bộ IDE của C# cũng được
C.Biên dịch ra file.exe sau đó cho chạy chương trình
D.Biên dịch ra file.asm sau đó cho chạy chương trình
A.Premium Handled Processor
B.Personal HomePage Tools
C.Printed Homepage Product
D.Personal Hightech Processor
Câu Hỏi 11
Anh/chị hãy sắp xếp các bước phát triển web theo đúng thứ tự
Chọn một:
A.Đặc tả->Phân tích->Lập trình->thiết kế->kiểm thử
B.Đặc tả->Phân tích->Thiết kế->Lập trình->Kiểm thử
C.Phân tích->Lập trình->Đặc tả->Thiết kế->Kiểm thử
D.Phân tích->Đặc tả->Thiết kế->Kiểm thử-> Lập trình
Trang 3Engine nào là nền tảng chính của PHP?
B.Tìm trang web trên server -Gửi trang web cho browser nếu tìm thấy
C.Đọc yêu cầu từ browser-Tìm trang web trên server-Thực hiện đoạn mã trên web đó-Gửi trang web cho browser nếu tìm thấy
D.Đọc yêu cầu từ browser-Thực hiện đoạn mã trên web đó-Tìm trang web trên server-Gửi trang web cho browser nếu tìm thấy
Câu Hỏi 4
HTML là viết tắt của từ tiếng Anh nào sau đây?
Chọn một:
A.HyperText Markup Language
B.High Text Maximum Language
C.Higher Time Minimum Language
D.Heigh Technology Max language
Trang 4Câu Hỏi 5
Phát biểu nào sau đây về apache là sai?
Chọn một:
A.Là một WEB Server miễn phí được phát triển theo chuẩn mã nguồn mở
B.Là một WEB browser miễn phí được phát triển theo chuẩn mã nguồn mở
A.World Wide Web
B.Windows World Web
C.Web World Windows
D.Win World web
Câu Hỏi 11
Nếu một câu lệnh của PHP không có kết thúc bằng dấu “;” thì khi chạy chương trình có câu lệnh đó, sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
Chọn một:
Trang 5A.Code không chạy và dừng lại ngay
B.Vẫn chạy nhưng đưa ra cảnh báo
C.Chỉ biên dịch và không chạy
D.Chạy bình thường và không có cảnh báo
A.Có thể nới rộng thêm qua các phát triển của các phương thức phụ khác
B.Không thể nới rộng thêm được, bởi cả hai đã được cài gắn cố định
C.Có thể nhưng phải viết lại tất cả core
C.Hiển thị chuỗi “Array([4] => 8 [2] => 7 [3] => 6 [0] => 5 [1] => 3)”
D.Hiển thị chuỗi “Array([0] => 8 [1 ]=> 7 [2] => 6 [3] => 5 [4] => 3)”
Câu Hỏi 3
Để gán giá trị của biến b cho biến a thì sử dụng lệnh nào?
Trang 6A.<?php echo "Hello World"; ?>
B.<! echo "Hello Wordl"; !>
C.<% echo "Hello World"; %>
D.<? echo "Hello World"; ?>
Trang 83.if($a == $b) echo ‘a bằng b.<br/>’;
4.else echo ‘a khác b.<br/>’;
Chọn một:
A.Hiển thị chuỗi “a bằng b”
B.Hiển thị chuỗi “a khác b”
C.Không thể so sánh được vì $a là kiểu số nguyên, còn $b là kiểu chuỗi (lỗi cú pháp) D.Hiển thị thông báo lỗi nào đó trong thời gian thực thi
Trang 92.$a = "World!";
3.echo $a;
Chọn một:
A.Hiển thị chuỗi “Hello World!”
B.Hiển thị chuỗi “Hello”
C.Hiển thị chuỗi “World!”
C.print ("Xin chào");
D.print "Xin chào";
Trang 10Trong đoạn mã PHP đã khai báo biến nhưng không khởi tạo giá trị cho biến đó thì điều gì sẽ xảy ra?
Chọn một:
A.Chương trình vẫn chạy nhưng có báo lỗi
B.Chương trình vẫn chạy
C.Chương trình không cho chạy, báo lỗi ngay
D.Chương trình không chạy và cũng không báo lỗi gì cả
A.true hay false
B.equal hay unequal
C.bigger hay smaller
D.yes haynone
Câu Hỏi 11
Đoạn mã lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì?
1.$a = "Hello world";
2.$a= "Hello";
3.print $a;
Chọn một:
A.Hiển thị chuỗi "Hello world"
B.Hiển thị chuỗi "Hello"
C.Hiển thị chuỗi "Hello world Hello"
D.Báo lỗi
Trang 11Câu Hỏi 12
Đoạn mã lệnh PHP sau đây thực hiện điều gì?
1.$a = “Hello world”;
2.$a= “Hello”;
3.print a;
Chọn một:
A.Hiển thị chuỗi Hello world"
B.Hiển thị chuỗi ="Hello"
Trang 13A.NGUYEN VAN NAM
B.NGUYEN VAN NAM aaa
Trang 14Chọn một:
A.Uniform Resource Locator
B.Unicode Resource Localhost
Trang 15C.Chỉ dùng để gửi thông tin hệ thống của browser D.Gửi dữ liệu lên form
A.Nguyen Van Nam
B.aaa Nguyen Van Nam
B.Hypertexture Transfer Protocol
C.Hypertext Transport Protocol
D.Hypertext Transfer Protocol
Câu Hỏi 14
Kết quả khi cho chạy đoạn chương trình sau là gì? 1.<?php
2.$a = array("Nguyen","Van","Nam","Khanh"); 3.$b = implode(' ',$a);
Trang 16D.Nguyen Van Nam Khanh
Trang 17D.Đều viết được trên nhiều dòng
Trang 21Giải thích ý nghĩa của lệnh sau?
setcookie(‘text1’ , $_POST[‘text1’], time() + 100);
Chọn một:
A.Lưu chuỗi có nội dung là text1 vào biến cookie có tên là text1
B.Thiết lập giá trị cho text1 thời gian là 100
C.Lưu nội dung của điều khiển HTML có tên là text1 vào biến cookie có tên là text1 D.Sai cú pháp
A.Thời gian sống của cookie tính từ thời điểm thiết lập
B.Thời gian mà cookie đã tồn tại
C.Thời gian mà cookie không làm việc
D.Thời gian mà tồn tại trang web trên browser
Trang 22A.Website trên server
B.Website trên browser
Trang 23Kết quả đúng khi cho chạy đoạn chương trình php sau?
C.Tạo ra file vidu.txt
D.Báo lỗi và tạo file vidu.txt
Câu Hỏi 7
Để chèn chỉ một file một lần duy nhất từ ngoài vào trong trang php thì dùng câu lệnh nào sau đây mà nó vẫn thực hiện cho đến cuối chương trình và chỉ có cảnh báo lỗi khi file đó có lỗi? Chọn một:
Trang 24B.Tạo ra file vidu.txt
C.Cho kết quả True
D.Cho kết quả false
Trang 25Giả sử ta có một CSDL là test với một bảng test rất dài và cần phải phân trang để hiển thị hết
số liệu trên trang web Câu lệnh truy vấn để hiển thị từng trang là:
select * from test limit $s,$p;
Trong đó $s là số thứ tự đầu tiên của trang thứ n, còn $p là số bản ghi hiển thị trong mỗi trang Vậy số thứ tự bản ghi bắt đầu từ đâu?
Chọn một:
A.Từ bản ghi dưới cùng trở lên và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0
B.Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 0
C.Từ bản ghi trên cùng trở xuống và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 1
D.Từ bản ghi dưới cùng trở lên và mỗi trang có chỉ số bắt đầu là 1
Câu Hỏi 3
Fieldtype (có định dạng là "hidden") thì có nghĩa gì sau đây?
Chọn một:
A.Một output field giấu kín
B.Một input field giấu kín
C.Một email button giấu kín
D.Một google mail giấu kín
Câu Hỏi 4
Tên của trường dữ liệu trong MySQL không được phép vượt quá bao nhiêu ký tự?
Trang 27A.$connect=mysql_connect("hostname", username","password"); B.$connect=mysql_connect("pasword", "uername","hostname"); C.$connect=mysql_connect("hoastname", "pasword","uername"); D.$connect=mysqlconnect("hoastname", "pasword","uername");
A.Gọi phương thức: PDO destruct
B.Gọi phương thức: PDO destroy
C.Gán đối tượng PDO giá trị null
D.Gọi phương thức: PDO close
2.//đoạn mã kết nối cơ sở dữ liệu ở đây…
3.$sql = “select * from tbsinhvien”;
Trang 28Chọn một:
A.Báo lỗi dòng 9
B.Báo lỗi dòng 5
C.Báo lỗi dòng 3
D.“Chạy bình thường và kết quả in ra màn hình là:
Cột tên : Lan Hue
A.mysql_select_db ("DB_name", $connect)
B.mysql_select ("DB_name", $connect)
Trang 293.$sql = “select * from tbsinhvien”;
C.http://localhost/registration_action.php?name=roadnick$email=ibmquestions%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword
D.http://localhost/registration_action.php?name=roadnick#email=ibmquestions%40nicholaschase.com&pword=supersecretpassword
Câu Hỏi 7
Khi sử dụng hệ quản trị MySQL thì phải trả phí bao nhiêu một tháng?
Chọn một:
Trang 30A.mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'",$conn); B.mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE 'CMXQ'",$conn);
C.mysql_query("DELETE FROM CMXQ_Users ",$conn);
D.mysqlquery("DELETE FROM CMXQ_Users WHERE User_Name='CMXQ'",$conn);
Câu Hỏi 11
Trong MySQL để tạo một DATA BASE có tên là “db_name “ ta dùng câu lệnh nào?
Chọn một:
A.$sql="CREATE DATABASE $db_name";
mysql_query($connect)or die ("DB IS NOT CREATED!");
B.$sql="CREATE_DATABASE $db_name";
mysql_query($sql)or die ("DB IS NOT CREATED!");
C.$sql="CREATE DATABASE $db_name";
mysql_query($sql,$connect)or die ("DB IS NOT CREATED!");
D.mysql_select_db($db_name,$connect) or die ("DB IS NOT SELECTED!”)