Lập trình thiết bị di động 230312 Câu Hỏi 1 Đoạn văn câu hỏi Thư viện nào của Map View trong Android? Chọn một A com map B com google googlemaps C in maps D com google android maps Câu Hỏi 2 Thành phầ.
Trang 1Lập trình thiết bị di động - 230312
Câu Hỏi 1
Đoạn văn câu hỏi
Thư viện nào của Map View trong Android?
B.Thông qua trình diệt virut
C.Các ứng dụng Android đều có mật khẩu để truy nhập vào các tài nguyên của hệ thống.D.Máy ảo android (VM) quản lý toàn bộ hoạt động của ứng dụng và giao tiếp với hệ điều hành
Trang 7char var1 = 'A';
char var2 = 'a'; System.out.println((int)var1 + " "
+ (int)var2);
Trang 8A.Môi trường java thật.
B.Môi trường phát triển java
C.Môi trường chạy ứng dụng java
D.Môi trường người dùng ứng dụng java
Trang 9boolean var1 = true; boolean var2 = false;
System.out.println((var1 & var2))
Trang 11boolean var1 = true;
boolean var2 = false;
Trang 13A.useDaylightTime of Time class
B.useDaylightTime of Date class
C.useDaylightTime of TimeZone class
D.useDaylightTime of DateTime class
Trang 17C.b là biến kiểu int, d là mảng.
D.d là biến kiểu int, b là mảng
Trang 18finally
{System.out.print("C");
}}
Trang 21Nếu một thuộc tính của lớp là private, làm thế nào để truy cập thuộc tính đó từ đối tượng của lớp?
Chọn một:
A.Tạo phương thức public để truy cập
B.Tạo phương thức private để truy cập
C.Tạo phương thức protected để truy cập
A.b không thể chứa giá trị 100, giới hạn bởi khoảng biểu diễn
B.Toán tử nhân chuyển b*50 sang kiểu int, nhưng kiểu int không thể chuyển đổi về kiểu byte
mà không sử dụng casting
C.b không thể chứa giá trị 50
D.Không có lỗi trong đoạn code này
Trang 22A.break dừng thực thi toàn bộ chương trình.
B.break tạm dừng toàn bộ thực thi và đẩy điều khiển ra ngoài vòng lặp
C.break đẩy điều khiển ra khỏi vòng lặp và bắt đầu thực thi vòng lặp tiếp theo.D.break tạm dừng thực thi vòng lặp trong một khoảng thời gian
Câu Hỏi 8
Khai báo mảng nào sau đây là SAI?
Chọn một:
A.int arr[] = new int[5]
B.int [] arr = new int[5]
C.int arr[] = new int[5]
D.int arr[] = int[5] new
Trang 23A.Date without time
B.Time without data
C.Date and time
D.Date and Time with timezone
Câu Hỏi 14
Đầu ra của đoạn code sau là gì?
class exception_handling
Trang 24A.at run time
B.at compile time
C.at coding time
D.at execution time
Trang 25A.Thư viện mã nguồn java.
B.Là thư viện chứa các thành phần phần mềm tạo sẵn cung cấp các chức năng cho chương trình java
C.Thư viện cung cấp sẽ giao diện đồ họa cho ứng dụng java
D.Thư viện bên thứ 3
Câu Hỏi 4
Phương án nào sau đây là một kiểu đa hình (polymorphism) trong Java?Chọn một:
A.compile time polymorphism
B.execution time polymorphism
Trang 26Object[] names = new String[3]; names[0] = new Integer(0);
Trang 28Lệnh lặp nào sau đây sẽ thực thi thân
của vòng lặp thậm chí ngay cả khi điều kiện điều khiển vòng lặp được khởi tạo là false?Chọn một:
B.Hiển thị ra dữ liệu quan trọng
C.Giấu dữ liệu quan trọng
D.Giấu thực thi chỉ hiển thị ra những tính năng
Câu Hỏi 15
Trang 29Khi nào exceptions trong java được đưa ra trong code?
A.longdiffInMilli= java.time.Duration.between(da teTime1, dateTime2).toMillis()
B.longdiffInMilli= java.time.difference(dateTime1, dateTime2).toMillis();
C.DatediffInMilli= java.time.Duration.between(da teTime1, dateTime2).toMillis();
D.TimediffInMilli= java.time.Duration.between(da teTime1, dateTime2).toMillis();
A.Class Xedap1 implement Xedap {}
B.Public class Xedap1 implement Xedap {}
Trang 34A.Intent intent = new Intent(this, new Activity2()); startActivity(intent);
B.Intent intent = new Intent(new Activity2()); startActivity(intent);
C.Intentintent=new Intent(Activity1.class, Activity2.class); startActivity(intent);
D.Intent intent = new Intent(this, Activity2.class); startActivity(intent);
A.Tạo Intent ẩn (hidden intent)
B.Tạo Intent không tường minh (implicit intent)
Trang 36Thành phần Android nào hiển thị các phần của một activity trên màn hình?Chọn một:
Trang 37A.Khai báo một fragment trong layout activity.
B.Khai báo fragment kế thừa từ activity
C.Thêm fragment trực tiếp từ hàm trong lớp activity
D.Thêm fragment trực tiếp thuộc tính trong lớp kế thừa từ activity
Trang 38B.Mã nguồn fragment và activity
C.view và content provider
Trang 39A.gọi phương thức requestFeature(FEATURE_S UPPORT_ACTION_BAR)
B.gọi phương thức createActionbar(FEATURE_S UPPORT_ACTION_BAR)
C.gọi phương thức declareActionBar(FEATURE_SUPPORT_ACTION_BAR)
D.gọi phương thức getActionBar(FEATURE_SU PPORT_ACTION_BAR)
Trang 40Đoạn văn câu hỏi
Lớp Dialog fragment được dùng để tạo ra
Trang 41Câu Hỏi 1
Vị trí tiêu chuẩn của một Toast là
Chọn một:
A.phía trên góc trái màn hình.
B.phía dưới góc phải màn hình.
C.cuối màn hình và căn giữa theo chiều ngang
D.chính giữa màn hình.
Câu Hỏi 2
Toast là gì trong android?
Chọn một:
A.Là một dạng thông báo hiển thị trên màn hình toàn thời gian.
B.Là một thông báo ngắn và hiển thị trong một khoảng thời gian rất ngắn.
A.Một dialog có vòng đời không phụ thuộc vào activity.
B.Một dialog được hiển thị lên màn hình sử dụng phương thức show.
C.Dialog không có phương thức nào để truy cập activity chứa nó.
D.Dialog không phải là một class.
Câu Hỏi 6
Trang 42Lớp được dùng để hiển thị tin nhắn trên cửa sổ logcat là
A.Khai báo trực tiếp.
B.Thông qua activity.
C.Thông qua lớp view.
D.Thông qua fragment.
A.title, content, actions
B.content, activity, fragment
C.content provider, title, action
D.shared
Câu Hỏi 11
Để kiểm soát kích thước của View, thường lập trình viên sẽ ghi đè vào phương thức nào các tính toán về kích thước?
Trang 43A.Nó lấy cửa sổ hiện tại cho activity.
B.Nó có thể được sử dụng để truy cập một phần của window api.
C.Nó có thể hiển thị dialog trên màn hình.
D.Nó trả về null nếu activity biến mất.
Trang 44A.Quan hệ 1NF có thể chứa các thuộc tính khóa không phụ thuộc vào khóa.
B.Quan hệ 1NF chứa các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa.
C.Quan hệ 1NF chứa các thuộc tính không khóa phụ thuộc đầy đủ vào khóa.
D.Quan hệ 1NF không chứa các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa.
Trang 45Cho câu truy vấn sau:
SELECT name instructor name,
course id FROM instructor, teaches WHERE instructor.ID= teaches.ID;
Từ khóa nào được dùng để rename trường name?
Cho câu truy vấn trong sqlite như sau
SELECT * FROM instructor ORDER BY salary , name ;
Để hiển thị lương từ cao xuống thấp và tên theo thứ tự ngược lại thì dùng từ khóa nào ở 2 chỗ trống?
Trang 46Một view ở trong SQLite là gì?
Chọn một:
A.Một nhóm cột trong database.
B.Một cột nào đó trong database.
C.Một nhóm các hàng trong 1 bảng hoặc một nhóm các hàng từ một hoặc nhiều bảng.
D.Một hàng nào đó trong database.
Trang 47A.DELETE FROM table_a
B.DELETE TABLE table_a
C.DROP TABLE table_a
D.DELETE TABLE FROM table_a
Câu Hỏi 11
Khi nào quá trình intent một resolution được bật lên?
Chọn một:
A.Khi hệ thống nhận được một implicit intent để bắt đầu một activity.
B.Khi một explicit intent bắt đầu một service.
C.Khi hệ thống nhận một explicit intent để bắt đầu một activity.
D.Khi ứng dụng gọi phương thức startActivityIntentResolution.
Câu Hỏi 12
Cho câu truy vấn sau:
SELECT name FROM instructor WHERE salary <= 100000 AND salary >= 90000;
Câu truy vấn này có thể được thay thế tương đương bằng câu truy vấn nào? Chọn một:
Trang 48A.SELECT name FROM instructor WHERE salary BETWEEN 90000 AND 100000;
B.SELECT name FROM employee WHERE salary <= 90000 AND salary>=100000; C.SELECT name FROM employee WHERE salary BETWEEN 90000 AND 100000;
D.SELECT name FROM instructor WHERE salary BETWEEN 100000 AND 90000;
Trang 50Các chuyển động của các đối tượng trong android.
Trang 53C MailBuzz
D MailBox