1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lâp trình web TNU Đáp án trắc nhiệm

19 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 154,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp Án TNU Lập Trình Web Câu Hỏi 1 Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace System Web UI WebControls? Chọn một A Button button = (Button)form1 Controls0; B Stack stack = new.Đáp Án TNU Lập Trình Web Câu Hỏi 1 Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace System Web UI WebControls? Chọn một A Button button = (Button)form1 Controls0; B Stack stack = new.Đáp Án TNU Lập Trình Web Câu Hỏi 1 Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace System Web UI WebControls? Chọn một A Button button = (Button)form1 Controls0; B Stack stack = new.

Trang 1

Đáp Án TNU : Lập Trình Web Câu Hỏi 1

Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace

System.Web.UI.WebControls?

Chọn một:

A Button button = (Button)form1.Controls[0];

B.Stack stack = new Stack();

C.DataTable table = (DataTable)listBox1.DataSource;

D.XmlTextReader rdr;

Đáp án đúng là: Button button = (Button)form1.Controls[0];

Câu Hỏi 2

Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace System.Xml? Chọn một:

A.Button button = (Button)form1.Controls[0];

B Stack stack = new Stack();

C DataTable table = (DataTable)listBox1.DataSource;

D XmlTextReader rdr;

Đáp án đúng là: XmlTextReader rdr;

Câu Hỏi 3

Để sử dụng các đối tượng IDbCommand, IDbConnection cần sử dụng namespace nào?

A System.Data

B System.Collections

C System.Xml

D System.Web

Đáp án đúng là: System.Data

Câu Hỏi 4

ASP là viết tắt bởi:

Chọn một:

A.Active Server Pages

B.Association of Software Professionals

C.ActiveX Server Pages

D.ActiveX Service Protocol

Đáp án đúng là: Active Server Pages

Câu Hỏi 5

Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace System.Data? Chọn một:

A.Button button = (Button)form1.Controls[0];

B.Stack stack = new Stack();

C.DataTable table = (DataTable)listBox1.DataSource;

D.XmlTextReader rdr;

Đáp án đúng là:

DataTable table = (DataTable)listBox1.DataSource;

Câu Hỏi 6

Sử dụng các namespace trong file aspx thì ta dùng directive nào?

Trang 2

Chọn một:

A.Page

B.Import

C.Register

D.Reference

Đáp án đúng là: Import

Câu Hỏi 7

Để sử dụng được đối tượng XmlTextReader cần sử dụng namespace nào? Chọn một:

A.System.Data

B.System.Collections

C.System.Xml

D.System.Web

Đáp án đúng là: System.Xml

Câu Hỏi 8

Để sử dụng được đối tượng Stack cần sử dụng namespace nào?

Chọn một:

A.System.Data

B.System.Collections

C.System.Xml

D.System.Web

Đáp án đúng là: System.Collections

Câu Hỏi 9

Bổ sung các thuộc tính phù hợp vào dấu 3 chấm cho tag <asp:Button … /> Chọn một:

A.ID=“Button1” Width=“120px”

B.ID=“\“Button1” OnClick=“Button1_Click” ”

C.ID=“Button1” runat=“server”

D.ID=“Button1”

Đáp án đúng là: ID=“Button1” runat=“server”

Câu Hỏi 10

Namespace nào chứa các class làm việc với cơ sở dữ liệu?

Chọn một:

A.System.Data

B.System.Collections

C.System.Xml

D.System.Web

Đáp án đúng là: System.Data

Câu Hỏi 1

Đối tượng nào được server trả về khi có yêu cầu một trang aspx?

Chọn một:

A.Session

B.Application

C.Request

D.Responce

Đáp án đúng là: Responce

Trang 3

Câu Hỏi 4

Namespace nào chứa các class mô tả các cấu trúc dữ liệu?

Chọn một:

A.System.Data

B.System.Collections

C.System.Xml

D.System.Web

Đáp án đúng là: System.Collections

Câu Hỏi 6

Biểu thức nào sau đây là sai nếu chưa chỉ định sử dụng namespace System.Collections ? Chọn một:

A.Button button = (Button)form1.Controls[0];

B.Stack stack = new Stack();

C.DataTable table = (DataTable)listBox1.DataSource;

D.XmlTextReader rdr;

Đáp án đúng là:Stack stack = new Stack();

Câu Hỏi 7

Một class được xây dựng ở đâu?

Chọn một:

A.Trong file cs

B.Trong đoạn script với thuộc tính runat = “server”

C.Trong đoạn script với thuộc tính language = “C#”

D.Trong file xml

Đáp án đúng là: Trong file cs

Câu Hỏi 8

Thành phần nào của file ASPX chỉ có trong ASP.NET ?

Chọn một:

A.Html Control Tag

B.Web Control Tag

C.Static Text

D.Client Side Code

Đáp án đúng là: Web Control Tag

Câu Hỏi 1

Tag <input type=“text”> tạo ra control nào?

Chọn một:

A.Một dòng link đến một web page

B.Một ô nhập một dòng ký tự

C.Một ô nhập nhiều dòng ký tự

D.Một nút cho phép chọn giá trị dạng boolean

Đáp án đúng là: Một ô nhập một dòng ký tự

Câu Hỏi 2

Web User Control có control <asp:label ID=”Label1”> Biểu thức trong thuộc tính đặt dòng chữ hiện trên control sẽ được viết thế nào?

Chọn một:

A.set { Label1.Value = value; }

B.set { Lable1.Text = value; }

C.get { Label1.Value = value; }

D.get { Lable1.Text = value; }

Đáp án đúng là: set { Lable1.Text = value; }

Trang 4

Câu Hỏi 3

Đối tượng nào KHÔNG cho phép người sử dụng chọn dữ liệu từ một danh sách cho trước? Chọn một:

A.<asp:DropDownList>

B.<asp:CheckBoxList>

C.<select>

D.<asp:TextBox>

Đáp án đúng là: <asp:TextBox>

Câu Hỏi 4

Tag <a> tạo ra control nào?

Chọn một:

A.Một dòng link đến một web page

B.Một ô nhập một dòng ký tự

C.Một ô nhập nhiều dòng ký tự

D.Một nút cho phép chọn giá trị dạng boolean

Đáp án đúng là: Một dòng link đến một web page

Câu Hỏi 5

Đoạn văn câu hỏi

Tag <textarea> tạo ra control nào?

Chọn một:

A.Một dòng link đến một web page

B.Một ô nhập một dòng ký tự

C.Một ô nhập nhiều dòng ký tự

D.Một nút cho phép chọn giá trị dạng boolean

Đáp án đúng là: Một ô nhập nhiều dòng ký tự

Câu Hỏi 6

Cho đoạn tag sau:

<asp:RadioButton ID= “Radio1” GroupName= “Group1” runat= “server” Checked= “true” />

<asp:RadioButton ID= “Radio2” GroupName=“Group1” runat= “server” />

Vì sao hai RadioButton này không thể cùng có thuộc tính Checked bằng “true”?

Chọn một:

A.Chúng có tên khác nhau

B.Chúng có cùng GroupName

C.Chỉ Radio1 có Checked= “true”

D.Radio2 không đặt giá trị cho thuộc tính Checked

Đáp án đúng là: Chúng có cùng GroupName

Câu Hỏi 7

Để tạo ra một combobox cần dùng tag nào?

Chọn một:

A.<a>

B.<select>

C.<combo>

D.<table>

Đáp án đúng là: <select>

Trang 5

Câu Hỏi 8

Các bước bắt buộc để đưa một DataTable lên một đối tượng DataList gồm:

Chọn một:

A.Gọi DataList.DataBind() và gán DataList.DataSource = DataTable

B.Gán DataList.DataSource = DataTable và gọi DataList.DataBind()

C.Gọi DataList.DataBind(), gán DataList.DataSource = DataTable và lưu DataTable vào Application

D.Gán DataList.DataSource = DataTable, lưu DataTable vào Application và gọi

DataList.DataBind()

Đáp án đúng là:Gán DataList.DataSource = DataTable và gọi DataList.DataBind()

Câu Hỏi 9

Control nào kiểm tra giá trị trong khoảng cho trước?

Chọn một:

A.<asp:CompareValidator>

B.< asp:RangeValidator>

C.< asp:ValidatorSummary>

D.<asp:RegularExpressionValidator>

Đáp án đúng là: < asp:RangeValidator>

Câu Hỏi 10

Một Web User Control được xây dựng trong file “MyTable.ascx” Directive nào cho phép sử dụng control này trong file ascx

Chọn một:

A.<%@ Register TagPrefix="myControl" TagName="MyTable" Src="MyTable.ascx" %> B.<%@ Register TagName="MyTable" Src="Login.ascx" %>

C.<%@ Register TagPrefix="myControl" Src="MyTable.ascx" %>

D.<%@ Register TagPrefix="myControl" TagName="MyTable" %>

Đáp án đúng là: <%@ Register TagPrefix="myControl" TagName="MyTable"

Src="MyTable.ascx" %>

Câu Hỏi 1

Thuộc tính nào quyết định số lượng Item được thể hiện trên DataList?

Chọn một:

A.DataSource

B.Controls

C.Items.Count

D.Size

Đáp án đúng là: DataSource

Câu Hỏi 2

Đâu là tag xác định một Web Server Control?

Chọn một:

A.<html: …>

B.<asp: …>

C.<aspx: …>

D

<wsc: …>

Đáp án đúng là: <asp: …>

Trang 6

Câu Hỏi 4

Các HTML control gồm các nhóm nào?

Chọn một:

A.HtmlInputControl

B.HtmlInputControl và HtmlContainerControl

C.HtmlInputControl, HtmlContainerControl và HtmlImage

D.HtmlInputControl, HtmlContainerControl, HtmlImage và HtmlAnchorControl

Đáp án đúng là: HtmlInputControl, HtmlContainerControl và HtmlImage Câu Hỏi 5

Cho control sau:

<asp:CheckBoxList ID=“CheckBoxList1” runat=“server”>

Biểu thức nào cho phép truy cập đến item đang được chọn của control?

Chọn một:

A.checkBoxList1.Items[SelectedIndex]

B.checkBoxList1.SelectedIndex

C.CheckBoxList1.Items[CheckBoxList1.SelectedIndex]

D.CheckBoxList1.SelectedIndex

Đáp án đúng là: CheckBoxList1.Items[CheckBoxList1.SelectedIndex]

Câu Hỏi 9

Cho control sau:

<asp:CheckBoxList ID=“CheckBoxList1” runat=“server”>

Biểu thức nào cho phép truy cập đến danh sách các item của control?

Chọn một:

A.checkBoxList1.Items

B.checkBoxList1.SelectedItem

C.CheckBoxList1.Items

D.CheckBoxList1.SelectedItem

Đáp án đúng là: CheckBoxList1.Items

Câu Hỏi 1

Phương thức nào của SqlCommand dùng để đọc một bảng dữ liệu?

Chọn một:

A.ExecuteReader()

B.ExecuteNonQuery()

C.ExecuteScalar()

D.ReadTable()

Đáp án đúng là: ExecuteReader()

Câu Hỏi 2

Tập tham số của SqlCommand là?

Chọn một:

A.CommandText

B.CommandType

C.Connection

D.Parameters

Đáp án đúng là: Parameters

Trang 7

Câu Hỏi 3

Phương thức nào của DataAdapter dùng để đưa dữ liệu vào DataTable?

Chọn một:

A.Fill()

B.Update()

C.Load()

D.SendData()

Đáp án đúng là: Fill()

Câu Hỏi 4

Phương thức nào của SqlCommand dùng để thực hiện một procedure?

Chọn một:

A.ExecuteReader()

B.ExecuteNonQuery()

C.ExecuteScalar()

D.RunProcedure()

Đáp án đúng là: ExecuteNonQuery()

Câu Hỏi 5

Thành phần nào của Provider dùng để chạy một câu SQL?

Chọn một:

A.Connection

B.Command

C.DataReader

D.DataAdapter

Đáp án đúng là: Command

Câu Hỏi 6

Phương thức nào của SqlCommand dùng để lấy một giá trị từ một bảng? Chọn một:

A.ExecuteReader()

B.ExecuteNonQuery()

C.ExecuteScalar()

D.RunProcedure()

Đáp án đúng là: ExecuteScalar()

Câu Hỏi 7

Thuộc tính nào của DataAdapter chứa câu SQL thêm dữ liệu vào cơ sở dữ liệu? Chọn một:

A.SelectCommand

B.Insertcommand

C.UpdateCommand

D.DeleteCommand

Đáp án đúng là: InsertCommand

Câu Hỏi 8

Thành phần nào của Provider cho phép kết nối đến cơ sở dữ liệu?

Chọn một:

A.Connection

B.Command

C.DataReader

D.DataAdapter

Đáp án đúng là: Connection

Trang 8

Câu Hỏi 9

Thuộc tính nào của DataAdapter chứa câu SQL cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

Chọn một:

A

B.Insertcommand

C.UpdateCommand

D.DeleteCommand

Đáp án đúng là: UpdateCommand

Câu Hỏi 10

Để duyệt qua tất cả các giá trị trong một DataRow cần sử dụng thuộc tính nào?

Chọn một:

A.Columns

B.Values

C.Items

D.ItemArray

Đáp án đúng là: ItemArray

Câu Hỏi 3

Phương thức nào của DataAdapter dùng để cập nhật sự thay đổi của dữ liệu từ DataTable vào

cơ sở dữ liệu?

Chọn một:

A.Fill()

B.Update()

C.Load()

D.SendData()

Đáp án đúng là: Update()

Câu Hỏi 6

Câu lệnh SQL được thực hiện bởi SqlCommand được đặt vào thuộc tính nào?

Chọn một:

A.CommandText

B.CommandType

C.Connection

D.Parameters

Đáp án đúng là: CommandText

Câu Hỏi 7

Thuộc tính nào của DataAdapter chứa câu SQL xóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

Chọn một:

A.SelectCommand

B.Insertcommand

C.UpdateCommand

D.DeleteCommand

Đáp án đúng là: DeleteCommand

Câu Hỏi 8

Thuộc tính nào của DataAdapter chứa câu SQL đọc dữ liệu vào DataSet?

A.SelectCommand

B.Insertcommand

C

D.DeleteCommand

Đáp án đúng là: SelectCommand

Trang 9

Câu Hỏi 9

Thuộc tính nào của Session quyết định thời gian tồn tại các vùng nhớ của nó?

Chọn một:

A.TimeOut

B.Count

C.Keys

D.StaticObjects

Đáp án đúng là: TimeOut

Câu Hỏi 1

XmlTextReader có tác dụng gì?

Chọn một:

A.Đọc một file xml

B.Ghi một file xml

C.Đọc một file xsd

D.Ghi một file xsd

Đáp án đúng là: Đọc một file xml

Câu Hỏi 2

InnerText là giá trị (Value) của Element nào?

Chọn một:

A.Root Element

B.Element không có ChildNode

C.Element có một ChildNode

D.Element không có Attribute

Đáp án đúng là: Element không có ChildNode

Câu Hỏi 3

Phương thức nào của DataSet dùng để ghi cấu trúc các bảng dữ liệu vào một file xsd? Chọn một:

A.WriteXml()

B.WriteXmlSchema()

C.ReadXml()

D.ReadXmlSchema()

Đáp án đúng là: WriteXmlSchema()

Câu Hỏi 4

Mô hình dữ liệu của XmlDataDocument có kiểu nào?

Chọn một:

A.DataAdapter

B.DataReader

C.DataTable

D.DataSet

Đáp án đúng là: DataSet

Câu Hỏi 5

Phương thức nào của DataSet dùng để đọc cấu trúc các bảng dữ liệu từ một file xsd? Chọn một:

A.Load()

Trang 10

B.LoadXml()

C.ReadXml()

D.ReadXmlSchema()

Đáp án đúng là: ReadXmlSchema()

Câu Hỏi 6

Cấu trúc dữ liệu trong đối tượng XmlDocument có dạng nào?

Chọn một:

A.Danh sách liên kết (Linked List)

B.Cây (Tree)

C.Bảng băm (Hash table)

D.Đồ thị (Graphic)

Đáp án đúng là: Cây (Tree)

Câu Hỏi 7

Không trả lời

Có thể truy cập đến node gốc của XmlDocument bằng thuộc tính nào?

Chọn một:

A.DocumentElement

B.Attributes

C.FirstChild

D.ChildNodes

Đáp án đúng là: DocumentElement

Câu Hỏi 8

Khi một XmlNode được tạo từ một Xml có cấu trúc <ID Type=“1”></ID> thì Value của nó

là gì?

Chọn một:

A.Xâu ký tự rỗng

B.null

C.“ID”

D.1

Đáp án đúng là: null

Câu Hỏi 9

Mô hình dữ liệu của XmlDataDocument được lưu trữ trong file có phần mở rộng nào? Chọn một:

A xml

B xsd

C aspx

D.xdm

Đáp án đúng là: xsd

Câu Hỏi 10

Phương thức nào của XmlDocument dùng để đọc một xâu ký tự theo chuẩn Xml?

Chọn một:

A.Load()

B.LoadXml()

C.ReadXml()

D.ReadXmlSchema()

Đáp án đúng là: LoadXml()

Trang 11

Câu Hỏi 3

Phương thức nào của DataSet dùng để ghi dữ liệu vào một file xml? Chọn một:

A.WriteXml()

B.WriteXmlSchema()

C.ReadXml()

D.ReadXmlSchema()

Đáp án đúng là: WriteXml()

Câu Hỏi 4

Đoạn xml dưới đây có gì SAI?

<Order Type=“1”><ID></ID><Name></Name><Order>

Chọn một:

A.Giữa cặp <ID></ID> không có dữ liệu

B.Giữa các tag không có WhiteSpace

C.<Order> không có </Order>

D.<Order> có thuộc tính

Đáp án đúng là: <Order> không có </Order>

Câu Hỏi 8

Có thể truy cập đến node con đầu tiên của XmlNode bằng thuộc tính nào? Chọn một:

A.DocumentElement

B.Attributes

C.FirstChild

D.ChildNodes

Đáp án đúng là: FirstChild

Câu Hỏi 9

Cho xml sau:

<Order Type=“1”><ID>asp.net</ID></Order>

“Type” là gì của XmlNode có tên Order

Chọn một:

A.FirstChild.Name

B.ChildNodes[0].Value

C.Attributes[0].Name

D.NextSibling.Name

Đáp án đúng là: Attributes[0].Name

Câu Hỏi 10

Phương thức nào của DataSet dùng để đọc dữ liệu từ một file xml? Chọn một:

A.Load()

B.LoadXml()

C.ReadXml()

D

ReadXmlSchema()

Đáp án đúng là: ReadXml()

Trang 12

Câu Hỏi 1

Giá trị của Parameter là thuộc tính nào?

Chọn một:

A.Value

B.Direction

C.DbType

D.TypeName

Câu Hỏi 2

Cho biết đoạn tag trong WSDL sau đây mô tả cho Web service nào?

<s:element name="DecToBin">

<s:complexType>

<s:sequence>

<s:element minOccurs="0" maxOccurs="1" name="DecimalNumber" type="s:int" /> </s:sequence>

</s:complexType>

</s:element>

<s:element name="DecToBinResponse">

<s:complexType>

<s:sequence>

<s:element minOccurs="0" maxOccurs="1" name="DecToBinResult" type="s:string" /> </s:sequence>

</s:complexType>

</s:element>

Chọn một:

A.string DecToBin(string DecimalNumber)

B.int DecToBin(int DecimalNumber)

C.string DecToBin(int DecimalNumber)

D.int DecToBin(string DecimalNumber)

Câu Hỏi 3

Cho biết đoạn tag trong WSDL sau đây mô tả cho Web service nào?

<s:element name="GetWeather">

<s:complexType>

<s:sequence>

<s:element minOccurs="0" maxOccurs="1" name="CityName" type="s:string" />

<s:element minOccurs="0" maxOccurs="1" name="CountryName" type="s:string" />

</s:sequence>

</s:complexType>

</s:element>

<s:element name="GetWeatherResponse">

Ngày đăng: 11/10/2022, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN